Gói thầu: Gói số 4: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:18:00 đến ngày 2021-10-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 898,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tên lửa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 4: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ số 01/2021/HĐKHCN-TL ngày 01/4/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalog của vật tư, thiết bị trừ mục 183 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS
Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viện KHCNQS -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp LAN Gigabit (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Kiểu loại: Gigabits (hoặc tương đương) Số kênh: 4 Tỉ lệ: 1CT:1CT Mức cách li: ≥ 1500Vrms Kiểu chân: SMD | ||
| 2 | Biến áp LAN | 5 | Chiếc | Kiểu loại: 10/100Mbps Số kênh: 2 Tỉ lệ: 1CT:1CT Mức cách li: ≥ 1500Vrms Kiểu chân: SMD | ||
| 3 | Biến trở chính xác 3296 | 2 | Chiếc | Điện trở: 10K±1% Kiểu chân: THP | ||
| 4 | Bộ bảo vệ pha cho động cơ | 2 | cái | Bảo vệ mất pha. mất cân bằng pha. ngược pha Hiển thị trạng thái bằng LED Tiếp điểm 5A/250VAC Ngưỡng bảo vệ 340-480VAC Tự động Reset sau 5s Thời gian tác động: - Mất pha: 1s - Ngược pha: 0.5s - Mất cân bằng pha: 5s | ||
| 5 | Bộ bảo vệ quá nhiệt động cơ | 2 | cái | Nguồn điện: 24 VAC/DC. 110 - 240 VAC & 220 - 415 VAC LED báo khi quá tải. không tải. cảm biến hở/ Ngắn mạch. Cấu hình: 2 C/O Tùy chọn Reset: Tự động. bằng tay và từ xa Dòng & áp: 5A @ 250 VAC / 28 VDC | ||
| 6 | Bộ bảo vệ tín hiệu VGA | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn: 5VDC Số kênh: 3 kênh video 2 kênh đồng bộ 2 kênh DDC Kiểu chân: 16-QSOP | ||
| 7 | Bộ biến đổi R/D 16bit tần số cao | 6 | Chiếc | Độ phân giải: 16bit Giao tiếp: Song song Nguồn cấp: 5VDC Nguồn tham chiếu: on chip Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: SMD | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi ADC 4 kênh 12bits 2 bộ biến đổi song song | 4 | Chiếc | Độ phân giải: 12 bits Số kênh: 4 Số bộ chuyển đổi: 2 Tốc độ: ≥ 220ksps Dải tín hiệu: ±10Vp Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: SMD | ||
| 9 | Bộ dao động 4-SMD 33MHz/50ppm | 14 | Chiếc | Tần số: 33MHz±50ppm Điện áp nguồn: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: SMD-4 | ||
| 10 | Bộ dao động thạch anh | 1 | Cái | Tần số: 24MHz±50ppm Điện áp nguồn: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: SMD-4 | ||
| 11 | Bộ đệm bus vi sai 4 kênh tốc độ cao | 6 | Chiếc | Số kênh: 4 Tần số max: 166MHz Điện áp nguồn: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: TSSOP | ||
| 12 | Bộ đệm dịch mức điện áp 16 kênh | 68 | Chiếc | Số kênh: 8x2 Mức điện áp 1: 2.7 ~ 3.6V Mức điện áp 2: 4.5 ~ 5.5V Đầu ra: 3 trạng thái - không đảo Kiểu chân: SSOP-48 | ||
| 13 | Bộ đệm tín hiệu đồng bộ | 4 | Chiếc | Số kênh: 2 kênh không đảo Kiểu đầu vào: Trigger Schmitt Nguồn cấp: 3.3V Kiểu chân: SOT-363 | ||
| 14 | Bộ đệm tín hiệu | 8 | Chiếc | Số kênh: 1 Kiểu loại: Không đảo Đầu ra: 3 trạng thái Dòng tải: 32mA Điện áp: 1.65V ~ 5.5V Kiểu chân: SC-70-5 Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C | ||
| 15 | Bộ đệm tín hiệu VGA | 4 | Chiếc | Nguồn cấp: ±5V Số kênh tín hiệu: 3 Hệ số khuếch đại: 2dB Băng thông: ≥ 500MHz Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 16-TSSOP | ||
| 16 | Bộ đệm tín hiệu Video | 4 | Chiếc | Số kênh: 4 Kiểu loại: Rail-to-rail Băng thông: 9.5Mhz Điện áp: 3.3V hoặc 5V Kiểu chân: TSSOP | ||
| 17 | Bộ lọc nguồn 5,5mH/5A | 12 | Chiếc | Số kênh: 2 Điện cảm: 5.5mH Dòng tải: 5A Nhiệt độ hoạt động: -250C ~ 1250C Kiểu chân: THP | ||
| 18 | Bộ lọc tín hiệu | 11 | Chiếc | Số kênh: 2 Điện trở kênh: 1Ohm Dòng tải max: 200mA Điện áp max: 5V Kiểu chân: 1210 – 4 chân | ||
| 19 | Bộ nhớ cấu hình FPGA 4Mbits | 24 | Chiếc | Dung lượng: 4Mb Giao tiếp: Nối tiếp Điện áp: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiêu chân: 8-SOIC | ||
| 20 | Bộ nhớ FLASH NOR 8Mbits/70ns | 22 | Chiếc | Dung lượng: 8Mbits Chu kỳ ghi: 70ns Giao thức: tương thích chuẩn CFI Giao tiếp: song song Điện áp: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 48-TSOP | ||
| 21 | Bộ nhớ SRAM 4Mbits | 22 | Chiếc | Dung lượng: 1Mbits Chu kỳ ghi: 10ns Giao tiếp: song song Điện áp: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 32-SOJ | ||
| 22 | Bộ panel mặt trước chuẩn 3U | 6 | Bộ | Vật liệu: Nhôm hợp kim Tương thích chuẩn khung: Compact PCI Kích thước: 19.98mm x 115.20mm | ||
| 23 | Cầu chì tự hồi phục PTC-16V/1,1A | 20 | Chiếc | Điện áp: 16V Dòng điện: 1.1A Thời gian ngắt: 500ms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: SMD | ||
| 24 | Contactor DC-40A | 2 | cái | Kiểu loại: LC1D Dòng định mức : AC3 – 40A Điện áp cuộn hút : 220VAC – 50/60Hz Tiếp điểm phụ : 1N0 1NC | ||
| 25 | Công tắc nguồn có khóa SPST On-Off 15A/125V | 8 | Chiếc | Điện áp: 125V Dòng điện: 15A Nhiệt độ hoạt động: -200C ~ 550C Chất liệu của tiếp điểm: Bạc. hợp kim ni-ken Chỉ tiêu chất lượng: UL. CSA | ||
| 26 | Công tắc SPDT Mom-Off-Mom 5A/120V | 14 | Chiếc | Điện áp: 120V Dòng điện: 5A Nhiệt độ hoạt động: -300C ~ 850C Cấp bảo vệ: IP67 | ||
| 27 | Công tắc SPDT On-On 5A/120V | 6 | Chiếc | Điện áp: 120V Dòng điện: 5A Nhiệt độ hoạt động: -300C ~ 850C Cấp bảo vệ: IP67 | ||
| 28 | Cuộn cảm 220uH/3A | 15 | Chiếc | Hệ số tự cảm: 220uH Dòng điện: 3A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: THP | ||
| 29 | Cuộn cảm 33uH/3A | 10 | Chiếc | Hệ số tự cảm: 33uH Dòng điện: 3A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: SMD | ||
| 30 | Chân cao su cho công tắc nguồn | 10 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa cao su Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kích thước: 11.6mm x 17.67mm | ||
| 31 | Chip cấp nguồn USB 4 kênh | 3 | Chiếc | Điện áp: 4.5V ~ 5.5V Số lượng đầu ra: 4 Tỉ lệ đầu vào/ đầu ra: 1:4 Loại đầu ra: Kênh N Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 24-SSOP | ||
| 32 | Chip CPLD 192 macrocells | 4 | Chiếc | Độ trễ 4.7ns Nguồn cấp: 2.5V. 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1000C Số chân: 100 Kiểu chân: SMD | ||
| 33 | Chip chuyển đổi tín hiệu DDI/VGA | 6 | Chiếc | Nguồn cấp: 3.3V Độ phân giải hỗ trợ: 1920 x 1440. 2048 x 1152. 2048 x 1536. 1920 x 1200. 1600 x 1200. 1280 x 1024. 1024 x 800 600. 640 x 480 Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 85oC Kiểu chân: HVQFN | ||
| 34 | Chip chuyển đổi USB/PS2 | 3 | Chiếc | Chức năng: chuyển đổi USB sang PS/2 Hỗ trợ USB 2.0 Nguồn dao động: nội tại Nguồn cấp: 5V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C | ||
| 35 | Chip FPGA 12000 cổng logic tốc độ 100MHz | 4 | Chiếc | Điện áp lõi: 1.5V Điện áp giao tiếp I/O: 3.3V Độ trễ 200kbits Số phần tử logic: > 10000 Kích thước: 34.6mm x 34.6mm Kiểu chân: PQFP | ||
| 36 | Chip FPGA 6000 cổng logic tốc độ 100MHz | 10 | Chiếc | Điện áp lõi: 1.5V Điện áp giao tiếp I/O: 3.3V Độ trễ: 75kbits Số phần tử logic: > 5000 Kích thước: 22mm x 22mm Kiểu chân: TQFP | ||
| 37 | Chip giao diện ngoại vi USB/PS2 | 8 | Chiếc | F34Chuẩn USB hỗ trợ: 1.1 - Số cổng PS/2: 2 cổng - Điện áp nguồn: 5V - Bộ nhớ ROM: 8KB - Bộ nhớ RAM: 256byte - Kiểu chân: SOP-16 | ||
| 38 | Chip giao tiếp Analog/DVI | 4 | Chiếc | Điện áp: 3.15V ~ 3.45V Băng thông analog: 330MHz Tỉ lệ chuyển đổi: >130MSPS Tần số clock đầu ra: >100MHz Nhiệt độ hoạt động: 00C ~ 700C Kiểu chân: SMD | ||
| 39 | Chip giao thức Ethernet | 2 | Chiếc | Điện áp: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Tần số clock đầu ra: 25MHz Chỉ tiêu chất lượng: IEE802.3 Kiểu chân: SMD | ||
| 40 | Chụp cao su cho công tắc | 35 | Chiếc | Kiểu ren: 15/32-32 NS-2B Chiều cao: 24mm Phù hợp công tắc đường kính thân: 6mm | ||
| 41 | Chụp cao su cho phím bấm | 23 | Chiếc | Kiểu ren: 15/32-32 NS-2B Chiều cao: 14.48mm Phù hợp phím bấm kiểu: Push-Pull | ||
| 42 | Chuyển mạch 2~11 vị trí 6A/125V | 2 | Chiếc | Điện áp: 125V Dòng điện: 6A Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 700C Số lượng mạch chuyển: 2~11 Chất liệu tiếp điểm: hợp kim đồng Kiểu trục xoay: Bán nguyện 6mm Góc chuyển mạch: 300 | ||
| 43 | Chuyển mạch 3 vị trí 6A/125V | 2 | Chiếc | Điện áp: 125V Dòng điện: 6A Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 700C Số lượng mạch chuyển: 3 Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Góc chuyển mạch: 450 | ||
| 44 | Chuyển mạch DIP8 | 4 | Chiếc | Số chuyển mạch: 4 Điện áp: 24V Dòng điện: 50mA Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 850C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng = phốt pho Kiểu trục xoay: Bán nguyện 6mm Kiểu chân: DIP8 | ||
| 45 | Dầu tẩm phủ biến áp | 7 | Lít | Dầu tẩm phủ biến áp PLC Supertrans; Thành phần: dầu gốc. tinh chế bằng dung môi và hydro. được khử nước và không khí dưới áp suất chân không để triệt tiêu hơi ẩm. tăng cường khả năng cách điện. nó cũng được xử lý bằng nitơ để ức chế quá trình tự ôxi hoá; Đạt tiêu chuẩn: BS 148; IEC 296; Nhiệt độ bảo quản: (từ 0 đến 85)0C. | ||
| 46 | Diode chỉnh lưu 1A | 50 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 1000V Dòng điện: 1A Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1500C | ||
| 47 | Diode chỉnh lưu 3A | 21 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 1000V Dòng điện: 3A Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1500C | ||
| 48 | Diode chỉnh lưu 2A | 34 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 1000V Dòng điện: 2A Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1500C | ||
| 49 | Diode chống sét 400V/1,5KW | 24 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 400V Công suất tối đa: 1.5kW Thời gian đáp ứng: | ||
| 50 | Diode chống sét 400V/300W | 30 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 400V Công suất tối đa: 300W Thời gian đáp ứng: | ||
| 51 | Diode chống sét 400V/500W | 32 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 400V Công suất tối đa: 500W Thời gian đáp ứng: | ||
| 52 | Diode chống sét 6,8V/300W | 60 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 6.8V Công suất tối đa: 300W Thời gian đáp ứng: | ||
| 53 | Diode chống sét 6.8V/500W | 66 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 6.8V Công suất tối đa: 500W Thời gian đáp ứng: | ||
| 54 | Diode chống sét 68V/1,5KW | 24 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 68V Công suất tối đa: 1.5kW Thời gian đáp ứng: | ||
| 55 | Diode Schottky | 26 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 60V Dòng điện thuận: 3A Nhiệt độ hoạt động: -650C ~ 1500C Kiểu chân: THP | ||
| 56 | Diode xung | 25 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 75V Dòng điện thuận : 150mA Nhiệt độ hoạt động: -650C ~ 1750C | ||
| 57 | Diode xung 2A | 34 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 1000V Dòng điện: 2A Thời gian phục hồi: | ||
| 58 | Diode xung 30A | 16 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 600V Dòng điện: 30A Thời gian phục hồi: | ||
| 59 | Đèn báo đỏ 5mm vỏ sắt: | 8 | Chiếc | Điện áp: 3.2V Dòng điện: 20mA Góc mở: 250 Kiểu chân: THP | ||
| 60 | Đèn báo xanh lá 5mm vỏ sắt | 18 | Chiếc | Điện áp: 3.2V Dòng điện: 20mA Góc mở: 250 Kiểu chân: THP | ||
| 61 | Đế giắc DB15-F | 2 | Chiếc | Điện áp: 50V Dòng điện: 1A Số chân: 15 chân cái Số hàng: 3 Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C | ||
| 62 | Đế giắc DB9-F | 3 | Chiếc | Điện áp: 50V Dòng điện: 1A Số chân: 9 chân cái Số hàng: 2 Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 8550C | ||
| 63 | Đế giắc DB9-M | 2 | Chiếc | Điện áp: 50V Dòng điện: 1A Số chân: 9 chân đực Số hàng: 2 Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C | ||
| 64 | Đế giắc PS/2-F | 2 | Chiếc | Loại giắc: PS/2 chân cái Loại chân: Chân thẳng | ||
| 65 | Đế giắc quân sự 10 chân cỡ 12 | 2 | Bộ | Cách điện: 250VDC. 200VAC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim kẽm Nhiệt độ hoạt động: -250C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-14 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: UL94 V-0 | ||
| 66 | Đế giắc quân sự 10 chân cỡ 18 | 2 | Bộ | Cách điện: 500VAC. 700VDC Chất liệu chân giắc: hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim kẽm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0 | ||
| 67 | Đế giắc quân sự 2 chân cỡ 10 | 2 | Bộ | Cách điện: 500VAC. 700VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0 | ||
| 68 | Đế giắc quân sự 3 chân cỡ 10 | 3 | Bộ | Cách điện: 500VAC. 700VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0 | ||
| 69 | Đế giắc quân sự 37 chân cỡ 28 | 2 | Bộ | Cách điện: 500VAC. 700VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0 | ||
| 70 | Đế giắc quân sự 4 chân cỡ 14 | 3 | Bộ | Cách điện: 200VAC. 250VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0 | ||
| 71 | Đế giắc quân sự 4 chân cỡ 18 | 2 | Bộ | Cách điện: 900VAC. 1250VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0 | ||
| 72 | Đế giắc quân sự 5 chân cỡ 14 | 3 | Bộ | Cách điện: 200VAC. 250VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0 | ||
| 73 | Đế giắc quân sự 6 chân cỡ 14 | 6 | Bộ | Cách điện: 200VAC. 250VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0 | ||
| 74 | Đế giắc quân sự 7 chân cỡ 16 | 4 | Bộ | Cách điện: 500VAC. 700VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0 | ||
| 75 | Đế giắc USB-TypeA | 4 | Chiếc | Điện áp: 30V Dòng điện: >2.5A Số lượng tiếp điểm: 4 Nhiệt độ hoạt động: -300C ~ 850C Đáp ứng tiêu chuẩn: UL94 V-0 | ||
| 76 | Điện trở băng chính xác SIP-9 2% | 23 | Chiếc | Công suất: 0.125W Sai số điện trở: 2% Hệ số nhiệt độ: ±200ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: SIP-9 | ||
| 77 | Điện trở cắm 1/4W | 28 | Chiếc | Công suất: 0.25W Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: THP | ||
| 78 | Điện trở công suất 5W | 10 | Chiếc | Công suất: 5W Sai số điện trở: 5% Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: THP | ||
| 79 | Điện trở chính xác cao 0,25W/0,1%-25ppm | 48 | Chiếc | Công suất: 0.25W Sai số điện trở: 0.1% Hệ số nhiệt độ: ±25ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: THP | ||
| 80 | Điện trở chính xác cao 0,25W/1%-50ppm | 94 | Chiếc | Công suất: 0.25W Sai số điện trở: 0.1% Hệ số nhiệt độ: ±50ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: THP | ||
| 81 | Điện trở mảng 1Kx8 SOIC16 | 44 | Chiếc | Điện trở: 1kΩ ± 2% Hệ số nhiệt độ: ±100ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: SOIC-16 | ||
| 82 | Điện trở mảng chính xác SOIC-16 2% | 121 | Chiếc | Điện trở: 1kΩ ± 2% Hệ số nhiệt độ: ±100ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: SOIC-16 | ||
| 83 | Điện trở phân áp chính xác 1K-1K/0,1% | 12 | Chiếc | Điện trở: 1kΩ ± 0.1% Sai số tỉ lệ: 0.05% Hệ số nhiệt độ: ±25ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Nhiễu: | ||
| 84 | Điện trở phân áp chính xác 1K-2K/0,1% | 34 | Chiếc | Điện trở: 1kΩ ± 0.1%. 2kΩ ± 0.1% Sai số tỉ lệ: 0.05% Hệ số nhiệt độ: ±25ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Nhiễu: | ||
| 85 | Điện trở SMD1206 1/4W | 334 | Chiếc | Công suất: 0.25W Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: SMD | ||
| 86 | Điện trở SMD1210 1/2W | 30 | Chiếc | Công suất: 0.5W Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: SMD | ||
| 87 | Giắc 10 chân СНЦ23-10 | 2 | bộ | Số chân: 10; Imax: 3A; U max:700V; Nhiệt độ làm việc: (từ -40 đến 125)0C; Thời gian làm việc: 15 năm. | ||
| 88 | Giắc 19 chân СНЦ23-19 | 2 | bộ | Số chân: 19; Imax: 9A; U max:700V Nhiệt độ làm việc (từ -40 đến 125)0C; Thời gian làm việc 15 năm | ||
| 89 | Giắc 32 chân СНЦ23-32 | 2 | bộ | Số chân: 32; Imax: 14A; U max: 700V Thời gian làm việc: 15 năm | ||
| 90 | Giắc 41 chân СНЦ23-41 | 5 | bộ | Số chân: 41; Imax: 9A; U max:700V Nhiệt độ làm việc (từ -40 đến 125)0C; Thời gian làm việc: 15 năm | ||
| 91 | Giắc cPCI 19x7 chân cái | 3 | Chiếc | Số chân: 95 Số hàng: 5 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng | ||
| 92 | Giắc cPCI 19x7 chân đực | 2 | Chiếc | Số chân: 133 Số hàng: 7 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng | ||
| 93 | Giắc cPCI 22x7 chân cái | 3 | Chiếc | Số chân: 120 Số hàng: 6 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng | ||
| 94 | Giắc cPCI 22X7 chân đực | 2 | Chiếc | Số chân: 154 Số hàng: 7 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng | ||
| 95 | Giắc cPCI 25x7 chân cái | 3 | Chiếc | Số chân: 110 Số hàng: 5 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng | ||
| 96 | Giắc cPCI 25x7 chân đực | 2 | Chiếc | Số chân: 154 Số hàng: 7 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng | ||
| 97 | Giắc DB25 cái 2 hàng chân | 6 | Chiếc | Số chân: 25 Số hàng: 2 Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cấp bảo vệ: IP20 | ||
| 98 | Giắc dẹt 15 chân | 2 | bộ | Số chân: 15; Các chân mạ đồng. vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc (từ 0 đến 125)0C. | ||
| 99 | Giắc dẹt 25 chân | 2 | bộ | Số chân: 25; Các chân mạ đồng. vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc (từ 0 đến 125)0C. | ||
| 100 | Giắc DIN41612 64 chân cái thẳng | 16 | Chiếc | Số chân: 64 Số hàng: 2 Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: THP Kiểu giắc: Cái thẳng | ||
| 101 | Giắc DIN41612 64 chân đực cong | 14 | Chiếc | Số chân: 64 Số hàng: 2 Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: THP Kiểu giắc: Đực cong | ||
| 102 | Giắc đế thẳng 3mm/10c 2 hàng | 32 | Chiếc | Số chân: 10 Số hàng: 2 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 103 | Giắc đế thẳng 3mm/12c 2 hàng | 23 | Chiếc | Số chân: 12 Số hàng: 2 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 104 | Giắc đế thẳng 3mm/2c 1 hàng | 20 | Chiếc | Số chân: 2 Số hàng: 1 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 105 | Giắc đế thẳng 3mm/3c 1 hàng | 12 | Chiếc | Số chân: 3 Số hàng: 1 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 106 | Giắc đế thẳng 3mm/4c 1 hàng | 20 | Chiếc | Số chân: 4 Số hàng: 1 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 107 | Giắc đế thẳng 3mm/4c 2 hàng | 12 | Chiếc | Số chân: 4 Số hàng: 2 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 108 | Giăc đế thẳng 3mm/5c 1 hàng | 26 | Chiếc | Số chân: 5 Số hàng: 1 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 109 | Giắc đế thẳng 3mm/6c 1 hàng | 24 | Chiếc | Số chân: 6 Số hàng: 1 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 110 | Giắc đế thẳng 3mm/6c 2 hàng | 27 | Chiếc | Số chân: 6 Số hàng: 2 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 111 | Giắc đế thẳng 3mm/8c 2 hàng | 25 | Chiếc | Số chân: 8 Số hàng: 2 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 112 | Giắc đế thẳng 4.2mm/10c 2 hàng | 20 | Chiếc | Số chân: 10 Số hàng: 2 Bước chân: 4.2mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Kiểu chân: THP | ||
| 113 | Giắc đế thẳng 4.2mm/2c 1 hàng | 11 | Chiếc | Số chân: 2 Số hàng: 1 Bước chân: 4.2mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Kiểu chân: THP | ||
| 114 | Giắc đế thẳng 4.2mm/3c 1 hàng | 5 | Chiếc | Số chân: 3 Số hàng: 1 Bước chân: 4.2mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Kiểu chân: THP | ||
| 115 | Giắc đế thẳng 4.2mm/4c 1 hàng | 5 | Chiếc | Số chân: 4 Số hàng: 1 Bước chân: 4.2mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Kiểu chân: THP | ||
| 116 | Giắc IDC socket 40c có tai kẹp | 2 | Chiếc | Số chân: 40 Số hàng: 2 Bước chân: 2.54mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Cỡ dây tương thích: 28 AWG | ||
| 117 | Giắc mini PCI | 4 | Chiếc | Số chân: 52 Số hàng: 2 Bước chân: 1mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng phốt pho Kiểu chân: SMD | ||
| 118 | Giắc nguồn 15 chân đực DIN-H015MS | 4 | Chiếc | Số chân: 52 Bước chân: 5.08mm Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: THP Đáp ứng tiêu chuẩn: UL94 V-0 | ||
| 119 | Giắc SATA đực thẳng | 4 | Chiếc | Kiểu giắc: Hàn mạch | ||
| 120 | Giăm 2mm/80c cái thẳng | 12 | Chiếc | Số chân: 80 Số hàng: 2 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP | ||
| 121 | Hạt lọc Ferrit 120R | 98 | Chiếc | Tần số hoạt động tối đa: 100MHz Trở kháng tại 100MHz: 120Ω Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD | ||
| 122 | Hóa chất tẩy rửa mạch chuyên dụng | 6,5 | hộp | Kiểu loại: Bình xịt Trọng lượng: 400g | ||
| 123 | Hóa chất tẩm phủ mạch chuyên dụng | 6,5 | hộp | Kiểu loại: Bình xịt Trọng lượng: 300g Màu sắc tẩm phủ: trong suốt | ||
| 124 | IC bảo vệ tín hiệu USB | 8 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 5.5V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 6-TSOP | ||
| 125 | IC cách li tín hiệu tương tự | 16 | Chiếc | Điện áp cách li: 5000Vrms Dòng điện ra tối đa: 25mA Số kênh:1 Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1000C Kiểu chân: 8-SMD | ||
| 126 | IC cách li tốc độ cao 1 kênh | 108 | Chiếc | Điện áp: 4.5V ~ 20V Dòng điện: 25mA Thời gian trễ: 300ns Điện áp cách li: 3500Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 8-SOIC | ||
| 127 | IC cách li tốc độ cao 2 kênh | 92 | Chiếc | Điện áp: 4.5V ~ 20V Dòng điện: 25mA Thời gian trễ: 250ns Điện áp cách li: 2500Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1000C Kiểu chân: 8-SOIC | ||
| 128 | IC đệm bus dữ liệu 8 kênh | 40 | Chiếc | Điện áp: 2V ~ 6V Dòng điện: 7.8mA Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 20-TSSOP | ||
| 129 | IC đệm trigger schmitt | 12 | Chiếc | Điện áp: 2V ~ 6V Dòng điện: 5.2mA Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 14-TSSOP | ||
| 130 | IC điều khiển đường truyền | 8 | Chiếc | Dạng tín hiệu: RS232 Số kênh: 5 kênh thu/ 4 kênh phát Điện áp: 4.5V~5.5V Tốc độ truyền: 230kbps Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 28-SSOP | ||
| 131 | IC khuếch đại dòng 8 kênh | 36 | Chiếc | Điện áp tối đa CE: 50V Dòng điện tối đa tại cực C: 500mA Hệ số khuyếch đại: 370 ~ 537 Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 28-SSOP | ||
| 132 | IC khuếch đại thuật toán 2 kênh | 12 | Chiếc | Điện áp: ±4V ~ 18V Số kênh: 2 Tốc độ: >2.7V/μs Băng thông: >7MHz Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 8-SOIC | ||
| 133 | IC khuếch đại thuật toán | 12 | Chiếc | Điện áp: 3V ~ 24V. ±1.5V ~ 12V Dòng điện: 11mA Số kênh: 2 Dòng điện đầu ra: >300mA Băng thông: >33MHz Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 8-SOIC | ||
| 134 | IC khuếch đại thuật toán | 12 | Chiếc | Điện áp: 2.7V ~ 6V Dòng điện đầu ra: 80mA Số kênh: 4 Băng thông: >9MHz Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 14-SOIC | ||
| 135 | IC khuếch đại VGA 90MHz | 2 | Chiếc | Điện áp: 9.5V ~ 12.6V hoặc ±4.75V ~ 6.3V Dòng điện: 12.5mA Dòng điện ngõ ra: 50mA Số kênh:1 Hệ số khuyếch đại: Từ -11dB đến 31dB Sai lệch hệ số khuyếch đại: 0.2% Tốc độ: >270V/μs Độ trễ: | ||
| 136 | IC nguồn ổn áp tuyến tính 5V/1A | 4 | Chiếc | Điện áp vào tối đa: 6V Điện áp ra: 1V~5V ±1.3% Dòng điện ngõ ra: 1A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Kiểu chân: TO-252-5 | ||
| 137 | IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 1.5V/1.5A | 20 | Chiếc | Điện áp vào tối đa: 5.5V Dòng điện ra: 0.56V ~1.5V ±1.5% Dòng điện ngõ ra: 1.5A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 8- SOIC | ||
| 138 | IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 3.3V/1.5A | 20 | Chiếc | Điện áp vào tối đa: 5.5V Dòng điện ra: 0.56V ~1.5V ±2% Dòng điện ngõ ra: 1.5A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 8- SOIC | ||
| 139 | IC ổn áp nguồn xung | 6 | Chiếc | Điện áp vào: 4V ~ 40V Điện áp ra: 5V ±3% Dòng điện ngõ ra: 3A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: TO-263-5 | ||
| 140 | IC quản lý nguồn 3 mức | 12 | Chiếc | Kênh cố định: 2 (5V. 3.3V) Kênh điều chỉnh: 1 Nhiệt độ hoạt động: -00C ~ 700C Kiểu chân: 8- SOIC | ||
| 141 | IC tạo tín hiệu đường truyền | 16 | Chiếc | Dạng tín hiệu: RS232 Số kênh: 5 kênh thu/ 4 kênh phát Điện áp: 4.5V~5.5V Tốc độ truyền: 230kbps Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 28-SSOP | ||
| 142 | IC tạo tín hiệu đường truyền RS232 | 14 | Chiếc | Dạng tín hiệu: RS232 Số kênh: 2 kênh thu/ 2 kênh phát Điện áp: 3V~5.5V Tốc độ truyền tối đa: 250Kbps Ngưỡng thu: 650mV Nhiệt độ hoạt động: -00C ~ 700C Kiểu chân: 16-SSOP | ||
| 143 | IC tạo tín hiệu đường truyền RS422 | 30 | Chiếc | Dạng tín hiệu: RS422 Số kênh: 01 kênh full-duplex Điện áp: 4.75V~5.25V Tốc độ truyền: 2.5Mbps Ngưỡng thu: 70mV Nhiệt độ hoạt động: -00C ~ 700C Kiểu chân: 14-SOIC | ||
| 144 | Mạch in 2 lớp | 2 | dm2 | Phíp thủy tinh Độ dày: 1.5mm Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá | ||
| 145 | Mạch in 2 lớp FR4-1,6mm 1oz mạ thiếc | 39 | dm2 | Phíp thủy tinh Độ dày: 1.6mm Mạ: 1oz thiếc Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá | ||
| 146 | Mạch in 2 lớp FR4-2.0mm 2oz mạ vàng | 5 | dm2 | Phíp thủy tinh Độ dày: 2mm Mạ: 2oz thiếc Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá | ||
| 147 | Mạch in 2 lớp FR4-2mm 1oz mạ thiếc | 13 | dm2 | Phíp thủy tinh Độ dày: 2mm Mạ: 1oz thiếc Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá | ||
| 148 | Module nguồn cách li DC/DC 05-+/-05-1W | 4 | Chiếc | Điện áp vào: 4.5V~5.5V Điện áp ra: ±5V Dòng điện ra: 100mA Hiệu suất: 69% Mức cách li: 1000Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: SMD | ||
| 149 | Module nguồn cách li DC/DC 05-05-1W | 62 | Chiếc | Điện áp vào: 4.5V~5.5V Điện áp ra: 5V Dòng điện: 200mA Hiệu suất: 69% Mức cách li: 1000Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: DIP | ||
| 150 | Module nguồn cách li DC/DC 05-12-2W | 15 | Chiếc | Điện áp vào: 4.5V~5.5V Điện áp ra: 12V Dòng điện: >165mA Hiệu suất: 84% Mức cách li: 1000Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Kiểu chân: SIP | ||
| 151 | Module nguồn cách li DC/DC 24-05-10W | 7 | Chiếc | Điện áp vào: 18V~36V Điện áp ra: 5V±3% Dòng điện: 2A Hiệu suất: 85% Mức cách li: 500Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: DIP | ||
| 152 | Module nguồn cách li DC/DC 24-05-6W | 9 | Chiếc | Điện áp vào: 18V~36V Điện áp ra: 5V±3% Dòng điện: 1.2A Hiệu suất: 85% Mức cách li: 500Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: DIP | ||
| 153 | Núm vặn cho chuyển mạch | 4 | Chiếc | Kích cỡ núm: loại nhỏ Chiều cao núm: | ||
| 154 | Nguồn 12 V 5A | 6 | bộ | Kiểu loại: S8TS Nhà sản xuất: Omronn (hoặc tương đương) Nguồn cấp: 100-240 VAC Điện áp: 12V Dòng điện: 5A Công suất: 60W Bảo vệ quá tải (105% đến 160% giá trị định mức) Bảo vệ quá áp(130%/phút) Tự khởi động lại. | ||
| 155 | Nguồn 5 V 5A | 4 | bộ | Kiểu loại: S8TS Nhà sản xuất: Omron (hoặc tương đương) Nguồn cấp: 100-240 VAC Điện áp: 5V Dòng điện: 5A Công suất: 25W Bảo vệ quá tải (105% đến 160% giá trị định mức) Bảo vệ quá áp(130%/phút) Tự khởi động lại. | ||
| 156 | Phím bấm SPDT On-Mom 6A/125V | 18 | Chiếc | Điện áp: 120VAC/28VDC Dòng điện: 6A Chất liệu tiếp điểm: hợp kim đồng Nhiệt độ hoạt động: -200C ~ 800C | ||
| 157 | Quạt tản nhiệt 220VAC 110CFM/ | 4 | Bộ | Kích thước: 119x119x38mm Lưu lượng: 2.86m3/min Công suất: 13W; Độ ồn: | ||
| 158 | Quạt tản nhiệt 5VDC | 4 | Chiếc | Kích thước: 40x40x20mm Lưu lượng: 0.25m3/min Công suất: 0.75W; Độ ồn: | ||
| 159 | Rơ le điều khiển chế độ | 10 | cái | 6 tiếp điểm chuyển đổi; Tần số làm việc: 50÷1500 Hz; Điện áp làm việc: 25÷32 V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 600; Gia tốc m/s2 (g): 120 (12); Nhiệt độ làm việc: (-60÷85)°С. | ||
| 160 | Rơ le điều khiển rút chốt | 10 | cái | 01 tiếp điểm chuyển đổi. tần số lên đến 10kHz; Điện áp làm việc: 16V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 500MΩ; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C. | ||
| 161 | Rơ-le bán dẫn 1 kênh 400mA/60V | 47 | Chiếc | Công suất: | ||
| 162 | Tụ cao áp 10nF/2kV | 128 | Chiếc | Điện dung: 10nF ±20% Điện áp ngưỡng: 2kV Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân :THP | ||
| 163 | Tụ cao áp 1nF/2kV | 94 | Chiếc | Điện dung: 1nF ±20% Điện áp ngưỡng: 2kV Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân :THP | ||
| 164 | Tụ cao áp 4.7nF/2kV | 32 | Chiếc | Điện dung: 4.7nF ±20% Điện áp ngưỡng: 2kV Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân :THP | ||
| 165 | Tụ cao áp 470pF/1kV | 12 | Chiếc | Điện dung: 470pF ±20% Điện áp ngưỡng: 1kV Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân :THP | ||
| 166 | Tụ gốm 1uF | 261 | Chiếc | Điện dung: 1uF ±20% Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân: SMD1206 | ||
| 167 | Tụ gốm 0.1uF | 336 | Chiếc | Điện dung: 0.1uF ±20% Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân: SMD1206 | ||
| 168 | Tụ gốm 10nF | 151 | Chiếc | Điện dung: 10nF ±20% Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân: SMD1206 | ||
| 169 | Tụ gốm 10pF | 98 | Chiếc | Điện dung: 10pF ±20% Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân: SMD1206 | ||
| 170 | Tụ hóa 1000uF/35V thấp | 28 | Chiếc | Loại tụ: Phân cực Điện dung: 1000uF ± 10% Điện áp hoạt động: 35V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: THP | ||
| 171 | Tụ hóa 100uF/50V | 20 | Chiếc | Loại tụ: Phân cực Điện dung: 100uF ± 20% Điện áp hoạt động: 50V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Kiểu chân: THP | ||
| 172 | Tụ nhôm 220uF/50V | 110 | Chiếc | Loại tụ: Phân cực Điện dung: 220uF ± 10% Điện áp hoạt động: 50V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Kiểu chân: SMD | ||
| 173 | Tụ plastic 0.1uF/50V | 97 | Chiếc | Điện dung: 0.1uF ±20% Điện áp hoạt động: 50V Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân: THP | ||
| 174 | Tụ plastic 0.47uF/400V | 15 | Chiếc | Loại tụ: Không phân cực Điện dung: 0.47uF ±10% Điện áp hoạt động: 400V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1000C Kiểu chân: THP | ||
| 175 | Tụ plastic 2.2uF/50V | 12 | Chiếc | Loại tụ: Không phân cực Điện dung: 2.2uF ±10% Điện áp hoạt động: 50V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Kiểu chân: THP | ||
| 176 | Tụ tantalum 100uF/16V | 153 | Chiếc | Loại tụ: Phân cực Điện dung: 100uF ±10% Điện áp hoạt động: 16V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD | ||
| 177 | Tụ Tantalum 10uF/50V | 98 | Chiếc | Loại tụ: Phân cực Điện dung: 10uF ±20% Điện áp hoạt động: 50V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD | ||
| 178 | Tụ tantalum 220uF/16V | 18 | Chiếc | Loại tụ: Phân cực Điện dung: 220uF ±20% Điện áp hoạt động: 16V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD | ||
| 179 | Tụ tantalum 470uF/10V | 40 | Chiếc | Loại tụ: Phân cực Điện dung: 470uF ±10%; Điện áp hoạt động: 10V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD | ||
| 180 | Tụ Tantalum 47uF/35V | 16 | Chiếc | Loại tụ: Phân cực Điện dung: 47uF ±10% Điện áp hoạt động: 35V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD | ||
| 181 | Thiếc hàn ASAHI 0.8 (hoặc tương đương) | 6,5 | Cuộn | Đường kính: 0.8mm Tỉ lệ SN/Pb: 60/40 | ||
| 182 | Transistor 2SC2383 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện áp ngưỡng CE: 160V Dòng điện CE: 1A Kiểu transistor: NPN Công suất: 900mW Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1500C Kiểu chân: TO-226-3 | ||
| 183 | Vật tư phụ trợ (cáp nội bộ, giắc nối mạch…) | 1 | Bộ | Cáp bọc kim 50m- Đầu cốt: 200c- Giắc nối mạch: 100c- Dây thít nhựa: 200c |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | Kỹ sư điện, điện tử | 3 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành | 1 | Kỹ sư điện, điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi