Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại Nghệ An năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963510-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại Nghệ An năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210823512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:30:00 đến ngày 2021-10-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,933,006,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 208,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0899510379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.179902E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm hạng mục cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.753.105.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo lực căng dây cáp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đo lực siết bu long
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại Nghệ An năm 2021
Gia cố cột anten dây co tại Nghệ An năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập BCKTKT:Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Hà Nội; địa chỉ: Số 13, ngõ 328/48/1A đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế, tổng dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Viettel; địa chỉ: Số 1 Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 208.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_HMA_QUYNH_PHUONG_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Quỳnh Phương 2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 228 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Phương 2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Phương 2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Phương 2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,55tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Phương 2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Phương 2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,056m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,528m3
17Trát hoàn trả tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
30Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
33Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
35Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
36Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
37Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
38Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
39Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
40Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
41Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
42Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
45Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
49Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
56Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
B Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_HNN_HUNG_DONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Hưng Đông- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 300 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Hưng Đông- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Hưng Đông- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Hưng Đông- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Hưng Đông- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Hưng Đông- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
C Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_NAD_NGHIA_THUAN_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Nghĩa Thuận_2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 259 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Thuận_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Thuận_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Thuận_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Thuận_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Thuận_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
D Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_NDN_NAM_DAN_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Nam Đàn_2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 307 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Đàn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Đàn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Đàn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Đàn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Đàn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
E Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_NLC_CN_NAM_CAM_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Nam Cấm_2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 279 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Cấm_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Cấm_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Cấm_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,55tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Cấm_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Cấm_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,056m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,528m3
17Trát hoàn trả tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
30Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
33Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
35Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
36Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
37Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
38Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
39Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
40Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
41Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
42Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
45Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
49Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
56Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
F Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_NLC_NGHI_QUANG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Nghi Quang- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 280 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghi Quang- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghi Quang- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghi Quang- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghi Quang- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghi Quang- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
G Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_NLC_NGHI_VAN_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Nghi Vạn_2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 290 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghi Vạn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghi Vạn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghi Vạn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghi Vạn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghi Vạn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
H Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_QLU_CAU_GIAT
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Cầu Giát- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 239 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Cầu Giát- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Cầu Giát- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Cầu Giát- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,55tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Cầu Giát- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Cầu Giát- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,056m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,528m3
17Trát hoàn trả tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
30Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT153,9kg
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
33Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
35Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
36Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
37Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
38Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
39Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
40Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
41Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
42Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
45Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
48Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
49Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
56Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
I Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_TCG_XUAN_TUONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Xuân Tường- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 312 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Xuân Tường- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Xuân Tường- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Xuân Tường- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Xuân Tường- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Xuân Tường- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
J Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_VIH_DANG_THAI_MAI
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Đặng Thai Mai- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 304 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển cát từ trung tâm thành phố đến lắp đặt tại trạm Đặng Thai Mai- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 3 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
3Vận chuyển đá dăm từ trung tâm thành phố đến lắp đặt tại trạm Đặng Thai Mai- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 3 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
4Vận chuyển xi măng từ trung tâm thành phố đến lắp đặt tại trạm Đặng Thai Mai- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 3 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
5Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm thành phố đến lắp đặt tại trạm Đặng Thai Mai- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 3 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
6Vận chuyển thép từ trung tâm thành phố đến lắp đặt tại trạm Đặng Thai Mai- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 3 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
7Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
8Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
10Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
15Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
16Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
17Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
20Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
23Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
25Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
26Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
27Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
28Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
29Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
30Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
31Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
32Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
33Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
34Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
35Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
36Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
37Mạ kẽm toàn bộ các kết cấu của cột bọcThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3.448,945kg
38Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
39Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
40Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
41Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
42Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
43Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
44Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
45Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
46Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
47Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
48Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
50Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
51Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
K Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_QLU_QUYNH_THUAN_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Quỳnh Thuận_2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 248 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Thuận_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Thuận_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Thuận_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Thuận_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Thuận_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT153,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
L Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_YTH_MA_THANH_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Mã Thành 2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 261 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Mã Thành 2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Mã Thành 2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Mã Thành 2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,55tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Mã Thành 2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Mã Thành 2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,056m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,528m3
17Trát hoàn trả tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
30Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
33Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
35Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
36Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
37Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
38Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
39Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
40Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
41Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
42Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
45Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
49Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
56Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
M Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_YTH_NHAN_THANH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Nhân Thành- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 267 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9157tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nhân Thành- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nhân Thành- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nhân Thành- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,55tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nhân Thành- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nhân Thành- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,056m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,528m3
17Trát hoàn trả tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
30Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
33Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
35Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
36Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
37Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9157tấn
38Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80bộ
39Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT684bộ
40Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT420bộ
41Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
42Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
45Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT623m
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
47Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
48Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9157tấn
49Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
56Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
N Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_YTH_TANG_THANH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Tăng Thành- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 271 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Tăng Thành- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Tăng Thành- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Tăng Thành- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Tăng Thành- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Tăng Thành- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
O Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_DCU_DIEN_LAM_3
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Diễn Lâm- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 257 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Lâm- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Lâm- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Lâm- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Lâm- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Lâm- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
P Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_DCU_DIEN_LOC
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Diễn Lộc- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 265 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Lộc- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Lộc- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Lộc- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,55tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Lộc- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Lộc- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,056m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,528m3
17Trát hoàn trả tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
30Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
33Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
35Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
36Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
37Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
38Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
39Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
40Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
41Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
42Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
45Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
49Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
56Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
Q Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_DLG_MY_SON_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Mỹ Sơn_2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 301 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Mỹ Sơn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Mỹ Sơn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Mỹ Sơn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Mỹ Sơn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Mỹ Sơn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
R Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_DCU_DIEN_HONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Diễn Hồng- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 251 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Hồng- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Hồng- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Hồng- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Hồng- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Diễn Hồng- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT153,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
S Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_HMA_QUYNH_VINH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Quỳnh Vinh- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 229 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Vinh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Vinh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Vinh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,55tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Vinh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Vinh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,056m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,528m3
17Trát hoàn trả tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
30Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
33Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
35Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
36Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
37Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
38Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
39Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
40Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
41Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
42Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
45Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
49Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
56Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
T Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_NDN_NAM_ANH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Nam Anh- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 309 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Anh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Anh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Anh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Anh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nam Anh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
U Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_NLC_NGHI_DUC
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Nghi Đức- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 228 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm thành phố đến lắp đặt tại trạm Nghi Đức- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 6 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm thành phố đến lắp đặt tại trạm Nghi Đức- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 6 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm thành phố đến lắp đặt tại trạm Nghi Đức- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 6 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,55tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm thành phố đến lắp đặt tại trạm Nghi Đức- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 6 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm thành phố đến lắp đặt tại trạm Nghi Đức- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 6 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,056m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,528m3
17Trát hoàn trả tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
30Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
33Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
35Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
36Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
37Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
38Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
39Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
40Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
41Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
42Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
45Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
49Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
56Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
V Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_NAD_NGHIA_KHANH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Nghĩa Khánh- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 267 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,158tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Khánh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Khánh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Khánh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Khánh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Khánh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
W Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_NAD_NGHIA_MINH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Nghĩa Minh- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 249 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9157tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Minh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Minh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Minh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Minh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Nghĩa Minh- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9157tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT684bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT420bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT623m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2708tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,9157tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
X Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_TCG_THANH_AN
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Thanh An- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 320 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh An- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh An- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh An- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh An- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh An- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
Y Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_TCG_THANH_CHUONG_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Thanh Chương_2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 303 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh Chương_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh Chương_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh Chương_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh Chương_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh Chương_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
Z Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_TKY_KY_TAN
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Kỳ Tân- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 291 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Kỳ Tân- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Kỳ Tân- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Kỳ Tân- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Kỳ Tân- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Kỳ Tân- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AA Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_ASN_ANH_SON_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Anh Sơn_2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 345 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Anh Sơn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Anh Sơn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,7m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Anh Sơn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,3tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Anh Sơn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Anh Sơn_2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36,5078m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,21m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,024100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,939m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3294tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5849tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3072100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,165m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT55,029lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,4038m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,104m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AB Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_ASN_HOA_SON
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Hoa Sơn- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 287 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Hoa Sơn- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Hoa Sơn- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,7m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Hoa Sơn- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,3tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Hoa Sơn- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Hoa Sơn- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36,5078m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,21m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,024100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,939m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3294tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5849tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3072100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,165m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT55,029lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,4038m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,104m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AC Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_TCG_THANH_CHI
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Thanh Chí- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 315 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh Chí- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh Chí- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh Chí- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh Chí- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Thanh Chí- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1619tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT161,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT92bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT724bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT640m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,1584tấn
45Lắp đặt lại dây co cho cột ăng ten dây co. Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AD Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_QLU_LAM_THO
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Lâm Thọ- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 247 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Lâm Thọ- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Lâm Thọ- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Lâm Thọ- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Lâm Thọ- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Lâm Thọ- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT153,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT623m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AE Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_QLU_NGOC_SON_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Ngọc Sơn _2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 243 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Ngọc Sơn _2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Ngọc Sơn _2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Ngọc Sơn _2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Ngọc Sơn _2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Ngọc Sơn _2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT153,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT623m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AF Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_QLU_QUYNH_BANG_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Quỳnh Bảng _2- Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 232 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Bảng _2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Bảng _2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Bảng _2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,55tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Bảng _2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Bảng _2- Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,056m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,528m3
17Trát hoàn trả tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,04m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
20Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
25Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
26Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
27Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
30Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT153,9kg
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
33Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
35Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
36Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
37Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
38Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
39Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
40Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
41Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
42Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
44Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
45Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT631m
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
48Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
49Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
56Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AG Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_QLU_QUYNH_CHAU_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Quỳnh Châu_2 - Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 252 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Châu_2 - Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Châu_2 - Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Châu_2 - Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Châu_2 - Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Châu_2 - Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,963m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT153,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT623m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AH Gia cố cột Anten dây co trạm TRẠM NA_QLU_QUYNH_DIEN
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm Quỳnh Diện - Nghệ An lắp đặt cự ly vận chuyển 244 km vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Diện - Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,57m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Diện - Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,27m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Diện - Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,47tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Diện - Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,84m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm Quỳnh Diện - Nghệ An khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1công
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39,2418m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,0724m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0384100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,4814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3442tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,8037tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D14-L120 để cấy thép D12-L800 vào móng hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D12-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT68liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1539tấn
26Mạ nhúng kẽm bản đệm chân cột, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT153,9kg
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,484100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,3789m3
29Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XMThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT76,3851lít
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7107m3
31Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,2523m3
32Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm tới điểm đổ đấtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
33Cung cấp cột anten mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
34Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
35Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT545bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20bộ
38Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
39Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
40Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
41Dây co D12 mạ kẽm ( Thay dây co các tầng)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT631m
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2905tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 cột
44Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3533tấn
45Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,41m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
50Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
51Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
52Khóa chống rơiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
53Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
55Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, kích thước dây liên kết Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0899510379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.179902E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm hạng mục cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.753.105.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công 3 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng.22
3 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo lực căng dây cáp Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
2 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
3 Máy thủy bình Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
4 Máy đo lực siết bu long Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
5 Máy tời Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->