Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới 2 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963552-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới 2 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210761737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:25:00 đến ngày 2021-10-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,239,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 865.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới 2 phòng học
Công trình: Trường Mầm non An Minh Bắc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Tài Phát; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hải Nhân Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện U Minh Thượng; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Gia Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng: P17-28, đường 3 tháng 2 – Khu đô thị mới Phú Cường – phường An Hòa – thành phố Rạch Giá - tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh Thượng; địa chỉ: Ấp Công Sự, xã An Minh Bắc, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,3532100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng máy đào 0.43m345,1061m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I55,5423100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công6,123m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công86,004m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB406,123m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB403,663m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4014,3067m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,2644m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,4486m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,664m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4014,7264m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,9449m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,4064m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2608100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,0669100m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,6534100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3606100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,718100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,4896tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,352tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0652tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0517tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,8407tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,3771tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1073tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0161tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0777tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2817tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0227tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1672tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,1129tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1065tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,6881tấn
35Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm0,6895tấn
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,52m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,786m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1984m3
39Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4030,3624m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,7775m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6216m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,592m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052,52m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40172,72m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40404,56m2
46Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,62m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,905m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4096,296m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà155,04m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4059,428m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4029,436m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB406,4m
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4028m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4030,52m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng28m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài199,164m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong202,384m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà277,236m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà59,428m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ503,62m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ258,592m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,9012100m2
63Lắp dựng xà gồ thép (248,2m)0,7248tấn
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40121,88m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4081,712m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40149,688m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB404,536m2
68Trải tấm cao su tái chế1,6328100m2
69Lắp dựng cửa đi khung sắt9,52m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhôm12m2
71Lắp dựng cửa sổ khung nhôm11,76m2
72Lắp dựng cửa sổ lật2m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm9,52m2
74Lắp dựng khuôn bông11,256m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg4cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,0216100m2
77Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1259100m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng bằng máy đào 0,43m30,1259m3
79Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I3,996100m
80Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,522m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,552m3
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,432m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,452m3
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0086100m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0166100m2
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,646m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,052m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,438m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016m2
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,48m2
91Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
92Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
93Thi công lớp than lọc0,0004100m3
94Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm0,0111tấn
95Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm0,1105tấn
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,15100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,45100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,25100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,1100m
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm9cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm10cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm4cái
106Lắp đặt xí bệt8bộ
107Lắp đặt vòi xả8bộ
108Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen8bộ
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm10cái
110Lắp đặt cầu chắn rác4cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,05100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,05100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,12100m
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
117Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm15cái
118Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm5cái
119Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm10cái
120Lắp đặt rút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
121Lắp đặt rút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm10cái
122Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
123Lắp đặt van phao tự động1cái
124Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm1cái
125Lắp đặt máy bơm1bộ
126Khoan cây nước (ĐMDD)1Cây
127Lắp đặt bảng điện8bảng
128Lắp đặt công tắc 1 hạt18cái
129Lắp đặt cầu chì 5A18cái
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng15bộ
131Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
132Lắp đặt đèn compact8bộ
133Lắp đặt quạt trần4cái
134Lắp đặt dây đơn 1,5mm240m
135Lắp đặt dây đơn 2,5mm280m
136Lắp đặt dây đơn 3,5mm240m
137Lắp đặt dây đơn 16mm210m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm80m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm20m
140Lắp đặt tủ điện11 tủ
141Lắp đặt cầu dao đảo chiều 75 Ampe1bộ
142Lắp đặt hộp nối dây 120x1202hộp
143Lắp đặt MCB 50A1cái
144Lắp đặt MCB 16A1cái
145Lắp đặt MCB 20A2cái
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,651m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,65m3
148Đóng cọc chống sét đã có sẵn8cọc
149Lắp đặt dây đơn 70mm235m
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m1cái
151Lắp đặt ốc siết cáp8Cái
152Lắp đặt ốc siết cọc8Cái
153Lắp đặt lá đồng siết cáp1Cái
154Lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
155Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm0,02100m
156Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 865.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
7 Đầm dùi Đầm dùi1
8 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->