Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963425-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210961957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tông công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:25:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,163,622,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.449E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Chống quá tải các TBA KCN Làng nghề Minh Khai 1 huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên năm 2021 (DA1); Xây dựng ĐZ và TBA thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên bổ sung năm 2021 (DA2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tông công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ 308 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ 308 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đăng ký kinh doanh, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty cổ phần) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực (phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp). Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ 308 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (DA1)
1Móng cột MT-5 (thi công máy)2móng
2Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-9.2 (thi công máy)PC-I-16-190-9.22cột
3Xà đỡ đường dây X2-3CNX2-3CN2bộ
4Xà bò Xb-1ĐXb-1Đ2bộ
5Xà XB-3ĐXb-3Đ8bộ
6Xà đỡ cầu dao liên độngX-CDLĐ2bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanX-FCO2bộ
8Lắp đặt kẹp quai nhôm-đồng 35-120 (A cấp vật tư)kẹp quai nhôm-đồng 35-1206cái
9Lắp đặt kẹp hotline 35-120 (A cấp vật tư)kẹp hotline 35-1206cái
10Lắp đặt sứ đứng polymel 22kV (A cấp vật tư)26quả
11Chuỗi đỡ polymel 22kV - 100kNChuỗi đỡ polymel 22kV - 100kN6chuỗi
12Cầu dao liên động 22kVCầu dao liên động 22kV2bộ 3 pha
13Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp vật tư)Chống sét van 24kV2bộ 3 quả
14Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai)2cái
15Biển an toàn (cả đai thép+khóa đai)2cái
B PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM (DA1)
1Hào cáp ngầm 24kV đi dưới đấtHC-24kV20m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-w 12,7/22(24)kV 3x70sqmmCu//XLPE/PVC/DSTA/PVC-w 12,7/22(24)kV 3x70sqmm30m
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125HDPE 160/12525m
4Cọc báo hiệu cáp ngầm4cọc
5Dây nhôm bọc AV50AV5056m
6Dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPEAC 70/11 XLPE5.5/HDPE60m
7Đấu dây AC 70/11 XLPE5.5/HDPE60m
8Đầu cốt đồng - nhôm 50mm2CA-5028cái
9Đầu cốt đồng - nhôm 70mm2CA-7036cái
10Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x704đầu
11Thanh lai đồng 50x5L50x59m
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35-95AC (35-95)6cái
13Cầu chì tự rơi 22kV2bộ
14Đai thép không rỉ3kg
15Khóa đai30cái
16Biển tên cáp ngầm2cái
17Biển tên cầu dao cáp ngầm2cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (DA1)
1Đổ bê tông nền TBA62m2
2Hố thu dầu sự cố2hố
3Bể cát cứu hỏa2bể
4Bệ máy biến áp + Rãnh thoát dầu sự cố2bệ
5Tường rào TBA27m
6Cổng phụ TBA4cổng
7Cổng chính TBA2cổng
8Cửa phụ TBACửa loại 1 cánh rộng 1,2m4cửa
9Cửa chính TBACửa loại 2 cánh rộng 2,7m2cửa
10Lan hoa tường TBA47m
11Tiếp địa TBA mặt đất2hệ thống
12Thang đỡ cáp ngầm 22kV2bộ
13Thang đỡ cáp tổng 0,4kV2bộ
14Colie ôm cáp2bộ
15Giá đỡ tay thao tác + Thanh truyền động2bộ
16Ghế thao tác FCOLoại mặt đất2bộ
17Ghế thao tác CDLĐLoại mặt đất2bộ
18Sứ đứng 24, 45kV lắp đặt GTT (A cấp vật tư)16quả
19Ty sứ trung thế mạ kẽm16cái
20Lắp đặt máy biến áp 1600kVA-22/0,4kV (A cấp vật tư)MBA 1600kVA-22/0,4kV2cái
21Lắp đặt tủ điện hạ thế 3200A-0,4kV (A cấp vật tư)Tủ điện hạ thế 3200A2tủ
22Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 600kVAr-0,4kV (A cấp vật tư)Tủ tụ bù hạ thế 600kVAr-0,4kV2tủ
23Dây nhôm bọc AV-240mm2AV-240297m
24Cáp Cu/XLPE/PVC-0,4kV 1x240mm2Cu/XLPE/PVC-0,4kV 1x240mm21.368m
25Đầu cốt đồng -240mmĐầu cốt đồng -240mm342cái
26Đầu cốt nhôm -240mmĐầu cốt nhôm -240mm88cái
27Lắp chụp đầu cực chống sét van cao thếLắp chụp đầu cực chống sét van cao thế2bộ 3 cái
28Ống cách điện co nhiệt phi 30Ống cách điện co nhiệt phi 30103m
29Ống HDPE 32/25Ống HDPE 32/2530m
30KhóaKhóa2cái
31Biển tên TBA phản quangBiển tên TBA phản quang2cái
32Biển gam công suất máy biến ápBiển gam công suất máy biến áp2cái
33Biển 5S TBA phản quangBiển 5S TBA phản quang2cái
34Biển tên lộ cáp xuất tuyếnBiển tên lộ cáp xuất tuyến32cái
35Keo bọt chống chuộtKeo bọt chống chuột33cái
36Tháo, lắp MBA 1000kVA-22/0,4kV hiện có1máy
37Tháo, lắp MBA 1250kVA-22/0,4kV hiện có1máy
38Tháo, lắp MBA 1600kVA-22/0,4kV hiện có1máy
39Tháo, lắp tủ điện hạ thế 0,4kV - 2000A-3200A hiện có9tủ
40Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế 0,4kV - 180-480kVAr hiện có9tủ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (DA1)
1Kéo dải, căng dây AL/XLPE 4x240mm (A cấp vật tư)Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x240mm6,08km
2Móng cột MTK-3 (thi công máy)4móng
3Cột BLTL PC-I-12-190-10.0Cột BLTL PC-I-12-190-10.08cột
4Xà néo cáp XK-16 (cột đôi)Xà néo cáp XK-16 (cột đôi)42bộ
5Xà néo cáp XĐ-16 (cột đơn)Xà néo cáp XĐ-16 (cột đơn)36bộ
6Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt điện)Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt điện)38bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm (CA)Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm (CA)16cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm (CA)Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm (CA)24cái
9Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mm (CA)Đầu cốt đồng - nhôm - 240 mm (CA)264cái
10Mã ốp Φ20Mã ốp Φ2016cái
11Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x185-240Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x185-240336cái
12Đai thép không rỉĐai thép không rỉ32kg
13Khóa đaiKhóa đai314cái
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 240 -300Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 240 -300176cái
E PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ (DA1)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtThí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột2sợi
2Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV cả tyThí nghiệm sứ đứng gốm 22kV cả ty1quả
3Thí nghiệm chuỗi sứ đỡ đơn polymerThí nghiệm chuỗi sứ đỡ đơn polymer1chuỗi
4Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV phần tử đầuThí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV phần tử đầu1phần tử
5Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV các phần tử sauThí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV các phần tử sau5phần tử
6Thí nghiệm cầu dao liên động 24kVThí nghiệm cầu dao liên động 24kV2bộ
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtThí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột2sợi
8Thí nghiệm cầu chì FCO (x 0,1)Thí nghiệm cầu chì FCO (x 0,1)2bộ
9Thí nghiệm tiếp địa TBAThí nghiệm tiếp địa TBA2HT
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
11Thí nghiệm MBAThí nghiệm MBA5cái
12TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện5mẫu
13Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu)1bộ
14Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau)32bộ
15Thí nghiệm ampe kế trong tủ 0,4kV33cái
16Thí nghiệm vôn kế hạ thế trong tủ 0,4kV11cái
17Thí nghiệm biến dòng 1cái
18Thí nghiệm biến dòng 65cái
19Thí nghiệm MC tổng hạ thế 2000A trong tủ 0,4kV3cái
20Thí nghiệm MC tổng hạ thế 2500A trong tủ 0,4kV3cái
21Thí nghiệm MC tổng hạ thế 3200A trong tủ 0,4kV5cái
22Thí nghiệm Aptômát nhánh 630A trong tủ 0,4kV16cái
23Thí nghiệm Aptômát nhánh 500A trong tủ 0,4kV44cái
24Thí nghiệm Aptômát tổng 300A, 400A trong tủ 0,4kV9cái
25Thí nghiệm ampe kế trong tủ tụ bù hạ thế33cái
26Thí nghiệm vôn kế hạ thế trong tủ tụ bù hạ thế11cái
27Thí nghiệm biến dòng 1cái
28Thí nghiệm biến dòng 32cái
29Thí nghiệm ATM tổng 1000A trong tủ tụ bù hạ thế1cái
30Thí nghiệm ATM tổng 800A trong tủ tụ bù hạ thế1cái
31Thí nghiệm ATM tổng 500A trong tủ tụ bù hạ thế1cái
32Thí nghiệm ATM nhánh 65A trong tủ tụ bù hạ thế36cái
33Thí nghiệm ATM nhánh 70A trong tủ tụ bù hạ thế36cái
34Thí nghiệm ATM nhánh 85A trong tủ tụ bù hạ thế36cái
35Thí nghiệm bình tụ hạ thế2cái
36Thí nghiệm bình tụ bù hạ thế (từ tụ thứ 3)130cái
37Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5) 0,4kV7sợi
38Thí nghiệm tiếp địa hạ thế38vị trí
39Thí nghiệm MC tổng hạ thế 2000A thu hồi3cái
40Thí nghiệm MC tổng hạ thế 2500A thu hồi3cái
41Thí nghiệm MC tổng hạ thế 3200A thu hồi3cái
42Thí nghiệm ATM tổng 1000A thu hồi2cái
43Thí nghiệm Aptômát tổng 800A thu hồi5cái
44Thí nghiệm Aptômát nhánh 630A thu hồi16cái
45Thí nghiệm Aptômát nhánh 500A thu hồi44cái
46Thí nghiệm Aptômát tổng 300A, 400A thu hồi9cái
47Thí nghiệm bình tụ hạ thế thu hồi (2 bình đầu)2cái
48Thí nghiệm bình tụ hạ thế thu hồi (từ bình thứ 3)106cái
F PHẦN THU HỒI (DA1)
1Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC: 1x240mm2 (bao gồm đầu cốt)1.272m
2Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC: 1x300mm2 (bao gồm đầu cốt)96m
3Tủ tụ bù 180kVAr trọn bộ1tủ
4Tủ tụ bù 240kVAr trọn bộ1tủ
5Tủ tụ bù 480kVAr trọn bộ5tủ
6Tủ tụ bù 600kVAr trọn bộ2tủ
7Tủ điện tổng 0,4kV-2000A trọn bộ3tủ
8Tủ điện tổng 0,4kV-2500A trọn bộ3tủ
9Tủ điện tổng 0,4kV-3000A trọn bộ3tủ
10Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x1205,13km
G PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE BẰNG XE GẦU (DA1)
1Lắp đặt chuỗi néo, căng dây lấy độ võng3pha
2Đấu nối đường dây 3 pha3lèo
3Lắp đặt xà X2L-6Đ1bộ
4Lắp đặt xà đỡ lèo XP-11bộ
5Chi phí di chuyển xe gầu và vận chuyển dụng cụ thi công1ca
H PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE BẰNG PLASFOM (DA1)
1Lắp đặt chuỗi néo, căng dây lấy độ võng3pha
2Đấu nối đường dây 3 pha3lèo
3Lắp đặt xà X2L-6Đ1bộ
4Lắp đặt xà đỡ lèo XP-11bộ
I BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (DA1)
1Chi phí bảo hiểm1công trình
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (DA2)
1Móng cột MT-3-12MT-3-122móng
2Móng cột MT-4-14MT-4-141móng
3Móng cột MT-5-20MT-5-202móng
4Móng cột MTK-4-14MTK-4-141móng
5Móng cột MTK-8 (MTC)MTK-8 (MTC)2móng
6Cột BTLT PC-I-12-190-7,2PC-I-12-190-7,21cột
7Cột BTLT PC-I-12-190-9,2PC-I-12-190-9,21cột
8Cột BTLT PC-I-14-190-9,2PC-I-14-190-9,21cột
9Cột BTLT PC-I-14-190-11PC-I-14-190-112cột
10Cột BTLT PC-I-20-190-11PC-I-20-190-112cột
11Cột BTLT PC-I-20-230-24 (M+TC)PC-I-20-230-24 (M+TC)4cột
12Xà néo cột đơn xà bằng X2-6CN+1Đ-35X2-6CN+1Đ-357bộ
13Xà đỡ 3 tầng 2 mạch 35kV X1-3T-2M-35X1-3T-2M-351bộ
14Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch cột béo XNKN-3T-2M-35B-SXNKN-3T-2M-35B-S2bộ
15Xà néo chữ Z cột đơn - XNZ-6CN-35XNZ-6CN-355bộ
16Xà néo chữ Z cột kép - XZK-6CN-35XZK-6CN-351bộ
17Xà XP-1XP-11bộ
18Xà XP-2XP-21bộ
19Xà rẽ 2 pha sứ chuỗi XRC-2CN-35XRC-2CN-351bộ
20Xà rẽ lệch 3 pha XRL-6Đ-22XRL-6Đ-221bộ
21Xà rẽ lệch 3 pha XRL-6Đ-35XRL-6Đ-354bộ
22Xà rẽ lệch 3 pha cột kép ngang XRLĐ-6Đ-35NXRLĐ-6Đ-35N1bộ
23Cổ dề néo dây chống sét CGSCGS2bộ
24Giằng cột 2LT142LT141bộ
25Giằng cột 2LT202LT202bộ
26Tiếp địa đường dây RC-1RC-18bộ
27Kéo rải Dây ACSR-70/11 (Dây A cấp)ACSR-70/115,223km
28Kéo rải Dây ACSR-120/19 (Dây A cấp)ACSR-120/190,726km
29Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV (VT A cấp)SĐ-22kV6quả
30Ty sứ 22kV6cái
31Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV (VT A cấp)SĐ-35kV40quả
32Ty sứ 35kV40cái
33Chuỗi đỡ đơn polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện)CĐĐ-35kV6chuỗi
34Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện)CNĐ-35kV75chuỗi
35Sứ chuỗi Polyme néo kép 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóngCNK-35kV42chuỗi
36Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A-120A-12024cái
37Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A-70A-7096cái
38Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ8bộ
39Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ8bộ
40Thu hồi dây AC-70/114,578km
41Thu hồi dây AC-120/191,344km
42Thu hồi cột LT-10m1cái
43Thu hồi cột LT-16m4cái
44Thu hồi xà X1-3CĐ-352bộ
45Thu hồi xà XRL-6Đ-351bộ
46Thu hồi xà XII-6CN-354bộ
47Thí nghiệm tiếp địaRC-18VT
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
K PHẦN CÁP NGẦM (DA2)
1Hào 1 cáp ngầm 35 đi dưới vỉa hè gạch BlockHC-35 BL110m
2Hào cáp ngầm 35kV đi trong đường bê tôngHC-35 BT995m
3Hào cáp ngầm 35kV đi trong đường nhựaHC-35 N36m
4Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực77cái
5Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (Cáp A cấp)Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W20/35(40,5)kV 3x70sqmm1.312m
6Cáp bọc AL/XLPE5.5/HDPE-70mm2AL/XLPE5.5/HDPE-70mm285m
7Dây nhôm AV-50AV-5072m
8Xà đỡ CDLĐXCD3bộ
9Xà XP-3XP-34bộ
10Xà XP-1XP-13bộ
11Xà rẽ lệch 3 pha XRL-6Đ-35XRL-6Đ-352bộ
12Giá đỡ cáp qua mương dài 2,5mGĐC-2,510bộ
13Thang đỡ cáp qua mương dài 2,5mTĐC-5,58bộ
14Xà ĐC+CSVXĐC+CSV3bộ
15Côlie ôm cáp lên cột LTCôlie8bộ
16Ghế thao tácGTT3bộ
17Thanh truyền động cầu dao- TTĐTTĐ3bộ
18Gía đỡ GĐGGĐG3bộ
19Thang Sắt TS-3mTS-3m1bộ
20Lắp đặt sứ đứng 35kV (Tận dụng kho PCHY)SĐ-35kV8quả
21Ty sứ 35kV8cái
22Cách điện đứng Polymer 35kVPolymer 35kV26quả
23Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-70CA-7030cái
24Đầu cốt đồng mạ thiếc CA - 50CA - 5036cái
25Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện 3-7mmMV IPC 70-95 (3-7)9cái
26Dây buộc định hình đầu sứ đứng6sợi
27Ống nhựa chịu lực HDPE Φ160/125HDPE Φ160/1251.213m
28Ống thép chịu lực HD Φ168mm, dầy 5,56mmHD Φ168 (5,56)60m
29Thanh lai đồng 50x5L50x510kg
30Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV3bộ
31Đầu cáp 3 pha trong nhà Tplus 3x70-35kV3bộ
32Hộp nối cáp 35kV1bộ
33Hố ga kỹ thuật1hố
34Chụp CSV trung thế LA Silicon ruber (Đỏ, Xanh, Vàng)9cái
35Biển tên cáp ngầm6cái
36Biển tên cầu dao cáp ngầm3cái
37Cầu dao liên động 35kV-630ACDLĐ-35kV3bộ
38Lắp đặt chống sét van 42kV (bộ 3 cái) (T.bị A cấp)3bộ
39Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột1sợi
40Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV phần tử đầu1phần tử
41Thí nghiệm chống sét van 24kV, 35kV phần tử sau8phần tử
42Thí nghiệm CDLĐ 24kV, 35kV3bộ
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (DA2)
1Móng MT-1,5BMT-1,5B10móng
2Móng trụ đỡ TBA trạm compact 353móng
3Tiếp địa trạm TBA5HT
4Tiếp địa trạm Trạm compact3HT
5Cột BTLT PC-I-12-190-7,2PC-I-12-190-7,210cột
6Xà đầu trạm X1-3Đ-35(22)X1-3Đ-35(22)4bộ
7Xà đầu trạm X2-6Đ-35(22)X2-6Đ-35(22)4bộ
8Xà đầu trạm XII-6Đ-22, 35XII-6Đ-22, 351bộ
9Xà đỡ SIXSI5bộ
10Xà đỡ sứ trung gian TG-3ĐXTG-3Đ10bộ
11Xà đỡ CSV mặt máyXCSV15bộ
12Giá đỡ MBAGĐMBA5bộ
13Ghế thao tác SIGTT5bộ
14Giá đỡ ghế thao tác SIGĐG5bộ
15Thang trèo TS-2,6mTS-2,6m5bộ
16Giá lắp cáp lực hạ thế5bộ
17Giá đỡ cáp xuất tuyến5bộ
18Lắp đặt sứ đứng 22kV (Tận dụng kho PCHY)SĐ-22kV6quả
19Lắp đặt sứ đứng 22kV (VT A cấp)SĐ-22kV9quả
20Ty sứ 22kV15cái
21Cách điện đứng Polymer-22kVPolymer-22kV6quả
22Lắp đặt sứ đứng-35kV (Tận dụng kho PCHY)SĐ-35kV24quả
23Lắp đặt sứ đứng 35kV (VT A cấp)SĐ-35kV33quả
24Ty sứ 35kV57cái
25Cách điện đứng Polymer-35kVPolymer-35kV24quả
26Sứ hạ thế A30 + ty20quả
27Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerFCO-221bộ
28Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerFCO-354bộ
29Cáp AC/XLPE 5,5/HDPE-24kV- 1x70mm2AC/XLPE 5,5/HDPE-24kV- 1x7025m
30Cáp AC/XLPE 5,5/HDPE-35kV - 1x70mm2AC/XLPE 5,5/HDPE-35kV - 1x70100m
31Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2Cu/XLPE/PVC-35kV-1x5063m
32Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x12063m
33Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm2Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x15025,5m
34Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x18575m
35Lắp đặt dây ACSR 70/11 (VT A cấp)ACSR 70/110,09km
36Dây nhôm bọc AV-50AV-5080m
37Dây nhôm bọc AV 120AV 12033m
38Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-50 (bắt dây tiếp địa)CA-5068cái
39Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-70 (bắt dây bọc)CA-7090cái
40Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-120 (bắt cáp tổng)CA-12050cái
41Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-150 (bắt cáp tổng)CA-15014cái
42Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-185 (bắt cáp tổng)CA-18530cái
43Chụp đầu cực CSV (Vàng, xanh, đỏ)15bộ
44Chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (Vàng, xanh, đỏ)15bộ
45Kẹp cáp 3 bu lông A35-95A35-9590cái
46Ống cách điện co nhiệt Φ3040m
47Lạt nhựa dài 40cm4túi
48Ống HDPE 80/65HDPE 80/6580m
49Ống HDPE 32/25HDPE 32/2580m
50Khoá20cái
51Biển an toàn phần TBA16cái
52Biển tên trạm phản quang phần TBA8cái
53Biển tên công suất TBA phản quang8cái
54Biển tên lộ cáp XT16cái
55Biển 5S8cái
56Hộp chụp cực MBA3bộ
57Máng cáp trung thế3bộ
58Máng cáp hạ thế3bộ
59Giá kiểm tra MBA3bộ
60Bulong móng D2818cái
61Đầu cáp trong nhà T-Plup 1x50mm218cái
62Thí nghiệm cầu chì SI (x 0,1)5bộ
63Thí nghiệm sứ đứng 35kV3quả
64Thí nghiệm sứ đứng 22kV1quả
65Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột1sợi
66Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
67Lắp đặt MBA 180-35/0,4kV (T.bị A cấp)1máy
68Lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV (T.bị A cấp)1máy
69Lắp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV (T.bị A cấp)3máy
70Lắp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV (sứ Elbow) (T.bị A cấp)1máy
71Lắp đặt MBA 320kVA-35/0.4kV (sứ Elbow) (T.bị A cấp)1máy
72Lắp đặt MBA 400kVA-35/0.4kV (sứ Elbow) (T.bị A cấp)1máy
73Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ trung, hạ thế (T.bị A cấp)3tủ
74Lắp đặt tủ điện hạ thế (T.bị A cấp)5tủ
75Lắp đặt chống sét van 22kV (T.bị A cấp)1bộ
76Lắp đặt chống sét van 35kV (T.bị A cấp)4bộ
77Thí nghiệm MBA8máy
78Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện8mẫu
79Thí nghiệm chống sét van 24kV,35kV (phần tử đầu)1quả
80Thí nghiệm chống sét van 24kV,35kV (phần tử sau)14quả
81Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu)1bộ
82Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau)14bộ
83Thí nghiệm ampe kế15cái
84Thí nghiệm vôn kế hạ thế5cái
85Thí nghiệm biến dòng 1cái
86Thí nghiệm biến dòng 24cái
87Thí nghiệm Aptômát tổng 300A-600A,8cái
88Thí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250A,300A16cái
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (DA2)
1Móng hạ thế MLT-2MLT-240móng
2Móng MĐLT-2MĐLT-211móng
3Hào cáp đôi hạ thế đi dưới đường BTHC-0,425m
4Cột BTLT PC-I-8,5-160-4.3PC-I-8,5-160-4.362cột
5Xà lánh X2L-4ĐX2L-4Đ1bộ
6Tiếp địa lặp lại RLLRLL21bộ
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.6/1kV 3x150+1x95Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0.6/1kV 3x150+1x9596m
8Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 (Cáp A cấp)AL/XLPE-4x1501,4133km
9Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (Cáp A cấp)AL/XLPE-4x1200,9272km
10Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 (Cáp A cấp)AL/XLPE-4x950,8201km
11Hộp chia điện10hộp
12Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-120 mmCA-120102cái
13Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-95 mmCA-956cái
14Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-50 mmCA-5080cái
15Đầu cốt AM-25AM-2512cái
16Đầu cốt AM-16AM-168cái
17Mã ốp Φ20MOΦ20194cái
18Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150KX194cái
19Biển tên cột hạ thế51cái
20Đai thép không rỉ19kg
21Khóa đai240cái
22Ghíp GN2 (25-150)GN2330cái
23Ghíp nhôm A(25-150)-3BLA(25-150)-3BL256cái
24Ghíp đồng nhôm AM(95-150)AM(95-150)24cái
25Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NCx1,5)4sợi
26Thí nghiệm tiếp địa21vị trí
27Tháo, lắp hòm công tơ 3 pha:2hòm
28Tháo, lắp hòm công tơ 3 pha: H1+H23hòm
29Thu hồi xà X2-8Đ8bộ
30Thu hồi xà X1-4Đ6bộ
31Thu hồi xà X2L-4Đ6bộ
32Thu hồi xà X2KL-8Đ8bộ
33Thu hồi cột bê tông 7,5m24cột
34Thu hồi cột bê tông 6,5m27cột
35Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 4x700,259km
36Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 4x500,297km
37Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 2x500,531km
38Thu hồi dây AV-701,404km
39Thu hồi dây AV-500,368km
N PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE (DA2)
1Lắp đặt chuỗi néo, căng dây lấy độ võng3pha
2Đấu nối đường dây 3 pha3lèo
3Lắp đặt xà X2L-6Đ1bộ
O BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (DA2)
1Chi phí bảo hiểm1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.449E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu2
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu2
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu2
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->