Gói thầu: TTS01: Các gói thầu thuê tài sản (thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | TTS01: Các gói thầu thuê tài sản (thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565706 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:25:00 đến ngày 2021-10-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,750,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Cơ khí, Gia công cơ khí, Chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ dày cắt: 16mm đối với tấm thép thường (Q235), 10mm đối với Tấm inox- Độ rộng cắt: Max 3200mm- Cường độ chất liệu cắt: 450 N/mm2- Góc độ cắt: 30' ~ 2o30'- Độ dài lưỡi dao cắt: 3300 mm- Số lần hành trình: 7~10 lần/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đường kính tiện qua băng: 420mm- Chiều dài chống tâm: 3000mm- Tốc độ: 12,5-2000 v/p |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hành trình hũu dùng chiều ngang: 5000 mm- Hành trình hữu dùng chiều dọc: 4000 mm- Chiều cao thiết bị: 6480 mm- Tốc độ chiều ngang: 100 - 1000 mm/min- Tốc độ chiều dọc: 800 mm/min- Góc độ quay: ± 180 độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ dày cắt: 16mm đối với tấm thép thường (Q235), 10mm đối với Tấm inox- Độ rộng cắt: Max 3200mm- Cường độ chất liệu cắt: 450 N/mm2- Góc độ cắt: 30' ~ 2o30'- Độ dài lưỡi dao cắt: 3300 mm- Số lần hành trình: 7~10 lần/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| E-CDNT 1.2 |
TTS01: Các gói thầu thuê tài sản (thiết bị) Mua sắm nguyên vật liệu, máy móc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (iii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020 tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.7 - Các tài liệu liên quan khác của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thuốc phóng Thuốc nổ, 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội.
Điện thoại: 0243.827.1307
Fax: 0243.877.3733
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện TPTN, 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số ĐT: 024.3827.1307, Fax: 0243.877.3733. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thuốc nổ, Viện TPTN, 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số ĐT: 0988504158 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMKH, Viện TPTN, 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số ĐT: 024.3827.1307 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê máy cắt CNC | Tham chiếu mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ca | 20 | |
| 2 | Thuê máy tiện CNC | Tham chiếu mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ca | 20 | |
| 3 | Thuê máy hàn CNC | Tham chiếu mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ca | 20 | |
| 4 | Thuê máy lốc CNC | Tham chiếu mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ca | 20 | |
| 5 | Thuê máy phay CNC | Tham chiếu mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Ca | 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Cơ khí, Gia công cơ khí, Chế tạo máy. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | - Độ dày cắt: 16mm đối với tấm thép thường (Q235), 10mm đối với Tấm inox- Độ rộng cắt: Max 3200mm- Cường độ chất liệu cắt: 450 N/mm2- Góc độ cắt: 30' ~ 2o30'- Độ dài lưỡi dao cắt: 3300 mm- Số lần hành trình: 7~10 lần/phút | 1 |
| 2 | Máy tiện | - Đường kính tiện qua băng: 420mm- Chiều dài chống tâm: 3000mm- Tốc độ: 12,5-2000 v/p | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Hành trình hũu dùng chiều ngang: 5000 mm- Hành trình hữu dùng chiều dọc: 4000 mm- Chiều cao thiết bị: 6480 mm- Tốc độ chiều ngang: 100 - 1000 mm/min- Tốc độ chiều dọc: 800 mm/min- Góc độ quay: ± 180 độ | 1 |
| 4 | Máy lốc | - Độ dày cắt: 16mm đối với tấm thép thường (Q235), 10mm đối với Tấm inox- Độ rộng cắt: Max 3200mm- Cường độ chất liệu cắt: 450 N/mm2- Góc độ cắt: 30' ~ 2o30'- Độ dài lưỡi dao cắt: 3300 mm- Số lần hành trình: 7~10 lần/phút | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi