Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962941-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:19:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,901,363,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7852E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.662.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh Quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc cử nhân kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất D42 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường từ QL4C (Km49+750) đi trường dạy nghề vào thôn Nậm Đăm, xã Quản Bạ, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quản Bạ; Đ/C: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện Quản Bạ; Đ/C: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Số nhà 41A, đường 19/5, tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 05, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất không thích hợp | 19,6893 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | 1.102,375 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 209,4513 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm-Cấp đá III | 29,0995 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | 77,054 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14,6403 | 100m3 | |
| 7 | Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | 1,878 | 100m3 nguyên khai | |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng thủ công-đất cấp III | 15,3545 | m3 | |
| 9 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 2,9174 | 100m3 | |
| 10 | Phá đá rãnh dọcbằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | 0,3124 | 100m3 nguyên khai | |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 94,5019 | 100m3 | |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 25,5583 | 100m3 | |
| 13 | Xáo xới nền đường hiện trạng | 14,3237 | 100m3 | |
| 14 | Lu lèn nền đường sau khi xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 14,3237 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III (vận chuyển từ nền đào sang đắp) | 120,0602 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi thải Km1+500) | 19,6893 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (bãi thải Km1+500) | 60,3107 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 58,5859 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 58,5859 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 58,5859 | 100m3 | |
| 21 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 31,2899 | 100m3 nguyên khai | |
| 22 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 31,2899 | 100m3 nguyên khai | |
| 23 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | 14,6278 | 100m3 nguyên khai/1km | |
| 24 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | 14,6278 | 100m3 nguyên khai/1km | |
| 25 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | 138,5859 | 100m3 | |
| 26 | San đá bãi thải, máy ủi 140CV | 31,2899 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16,6621 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 12,8381 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 2.830,28 | m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 113,2112 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,294 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4 | 52,7 | m3 | |
| 7 | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | 1 | 0.0 | |
| 8 | Bê tông bản nắp M250 đá 1x2 | 2,2 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | 0,1734 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,12 | m3 | |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | 9,65 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn rãnh | 0,3888 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | 0,0954 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤18mm | 0,0772 | tấn | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,43 | m3 | |
| 16 | Đào hố móng bằng thủ công-đất cấp III | 2,7755 | m3 | |
| 17 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 0,5273 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2776 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,2775 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 0,2775 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,2775 | 100m3 | |
| 22 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | 0,2775 | 100m3 | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 37,07 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 187,08 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông móng | 8,6065 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 29,39 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | 3,0697 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn ống cống | 5,9762 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống cống | 72 | 1 đoạn ống | |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | 1.172,6 | m2 | |
| 31 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 244,92 | m | |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 29,48 | m3 | |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | 31,787 | m3 | |
| 34 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6,0395 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,1787 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3,1787 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 3,1787 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 3,1787 | 100m3 | |
| 39 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | 3,1787 | 100m3 | |
| C | RÃNH BIÊN DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | 14,7963 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | 229,4 | m3 | |
| D | Thay thế tấm đan chịu lực | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,64 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3687 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1616 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,3293 | tấn | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hộ lan tôn lượn sóng cột tròn bước 3m | 3,05 | 100m | |
| 2 | Làm cọc tiêu, cọc H | 225 | cái | |
| 3 | Làm cột km BTCT | 2 | cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo (bao gồm móng trụ bê tông M150), sắt ống Phi 90 | 12 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | 8 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 150x240cm | 2 | cái | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 87,95 | m2 | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 33,6 | m2 | |
| F | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | 1,1396 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 21,953 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá III | 2,2009 | 100m3 | |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | 0,2384 | 100m3 nguyên khai | |
| 5 | Đắp nền bãi đỗ xe bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,8181 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 1,1396 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 1,1396 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | 1,1396 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17,1349 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 17,1349 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 17,1349 | 100m3 | |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 2,4393 | 100m3 nguyên khai | |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 2,4393 | 100m3 nguyên khai | |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | 0,6393 | 100m3 nguyên khai/1km | |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | 0,6393 | 100m3 nguyên khai/1km | |
| 16 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | 18,2745 | 100m3 | |
| 17 | San đá bãi thải, máy ủi 140CV | 2,4393 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,8 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,195 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 150 | m3 | |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7852E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.662.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh Quyết toán | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc cử nhân kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >250L | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >110CV | 1 |
| 3 | Máy nén khí Diezen | Công suất >660m3/h | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >23kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất >5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu >0,8m3 | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >1,5kW | 3 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất >1kW | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 7T | 2 |
| 10 | Khoan cầm tay | Công suất D42 | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Công suất > 70kg | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Công suất > 16T | 1 |
| 13 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Công suất > 1,6m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi