Gói thầu: Gói số 4: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958603-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Gói số 4: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210900654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:18:00 đến ngày 2021-10-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 898,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Gói số 4: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử
Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ số 01/2021/HĐKHCN-TL ngày 01/4/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
Catalog của vật tư, thiết bị trừ mục 183
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viện KHCNQS
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp LAN Gigabit (hoặc tương đương)1ChiếcKiểu loại: Gigabits (hoặc tương đương) Số kênh: 4 Tỉ lệ: 1CT:1CT Mức cách li: ≥ 1500Vrms Kiểu chân: SMD
2Biến áp LAN5ChiếcKiểu loại: 10/100Mbps Số kênh: 2 Tỉ lệ: 1CT:1CT Mức cách li: ≥ 1500Vrms Kiểu chân: SMD
3Biến trở chính xác 32962ChiếcĐiện trở: 10K±1% Kiểu chân: THP
4Bộ bảo vệ pha cho động cơ2cáiBảo vệ mất pha. mất cân bằng pha. ngược pha Hiển thị trạng thái bằng LED Tiếp điểm 5A/250VAC Ngưỡng bảo vệ 340-480VAC Tự động Reset sau 5s Thời gian tác động: - Mất pha: 1s - Ngược pha: 0.5s - Mất cân bằng pha: 5s
5Bộ bảo vệ quá nhiệt động cơ2cáiNguồn điện: 24 VAC/DC. 110 - 240 VAC & 220 - 415 VAC LED báo khi quá tải. không tải. cảm biến hở/ Ngắn mạch. Cấu hình: 2 C/O Tùy chọn Reset: Tự động. bằng tay và từ xa Dòng & áp: 5A @ 250 VAC / 28 VDC
6Bộ bảo vệ tín hiệu VGA4ChiếcĐiện áp nguồn: 5VDC Số kênh: 3 kênh video 2 kênh đồng bộ 2 kênh DDC Kiểu chân: 16-QSOP
7Bộ biến đổi R/D 16bit tần số cao6ChiếcĐộ phân giải: 16bit Giao tiếp: Song song Nguồn cấp: 5VDC Nguồn tham chiếu: on chip Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: SMD
8Bộ chuyển đổi ADC 4 kênh 12bits 2 bộ biến đổi song song4ChiếcĐộ phân giải: 12 bits Số kênh: 4 Số bộ chuyển đổi: 2 Tốc độ: ≥ 220ksps Dải tín hiệu: ±10Vp Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: SMD
9Bộ dao động 4-SMD 33MHz/50ppm14ChiếcTần số: 33MHz±50ppm Điện áp nguồn: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: SMD-4
10Bộ dao động thạch anh1CáiTần số: 24MHz±50ppm Điện áp nguồn: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: SMD-4
11Bộ đệm bus vi sai 4 kênh tốc độ cao6ChiếcSố kênh: 4 Tần số max: 166MHz Điện áp nguồn: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: TSSOP
12Bộ đệm dịch mức điện áp 16 kênh68ChiếcSố kênh: 8x2 Mức điện áp 1: 2.7 ~ 3.6V Mức điện áp 2: 4.5 ~ 5.5V Đầu ra: 3 trạng thái - không đảo Kiểu chân: SSOP-48
13Bộ đệm tín hiệu đồng bộ4ChiếcSố kênh: 2 kênh không đảo Kiểu đầu vào: Trigger Schmitt Nguồn cấp: 3.3V Kiểu chân: SOT-363
14Bộ đệm tín hiệu8ChiếcSố kênh: 1 Kiểu loại: Không đảo Đầu ra: 3 trạng thái Dòng tải: 32mA Điện áp: 1.65V ~ 5.5V Kiểu chân: SC-70-5 Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C
15Bộ đệm tín hiệu VGA4ChiếcNguồn cấp: ±5V Số kênh tín hiệu: 3 Hệ số khuếch đại: 2dB Băng thông: ≥ 500MHz Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 16-TSSOP
16Bộ đệm tín hiệu Video4ChiếcSố kênh: 4 Kiểu loại: Rail-to-rail Băng thông: 9.5Mhz Điện áp: 3.3V hoặc 5V Kiểu chân: TSSOP
17Bộ lọc nguồn 5,5mH/5A12ChiếcSố kênh: 2 Điện cảm: 5.5mH Dòng tải: 5A Nhiệt độ hoạt động: -250C ~ 1250C Kiểu chân: THP
18Bộ lọc tín hiệu11ChiếcSố kênh: 2 Điện trở kênh: 1Ohm Dòng tải max: 200mA Điện áp max: 5V Kiểu chân: 1210 – 4 chân
19Bộ nhớ cấu hình FPGA 4Mbits24ChiếcDung lượng: 4Mb Giao tiếp: Nối tiếp Điện áp: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiêu chân: 8-SOIC
20Bộ nhớ FLASH NOR 8Mbits/70ns22ChiếcDung lượng: 8Mbits Chu kỳ ghi: 70ns Giao thức: tương thích chuẩn CFI Giao tiếp: song song Điện áp: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 48-TSOP
21Bộ nhớ SRAM 4Mbits22ChiếcDung lượng: 1Mbits Chu kỳ ghi: 10ns Giao tiếp: song song Điện áp: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 32-SOJ
22Bộ panel mặt trước chuẩn 3U6BộVật liệu: Nhôm hợp kim Tương thích chuẩn khung: Compact PCI Kích thước: 19.98mm x 115.20mm
23Cầu chì tự hồi phục PTC-16V/1,1A20ChiếcĐiện áp: 16V Dòng điện: 1.1A Thời gian ngắt: 500ms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: SMD
24Contactor DC-40A2cáiKiểu loại: LC1D Dòng định mức : AC3 – 40A Điện áp cuộn hút : 220VAC – 50/60Hz Tiếp điểm phụ : 1N0 1NC
25Công tắc nguồn có khóa SPST On-Off 15A/125V8ChiếcĐiện áp: 125V Dòng điện: 15A Nhiệt độ hoạt động: -200C ~ 550C Chất liệu của tiếp điểm: Bạc. hợp kim ni-ken Chỉ tiêu chất lượng: UL. CSA
26Công tắc SPDT Mom-Off-Mom 5A/120V14ChiếcĐiện áp: 120V Dòng điện: 5A Nhiệt độ hoạt động: -300C ~ 850C Cấp bảo vệ: IP67
27Công tắc SPDT On-On 5A/120V6ChiếcĐiện áp: 120V Dòng điện: 5A Nhiệt độ hoạt động: -300C ~ 850C Cấp bảo vệ: IP67
28Cuộn cảm 220uH/3A15ChiếcHệ số tự cảm: 220uH Dòng điện: 3A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: THP
29Cuộn cảm 33uH/3A10ChiếcHệ số tự cảm: 33uH Dòng điện: 3A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: SMD
30Chân cao su cho công tắc nguồn10ChiếcChất liệu: Nhựa cao su Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kích thước: 11.6mm x 17.67mm
31Chip cấp nguồn USB 4 kênh3ChiếcĐiện áp: 4.5V ~ 5.5V Số lượng đầu ra: 4 Tỉ lệ đầu vào/ đầu ra: 1:4 Loại đầu ra: Kênh N Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 24-SSOP
32Chip CPLD 192 macrocells4ChiếcĐộ trễ 4.7ns Nguồn cấp: 2.5V. 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1000C Số chân: 100 Kiểu chân: SMD
33Chip chuyển đổi tín hiệu DDI/VGA6ChiếcNguồn cấp: 3.3V Độ phân giải hỗ trợ: 1920 x 1440. 2048 x 1152. 2048 x 1536. 1920 x 1200. 1600 x 1200. 1280 x 1024. 1024 x 800  600. 640 x 480 Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 85oC Kiểu chân: HVQFN
34Chip chuyển đổi USB/PS23ChiếcChức năng: chuyển đổi USB sang PS/2 Hỗ trợ USB 2.0 Nguồn dao động: nội tại Nguồn cấp: 5V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C
35Chip FPGA 12000 cổng logic tốc độ 100MHz4ChiếcĐiện áp lõi: 1.5V Điện áp giao tiếp I/O: 3.3V Độ trễ 200kbits Số phần tử logic: > 10000 Kích thước: 34.6mm x 34.6mm Kiểu chân: PQFP
36Chip FPGA 6000 cổng logic tốc độ 100MHz10ChiếcĐiện áp lõi: 1.5V Điện áp giao tiếp I/O: 3.3V Độ trễ: 75kbits Số phần tử logic: > 5000 Kích thước: 22mm x 22mm Kiểu chân: TQFP
37Chip giao diện ngoại vi USB/PS28ChiếcF34Chuẩn USB hỗ trợ: 1.1 - Số cổng PS/2: 2 cổng - Điện áp nguồn: 5V - Bộ nhớ ROM: 8KB - Bộ nhớ RAM: 256byte - Kiểu chân: SOP-16
38Chip giao tiếp Analog/DVI4ChiếcĐiện áp: 3.15V ~ 3.45V Băng thông analog: 330MHz Tỉ lệ chuyển đổi: >130MSPS Tần số clock đầu ra: >100MHz Nhiệt độ hoạt động: 00C ~ 700C Kiểu chân: SMD
39Chip giao thức Ethernet2ChiếcĐiện áp: 3.3V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Tần số clock đầu ra: 25MHz Chỉ tiêu chất lượng: IEE802.3 Kiểu chân: SMD
40Chụp cao su cho công tắc35ChiếcKiểu ren: 15/32-32 NS-2B Chiều cao: 24mm Phù hợp công tắc đường kính thân: 6mm
41Chụp cao su cho phím bấm23ChiếcKiểu ren: 15/32-32 NS-2B Chiều cao: 14.48mm Phù hợp phím bấm kiểu: Push-Pull
42Chuyển mạch 2~11 vị trí 6A/125V2ChiếcĐiện áp: 125V Dòng điện: 6A Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 700C Số lượng mạch chuyển: 2~11 Chất liệu tiếp điểm: hợp kim đồng Kiểu trục xoay: Bán nguyện 6mm Góc chuyển mạch: 300
43Chuyển mạch 3 vị trí 6A/125V2ChiếcĐiện áp: 125V Dòng điện: 6A Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 700C Số lượng mạch chuyển: 3 Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Góc chuyển mạch: 450
44Chuyển mạch DIP84ChiếcSố chuyển mạch: 4 Điện áp: 24V Dòng điện: 50mA Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 850C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng = phốt pho Kiểu trục xoay: Bán nguyện 6mm Kiểu chân: DIP8
45Dầu tẩm phủ biến áp7LítDầu tẩm phủ biến áp PLC Supertrans; Thành phần: dầu gốc. tinh chế bằng dung môi và hydro. được khử nước và không khí dưới áp suất chân không để triệt tiêu hơi ẩm. tăng cường khả năng cách điện. nó cũng được xử lý bằng nitơ để ức chế quá trình tự ôxi hoá; Đạt tiêu chuẩn: BS 148; IEC 296; Nhiệt độ bảo quản: (từ 0 đến 85)0C.
46Diode chỉnh lưu 1A50ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 1000V Dòng điện: 1A Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1500C
47Diode chỉnh lưu 3A21ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 1000V Dòng điện: 3A Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1500C
48Diode chỉnh lưu 2A34ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 1000V Dòng điện: 2A Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1500C
49Diode chống sét 400V/1,5KW24ChiếcĐiện áp bảo vệ: 400V Công suất tối đa: 1.5kW Thời gian đáp ứng:
50Diode chống sét 400V/300W30ChiếcĐiện áp bảo vệ: 400V Công suất tối đa: 300W Thời gian đáp ứng:
51Diode chống sét 400V/500W32ChiếcĐiện áp bảo vệ: 400V Công suất tối đa: 500W Thời gian đáp ứng:
52Diode chống sét 6,8V/300W60ChiếcĐiện áp bảo vệ: 6.8V Công suất tối đa: 300W Thời gian đáp ứng:
53Diode chống sét 6.8V/500W66ChiếcĐiện áp bảo vệ: 6.8V Công suất tối đa: 500W Thời gian đáp ứng:
54Diode chống sét 68V/1,5KW24ChiếcĐiện áp bảo vệ: 68V Công suất tối đa: 1.5kW Thời gian đáp ứng:
55Diode Schottky26ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 60V Dòng điện thuận: 3A Nhiệt độ hoạt động: -650C ~ 1500C Kiểu chân: THP
56Diode xung25ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 75V Dòng điện thuận : 150mA Nhiệt độ hoạt động: -650C ~ 1750C
57Diode xung 2A34ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 1000V Dòng điện: 2A Thời gian phục hồi:
58Diode xung 30A16ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 600V Dòng điện: 30A Thời gian phục hồi:
59Đèn báo đỏ 5mm vỏ sắt:8ChiếcĐiện áp: 3.2V Dòng điện: 20mA Góc mở: 250 Kiểu chân: THP
60Đèn báo xanh lá 5mm vỏ sắt18ChiếcĐiện áp: 3.2V Dòng điện: 20mA Góc mở: 250 Kiểu chân: THP
61Đế giắc DB15-F2ChiếcĐiện áp: 50V Dòng điện: 1A Số chân: 15 chân cái Số hàng: 3 Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C
62Đế giắc DB9-F3ChiếcĐiện áp: 50V Dòng điện: 1A Số chân: 9 chân cái Số hàng: 2 Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 8550C
63Đế giắc DB9-M2ChiếcĐiện áp: 50V Dòng điện: 1A Số chân: 9 chân đực Số hàng: 2 Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C
64Đế giắc PS/2-F2ChiếcLoại giắc: PS/2 chân cái Loại chân: Chân thẳng
65Đế giắc quân sự 10 chân cỡ 122BộCách điện: 250VDC. 200VAC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim kẽm Nhiệt độ hoạt động: -250C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-14 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: UL94 V-0
66Đế giắc quân sự 10 chân cỡ 182BộCách điện: 500VAC. 700VDC Chất liệu chân giắc: hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim kẽm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0
67Đế giắc quân sự 2 chân cỡ 102BộCách điện: 500VAC. 700VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0
68Đế giắc quân sự 3 chân cỡ 103BộCách điện: 500VAC. 700VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0
69Đế giắc quân sự 37 chân cỡ 282BộCách điện: 500VAC. 700VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0
70Đế giắc quân sự 4 chân cỡ 143BộCách điện: 200VAC. 250VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0
71Đế giắc quân sự 4 chân cỡ 182BộCách điện: 900VAC. 1250VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0
72Đế giắc quân sự 5 chân cỡ 143BộCách điện: 200VAC. 250VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0
73Đế giắc quân sự 6 chân cỡ 146BộCách điện: 200VAC. 250VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0
74Đế giắc quân sự 7 chân cỡ 164BộCách điện: 500VAC. 700VDC Chất liệu chân giắc: Hợp kim đồng Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cỡ dây tương thích: 30-16 AWG Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-5015. UL94 V-0
75Đế giắc USB-TypeA4ChiếcĐiện áp: 30V Dòng điện: >2.5A Số lượng tiếp điểm: 4 Nhiệt độ hoạt động: -300C ~ 850C Đáp ứng tiêu chuẩn: UL94 V-0
76Điện trở băng chính xác SIP-9 2%23ChiếcCông suất: 0.125W Sai số điện trở: 2% Hệ số nhiệt độ: ±200ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: SIP-9
77Điện trở cắm 1/4W28ChiếcCông suất: 0.25W Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: THP
78Điện trở công suất 5W10ChiếcCông suất: 5W Sai số điện trở: 5% Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: THP
79Điện trở chính xác cao 0,25W/0,1%-25ppm48ChiếcCông suất: 0.25W Sai số điện trở: 0.1% Hệ số nhiệt độ: ±25ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: THP
80Điện trở chính xác cao 0,25W/1%-50ppm94ChiếcCông suất: 0.25W Sai số điện trở: 0.1% Hệ số nhiệt độ: ±50ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: THP
81Điện trở mảng 1Kx8 SOIC1644ChiếcĐiện trở: 1kΩ ± 2% Hệ số nhiệt độ: ±100ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: SOIC-16
82Điện trở mảng chính xác SOIC-16 2%121ChiếcĐiện trở: 1kΩ ± 2% Hệ số nhiệt độ: ±100ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: SOIC-16
83Điện trở phân áp chính xác 1K-1K/0,1%12ChiếcĐiện trở: 1kΩ ± 0.1% Sai số tỉ lệ: 0.05% Hệ số nhiệt độ: ±25ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Nhiễu:
84Điện trở phân áp chính xác 1K-2K/0,1%34ChiếcĐiện trở: 1kΩ ± 0.1%. 2kΩ ± 0.1% Sai số tỉ lệ: 0.05% Hệ số nhiệt độ: ±25ppm/0C Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Nhiễu:
85Điện trở SMD1206 1/4W334ChiếcCông suất: 0.25W Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: SMD
86Điện trở SMD1210 1/2W30ChiếcCông suất: 0.5W Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Loại chân: SMD
87Giắc 10 chân СНЦ23-102bộSố chân: 10; Imax: 3A; U max:700V; Nhiệt độ làm việc: (từ -40 đến 125)0C; Thời gian làm việc: 15 năm.
88Giắc 19 chân СНЦ23-192bộSố chân: 19; Imax: 9A; U max:700V Nhiệt độ làm việc (từ -40 đến 125)0C; Thời gian làm việc 15 năm
89Giắc 32 chân СНЦ23-322bộSố chân: 32; Imax: 14A; U max: 700V Thời gian làm việc: 15 năm
90Giắc 41 chân СНЦ23-415bộSố chân: 41; Imax: 9A; U max:700V Nhiệt độ làm việc (từ -40 đến 125)0C; Thời gian làm việc: 15 năm
91Giắc cPCI 19x7 chân cái3ChiếcSố chân: 95 Số hàng: 5 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng
92Giắc cPCI 19x7 chân đực2ChiếcSố chân: 133 Số hàng: 7 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng
93Giắc cPCI 22x7 chân cái3ChiếcSố chân: 120 Số hàng: 6 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng
94Giắc cPCI 22X7 chân đực2ChiếcSố chân: 154 Số hàng: 7 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng
95Giắc cPCI 25x7 chân cái3ChiếcSố chân: 110 Số hàng: 5 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng
96Giắc cPCI 25x7 chân đực2ChiếcSố chân: 154 Số hàng: 7 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: hợp kim mạ vàng
97Giắc DB25 cái 2 hàng chân6ChiếcSố chân: 25 Số hàng: 2 Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Cấp bảo vệ: IP20
98Giắc dẹt 15 chân2bộSố chân: 15; Các chân mạ đồng. vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc (từ 0 đến 125)0C.
99Giắc dẹt 25 chân2bộSố chân: 25; Các chân mạ đồng. vỏ hộp được mạ Crom; Nhiệt độ làm việc (từ 0 đến 125)0C.
100Giắc DIN41612 64 chân cái thẳng16ChiếcSố chân: 64 Số hàng: 2 Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: THP Kiểu giắc: Cái thẳng
101Giắc DIN41612 64 chân đực cong14ChiếcSố chân: 64 Số hàng: 2 Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: THP Kiểu giắc: Đực cong
102Giắc đế thẳng 3mm/10c 2 hàng32ChiếcSố chân: 10 Số hàng: 2 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
103Giắc đế thẳng 3mm/12c 2 hàng23ChiếcSố chân: 12 Số hàng: 2 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
104Giắc đế thẳng 3mm/2c 1 hàng20ChiếcSố chân: 2 Số hàng: 1 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
105Giắc đế thẳng 3mm/3c 1 hàng12ChiếcSố chân: 3 Số hàng: 1 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
106Giắc đế thẳng 3mm/4c 1 hàng20ChiếcSố chân: 4 Số hàng: 1 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
107Giắc đế thẳng 3mm/4c 2 hàng12ChiếcSố chân: 4 Số hàng: 2 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
108Giăc đế thẳng 3mm/5c 1 hàng26ChiếcSố chân: 5 Số hàng: 1 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
109Giắc đế thẳng 3mm/6c 1 hàng24ChiếcSố chân: 6 Số hàng: 1 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
110Giắc đế thẳng 3mm/6c 2 hàng27ChiếcSố chân: 6 Số hàng: 2 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
111Giắc đế thẳng 3mm/8c 2 hàng25ChiếcSố chân: 8 Số hàng: 2 Bước chân: 3mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
112Giắc đế thẳng 4.2mm/10c 2 hàng20ChiếcSố chân: 10 Số hàng: 2 Bước chân: 4.2mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Kiểu chân: THP
113Giắc đế thẳng 4.2mm/2c 1 hàng11ChiếcSố chân: 2 Số hàng: 1 Bước chân: 4.2mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Kiểu chân: THP
114Giắc đế thẳng 4.2mm/3c 1 hàng5ChiếcSố chân: 3 Số hàng: 1 Bước chân: 4.2mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Kiểu chân: THP
115Giắc đế thẳng 4.2mm/4c 1 hàng5ChiếcSố chân: 4 Số hàng: 1 Bước chân: 4.2mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Kiểu chân: THP
116Giắc IDC socket 40c có tai kẹp2ChiếcSố chân: 40 Số hàng: 2 Bước chân: 2.54mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Cỡ dây tương thích: 28 AWG
117Giắc mini PCI4ChiếcSố chân: 52 Số hàng: 2 Bước chân: 1mm Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng phốt pho Kiểu chân: SMD
118Giắc nguồn 15 chân đực DIN-H015MS4ChiếcSố chân: 52 Bước chân: 5.08mm Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: THP Đáp ứng tiêu chuẩn: UL94 V-0
119Giắc SATA đực thẳng4ChiếcKiểu giắc: Hàn mạch
120Giăm 2mm/80c cái thẳng12ChiếcSố chân: 80 Số hàng: 2 Bước chân: 2mm Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Chất liệu tiếp điểm: Đồng thau mạ thiếc Kiểu chân: THP
121Hạt lọc Ferrit 120R98ChiếcTần số hoạt động tối đa: 100MHz Trở kháng tại 100MHz: 120Ω Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD
122Hóa chất tẩy rửa mạch chuyên dụng6,5hộpKiểu loại: Bình xịt Trọng lượng: 400g
123Hóa chất tẩm phủ mạch chuyên dụng6,5hộpKiểu loại: Bình xịt Trọng lượng: 300g Màu sắc tẩm phủ: trong suốt
124IC bảo vệ tín hiệu USB8ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 5.5V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 6-TSOP
125IC cách li tín hiệu tương tự16ChiếcĐiện áp cách li: 5000Vrms Dòng điện ra tối đa: 25mA Số kênh:1 Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1000C Kiểu chân: 8-SMD
126IC cách li tốc độ cao 1 kênh108ChiếcĐiện áp: 4.5V ~ 20V Dòng điện: 25mA Thời gian trễ: 300ns Điện áp cách li: 3500Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 8-SOIC
127IC cách li tốc độ cao 2 kênh92ChiếcĐiện áp: 4.5V ~ 20V Dòng điện: 25mA Thời gian trễ: 250ns Điện áp cách li: 2500Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1000C Kiểu chân: 8-SOIC
128IC đệm bus dữ liệu 8 kênh40ChiếcĐiện áp: 2V ~ 6V Dòng điện: 7.8mA Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 20-TSSOP
129IC đệm trigger schmitt12ChiếcĐiện áp: 2V ~ 6V Dòng điện: 5.2mA Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 14-TSSOP
130IC điều khiển đường truyền8ChiếcDạng tín hiệu: RS232 Số kênh: 5 kênh thu/ 4 kênh phát Điện áp: 4.5V~5.5V Tốc độ truyền: 230kbps Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 28-SSOP
131IC khuếch đại dòng 8 kênh36ChiếcĐiện áp tối đa CE: 50V Dòng điện tối đa tại cực C: 500mA Hệ số khuyếch đại: 370 ~ 537 Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 28-SSOP
132IC khuếch đại thuật toán 2 kênh12ChiếcĐiện áp: ±4V ~ 18V Số kênh: 2 Tốc độ: >2.7V/μs Băng thông: >7MHz Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 8-SOIC
133IC khuếch đại thuật toán12ChiếcĐiện áp: 3V ~ 24V. ±1.5V ~ 12V Dòng điện: 11mA Số kênh: 2 Dòng điện đầu ra: >300mA Băng thông: >33MHz Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 8-SOIC
134IC khuếch đại thuật toán12ChiếcĐiện áp: 2.7V ~ 6V Dòng điện đầu ra: 80mA Số kênh: 4 Băng thông: >9MHz Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 14-SOIC
135IC khuếch đại VGA 90MHz2ChiếcĐiện áp: 9.5V ~ 12.6V hoặc ±4.75V ~ 6.3V Dòng điện: 12.5mA Dòng điện ngõ ra: 50mA Số kênh:1 Hệ số khuyếch đại: Từ -11dB đến 31dB Sai lệch hệ số khuyếch đại: 0.2% Tốc độ: >270V/μs Độ trễ:
136IC nguồn ổn áp tuyến tính 5V/1A4ChiếcĐiện áp vào tối đa: 6V Điện áp ra: 1V~5V ±1.3% Dòng điện ngõ ra: 1A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Kiểu chân: TO-252-5
137IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 1.5V/1.5A20ChiếcĐiện áp vào tối đa: 5.5V Dòng điện ra: 0.56V ~1.5V ±1.5% Dòng điện ngõ ra: 1.5A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 8- SOIC
138IC nguồn ổn áp tuyến tính LDO 3.3V/1.5A20ChiếcĐiện áp vào tối đa: 5.5V Dòng điện ra: 0.56V ~1.5V ±2% Dòng điện ngõ ra: 1.5A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: 8- SOIC
139IC ổn áp nguồn xung6ChiếcĐiện áp vào: 4V ~ 40V Điện áp ra: 5V ±3% Dòng điện ngõ ra: 3A Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1250C Kiểu chân: TO-263-5
140IC quản lý nguồn 3 mức12ChiếcKênh cố định: 2 (5V. 3.3V) Kênh điều chỉnh: 1 Nhiệt độ hoạt động: -00C ~ 700C Kiểu chân: 8- SOIC
141IC tạo tín hiệu đường truyền16ChiếcDạng tín hiệu: RS232 Số kênh: 5 kênh thu/ 4 kênh phát Điện áp: 4.5V~5.5V Tốc độ truyền: 230kbps Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: 28-SSOP
142IC tạo tín hiệu đường truyền RS23214ChiếcDạng tín hiệu: RS232 Số kênh: 2 kênh thu/ 2 kênh phát Điện áp: 3V~5.5V Tốc độ truyền tối đa: 250Kbps Ngưỡng thu: 650mV Nhiệt độ hoạt động: -00C ~ 700C Kiểu chân: 16-SSOP
143IC tạo tín hiệu đường truyền RS42230ChiếcDạng tín hiệu: RS422 Số kênh: 01 kênh full-duplex Điện áp: 4.75V~5.25V Tốc độ truyền: 2.5Mbps Ngưỡng thu: 70mV Nhiệt độ hoạt động: -00C ~ 700C Kiểu chân: 14-SOIC
144Mạch in 2 lớp2dm2Phíp thủy tinh Độ dày: 1.5mm Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá
145Mạch in 2 lớp FR4-1,6mm 1oz mạ thiếc39dm2Phíp thủy tinh Độ dày: 1.6mm Mạ: 1oz thiếc Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá
146Mạch in 2 lớp FR4-2.0mm 2oz mạ vàng5dm2Phíp thủy tinh Độ dày: 2mm Mạ: 2oz thiếc Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá
147Mạch in 2 lớp FR4-2mm 1oz mạ thiếc13dm2Phíp thủy tinh Độ dày: 2mm Mạ: 1oz thiếc Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá
148Module nguồn cách li DC/DC 05-+/-05-1W4ChiếcĐiện áp vào: 4.5V~5.5V Điện áp ra: ±5V Dòng điện ra: 100mA Hiệu suất: 69% Mức cách li: 1000Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: SMD
149Module nguồn cách li DC/DC 05-05-1W62ChiếcĐiện áp vào: 4.5V~5.5V Điện áp ra: 5V Dòng điện: 200mA Hiệu suất: 69% Mức cách li: 1000Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: DIP
150Module nguồn cách li DC/DC 05-12-2W15ChiếcĐiện áp vào: 4.5V~5.5V Điện áp ra: 12V Dòng điện: >165mA Hiệu suất: 84% Mức cách li: 1000Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Kiểu chân: SIP
151Module nguồn cách li DC/DC 24-05-10W7ChiếcĐiện áp vào: 18V~36V Điện áp ra: 5V±3% Dòng điện: 2A Hiệu suất: 85% Mức cách li: 500Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: DIP
152Module nguồn cách li DC/DC 24-05-6W9ChiếcĐiện áp vào: 18V~36V Điện áp ra: 5V±3% Dòng điện: 1.2A Hiệu suất: 85% Mức cách li: 500Vrms Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: DIP
153Núm vặn cho chuyển mạch4ChiếcKích cỡ núm: loại nhỏ Chiều cao núm:
154Nguồn 12 V 5A6bộKiểu loại: S8TS Nhà sản xuất: Omronn (hoặc tương đương) Nguồn cấp: 100-240 VAC Điện áp: 12V Dòng điện: 5A Công suất: 60W Bảo vệ quá tải (105% đến 160% giá trị định mức) Bảo vệ quá áp(130%/phút) Tự khởi động lại.
155Nguồn 5 V 5A4bộKiểu loại: S8TS Nhà sản xuất: Omron (hoặc tương đương) Nguồn cấp: 100-240 VAC Điện áp: 5V Dòng điện: 5A Công suất: 25W Bảo vệ quá tải (105% đến 160% giá trị định mức) Bảo vệ quá áp(130%/phút) Tự khởi động lại.
156Phím bấm SPDT On-Mom 6A/125V18ChiếcĐiện áp: 120VAC/28VDC Dòng điện: 6A Chất liệu tiếp điểm: hợp kim đồng Nhiệt độ hoạt động: -200C ~ 800C
157Quạt tản nhiệt 220VAC 110CFM/4BộKích thước: 119x119x38mm Lưu lượng: 2.86m3/min Công suất: 13W; Độ ồn:
158Quạt tản nhiệt 5VDC4ChiếcKích thước: 40x40x20mm Lưu lượng: 0.25m3/min Công suất: 0.75W; Độ ồn:
159Rơ le điều khiển chế độ10cái6 tiếp điểm chuyển đổi; Tần số làm việc: 50÷1500 Hz; Điện áp làm việc: 25÷32 V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 200MΩ; Tải trọng rung động: dải tần Hz: 600; Gia tốc m/s2 (g): 120 (12); Nhiệt độ làm việc: (-60÷85)°С.
160Rơ le điều khiển rút chốt10cái01 tiếp điểm chuyển đổi. tần số lên đến 10kHz; Điện áp làm việc: 16V; Điện trở cách điện giữa các phần tử: 500MΩ; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến 85)0C.
161Rơ-le bán dẫn 1 kênh 400mA/60V47ChiếcCông suất:
162Tụ cao áp 10nF/2kV128ChiếcĐiện dung: 10nF ±20% Điện áp ngưỡng: 2kV Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân :THP
163Tụ cao áp 1nF/2kV94ChiếcĐiện dung: 1nF ±20% Điện áp ngưỡng: 2kV Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân :THP
164Tụ cao áp 4.7nF/2kV32ChiếcĐiện dung: 4.7nF ±20% Điện áp ngưỡng: 2kV Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân :THP
165Tụ cao áp 470pF/1kV12ChiếcĐiện dung: 470pF ±20% Điện áp ngưỡng: 1kV Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân :THP
166Tụ gốm 1uF261ChiếcĐiện dung: 1uF ±20% Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân: SMD1206
167Tụ gốm 0.1uF336ChiếcĐiện dung: 0.1uF ±20% Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân: SMD1206
168Tụ gốm 10nF151ChiếcĐiện dung: 10nF ±20% Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân: SMD1206
169Tụ gốm 10pF98ChiếcĐiện dung: 10pF ±20% Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân: SMD1206
170Tụ hóa 1000uF/35V thấp28ChiếcLoại tụ: Phân cực Điện dung: 1000uF ± 10% Điện áp hoạt động: 35V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 850C Kiểu chân: THP
171Tụ hóa 100uF/50V20ChiếcLoại tụ: Phân cực Điện dung: 100uF ± 20% Điện áp hoạt động: 50V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Kiểu chân: THP
172Tụ nhôm 220uF/50V110ChiếcLoại tụ: Phân cực Điện dung: 220uF ± 10% Điện áp hoạt động: 50V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Kiểu chân: SMD
173Tụ plastic 0.1uF/50V97ChiếcĐiện dung: 0.1uF ±20% Điện áp hoạt động: 50V Nhiệt độ hoạt động: -100C ~ 850C Kiểu chân: THP
174Tụ plastic 0.47uF/400V15ChiếcLoại tụ: Không phân cực Điện dung: 0.47uF ±10% Điện áp hoạt động: 400V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1000C Kiểu chân: THP
175Tụ plastic 2.2uF/50V12ChiếcLoại tụ: Không phân cực Điện dung: 2.2uF ±10% Điện áp hoạt động: 50V Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C Kiểu chân: THP
176Tụ tantalum 100uF/16V153ChiếcLoại tụ: Phân cực Điện dung: 100uF ±10% Điện áp hoạt động: 16V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD
177Tụ Tantalum 10uF/50V98ChiếcLoại tụ: Phân cực Điện dung: 10uF ±20% Điện áp hoạt động: 50V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD
178Tụ tantalum 220uF/16V18ChiếcLoại tụ: Phân cực Điện dung: 220uF ±20% Điện áp hoạt động: 16V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD
179Tụ tantalum 470uF/10V40ChiếcLoại tụ: Phân cực Điện dung: 470uF ±10%; Điện áp hoạt động: 10V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD
180Tụ Tantalum 47uF/35V16ChiếcLoại tụ: Phân cực Điện dung: 47uF ±10% Điện áp hoạt động: 35V Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1250C Kiểu chân: SMD
181Thiếc hàn ASAHI 0.8 (hoặc tương đương)6,5CuộnĐường kính: 0.8mm Tỉ lệ SN/Pb: 60/40
182Transistor 2SC2383 (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện áp ngưỡng CE: 160V Dòng điện CE: 1A Kiểu transistor: NPN Công suất: 900mW Nhiệt độ hoạt động: -550C ~ 1500C Kiểu chân: TO-226-3
183Vật tư phụ trợ (cáp nội bộ, giắc nối mạch…)1BộCáp bọc kim 50m- Đầu cốt: 200c- Giắc nối mạch: 100c- Dây thít nhựa: 200c
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 Kỹ sư điện, điện tử33
2 Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành 1 Kỹ sư điện, điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->