Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tông công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:25:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,163,622,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại Chống quá tải các TBA KCN Làng nghề Minh Khai 1 huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên năm 2021 (DA1); Xây dựng ĐZ và TBA thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên bổ sung năm 2021 (DA2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tông công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đăng ký kinh doanh, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty cổ phần) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực (phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp). Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ 308 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (DA1) | |||
| 1 | Móng cột MT-5 (thi công máy) | 2 | móng | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-9.2 (thi công máy) | PC-I-16-190-9.2 | 2 | cột |
| 3 | Xà đỡ đường dây X2-3CN | X2-3CN | 2 | bộ |
| 4 | Xà bò Xb-1Đ | Xb-1Đ | 2 | bộ |
| 5 | Xà XB-3Đ | Xb-3Đ | 8 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao liên động | X-CDLĐ | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | X-FCO | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kẹp quai nhôm-đồng 35-120 (A cấp vật tư) | kẹp quai nhôm-đồng 35-120 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp hotline 35-120 (A cấp vật tư) | kẹp hotline 35-120 | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng polymel 22kV (A cấp vật tư) | 26 | quả | |
| 11 | Chuỗi đỡ polymel 22kV - 100kN | Chuỗi đỡ polymel 22kV - 100kN | 6 | chuỗi |
| 12 | Cầu dao liên động 22kV | Cầu dao liên động 22kV | 2 | bộ 3 pha |
| 13 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp vật tư) | Chống sét van 24kV | 2 | bộ 3 quả |
| 14 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) | 2 | cái | |
| 15 | Biển an toàn (cả đai thép+khóa đai) | 2 | cái | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM (DA1) | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 24kV đi dưới đất | HC-24kV | 20 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-w 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC-w 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 30 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125 | HDPE 160/125 | 25 | m |
| 4 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 4 | cọc | |
| 5 | Dây nhôm bọc AV50 | AV50 | 56 | m |
| 6 | Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE | AC 70/11 XLPE5.5/HDPE | 60 | m |
| 7 | Đấu dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE | 60 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm 50mm2 | CA-50 | 28 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm 70mm2 | CA-70 | 36 | cái |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 4 | đầu |
| 11 | Thanh lai đồng 50x5 | L50x5 | 9 | m |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35-95 | AC (35-95) | 6 | cái |
| 13 | Cầu chì tự rơi 22kV | 2 | bộ | |
| 14 | Đai thép không rỉ | 3 | kg | |
| 15 | Khóa đai | 30 | cái | |
| 16 | Biển tên cáp ngầm | 2 | cái | |
| 17 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | 2 | cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (DA1) | |||
| 1 | Đổ bê tông nền TBA | 62 | m2 | |
| 2 | Hố thu dầu sự cố | 2 | hố | |
| 3 | Bể cát cứu hỏa | 2 | bể | |
| 4 | Bệ máy biến áp + Rãnh thoát dầu sự cố | 2 | bệ | |
| 5 | Tường rào TBA | 27 | m | |
| 6 | Cổng phụ TBA | 4 | cổng | |
| 7 | Cổng chính TBA | 2 | cổng | |
| 8 | Cửa phụ TBA | Cửa loại 1 cánh rộng 1,2m | 4 | cửa |
| 9 | Cửa chính TBA | Cửa loại 2 cánh rộng 2,7m | 2 | cửa |
| 10 | Lan hoa tường TBA | 47 | m | |
| 11 | Tiếp địa TBA mặt đất | 2 | hệ thống | |
| 12 | Thang đỡ cáp ngầm 22kV | 2 | bộ | |
| 13 | Thang đỡ cáp tổng 0,4kV | 2 | bộ | |
| 14 | Colie ôm cáp | 2 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ tay thao tác + Thanh truyền động | 2 | bộ | |
| 16 | Ghế thao tác FCO | Loại mặt đất | 2 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác CDLĐ | Loại mặt đất | 2 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 24, 45kV lắp đặt GTT (A cấp vật tư) | 16 | quả | |
| 19 | Ty sứ trung thế mạ kẽm | 16 | cái | |
| 20 | Lắp đặt máy biến áp 1600kVA-22/0,4kV (A cấp vật tư) | MBA 1600kVA-22/0,4kV | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3200A-0,4kV (A cấp vật tư) | Tủ điện hạ thế 3200A | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 600kVAr-0,4kV (A cấp vật tư) | Tủ tụ bù hạ thế 600kVAr-0,4kV | 2 | tủ |
| 23 | Dây nhôm bọc AV-240mm2 | AV-240 | 297 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,4kV 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,4kV 1x240mm2 | 1.368 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng -240mm | Đầu cốt đồng -240mm | 342 | cái |
| 26 | Đầu cốt nhôm -240mm | Đầu cốt nhôm -240mm | 88 | cái |
| 27 | Lắp chụp đầu cực chống sét van cao thế | Lắp chụp đầu cực chống sét van cao thế | 2 | bộ 3 cái |
| 28 | Ống cách điện co nhiệt phi 30 | Ống cách điện co nhiệt phi 30 | 103 | m |
| 29 | Ống HDPE 32/25 | Ống HDPE 32/25 | 30 | m |
| 30 | Khóa | Khóa | 2 | cái |
| 31 | Biển tên TBA phản quang | Biển tên TBA phản quang | 2 | cái |
| 32 | Biển gam công suất máy biến áp | Biển gam công suất máy biến áp | 2 | cái |
| 33 | Biển 5S TBA phản quang | Biển 5S TBA phản quang | 2 | cái |
| 34 | Biển tên lộ cáp xuất tuyến | Biển tên lộ cáp xuất tuyến | 32 | cái |
| 35 | Keo bọt chống chuột | Keo bọt chống chuột | 33 | cái |
| 36 | Tháo, lắp MBA 1000kVA-22/0,4kV hiện có | 1 | máy | |
| 37 | Tháo, lắp MBA 1250kVA-22/0,4kV hiện có | 1 | máy | |
| 38 | Tháo, lắp MBA 1600kVA-22/0,4kV hiện có | 1 | máy | |
| 39 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế 0,4kV - 2000A-3200A hiện có | 9 | tủ | |
| 40 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế 0,4kV - 180-480kVAr hiện có | 9 | tủ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (DA1) | |||
| 1 | Kéo dải, căng dây AL/XLPE 4x240mm (A cấp vật tư) | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x240mm | 6,08 | km |
| 2 | Móng cột MTK-3 (thi công máy) | 4 | móng | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-12-190-10.0 | Cột BLTL PC-I-12-190-10.0 | 8 | cột |
| 4 | Xà néo cáp XK-16 (cột đôi) | Xà néo cáp XK-16 (cột đôi) | 42 | bộ |
| 5 | Xà néo cáp XĐ-16 (cột đơn) | Xà néo cáp XĐ-16 (cột đơn) | 36 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt điện) | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt điện) | 38 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm (CA) | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm (CA) | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm (CA) | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm (CA) | 24 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mm (CA) | Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mm (CA) | 264 | cái |
| 10 | Mã ốp Φ20 | Mã ốp Φ20 | 16 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x185-240 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x185-240 | 336 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ | Đai thép không rỉ | 32 | kg |
| 13 | Khóa đai | Khóa đai | 314 | cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 240 -300 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 240 -300 | 176 | cái |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ (DA1) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV cả ty | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV cả ty | 1 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi sứ đỡ đơn polymer | Thí nghiệm chuỗi sứ đỡ đơn polymer | 1 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV phần tử đầu | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV phần tử đầu | 1 | phần tử |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV các phần tử sau | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV các phần tử sau | 5 | phần tử |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao liên động 24kV | Thí nghiệm cầu dao liên động 24kV | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 2 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì FCO (x 0,1) | Thí nghiệm cầu chì FCO (x 0,1) | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 2 | HT |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm MBA | Thí nghiệm MBA | 5 | cái |
| 12 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 5 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu) | 1 | bộ | |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau) | 32 | bộ | |
| 15 | Thí nghiệm ampe kế trong tủ 0,4kV | 33 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm vôn kế hạ thế trong tủ 0,4kV | 11 | cái | |
| 17 | Thí nghiệm biến dòng | 1 | cái | |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng | 65 | cái | |
| 19 | Thí nghiệm MC tổng hạ thế 2000A trong tủ 0,4kV | 3 | cái | |
| 20 | Thí nghiệm MC tổng hạ thế 2500A trong tủ 0,4kV | 3 | cái | |
| 21 | Thí nghiệm MC tổng hạ thế 3200A trong tủ 0,4kV | 5 | cái | |
| 22 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 630A trong tủ 0,4kV | 16 | cái | |
| 23 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 500A trong tủ 0,4kV | 44 | cái | |
| 24 | Thí nghiệm Aptômát tổng 300A, 400A trong tủ 0,4kV | 9 | cái | |
| 25 | Thí nghiệm ampe kế trong tủ tụ bù hạ thế | 33 | cái | |
| 26 | Thí nghiệm vôn kế hạ thế trong tủ tụ bù hạ thế | 11 | cái | |
| 27 | Thí nghiệm biến dòng | 1 | cái | |
| 28 | Thí nghiệm biến dòng | 32 | cái | |
| 29 | Thí nghiệm ATM tổng 1000A trong tủ tụ bù hạ thế | 1 | cái | |
| 30 | Thí nghiệm ATM tổng 800A trong tủ tụ bù hạ thế | 1 | cái | |
| 31 | Thí nghiệm ATM tổng 500A trong tủ tụ bù hạ thế | 1 | cái | |
| 32 | Thí nghiệm ATM nhánh 65A trong tủ tụ bù hạ thế | 36 | cái | |
| 33 | Thí nghiệm ATM nhánh 70A trong tủ tụ bù hạ thế | 36 | cái | |
| 34 | Thí nghiệm ATM nhánh 85A trong tủ tụ bù hạ thế | 36 | cái | |
| 35 | Thí nghiệm bình tụ hạ thế | 2 | cái | |
| 36 | Thí nghiệm bình tụ bù hạ thế (từ tụ thứ 3) | 130 | cái | |
| 37 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5) 0,4kV | 7 | sợi | |
| 38 | Thí nghiệm tiếp địa hạ thế | 38 | vị trí | |
| 39 | Thí nghiệm MC tổng hạ thế 2000A thu hồi | 3 | cái | |
| 40 | Thí nghiệm MC tổng hạ thế 2500A thu hồi | 3 | cái | |
| 41 | Thí nghiệm MC tổng hạ thế 3200A thu hồi | 3 | cái | |
| 42 | Thí nghiệm ATM tổng 1000A thu hồi | 2 | cái | |
| 43 | Thí nghiệm Aptômát tổng 800A thu hồi | 5 | cái | |
| 44 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 630A thu hồi | 16 | cái | |
| 45 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 500A thu hồi | 44 | cái | |
| 46 | Thí nghiệm Aptômát tổng 300A, 400A thu hồi | 9 | cái | |
| 47 | Thí nghiệm bình tụ hạ thế thu hồi (2 bình đầu) | 2 | cái | |
| 48 | Thí nghiệm bình tụ hạ thế thu hồi (từ bình thứ 3) | 106 | cái | |
| F | PHẦN THU HỒI (DA1) | |||
| 1 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC: 1x240mm2 (bao gồm đầu cốt) | 1.272 | m | |
| 2 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC: 1x300mm2 (bao gồm đầu cốt) | 96 | m | |
| 3 | Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù 240kVAr trọn bộ | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ tụ bù 480kVAr trọn bộ | 5 | tủ | |
| 6 | Tủ tụ bù 600kVAr trọn bộ | 2 | tủ | |
| 7 | Tủ điện tổng 0,4kV-2000A trọn bộ | 3 | tủ | |
| 8 | Tủ điện tổng 0,4kV-2500A trọn bộ | 3 | tủ | |
| 9 | Tủ điện tổng 0,4kV-3000A trọn bộ | 3 | tủ | |
| 10 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | 5,13 | km | |
| G | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE BẰNG XE GẦU (DA1) | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi néo, căng dây lấy độ võng | 3 | pha | |
| 2 | Đấu nối đường dây 3 pha | 3 | lèo | |
| 3 | Lắp đặt xà X2L-6Đ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ lèo XP-1 | 1 | bộ | |
| 5 | Chi phí di chuyển xe gầu và vận chuyển dụng cụ thi công | 1 | ca | |
| H | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE BẰNG PLASFOM (DA1) | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi néo, căng dây lấy độ võng | 3 | pha | |
| 2 | Đấu nối đường dây 3 pha | 3 | lèo | |
| 3 | Lắp đặt xà X2L-6Đ | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ lèo XP-1 | 1 | bộ | |
| I | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (DA1) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | công trình | |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (DA2) | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12 | MT-3-12 | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4-14 | MT-4-14 | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MT-5-20 | MT-5-20 | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-4-14 | MTK-4-14 | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-8 (MTC) | MTK-8 (MTC) | 2 | móng |
| 6 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | PC-I-12-190-7,2 | 1 | cột |
| 7 | Cột BTLT PC-I-12-190-9,2 | PC-I-12-190-9,2 | 1 | cột |
| 8 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | PC-I-14-190-9,2 | 1 | cột |
| 9 | Cột BTLT PC-I-14-190-11 | PC-I-14-190-11 | 2 | cột |
| 10 | Cột BTLT PC-I-20-190-11 | PC-I-20-190-11 | 2 | cột |
| 11 | Cột BTLT PC-I-20-230-24 (M+TC) | PC-I-20-230-24 (M+TC) | 4 | cột |
| 12 | Xà néo cột đơn xà bằng X2-6CN+1Đ-35 | X2-6CN+1Đ-35 | 7 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 3 tầng 2 mạch 35kV X1-3T-2M-35 | X1-3T-2M-35 | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch cột béo XNKN-3T-2M-35B-S | XNKN-3T-2M-35B-S | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo chữ Z cột đơn - XNZ-6CN-35 | XNZ-6CN-35 | 5 | bộ |
| 16 | Xà néo chữ Z cột kép - XZK-6CN-35 | XZK-6CN-35 | 1 | bộ |
| 17 | Xà XP-1 | XP-1 | 1 | bộ |
| 18 | Xà XP-2 | XP-2 | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ 2 pha sứ chuỗi XRC-2CN-35 | XRC-2CN-35 | 1 | bộ |
| 20 | Xà rẽ lệch 3 pha XRL-6Đ-22 | XRL-6Đ-22 | 1 | bộ |
| 21 | Xà rẽ lệch 3 pha XRL-6Đ-35 | XRL-6Đ-35 | 4 | bộ |
| 22 | Xà rẽ lệch 3 pha cột kép ngang XRLĐ-6Đ-35N | XRLĐ-6Đ-35N | 1 | bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây chống sét CGS | CGS | 2 | bộ |
| 24 | Giằng cột 2LT14 | 2LT14 | 1 | bộ |
| 25 | Giằng cột 2LT20 | 2LT20 | 2 | bộ |
| 26 | Tiếp địa đường dây RC-1 | RC-1 | 8 | bộ |
| 27 | Kéo rải Dây ACSR-70/11 (Dây A cấp) | ACSR-70/11 | 5,223 | km |
| 28 | Kéo rải Dây ACSR-120/19 (Dây A cấp) | ACSR-120/19 | 0,726 | km |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV (VT A cấp) | SĐ-22kV | 6 | quả |
| 30 | Ty sứ 22kV | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV (VT A cấp) | SĐ-35kV | 40 | quả |
| 32 | Ty sứ 35kV | 40 | cái | |
| 33 | Chuỗi đỡ đơn polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | CĐĐ-35kV | 6 | chuỗi |
| 34 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | CNĐ-35kV | 75 | chuỗi |
| 35 | Sứ chuỗi Polyme néo kép 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | CNK-35kV | 42 | chuỗi |
| 36 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A-120 | A-120 | 24 | cái |
| 37 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A-70 | A-70 | 96 | cái |
| 38 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 8 | bộ | |
| 39 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ | 8 | bộ | |
| 40 | Thu hồi dây AC-70/11 | 4,578 | km | |
| 41 | Thu hồi dây AC-120/19 | 1,344 | km | |
| 42 | Thu hồi cột LT-10m | 1 | cái | |
| 43 | Thu hồi cột LT-16m | 4 | cái | |
| 44 | Thu hồi xà X1-3CĐ-35 | 2 | bộ | |
| 45 | Thu hồi xà XRL-6Đ-35 | 1 | bộ | |
| 46 | Thu hồi xà XII-6CN-35 | 4 | bộ | |
| 47 | Thí nghiệm tiếp địa | RC-1 | 8 | VT |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| K | PHẦN CÁP NGẦM (DA2) | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 35 đi dưới vỉa hè gạch Block | HC-35 BL | 110 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 35kV đi trong đường bê tông | HC-35 BT | 995 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 35kV đi trong đường nhựa | HC-35 N | 36 | m |
| 4 | Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | 77 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (Cáp A cấp) | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1.312 | m |
| 6 | Cáp bọc AL/XLPE5.5/HDPE-70mm2 | AL/XLPE5.5/HDPE-70mm2 | 85 | m |
| 7 | Dây nhôm AV-50 | AV-50 | 72 | m |
| 8 | Xà đỡ CDLĐ | XCD | 3 | bộ |
| 9 | Xà XP-3 | XP-3 | 4 | bộ |
| 10 | Xà XP-1 | XP-1 | 3 | bộ |
| 11 | Xà rẽ lệch 3 pha XRL-6Đ-35 | XRL-6Đ-35 | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp qua mương dài 2,5m | GĐC-2,5 | 10 | bộ |
| 13 | Thang đỡ cáp qua mương dài 2,5m | TĐC-5,5 | 8 | bộ |
| 14 | Xà ĐC+CSV | XĐC+CSV | 3 | bộ |
| 15 | Côlie ôm cáp lên cột LT | Côlie | 8 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác | GTT | 3 | bộ |
| 17 | Thanh truyền động cầu dao- TTĐ | TTĐ | 3 | bộ |
| 18 | Gía đỡ GĐG | GĐG | 3 | bộ |
| 19 | Thang Sắt TS-3m | TS-3m | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 35kV (Tận dụng kho PCHY) | SĐ-35kV | 8 | quả |
| 21 | Ty sứ 35kV | 8 | cái | |
| 22 | Cách điện đứng Polymer 35kV | Polymer 35kV | 26 | quả |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-70 | CA-70 | 30 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA - 50 | CA - 50 | 36 | cái |
| 25 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện 3-7mm | MV IPC 70-95 (3-7) | 9 | cái |
| 26 | Dây buộc định hình đầu sứ đứng | 6 | sợi | |
| 27 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ160/125 | HDPE Φ160/125 | 1.213 | m |
| 28 | Ống thép chịu lực HD Φ168mm, dầy 5,56mm | HD Φ168 (5,56) | 60 | m |
| 29 | Thanh lai đồng 50x5 | L50x5 | 10 | kg |
| 30 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV | 3 | bộ | |
| 31 | Đầu cáp 3 pha trong nhà Tplus 3x70-35kV | 3 | bộ | |
| 32 | Hộp nối cáp 35kV | 1 | bộ | |
| 33 | Hố ga kỹ thuật | 1 | hố | |
| 34 | Chụp CSV trung thế LA Silicon ruber (Đỏ, Xanh, Vàng) | 9 | cái | |
| 35 | Biển tên cáp ngầm | 6 | cái | |
| 36 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | 3 | cái | |
| 37 | Cầu dao liên động 35kV-630A | CDLĐ-35kV | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chống sét van 42kV (bộ 3 cái) (T.bị A cấp) | 3 | bộ | |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 1 | sợi | |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV phần tử đầu | 1 | phần tử | |
| 41 | Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV phần tử sau | 8 | phần tử | |
| 42 | Thí nghiệm CDLĐ 24kV, 35kV | 3 | bộ | |
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (DA2) | |||
| 1 | Móng MT-1,5B | MT-1,5B | 10 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ TBA trạm compact 35 | 3 | móng | |
| 3 | Tiếp địa trạm TBA | 5 | HT | |
| 4 | Tiếp địa trạm Trạm compact | 3 | HT | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | PC-I-12-190-7,2 | 10 | cột |
| 6 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35(22) | X1-3Đ-35(22) | 4 | bộ |
| 7 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35(22) | X2-6Đ-35(22) | 4 | bộ |
| 8 | Xà đầu trạm XII-6Đ-22, 35 | XII-6Đ-22, 35 | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ SI | XSI | 5 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ | XTG-3Đ | 10 | bộ |
| 11 | Xà đỡ CSV mặt máy | XCSV | 15 | bộ |
| 12 | Giá đỡ MBA | GĐMBA | 5 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác SI | GTT | 5 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ghế thao tác SI | GĐG | 5 | bộ |
| 15 | Thang trèo TS-2,6m | TS-2,6m | 5 | bộ |
| 16 | Giá lắp cáp lực hạ thế | 5 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp xuất tuyến | 5 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 22kV (Tận dụng kho PCHY) | SĐ-22kV | 6 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 22kV (VT A cấp) | SĐ-22kV | 9 | quả |
| 20 | Ty sứ 22kV | 15 | cái | |
| 21 | Cách điện đứng Polymer-22kV | Polymer-22kV | 6 | quả |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng-35kV (Tận dụng kho PCHY) | SĐ-35kV | 24 | quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng 35kV (VT A cấp) | SĐ-35kV | 33 | quả |
| 24 | Ty sứ 35kV | 57 | cái | |
| 25 | Cách điện đứng Polymer-35kV | Polymer-35kV | 24 | quả |
| 26 | Sứ hạ thế A30 + ty | 20 | quả | |
| 27 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | FCO-22 | 1 | bộ |
| 28 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | FCO-35 | 4 | bộ |
| 29 | Cáp AC/XLPE 5,5/HDPE-24kV- 1x70mm2 | AC/XLPE 5,5/HDPE-24kV- 1x70 | 25 | m |
| 30 | Cáp AC/XLPE 5,5/HDPE-35kV - 1x70mm2 | AC/XLPE 5,5/HDPE-35kV - 1x70 | 100 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50 | 63 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120 | 63 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150 | 25,5 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185 | 75 | m |
| 35 | Lắp đặt dây ACSR 70/11 (VT A cấp) | ACSR 70/11 | 0,09 | km |
| 36 | Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 80 | m |
| 37 | Dây nhôm bọc AV 120 | AV 120 | 33 | m |
| 38 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-50 (bắt dây tiếp địa) | CA-50 | 68 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-70 (bắt dây bọc) | CA-70 | 90 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-120 (bắt cáp tổng) | CA-120 | 50 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-150 (bắt cáp tổng) | CA-150 | 14 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-185 (bắt cáp tổng) | CA-185 | 30 | cái |
| 43 | Chụp đầu cực CSV (Vàng, xanh, đỏ) | 15 | bộ | |
| 44 | Chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (Vàng, xanh, đỏ) | 15 | bộ | |
| 45 | Kẹp cáp 3 bu lông A35-95 | A35-95 | 90 | cái |
| 46 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | 40 | m | |
| 47 | Lạt nhựa dài 40cm | 4 | túi | |
| 48 | Ống HDPE 80/65 | HDPE 80/65 | 80 | m |
| 49 | Ống HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 80 | m |
| 50 | Khoá | 20 | cái | |
| 51 | Biển an toàn phần TBA | 16 | cái | |
| 52 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | 8 | cái | |
| 53 | Biển tên công suất TBA phản quang | 8 | cái | |
| 54 | Biển tên lộ cáp XT | 16 | cái | |
| 55 | Biển 5S | 8 | cái | |
| 56 | Hộp chụp cực MBA | 3 | bộ | |
| 57 | Máng cáp trung thế | 3 | bộ | |
| 58 | Máng cáp hạ thế | 3 | bộ | |
| 59 | Giá kiểm tra MBA | 3 | bộ | |
| 60 | Bulong móng D28 | 18 | cái | |
| 61 | Đầu cáp trong nhà T-Plup 1x50mm2 | 18 | cái | |
| 62 | Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1) | 5 | bộ | |
| 63 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | 3 | quả | |
| 64 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | 1 | quả | |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 66 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| 67 | Lắp đặt MBA 180-35/0,4kV (T.bị A cấp) | 1 | máy | |
| 68 | Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV (T.bị A cấp) | 1 | máy | |
| 69 | Lắp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV (T.bị A cấp) | 3 | máy | |
| 70 | Lắp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV (sứ Elbow) (T.bị A cấp) | 1 | máy | |
| 71 | Lắp đặt MBA 320kVA-35/0.4kV (sứ Elbow) (T.bị A cấp) | 1 | máy | |
| 72 | Lắp đặt MBA 400kVA-35/0.4kV (sứ Elbow) (T.bị A cấp) | 1 | máy | |
| 73 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ trung, hạ thế (T.bị A cấp) | 3 | tủ | |
| 74 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (T.bị A cấp) | 5 | tủ | |
| 75 | Lắp đặt chống sét van 22kV (T.bị A cấp) | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt chống sét van 35kV (T.bị A cấp) | 4 | bộ | |
| 77 | Thí nghiệm MBA | 8 | máy | |
| 78 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 8 | mẫu | |
| 79 | Thí nghiệm chống sét van 24kV,35kV (phần tử đầu) | 1 | quả | |
| 80 | Thí nghiệm chống sét van 24kV,35kV (phần tử sau) | 14 | quả | |
| 81 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu) | 1 | bộ | |
| 82 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau) | 14 | bộ | |
| 83 | Thí nghiệm ampe kế | 15 | cái | |
| 84 | Thí nghiệm vôn kế hạ thế | 5 | cái | |
| 85 | Thí nghiệm biến dòng | 1 | cái | |
| 86 | Thí nghiệm biến dòng | 24 | cái | |
| 87 | Thí nghiệm Aptômát tổng 300A-600A, | 8 | cái | |
| 88 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250A,300A | 16 | cái | |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (DA2) | |||
| 1 | Móng hạ thế MLT-2 | MLT-2 | 40 | móng |
| 2 | Móng MĐLT-2 | MĐLT-2 | 11 | móng |
| 3 | Hào cáp đôi hạ thế đi dưới đường BT | HC-0,4 | 25 | m |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-160-4.3 | PC-I-8,5-160-4.3 | 62 | cột |
| 5 | Xà lánh X2L-4Đ | X2L-4Đ | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL | RLL | 21 | bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.6/1kV 3x150+1x95 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.6/1kV 3x150+1x95 | 96 | m |
| 8 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 (Cáp A cấp) | AL/XLPE-4x150 | 1,4133 | km |
| 9 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (Cáp A cấp) | AL/XLPE-4x120 | 0,9272 | km |
| 10 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 (Cáp A cấp) | AL/XLPE-4x95 | 0,8201 | km |
| 11 | Hộp chia điện | 10 | hộp | |
| 12 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-120 mm | CA-120 | 102 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-95 mm | CA-95 | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-50 mm | CA-50 | 80 | cái |
| 15 | Đầu cốt AM-25 | AM-25 | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt AM-16 | AM-16 | 8 | cái |
| 17 | Mã ốp Φ20 | MOΦ20 | 194 | cái |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | KX | 194 | cái |
| 19 | Biển tên cột hạ thế | 51 | cái | |
| 20 | Đai thép không rỉ | 19 | kg | |
| 21 | Khóa đai | 240 | cái | |
| 22 | Ghíp GN2 (25-150) | GN2 | 330 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | A(25-150)-3BL | 256 | cái |
| 24 | Ghíp đồng nhôm AM(95-150) | AM(95-150) | 24 | cái |
| 25 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NCx1,5) | 4 | sợi | |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa | 21 | vị trí | |
| 27 | Tháo, lắp hòm công tơ 3 pha: | 2 | hòm | |
| 28 | Tháo, lắp hòm công tơ 3 pha: H1+H2 | 3 | hòm | |
| 29 | Thu hồi xà X2-8Đ | 8 | bộ | |
| 30 | Thu hồi xà X1-4Đ | 6 | bộ | |
| 31 | Thu hồi xà X2L-4Đ | 6 | bộ | |
| 32 | Thu hồi xà X2KL-8Đ | 8 | bộ | |
| 33 | Thu hồi cột bê tông 7,5m | 24 | cột | |
| 34 | Thu hồi cột bê tông 6,5m | 27 | cột | |
| 35 | Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 0,259 | km | |
| 36 | Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 0,297 | km | |
| 37 | Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 2x50 | 0,531 | km | |
| 38 | Thu hồi dây AV-70 | 1,404 | km | |
| 39 | Thu hồi dây AV-50 | 0,368 | km | |
| N | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE (DA2) | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi néo, căng dây lấy độ võng | 3 | pha | |
| 2 | Đấu nối đường dây 3 pha | 3 | lèo | |
| 3 | Lắp đặt xà X2L-6Đ | 1 | bộ | |
| O | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (DA2) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi