Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962941-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210962230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:19:00 đến ngày 2021-10-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,901,363,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7852E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc cử nhân kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >250L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị Công suất >660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >1kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 7T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất D42
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng đường từ QL4C (Km49+750) đi trường dạy nghề vào thôn Nậm Đăm, xã Quản Bạ, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ; Đ/C: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần ĐT&PT xây dựng số 9; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quản Bạ. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân; + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quản Bạ. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quản Bạ..


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ; Đ/C: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ; Đ/C: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện Quản Bạ; Đ/C: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Số nhà 41A, đường 19/5, tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 05, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất không thích hợp19,6893100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III1.102,375m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III209,4513100m3
4Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm-Cấp đá III29,0995100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III77,054m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III14,6403100m3
7Phá đá khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III1,878100m3 nguyên khai
8Đào rãnh dọc bằng thủ công-đất cấp III15,3545m3
9Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III2,9174100m3
10Phá đá rãnh dọcbằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III0,3124100m3 nguyên khai
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9594,5019100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9825,5583100m3
13Xáo xới nền đường hiện trạng14,3237100m3
14Lu lèn nền đường sau khi xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9814,3237100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III (vận chuyển từ nền đào sang đắp)120,0602100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi thải Km1+500)19,6893100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (bãi thải Km1+500)60,3107100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III58,5859100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III58,5859100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III58,5859100m3
21Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển31,2899100m3 nguyên khai
22Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m31,2899100m3 nguyên khai
23Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T14,6278100m3 nguyên khai/1km
24Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T14,6278100m3 nguyên khai/1km
25San đất bãi thải, máy ủi 140CV138,5859100m3
26San đá bãi thải, máy ủi 140CV31,2899100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên16,6621100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông12,8381100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x22.830,28m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly113,2112100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tông2,294100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x452,7m3
7CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG10.0
8Bê tông bản nắp M250 đá 1x22,2m3
9Ván khuôn bản nắp0,1734100m2
10Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,12m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x49,65m3
12Ván khuôn rãnh0,3888100m2
13Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm0,0954tấn
14Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤18mm0,0772tấn
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,43m3
16Đào hố móng bằng thủ công-đất cấp III2,7755m3
17Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III0,5273100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2776100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,2775100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III0,2775100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III0,2775100m3
22San đất bãi thải, máy ủi 140CV0,2775100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤437,07m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4187,08m3
25Ván khuôn bê tông móng8,6065100m2
26Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)29,39m3
27Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm3,0697tấn
28Ván khuôn ống cống5,9762100m2
29Lắp đặt ống cống721 đoạn ống
30Quét nhựa bitum nóng 2 lớp1.172,6m2
31Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa244,92m
32Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng29,48m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III31,787m3
34Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III6,0395100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,1787100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III3,1787100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III3,1787100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III3,1787100m3
39San đất bãi thải, máy ủi 140CV3,1787100m3
C RÃNH BIÊN DỌC ĐƯỜNG
1Ván khuôn rãnh14,7963100m2
2Bê tông rãnh M200 đá 1x2229,4m3
D Thay thế tấm đan chịu lực
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,64m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3687100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1616tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,3293tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Hộ lan tôn lượn sóng cột tròn bước 3m3,05100m
2Làm cọc tiêu, cọc H225cái
3Làm cột km BTCT2cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo (bao gồm móng trụ bê tông M150), sắt ống Phi 9012cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm8cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 150x240cm2cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm87,95m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm33,6m2
F BÃI ĐỖ XE
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II1,1396100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III21,953100m3
3Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá III2,2009100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III0,2384100m3 nguyên khai
5Đắp nền bãi đỗ xe bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,954,8181100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II1,1396100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II1,1396100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II1,1396100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III17,1349100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III17,1349100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III17,1349100m3
12Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển2,4393100m3 nguyên khai
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m2,4393100m3 nguyên khai
14Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T0,6393100m3 nguyên khai/1km
15Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T0,6393100m3 nguyên khai/1km
16San đất bãi thải, máy ủi 140CV18,2745100m3
17San đá bãi thải, máy ủi 140CV2,4393100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,8100m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,195100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2150m3
21Rải giấy dầu lớp cách ly10100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7852E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng chỉ huy trưởng 02 Công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.53
3 Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông: Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
4 Kỹ sư phụ trách thanh Quyết toán 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, hoặc cử nhân kinh tế: Có chứng chỉ định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >250L3
2 Máy ủi Công suất >110CV1
3 Máy nén khí Diezen Công suất >660m3/h1
4 Máy hàn Công suất >23kW1
5 Máy cắt uốn Công suất >5kW1
6 Máy đào Dung tích gầu >0,8m31
7 Đầm dùi Công suất >1,5kW3
8 Đầm bàn Công suất >1kW3
9 Ô tô tự đổ Tải trọng > 7T2
10 Khoan cầm tay Công suất D421
11 Đầm cóc Công suất > 70kg1
12 Máy lu bánh thép Công suất > 16T1
13 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Công suất > 1,6m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->