Gói thầu: Gói số 3: Mua thiết bị điện tử chuyên dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938305-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Gói số 3: Mua thiết bị điện tử chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20210900654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:29:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 868,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Mua thiết bị điện tử chuyên dụng
Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ số 01/2021/HĐKHCN-TL ngày 01/4/2021
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
Catalog của vật tư, thiết bị
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương như: Tờ khai hải quan, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn mà nhà thầu đã ký và thực hiện trước đó cho các hàng hóa tương tự hàng hóa mời thầu. - Trường hợp, trong HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương như: Tờ khai hải quan, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn mà nhà thầu đã ký và thực hiện trước đó cho các hàng hóa tương tự hàng hóa mời thầu, thì nhà thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần Tiêu chuẩn đánh giá
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viện KHCNQS
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ AC Servo Motor1CáiCông suất (kW): 0,75- Điện áp (V): 220- Dòng điện định mức (A): 6,9- Mô men đầu trục (Nm): 2,39- Mô men lớn nhất (Nm): 7,16- Tốc độ (rpm): 3000- Độ phân dải encoder: 20 bit
2Ắc quy1cáiĐiện áp 72 V- Dung lượng: 200 Ah- Kiểu loại: PURE GEL- Ghép nối: 6 x 12 V-200 Ah- Kích thước (DxRxC) (mm): 522 x 238 225 (±3)- Trọng lượng (kg): 64
3Ắc quy US 155Ah, 12V1CáiDung lượng : 12V-155Ah- Trọng lượng : 39 kg- Kích thước (DxRxC): 355 x 179 x 289
4Bàn phím chuyên dụng:1ChiếcSố phím: 16+ Đèn nền: trắng+ Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65+ Nhiệt độ hoạt động: -200C ~ +600C
5Cạc Gigabit Ethernet chuẩn mini-PCIe:1ChiếcTốc độ 10/100/1000 Mbps+ Chuẩn tương thích: IEEE 802.3+ Chipset: Intel® I210-AT Gigabit Ethernet + Giao tiếp: mini-PCIe
6Cạc Video capture chuẩn mini-PCIe:1ChiếcSố kênh Composite video: 8 PAL/NTSC+ Định dạng dữ liệu đầu ra: UYVY/RGB565+ Tốc độ chuyển đổi tín hiệu: 200/240 hình/s+ Độ phân giải: D1/4SIF/QQVGA/4CIF+ Số kênh Audio: 8 kênh/16bits/48kHz+ Giao tiếp: mini-PCIe
7Cảm biến 801S3CáiCảm biến rung: 2 đầu ra TTL, độ nhạy đầu ra điều chỉnh.- Điện áp làm việc: DC 3-5V.- Sử dụng chip: LM393, dò rung.- Với tín hiệu mức TTL, tín hiệu đầu ra tương tự.Nhiệt độ làm việc (từ -40 đến 125)0C
8Cảm Biến Mic2CáiCảm biến âm thanh CZ034C hoặc tương đương;- Điện áp hoạt động 3-5V- Độ nhạy -44 ±2 dBNhiệt độ làm việc (từ 0 đến 125)0C
9Cảm biến tốc độ góc2cáiCảm biến đo tốc độ góc dải đo 0±300độ/s, độ chính xác 3% Nhiệt độ làm việc (từ 0 đến 125)0C;
10Cảm biến WCS 27022CáiCảm biến dòng điện; Giá trị 2A; Độ phân giải 0.1; Điện áp làm việc: 5V; Dòng điện hoạt động: 10mANhiệt độ làm việc (từ -40 đến 125)0C;
11Cụm cảm biến đo góc phương vị:1BộCảm biến đo góc: + Loại cảm biến: Resolver + Tần số tham chiếu: 7000Hz + Độ dịch pha: +4 ±3 arc-min + Độ chính xác: ±7 arc-min + Chống sốc: 200G + Chống rung: 40G + Cấp bảo vệ: IP65 + Nhiệt độ hoạt động cực đại: +125oC- Cụm cơ khí dẫn động cảm biến sai số thấp; cơ cấu ghép nối chống rơ, chống xoắn bẻ trục- Giắc kết nối chuẩn quân sự MIL-5015
12Cụm cảm biến đo góc tà1BộCảm biến đo góc: + Loại cảm biến: Resolver + Tần số tham chiếu: 7000Hz + Độ dịch pha: +4 ±3 arc-min + Độ chính xác: ±2 arc-min + Chống sốc: 200G + Chống rung: 40G + Cấp bảo vệ: IP65 + Nhiệt độ hoạt động cực đại: +1250C- Cụm cơ khí dẫn động cảm biến sai số thấp; cơ cấu ghép nối chống rơ, chống xoắn bẻ trục- Giắc kết nối chuẩn quân sự MIL-5015
13Động cơ AC Servo Motor1CáiCông suất (kW): 0,85- Điện áp (V): 220- Dòng điện định mức (A): 6,9- Mô men đầu trục (Nm): 5,39- Mô men lớn nhất (Nm): 13,8- Tốc độ (rpm): 3000- Độ phân dải encoder: 20 bit
14Động cơ servo2cáiCông suất (kW): 1,5- Điện áp (V): 200- Dòng điện định mức (A): 8,17- Mô men đầu trục (Nm): 7,16- Mô men lớn nhất (Nm): 21,48- Tốc độ (rpm): 2000- Độ phân dải encoder: 20 bit
15Hệ thống chuyển mạch và phân phối nguồn1BộKiểu loại: Tủ điện phân phối DB+ Vỏ tủ: Công nghiệp, sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm+ Thiết bị đóng cắt: Mitsubishi+ Nguồn cung cấp: 220VAC 50Hz+ Lộ ra AC: 220V+ Lộ ra DC: 5V, 12V, 24V
16Màn hình xử lý ảnh LCD1BộKích thước ≥ 10,4" + Độ phân giải: 800x600 pixel; + Độ sáng 1000 nits Độ tương phản 400:1; + Góc nhìn ngang -65 đến +65 độ; + Góc nhìn dọc -65 đến +45 độ; Số màu lớn hơn 260.000; + Vùng hiển thị lớn hơn 210 (H) x 155 (V) (mm); + Chuẩn giao tiếp: VGA/DVI; + Nguồn cấp: 12VDC
17Máy đổi điện từ 12v lên 220V KOMAX KD12-1000VA (Hoặc tương đương)1CáiĐiện áp vào đổi điện:12VDC+ Nguồn cung cấp xạc: AC 220V +/-10%; 50Hz +/-5Hz+ Điện áp ra :AC 220V+/-10%+ Vol Boost :14,8VDC+ Vol Foat :13,5VDC+ Acquy tương thích :50Ah đến 200Ah+ Dòng điện sạc:từ 10A-20A+ Bảo vệ quá dòng :Mạch điện tử, cầu chì+ Bảo vệ ngược cực tính :Cầu chì+ Có chế độ UPS,tự động chuyển đổi khi mất và có điện+ Sóng sin chuẩn: 50Hz +/-5Hz+ Nạp thông minh 3 giai đoạn, tự ngắt khi ắc quy đầy+ Điện áp nạp 13.5V +/-10% .+ Thời gian chuyển AC/ DC 5 mrs+ Bảo vệ Quá tải >110% trong vòng 1 phút+ Quá tải >200% tải trong vài giây+ Ngắn mạch (có mạch bảo vệ ngắn mạch)+ Bảo vệ quá tải (bảo vệắc quythấp hơn 10VDC)
18Module máy tính nhúng chuyên dụng3ChiếcCấu hình tối thiểu:- CPU 800MHz; RAM 256MB DDR2 onboard; Flash 512MB onboard; - Nguồn cung cấp: 5VDC; - Kích thước: Dài x Rộng: 66x66 (mm); - Bus chính: 1,25mm x 76chân x 4 hàng; - Nhiệt độ làm việc: -20 ~ +70 độ C
19Module máy tính xử lý ảnh chuyên dụng1ChiếcCấu hình tối thiểu:- CPU Intel i7 thế hệ 7, tốc độ 3,9GHz- RAM: 4GB DDR4 onboard- FLASH: 16GB flash - 2 kênh LVDS độ phân giải 1920 x 1200 - 2 kênh DDI độ phân giải 4096 x 2304 @60Hz- Bảo mật: TPM device- Nguồn cung cấp 12VDC; - Nhiệt độ làm việc: -400C~850C- Độ ẩm: 10% - 90%- Khả năng chống rung: 20G / 0-600Hz- Khả năng chống sốc: 50G/20ms- Kích thước: Dài x Rộng: nhỏ hơn 100x100 (mm)- Chuẩn bus COM Express® Compact
20Module nguồn AC/DC chuyên dụng2ChiếcĐiện áp vào: 90 ~ 264VAC+ Điện áp ra: 3,3V/13A; 5V/13A; +12V/5A; -12V/1A+ Công suất cực đại: 200W+ Hiệu suất: ≥ 83% (100% tải)+ Đáp ứng tiêu chuẩn: EN55022 Class B+ Tiêu chuẩn chống rung: IEC68-2-6 đến IEC721-3-2+ Nhiệt độ hoạt động: 10 ~ +70 độ C+ Độ ẩm hoạt động: ≥ 90%
21PLC Omron1cáiKiểu CJ1HK48 hoặc tương đương;- Nguồn cấp: 5V; Số lượng ngõ vào,ra: 2560;- Dung lượng bộ nhớ: Bộ nhớ trong: 448k words, thanh ghi dữ liệu: Có thể mở rộng bằng thẻ nhớ ngoài 128MB;- Phần mềm lập trình: CX-Program;- Cổng truyền thông: RS232;- Tiêu chuẩn: CE, UL
22Tay gạt điều khiển truyền động 2 trục1ChiếcĐiện áp: 5VDC+ Nhiệt độ hoạt động: -250C ~ 700C+ Cấp bảo vệ: IP65+ Khả năng điều khiển: Xoay 2 hướng, góc xoay 3600+ Lực vận hành : >14N + Điện áp đầu ra : tỉ lệ thuận với góc xoay+ Góc chuyển động cơ học trục X, Y: 380+ Góc chuyển động cơ học trục Z: 420+ Chống nhiễu theo tiêu chuẩn: IEC 61000-4-8:2009
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 Kỹ sư điện, điện tử33
2 Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành 1 Kỹ sư điện, điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->