Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962929-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210962795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:21:00 đến ngày 2021-10-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,834,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục tương tự của gói thầu đang xét) và tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Nghĩa trang). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: BBNT bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh quyết toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu xuất trình. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu và chủ đầu tư sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Quản lý xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia với vai trò cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cầm tay ≥70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc; Hạng mục: Cải tạo ao, sân dường, tường rào, cổng.
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc nhà ở xanh. - Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng & thương mại Bình Minh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường , địa chỉ: Số 304 Hàn thuyên - P. Vị Xuyên - Tp. Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, ĐÀO AO, ĐẮP ĐƯỜNG
1Phát quang bụi rậmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,838100m2
2Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bụi
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,7169m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1625m3
5Đào, di chuyển và trồng cây Phi lao cổ thụ đến vị trí trồng mớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cây
6Đào, di chuyển và trồng cây cổ thụ đến vị trí trồng mớiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cây
7Bơm nước phụ vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6ca
8Đào xúc bùn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1252100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4675100m3
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0845100m3
B KÈ BỜ AO
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8258100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,2256100m
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,5161m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,6036m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,8197m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5663100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2293tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9947tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,3436m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt345,4308m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt345,4308m2
12Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,7864100m3
C TƯỜNG RÀO (2 BÊN )
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6178100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,6491100m
3Đệm cát đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0639m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0639m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,1892m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,9672m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2267100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,097tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2768tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4882m3
11Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9328m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,4648m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1512100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0305tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1384tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6588m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,213m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt177,4744m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt157m
20Cung cấp và lắp dựng búp sen bê tông đầu trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34cái
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt207,0988m2
22Đắp đất nềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,8713m3
D TƯỜNG RÀO TRỤC B
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9975100m
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0744100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5996m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1559m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1116100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0352tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1338tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2276m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,7288m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0744100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,015tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0667tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8184m3
14Gia công, lắp dựng dậu đá cao 1,3m tường rào mặt trướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,87m
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,52m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,52m2
E CỔNG TRỤ B + BIA 2 BÊN
1Đào móng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,31361m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,82100m
3Đệm cát đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7712m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,285m3
5Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0373100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9296m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,163100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0629tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1726tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,569m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1028100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0228tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1434tấn
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4746m3
15Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3052100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0425tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3413tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3229m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0293100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0115tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0776tấn
22Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7653m3
23Ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2765100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2124tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,593m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0792100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0181tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0396tấn
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7775m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7723m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,023m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,09m2
33Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4906m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,1m
35Đắp hàng chữ trên mặt cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,8md
36Đắp hàng chữ "Nghĩa trang liệt sỹ xã Mỹ Thuận"Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1trọn gói
37Đắp chân trụ cổng chính + cổng phụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
38Đắp đầu trụ cổng chính + cổng phụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
39Đắp hoa văn diềm dầm dưới mái cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,4m
40Cung cấp, lắp đặt hoa văn diềm mái cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,14m
41Cung cấp, lắp đặt đầu đao + kìm nóc máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
42Cung cấp, lắp đặt mặt nguyệt đỉnh máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
43Cung cấp, gia công cổng INOXTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt208,1912kg
44Lắp dựng cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,6m2
45Phụ kiện cổng - Then cài + khóaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
46Phụ kiện cổng - bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,603m2
48Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,3872m2
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5756m3
50Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,117m3
51Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0245100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0174tấn
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,856m2
54Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,98m2
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PC30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,42m
56Cung cấp, lắp đặt bia đá Granite hai bên cổng + khắc chữ và hoa vănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
57Cung cấp, lắp đặt đầu đao + kìm nóc máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,85m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3906100m2
F SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,383m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4335100m3
3Rải Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt869,0346m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,133100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,3552m3
6Đánh bóng mặt sânTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt869,034m2
7Cắt khe mặt sân, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,06210m
G BỒN HOA
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,841m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,481m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,9402m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120,176m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,88m
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt498,8813m2
7Mua đât màu đổ bồn hoa, trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,5424m3
8Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục tương tự của gói thầu đang xét) và tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Nghĩa trang). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: BBNT bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh quyết toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu xuất trình. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu và chủ đầu tư sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.284.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu; (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Quản lý xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia với vai trò cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại với gói thầu;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn ≥23kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt bê tông ≥7,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn ≥1,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy khoan bê tông ≥1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn vữa ≥150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy đầm cầm tay ≥70 Kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->