Gói thầu: Thi công cải tạo hạng mục: Nhà thi đấu, Sân bóng đá mini, nhà dã chiến và khu thể thao ngoài trời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962069-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo hạng mục: Nhà thi đấu, Sân bóng đá mini, nhà dã chiến và khu thể thao ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:31:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,923,592,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Công trình dân dụng, cấp III. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Hợp đồng thi công xây dựng; Hóa đơn giá trị gia tăng. 2. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là giấy phép XD, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lênNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lênNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lênNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề đào tạo, bậc thợ phù hợp. Phải có đầy đủ các nghề: Hoàn thiện, nề, hàn, điện, cấp thoát nước, coffa, sắt thép, điều khiển máy thi công. (Thiếu 1 trong những ngành nghề trên sẽ không đạt).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năngNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cvGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cvGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 25 tGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 16 tGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 10 tGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8 tGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu 6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 6,5 tấnGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng 15m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 MGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lítGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 tGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3Ghi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lítGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 360 m3/hGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 4,5 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,50 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 2,7 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,3 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tayGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo hạng mục: Nhà thi đấu, Sân bóng đá mini, nhà dã chiến và khu thể thao ngoài trời Chi thường xuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hợp pháp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản scan bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính – Marketing, Địa chỉ trụ sở: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM; 028.3872.6789 (Ext 209; 202) - 0976 993401
– Fax: 028.3772.0403; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Trường Đại học Tài chính – Marketing. + Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM + Số điện thoại: TP.HCM; 028.3872.6789 (Ext 209; 202) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Tài chính – Marketing; 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM; + Số điện thoại: TP.HCM; 028.3872.6789 (Ext 209; 202) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THI ĐẤU TDTT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 9,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 4,006 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 136,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 35,28 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 65,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 86,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 161,74 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 294,84 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,191 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,191 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,191 | 100m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 3,248 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2,8158 | m3 |
| 14 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 176,12 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic 300x300 nhám | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 22,99 | 1m2 |
| 16 | Lát nền gạch granit 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 62,64 | 1m2 |
| 17 | Láng nền tạo phẳng, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 62,64 | m2 |
| 18 | Láng nền tạo dốc thoát nước, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 98,09 | m2 |
| 19 | Ốp gạch granit 300x600 cao 2,1m, trong khu WC | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 62,28 | 1m2 |
| 20 | Quét lanh cốt chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 352,72 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 54 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung lam nhôm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 75,6 | m2 |
| 23 | Trát khung cửa thay mới, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 42,18 | m2 |
| 24 | Thay mới 30% các tấm trần sợi khoáng 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 84,252 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m - phục vụ thay thế tấm trần | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2,8084 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm - phục vụ thay thế tấm trần | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2,8084 | 100m2 |
| 27 | Thay mới mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2,9484 | 100m2 |
| 28 | Vách ngăn WC bằng tấm compact dày 20mm bao gồm phụ kiện Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 16,125 | m2 |
| 29 | Cung cấp bàn để vật dụng bằng Inox 304 kích thước 3200x350x810 (DxRxC) | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 813,5598 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 813,5598 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 813,5598 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 813,87 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trần trong nhà - diện tích bả tính 50% | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 406,935 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 813,87 | m2 |
| 36 | Dặm vá các vết nứt nhỏ trên tường trong và ngoài nhà bằng keo đa năng (vật tư : 1 tuýp/10m - nhân công 3,5/7 nhóm 3 : 1 công/20m) | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 350 | mét |
| 37 | Sơn mặt sân cầu lông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 81,74 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ vạch mặt sân cầu lông | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | gói |
| 39 | Sơn cửa sắt hiện trạng 02 nước | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 51,84 | m2 |
| 40 | Cung cấp bộ trụ lưới di động cho sân cầu lông | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 41 | Đèn ống 1,2m bóng Led 2x36W | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 16 | bộ |
| 42 | Đèn downlight bóng led 12W âm trần | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 8 | bộ |
| 43 | Đèn pha gắn tường, bóng Led 400W | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 6 | bộ |
| 44 | Quạt trần 70W | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 45 | Tủ điện 8-12 đường | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 46 | MCB 3P 63A 10kVA | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 47 | MCB 2P 36A 6kVA | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 48 | MCB 2P 20A 6kVA | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 49 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 50 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 51 | Công tắc ba | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 52 | ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 28 | cái |
| 53 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 50 | m |
| 54 | Cáp điện Cu//PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 723 | m |
| 55 | Cáp điện Cu//PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 374,8 | m |
| 56 | ống nhựa dẹt 3cm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 450 | m |
| 57 | Tháo dỡ hệ điện cũ (tính 10 công thợ bậc 3/7 nhóm 3) | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 10 | công |
| 58 | Bồn tiêu bệt | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lavabo gồm bộ xả | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 60 | Gương soi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 61 | Kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 62 | Vòi lavabo | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 63 | Vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 64 | Phễu thu sàn 150x150 - Inox | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 65 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 11 | cái |
| 66 | Ống PPR D20 dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,252 | 100m |
| 67 | Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,111 | 100m |
| 68 | Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,04 | 100m |
| 69 | Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,072 | 100m |
| 70 | Van ren bằng thau D27 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 71 | Phụ kiện Co, Tê ống PPR | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 18 | cái |
| 72 | Phụ kiện ống uPVC (tính 25% giá trị ống) | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | gói |
| B | SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng sân bóng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 16,5273 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc lớp đất hữu cơ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,6527 | 100m3 |
| 3 | Đào mương thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 30,966 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 31,4496 | m3 |
| C | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân bóng đá | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 9,724 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót dầm bó nền sân bóng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 5,288 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm bó nền sân bóng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 7,932 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bó nền | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,0576 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm bó nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,1913 | tấn |
| 6 | Thi công mặt sân bóng đá dăm 0x4, lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 9,724 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt sân bóng đá dăm 0x4, lớp trên tạo dốc 2%, chiều dày đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 9,724 | 100m2 |
| 8 | Trải thảm cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 9,724 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,728 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 14,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, móng trụ đèn, trụ lưới | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,6576 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,3299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng trụ thép mạ kẽm D,175/60 dày 4mm cao 8 mét | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 12 | 1 Trụ |
| 14 | Lắp cần đèn các loại ở độ cao H≤12m, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 6 | cần đèn |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn pha chiếu sáng sân bóng ở độ cao, H | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 +1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 135 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10mm2 +1x8mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 147 | m |
| 18 | Gia công cột thép V,63 treo dây dẫn điện từ nhà 6C đến sân bóng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,8119 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép V,63 cặp theo tường rào, liên kết bằng pát thép gằn tường | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,8119 | tấn |
| 20 | Lắp đặt sứ cách điện trên trụ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 39 | sứ |
| 21 | MCB 3P 100A 10kVA | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P 50A 10kVA | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 23 | ống nhựa HDPE D65/50 bảo hộ dây âm nền | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,83 | 100m |
| 24 | Bản mã dày 12mm chân cột thép và 04 boulon neo M24 L750 cho các cột | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 12 | bộ |
| 25 | Cáp 12mm dài 10m và tăng đơ Inox M12 cho các trụ đèn | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lợp lưới CPE trên khung sắt bao sân bóng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 10,8923 | 100m2 |
| 27 | Cáp 10mm bằng Inox bọc nhựa để căng lưới CPE | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 546 | m |
| 28 | Tăng đơ Inox M10 cho cáp 10mm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 48 | cái |
| 29 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2,772 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2,772 | m2 |
| 31 | Gia công 02 khung thành bằng thép ống | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,193 | tấn |
| 32 | Lắp dựng 02 khung thành | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,193 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cút thép hàn D90 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép khung thành bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 10,1171 | m2 |
| 35 | Lưới nilon chắn bóng của khung thành | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 48 | m |
| 37 | Bê tông lót mương rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2,617 | m3 |
| 38 | Bê tông mương dày ≤45cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 5,66 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, mương nước hố ga | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,9213 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép mương, hố ga, đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,4528 | tấn |
| 41 | Gia công nắp mương bằng thép | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,603 | tấn |
| 42 | Nhúng kẽm nóng nắp mương | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 603,0108 | kg |
| 43 | Lắp đặt nắp mương bằng thép | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 63 | cái |
| 44 | Ống uPVC D90 đặt âm nền 20cm, có khoan lỗ mặt trên để thu nước mặt sân | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,514 | 100m |
| 45 | Lu lèn lại mặt nền hiện trạng vị trí làm đường mới | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 7,4908 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 69,2825 | m3 |
| 47 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,7188 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,25 | 100m2 |
| 49 | Thi công mặt đường đá dăm 0x4 lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,625 | 100m2 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm 0x4 lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,625 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 6,25 | m3 |
| 52 | Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 68,0325 | m3 |
| 53 | Đắp lại đất đào | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 36,6256 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,9106 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,9106 | 100m3/km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,9106 | 100m3/km |
| D | NHÀ DÃ CHIẾN (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 27,1848 | m3 |
| 2 | Đắp lại đất đào | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 13,6677 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền sân bê tông cũ để đào móng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 25,025 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,3854 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,3854 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,3854 | 100m3/km |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 5,084 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 8,4331 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,6786 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm kiềng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, dầm kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,4104 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, dầm kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,715 | tấn |
| 14 | Xây bệ ngắm bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,26 | m3 |
| 15 | Trát bệ ngắm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 11,4 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch granit 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 187,2 | m2 |
| 17 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 17,472 | m3 |
| 18 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 - hoàn trả hiện trạng sân đã phá dỡ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 58,25 | m2 |
| 19 | Sơn bệ ngắm bằng sơn dầu 3 nước, gồm 02 màu xen kẻ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 11,4 | m2 |
| 20 | Gia công khung nhà dã chiến bằng thép, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 3,763 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung nhà dã chiến bằng thép, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 3,763 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,6396 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,6396 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 218,772 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,5mm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,968 | 100m2 |
| 26 | Máng xối vuông bằng tôn phẳng 0,5mm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 32,8 | mét |
| 27 | Ống uPVC D60 thoát nước mưa | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,8 | 100m |
| 28 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 20 | cái |
| 29 | Đường hào nổi cao 1 mét rộng 0,5m, đắp bằng bao cát | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 50 | m |
| 30 | Xây 02 lô cốt hình chữ Omega, bằng gạch không nung 8x8x19, chiều cao 1,2 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 4,4132 | m3 |
| 31 | Xây móng của tường lô cốt bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,7742 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng đầu tường lô cốt, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,3871 | m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 8,3204 | m3 |
| 34 | Bê tông nắp 01 lô cốt, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,194 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ của các loại bê tông | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,2763 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 50,3256 | m2 |
| 37 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 11,9399 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 50,3256 | m2 |
| 39 | Mô hình xe tăng bằng khối xây rỗng và phun vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | cái |
| E | SÂN ĐA NĂNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Chặt cây bàng đk,30cm | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 7,42 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 17,257 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 17,257 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống nứt SikaFlex Contruction AP trên 15% mặt nền sân | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 367,2945 | m2 |
| 7 | Mài nhẵn mặt nền sân tại vị trí bố trí sân bóng chuyền, bóng rổ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1.317,21 | m2 |
| 8 | Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm, bao cây Chiu Liu | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 29,2 | m2 |
| 9 | Sơn mặt sân bê tông nhựa bằng sơn US Nova Combination Sports, 1 nước lót, 2 nước phủ - (theo định mức của nhà sản xuất sơn) | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1.253,11 | m2 |
| 10 | Cung cấp trụ bóng chuyền di dộng theo chi tiết bản vẽ thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp lưới bóng chuyền | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 12 | Sơn sửa bảo trì khung bóng rổ hiện hữu | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2 | khung |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 16,341 | m3 |
| 14 | Đắp lại đất đào | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 12,457 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bỏ đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,0388 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,0388 | 100m3/km |
| 17 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,0388 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,092 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 2,052 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm kiềng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,074 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 1,056 | m3 |
| 24 | Bê tông tường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 3,342 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,6684 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,2462 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,0458 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đk | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,2595 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đk | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 0,3342 | tấn |
| 31 | Trát tường bê tông dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 66,84 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường tập bóng | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 66,84 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Epoxy 01 nước lót, 02 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V - EHSMT | 32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Công trình dân dụng, cấp III. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Hợp đồng thi công xây dựng; Hóa đơn giá trị gia tăng. 2. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng; 3. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là giấy phép XD, quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng và hoàn thiện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kiến trúc;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lênNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp).- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lênNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lênNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.4. Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng,5. Xác nhận của chủ đầu tư cá nhân đã tham gia ở vị trí công việc tương tự trong các hợp đồng thi công nêu trên hoặc tài liệu tương đương;6. Tài liệu chứng minh tính tương tự, cấp của công trình (nếu là quyết định phê duyệt dự án, thiết kế bản vẽ thi công đầu tư thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp). | 2 | 1 |
| 7 | công nhân | 15 | - Có bằng nghề đào tạo, bậc thợ phù hợp. Phải có đầy đủ các nghề: Hoàn thiện, nề, hàn, điện, cấp thoát nước, coffa, sắt thép, điều khiển máy thi công. (Thiếu 1 trong những ngành nghề trên sẽ không đạt).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện đào tạo hoặc thẻ an toàn lao động nhóm 1,2, 3 hoặc 6 (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực của đơn vị có chức năngNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất: 110 cvGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy san tự hành | công suất: 110 cvGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng tĩnh: 25 tGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: 16 tGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng: 10 tGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8 tGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Xe cẩu 6,5T | Trọng lượng: 6,5 tấnGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Xe nâng 15m | 15 MGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lítGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 tGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3Ghi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lítGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 360 m3/hGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy khoan đứng | công suất: 4,5 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,50 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Máy mài | công suất: 2,7 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 21 | Máy cưa gỗ cầm tay | công suất: 1,3 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kWGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 23 | Máy hàn nhiệt cầm tay | cầm tayGhi chú: Các máy móc thiết bị phải có Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi