Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200359280 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:24:00 đến ngày 2020-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn Inox 304 | 2 | Cái | Inox 304 ống tròn, hình chữ A. Kích thước: D1000xR600xC1100(mm). Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn = Ø19mm,chân chữ A có 4 đế nhựa. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn = Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn = Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 2 | Tủ để ly uống nước cho trẻ KT: dài 100cm x rộng (sâu) 45cm x cao 80cm - Inox 304 | 2 | Cái | Bằng Inox 304, 2 cánh lùa, chia 4 tầng. Thanh ngăn các tầng inox fi 3ly, ngăn dưới cùng bằng tấm inox dày 1,5ly để hứng nước dư tháo ra được. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ: KT 1,60x1,30x0,45m (1 lớp 2 cái) | 4 | Bộ | Khung bằng gỗ tự nhiên, Ván Cao Su ghép dày 18 ly sơn thổi PU màu 03 lớp; không làm vách trong, không cửa, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép, chia 3 ngăn ( 2 ngăn trên để giỏ, ngăn dưới để dép) | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. KT: 1,60x1,30x0,50m | 4 | Cái | Khung bằng gỗ tự nhiên, Ván Cao Su ghép dày 18 ly sơn thổi PU màu 03 lớp, Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 5 | Giường ngủ của bé | 50 | Cái | KT: 1200*600*100 bằng khung thép sơn tỉnh điện, liên kết nối bằng khối nhựa chuyên dụng. Mặt bằng lưới ngoại nhập không thấm nước. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 6 | Bàn cho trẻ KT: D90cm x R45cm x C48cm | 26 | Cái | Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện vuông 2x2cm dày 1,2ly. Xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề. Liên kết bằng vit, bulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 7 | Ghế cho trẻ KT: cao 26cm, rộng 26x28cm, tựa lưng phủ bì cao 50cm | 50 | Cái | Nhựa đúc cao cấp | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 8 | Bàn ăn Inox 304 (cao 47cm, đường kính 80cm) | 10 | Cái | Bàn ăn inox 304 lớp 3-4 tuổi , mỗi lớp 5 bàn | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 9 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 10 | Smat Ti vi 43 inch | 2 | Cái | Tương đương Tivi Samsung 43 inch UA43N5500; Độ phân giải Full HD sắc nét gấp 2 lần độ phân giải HD. Công nghệ Mega Contrast nâng cấp độ sâu hình ảnh, cho hình ảnh thêm phần ấn tượng. Công nghệ PurColor với dải màu rộng cho màu sắc rực rỡ. kết nối internet | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 11 | Bộ Giá để đồ chơi và học liệu gồm 05 cái: 1, Kệ tạo hình; 2. Kệ toán; 3.Kệ xây dựng ; 4. Kệ âm nhạc; 5. Kệ thư viện. Tất cả các hệ có KT 120x100x30 cm | 2 | Bộ | Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 12 | Tủ đựng đồ dành cho giáo viên KT: dài 1,4x 1,3 x 0.45m | 2 | Cái | Chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 13 | Bàn ghế làm việc giáo viên (1 bàn 02 ghế). Bàn KT (1,2x 0,6 x 0,75)m; Ghế KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m | 2 | Bộ | - Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. -Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, phun PU 03 lớp. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 14 | Vòng thể dục nhỏ: | 50 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 15 | Gậy thể dục nhỏ: | 50 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 16 | Xắc xô: | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 17 | Bóng nhỏ: | 50 | Quả | Vật liệu bằng nhựa VN có 3 màu xanh, đỏ, vàng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 18 | Bóng to: | 20 | Quả | Vật liệu bằng nhựa VN có 3 màu xanh, đỏ, vàng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 19 | Kéo văn phòng: | 4 | Cái | Loại thông dụng. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 20 | Đất nặn: | 50 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 21 | Hàng rào lắp ghép lớn: | 10 | Túi | Bằng nhựa, KT: (150x50)mm bao gồm trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào từ 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 22 | Gạch xây dựng kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. | 10 | Thùng | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 23 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây: | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 24 | Đồ chơi các phương tiện giao thông: | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 25 | Bộ động vật biển: | 8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 26 | Bộ động vật sống trong rừng: | 8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 27 | Bộ động vật nuôi trong gia đình: | 8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 28 | Bộ côn trùng: | 8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 29 | Bể chơi với cát và nước: | 8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 30 | Bộ làm quen với toán: | 50 | Bộ | Gồm 64 chi tiết, in 2 mặt bốn màu, giấy duxplex định lượng 900g/m2. sản phẩm phủ PVE. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 31 | Con rối (20 con chung): | 4 | Bộ | Bằng vải hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 32 | Bộ hình học phẳng: | 50 | Túi | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước theo tỉ lệ tương ứng. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 33 | Tranh các loại hoa, quả, củ: | 4 | Bộ | Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 34 | Tranh các con vật: | 4 | Bộ | Gồm các bức tranh in các con vật quen thuộc. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 35 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp: Kích thước tối thiểu (190x270)mm, | 4 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. , cán láng, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2 | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 36 | Hộp thả hình (nhỏ): | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 37 | Bảng con: | 50 | Cái | Bằng Formica, một mặt viết kẻ ô, một mặt để chơi chò chơi, KT: (160x240)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 38 | Tranh cảnh báo nguy hiểm: | 2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 39 | Tranh, ảnh về Bác Hồ: | 2 | Bộ | Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 40 | Dập ghim: | 2 | Cái | Loại thông dụng | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 41 | Dập lỗ: | 2 | Cái | Loại thông dụng | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 42 | Súng bắn keo: | 2 | Cái | Loại thông dụng | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 43 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 6 | Bộ | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 44 | Sách | 2 | Bộ | Thơ, Truyện kể 3-4 tuổi, Chương trình giáo dục mầm non, Hướng dẫn tổ chức thực hiện chương trình GDMN 3-4 tuổi, Tuyển tập thơ, | Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | |
| 45 | Giá phơi khăn KT : D1000xR600xC1100(mm) | 1 | Cái | Inox 304 ống tròn, hình chữ A. Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn = Ø19mm,chân chữ A có 4 đế nhựa. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn = Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn = Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 46 | Tủ để ly uống nước cho trẻ KT: dài 100cm x rộng (sâu) 45cm x cao 80cm. | 1 | Cái | Bằng Inox 304, 2 cánh lùa, chia 4 tầng. Thanh ngăn các tầng inox fi 3ly, ngăn dưới cùng bằng tấm inox dày 1,5ly để hứng nước dư tháo ra được. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 47 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ: KT 1,60x1,30x0,45m (1 lớp 2 cái) | 2 | Bộ | Khung bằng gỗ tự nhiên, Ván Cao Su ghép dày 18 ly sơn thổi PU màu 03 lớp; không làm vách trong, không cửa, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép, chia 3 ngăn ( 2 ngăn trên để giỏ, ngăn dưới để dép) | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 48 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. KT: 1,60 x 1,30 x 0,50m | 2 | Cái | Khung bằng gỗ tự nhiên, Ván Cao Su ghép dày 18 ly sơn thổi PU màu 03 lớp, Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 49 | Giường ngủ của bé KT: 1200*600*100 | 30 | Cái | bằng khung thép sơn tỉnh điện, liên kết nối bằng khối nhựa chuyên dụng. Mặt bằng lưới ngoại nhập không thấm nước. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 50 | Bàn cho trẻ KT: D90cm x R45cm x C48cm | 15 | Cái | Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện vuông 2x2cm dày 1,2ly. Xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 51 | Ghế cho trẻ KT: cao 28cm, rộng 28x28cm, tựa lưng cao 52cm | 30 | Cái | Nhựa đúc cao cấp | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 52 | Smat Ti vi 43 inch | 1 | Cái | Tương đương Tivi Samsung 43 inch UA43N5500; Độ phân giải Full HD sắc nét gấp 2 lần độ phân giải HD. Công nghệ Mega Contrast nâng cấp độ sâu hình ảnh, cho hình ảnh thêm phần ấn tượng. Công nghệ PurColor với dải màu rộng cho màu sắc rực rỡ. kết nối internet | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 53 | Bàn ăn (cao 54 cm, đường kính 100cm), | 6 | Cái | Bàn ăn inox tròn gấp gọn. Mỗi lớp 6 bàn Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 54 | Tủ đựng đồ dành cho giáo viên KT: dài 1,4x 1,3 x 0.45m | 1 | Cái | chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 17 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 55 | Bàn ghế làm việc giáo viên (1 bàn 02 ghế). Bàn KT (1,2x 0,6 x 0,75)m; Ghế KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m | 1 | Bộ | Vật liệu: Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, phun PU 03 lớp. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 56 | Bộ Giá để đồ chơi và học liệu gồm 05 cái: 1, Kệ tạo hình; 2. Kệ toán; 3.Kệ xây dựng ; 4. Kệ âm nhạc; 5. Kệ thư viện. Tất cả các hệ có KT 120x100x30 cm | 1 | Bộ | Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 57 | Vòng thể dục nhỏ: | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 58 | Gậy thể dục nhỏ: | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 59 | Các khối hình học: | 10 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 60 | Kéo thủ công: | 30 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 61 | Kéo văn phòng | 2 | Cái | Loại thông dụng. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 62 | Bút chì đen: | 30 | Cái | Loại 2B thông dụng | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 63 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu: | 30 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 64 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình: | 6 | Bộ | Bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 65 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông: | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 66 | Lô tô động vật: | 10 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 67 | Lô tô thực vật: | 10 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 68 | Lô tô phương tiện giao thông: | 10 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 69 | Lô tô đồ vật: | 10 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 70 | Tranh số lượng: | 2 | Tờ | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 71 | Đomino học toán: | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tối thiểu 28 quân có kích thước khoảng (65x35)mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 72 | Lô tô hình và số lượng: | 30 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 73 | Gạch xây dựng: | 5 | Thùng | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 74 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp: | 5 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 75 | Đất nặn: | 30 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 76 | Dụng cụ Dập ghim (Gim số 10): | 1 | Cái | Loại thông dụng | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 77 | Dụng cụ Dập lỗ (A4): | 1 | Cái | Loại thông dụng | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 78 | Súng bắn keo: | 1 | Cái | Loại thông dụng | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 79 | Sách: | 2 | Bộ | Thơ, Truyện kể 4-5 tuổi, Chương trình giáo dục mầm non, Hướng dẫn tổ chức thực hiện chương trình GDMN 4-5 tuổi, Tuyển tập thơ, | Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 80 | Giá phơi khăn KT 1000xR600xC1100(mm). | 2 | Cái | Inox 304 ống tròn, hình chữ A. Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn = Ø19mm,chân chữ A có 4 đế nhựa. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn = Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn = Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 81 | Tủ để ly uống nước cho trẻ KT: dài 100cm x rộng (sâu) 45cm x cao 80cm. | 2 | Cái | Bằng Inox 304, 2 cánh lùa, chia 4 tầng. Thanh ngăn các tầng inox fi 3ly, ngăn dưới cùng bằng tấm inox dày 1,5ly để hứng nước dư tháo ra được. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 82 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ: KT 1,60x1,30x0,45m (1 lớp 2 cái) | 4 | Bộ | Khung bằng gỗ tự nhiên, Ván Cao Su ghép dày 17 ly sơn thổi PU màu 03 lớp; không làm vách trong, không cửa, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép, chia 3 ngăn ( 2 ngăn trên để giỏ, ngăn dưới để dép) | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 83 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu :KT: 1,60 x1,30 x 0,50 m | 4 | Cái | Khung bằng gỗ tự nhiên, Ván Cao Su ghép dày 17 ly sơn thổi PU màu 03 lớp, Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 84 | Giường cho trẻ | 70 | Cái | KT: 1200*600*100 bằng khung thép sơn tỉnh điện, liên kết nối bằng khối nhựa chuyên dụng. Mặt bằng lưới ngoại nhập không thấm nước. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 85 | Bàn cho trẻ KT: D90cm x R45cm x C48cm | 36 | Cái | Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện vuông 2x2cm dày 1,2 ly. Xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 86 | Ghế cho trẻ KT: từ đất lên mặt ngồi cao 30cm, rộng 28x28cm, tựa lưng phủ bì cao 52cm | 70 | Cái | Nhựa đúc cao cấp | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 87 | Bộ Giá để đồ chơi và học liệu gồm 05 cái: 1, Kệ tạo hình; 2. Kệ toán; 3.Kệ xây dựng ; 4. Kệ âm nhạc; 5. Kệ thư viện. Tất cả các hệ có KT 120x100x30 cm | 2 | Bộ | Vật liệu: Ván ghép 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 88 | Smat Ti vi 43 inch | 2 | Cái | Tương đương Tivi Samsung 43 inch UA43N5500; Độ phân giải Full HD sắc nét gấp 2 lần độ phân giải HD. Công nghệ Mega Contrast nâng cấp độ sâu hình ảnh, cho hình ảnh thêm phần ấn tượng. Công nghệ PurColor với dải màu rộng cho màu sắc rực rỡ. kết nối internet | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 89 | Bàn ăn inox tròn (cao 54 cm, đường kính 100cm), | 12 | Cái | Có thể gấp gọn. Mỗi lớp 6 bàn. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 90 | Tủ đựng đồ dành cho giáo viên KT: dài 1,4x 1,3 x 0.45m | 2 | Cái | chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 91 | Bàn ghế làm việc giáo viên (1 bàn 02 ghế). Bàn KT (1,2x 0,6 x 0,75)m; Ghế KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m | 2 | Bộ | Gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, phun PU 03 lớp. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 92 | Vòng thể dục nhỏ: | 70 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 93 | Gậy thể dục nhỏ: | 70 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 94 | Xắc xô: | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 95 | Bóng các loại: | 36 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm đến 150mm | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 96 | Kéo thủ công: | 70 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 97 | Kéo văn phòng: | 2 | Cái | Loại thông dụng. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 98 | Bút chì đen: | 70 | Cái | Loại 2B thông dụng | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 99 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu: | 70 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 100 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây: | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 101 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm ốc vít, clê, búa…bàn êtô. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 102 | Bộ xếp hình xây dựng: | 8 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 103 | Bộ lắp ghép: | 8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 104 | Đồ chơi các phương tiện giao thông: | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 105 | Bộ lắp ráp xe lửa: | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 106 | Bộ động vật sống dưới nước: | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 107 | Bộ động vật sống trong rừng: | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 108 | Bộ động vật nuôi trong gia đình: | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 109 | Bộ côn trùng: | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 110 | Nam châm màu d=40: | 6 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 111 | Kính lúp: | 6 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 112 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi): | 30 | Bộ | Gồm khoảng 150 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng nhựa hoặc giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chí an toàn khác. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 113 | Bộ hình khối: | 10 | Bộ | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 114 | Bộ nhận biết hình phẳng: | 70 | Túi | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 115 | Bộ que tính: | 70 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 que tính, chiều dài khoảng 150mm, đường kính khoảng 0,4mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 116 | Lô tô động vật: | 70 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 117 | Lô tô thực vật: | 70 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 118 | Lô tô phương tiện giao thông: | 70 | Bộ | Kích thước tối tiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 119 | Lô tô đồ vật: | 70 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 120 | Domino chữ cái và số: | 20 | Hộp | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn., in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65x35)mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 121 | Bảng quay 2 mặt: | 2 | Cái | Vật liệu bằng thép hoặc các vật liệu khác.Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT: (0,8x1,2)m | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 122 | Bộ chữ cái: | 70 | Bộ | Gồm 29 thẻ chữ, kích thước khoảng (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm). | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 123 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản: | 8 | Bộ | Vật liệu bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2 hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 25 cặp có nội dung tương phản, kích thước khoảng (105x75)m | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 124 | Tranh ảnh về Bác Hồ: | 2 | Bộ | Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 125 | Tranh cảnh báo nguy hiểm: | 2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 126 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi: | 2 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 7 truyện) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT: (350x440)mm, tranh lật kiểu lịch bàn | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 127 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi: | 2 | Bộ | 30 tranh (minh họa 15 bài thơ) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT: (390x440)mm, tranh lật kiểu lịch bàn | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 128 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề: | 2 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 9 chủ đề) in 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2, KT: (300x390)mm, tranh lật kiểu lịch bàn | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 129 | Bộ dụng cụ lao động (3010): | 4 | Bộ | Bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 130 | Bộ đồ chơi nhà bếp: | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc… Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 131 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình: | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 132 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống: | 4 | Bộ | Bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 133 | Bộ trang phục nấu ăn; | 8 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 134 | Búp bê bé trai: | 5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 135 | Búp bê bé gái: | 5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 136 | Bộ trang phục Công an: | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 137 | Bộ trang phục Bộ đội: | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 138 | Bộ trang phục công nhân: | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 139 | Bộ dụng cụ bác sỹ: | 4 | Bộ | Bao gồm áo, mũ bằng vải, ống nghe. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 140 | Bộ trang phục Bác sỹ: | 4 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 141 | Gạch xây dựng: | 8 | Thùng | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 142 | Bộ xếp hình xây dựng : | 8 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 143 | Hàng rào lắp ghép lớn bằng nhựa, KT: (27x21)cm (1túi 6 miếng) | 8 | Túi | Bằng nhựa hoặc gỗ, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm, có chân đế. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 144 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp: | 24 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 145 | Đất nặn: | 70 | hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 146 | Dập ghim | 4 | Cái | Loại thông dụng | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 147 | Dập lỗ: | 1 | Cái | Loại thông dụng | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 148 | Súng bắn keo: | 1 | Cái | Loại thông dụng | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 149 | Sách, tài liệu, băng đĩa | 2 | Bộ | Thơ, Truyện kể 5-6 tuổi, Chương trình giáo dục mầm non, Hướng dẫn tổ chức thực hiện chương trình GDMN 5-6 tuổi, Tuyển tập thơ | Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 150 | Máy tính để bàn dùng cho học sinh | 20 | bộ | Máy nguyên bộ ,sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009); CPU : Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz ; Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports ; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu); 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng nhiều mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400 -HDD : 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) -FPT 19.5" LED (Kính thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, ; Mouse : FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB)- hoặc tương đương | Phòng tin học | |
| 151 | Bàn ghế để máy tính học sinh KT: (1,0 x 0,6 x 0,62)m, 1 máy/ bàn, 1 ghế 2 chỗ ngồi | 20 | bộ | Ván MDF 17 ly mặt ván phủ melamin màu, chống trầy, lộng vẽ thành nhiều hình ảnh vui mắt, 1 ghế 2 chỗ ngồi . | Phòng tin học | |
| 152 | Máy vi tính server: Máy tính chủ | 1 | bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam: sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9400 ed; CPU : Intel® Core™ i5-8400 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz; Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports ; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu); 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở; 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400; HDD: 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu); -FPT 19.5" LED (Kính thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, ; Mouse : FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB) hoặc tương đương | Phòng tin học | |
| 153 | Bàn đặt máy server: - KT: (1,4 x 0,6 x 0,75), | 1 | Cái | Khung làm bằng gỗ tự nhiên, mặt bằng cao su ghép dày 17mm, sơn PU 03 lớp. bo cạnh, khay để CPU, ngăn kéo bàn phím ray bi. | Phòng tin học | |
| 154 | Ổn áp oại 20KVA | 1 | Cái | Máy ổn áp dải rộng dùng khi điện yếu , dải điện áp vào kéo điện từ 160v-430v điện áp ra ổn định 380v, 200v/ 3 pha, 220v 1 pha , công suất chịu tải 20kva, dây quấn bằng đồng 100%; Tần số (Frequensy) :50hz- 62hz; Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi ( Response Time Against 10% Votage Deviaton) :0,4 - 1s Nhiệt độ môi trường ( Ambient Temperature) : 5 °C- 40°C; Nguyên lý điều khiển (Control System): Động cơ Servo - Servo Moter | Phòng tin học | |
| 155 | Thiết bị nối mạng: Swich HUB 48 POR | 1 | Phòng | 48 cổng RJ45 10/100M. Hỗ trợ MAC address self-learning và auto MDI/MDIX; Hộp thép chuẩn 19-inch có giá treo | Phòng tin học | |
| 156 | Dây dẫn, phụ kiện đấu nối (máy, mạng phòng máy tính) | 1 | bộ | Ổ cắm, dây cáp mạng, nẹp, dây điện các loại… | Phòng tin học | |
| 157 | Đàn Organ + giá để đàn | 1 | cái | 416 tiếng (bao gồm Mega Voice), 34 Bộ trống Drum/SFX kitsvà 480 tiếng XG.- Âm thanh piano chân thực bao gồm cả tiếng đàn cơ lẫn pianođiện tử; Tính năng Arpeggio thông minh cho phép người chơi kết nối ngay với thư viện hợp âm. - 230 Giai điệu phong phú bao gồm DJ style. - 2 nút "Live Control" giúp tùy chỉnh âm thanh và hiệu ứng, bao gồm cả filter, arpeggio và track mute.; Bộ nhớ mở rộng cho phép cài đặt thêm các âm sắc, bộ trốngvà giai điệu - khiến phần trình diễn sống động hơn. Âm sắc và Giai điệu đến từ các nơi trên thế giới (Bộ Tiếng& Giai điệu mở rộng) | Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 158 | Đàn Organ + chân | 1 | cái | Keyboard Organ 61 phím với âm thanh Piano; Thư viện thoại XG Lite là bộ sưu tập voices cấp cao; 48-note polyphony cho phép chơi được nhiều ghi chú hơn; USB để lưu trữ, đồng thời cũng kết nối với MIDI và truyền âm thanh cho phép kết nối với phần mềm tạo nhạc. Cổng USB "to device" cho phép kết nối ổ đĩa flash USB để tải và lưu trữ dữ liệu | Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 159 | Bàn cho trẻ KT: D90cm x R45cm x C48cm | 18 | cái | Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép dày 17mm. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện vuông 2x2cm dày 1,2ly. Xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 160 | Ghế nhựa đúc cho các cháu | 35 | cái | Kích thước: Chiều cao mặt ghế 30cm, mặt ghế rộng 28cm*28cm, tựa cao 45cm. Màu xanh, đỏ , vàng… | Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 161 | Gương (Kính múa): | 9,4 | m2 | Gương (Kính múa): Kính thủy ốp tường dày 5mm (9.4m2). Gióng múa: Tay vị bằng inox 304, phi 32 (5.3m) Theo số liệu thực tế tại phòng Nghệ thuật | Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 162 | Dàn tủ đựng trang phục, dụng cụ âm nhạc bộ 3 cái KT: 80x160x45cm 120x90x30 cm; 80x120x45 cm | 1 | Bộ | Một bộ gồm 03 tủ ghép lại (Tủ cho cô lấy, tủ trang phục cho cháu tự lấy và 1 tủ dụng cụ âm nhạc giúp cháu thao tác trong khi học). Khung bằng gỗ tự nhiên, mặt làm bằng ván Cao su ghép dày 17mm | Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 163 | Loa kéo 800W | 1 | Cái | Loa di động công suất 800W CÔNG SuẤT : 800W ĐiỆN THẾ : 110/220V , AC12V 1 BASS 15 INCH , 1 MID , 1 TREBLE 2 CÂY MICRO UHF CAO CẤP CHỐNG HÚ , CHỐNG RỚT; KẾT NỐI BLUETOOTH , USB , SDCARD | Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 164 | Bàn hội trường KT: (1,5 x 0,4 x 0,75) m, | 50 | Cái | Khung làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ván gỗ cao su ghép dày 17mm, Phun PU 03 lớp, có ngăn bàn, tấm che chân, | Phòng Hội trường | |
| 165 | Ghế hội trường KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, | 150 | Cái | mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cao su sơn PU 03 lớp. | Phòng Hội trường | |
| 166 | Phông treo tường hội trường: | 40 | m2 | Bằng vải thun màu xanh và đỏ, khung treo bằng inox. | Phòng Hội trường | |
| 167 | BỘ âm thanh hội trường: Loa, Âm ly, Micro, đĩa DVD | 1 | Bộ | 01 Ampli 1800w; 04 Loa thùng 600w/cái: 02 Micro không dây; 1 Micro dây; 01 Đầu Đĩa Dvd 1 cái; Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống. | Phòng Hội trường | |
| 168 | MÁY CHIẾU + màn chiếu + giá treo + phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Máy chiếu+ Phụ kiện treo + phụ kiện kết nối+ +giá treo + Màn chiếu 2,44 m x 2,44 m ; Công nghệ :0.55" DLP; Độ phân giải thực :XGA (1024x768); Cường độ sang :3600 ANSI lumen; Khoảng cách chiếu :1.2 - 13.2 m (100" @ 3.9m); Tiêu cự :1.96 ~ 2.15; Kích thước hiển thị :30 - 300 inch (đường chéo); Keystone :Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°); Ống kính :1.1x điều chỉnh zoom/ lấy nét bằng tay; Bóng đèn :190 watt; Tuổi thọ bóng đèn :4.500 / 15.000 hours* (Normal / Eco-mode); Chiều sâu màu sắc :10 bits, 1.07 tỷ màu (10+10+10); Độ tương phản :22.000:1; Tần số quét :Ngang: 15K~102KHz, Dọc: 23~120Hz; Tín hiệu tương thích ; PC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200); MAC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200); Cổng kết nối; HDMI 1.4 x1, VGA in x2, VGA out x1, Video x1, Audio in x1, Audio out x1, RS232, Mini USB x1;Loa :2W; VIEWSONIC PA503Xp hoặc tương đương, | Phòng Hội trường | |
| 169 | Máy latop | 1 | Bộ | Intel Core i3-8145U ( 2.1 GHz - 3.9 GHz / 4MB / 2 nhân, 4 luồng ); Màn hình: 14" , không cảm ứng; RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz; Đồ họa: Intel UHD Graphics 620; Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM | Phòng Hội trường | |
| 170 | Bàn làm việc: KT: (W140x700xH750mm) | 1 | Cái | gỗ Cao su ghép dày 17mm; bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Chân bằng gỗ; | Phòng Y tế | |
| 171 | Ghế ngồi: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, | 2 | Cái | Gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cao su sơn PU 03 lớp. | Phòng Y tế | |
| 172 | Giường inox: Inox 304. KT 1000x2000+ nệm + ga +gối + Chăn | 1 | Bộ | Giường y tế, nệm cao su tự nhiên dày 5cm, + ga, gối vải coton 100% | Phòng Y tế | |
| 173 | Tủ thuốc 4 ngăn: Inox. KT 1800x2000x500 | 1 | Cái | Cánh kính trượt, chia nhiền ngăn | Phòng Y tế | |
| 174 | Bàn làm việc Lãnh đạo: KT: (W160x700xH750); | 1 | Cái | Mặt gỗ cao su ghép dày 17mm, trên gỗ có lớp kính dày 8mm; bo cạnh, có hộc tủ, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Chân bằng gỗ; | Phòng Hiệu trưởng | |
| 175 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế xoay lưng lưới cao. Tương đương Hòa Phát GL 317 | Phòng Hiệu trưởng | |
| 176 | Bàn họp kết hợp tiếp khách, KT (1,5 x 0.8 x 0,75)m; | 2 | Cái | Khung làm bằng gỗ tự nhiên, mặt bằng cao su ghép dày 17mm, sơn PU 03 lớp. trên mặt có lớp kính dày 8mm; bo cạnh, | Phòng Hiệu trưởng | |
| 177 | Ghế ngồi KT : (0,38 x 0,38 x 1,05)m, | 20 | Cái | mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cao su sơn PU 03 lớp. | Phòng Hiệu trưởng | |
| 178 | Tủ hồ sơ: dài 2m x1,8x0,35m chia thành nhiều ô; | 1 | Cái | Khung làm bằng gỗ tự nhiên, vách bằng cao su ghép dày 17mm, sơn PU 03 lớp. Cửa tủ kết hợp kính, có khóa | Phòng Hiệu trưởng | |
| 179 | Bàn làm việc Lãnh đạo KT (W160x700xH750); | 1 | Cái | Khung làm bằng gỗ tự nhiên, mặt bằng cao su ghép dày 17mm, sơn PU 03 lớp. trên mặt có lớp kính dày 8mm; bo cạnh, có hộc tủ, ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. | Phòng phó Hiệu trưởng | |
| 180 | Ghế ngồi KT : (0,38 x 0,38 x 1,05)m, | 10 | Cái | Khung làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 17mm, sơn PU 03 lớp. | Phòng phó Hiệu trưởng | |
| 181 | Bàn họp kết hợp tiếp khách, KT (1,8 x 1,0 x 0,75)m; | 1 | Cái | Khung làm bằng gỗ tự nhiên, mặt bằng cao su ghép dày 17mm, sơn PU 03 lớp. trên mặt có lớp kính dày 8mm; bo cạnh, | Phòng phó Hiệu trưởng | |
| 182 | Tủ hồ sơ: dài 1,2m x1,7x0,35m chia thành nhiều ô; | 1 | Cái | Khung làm bằng gỗ tự nhiên, vách bằng cao su ghép dày 17mm, sơn PU 03 lớp. Cửa tủ kết hợp kính, có khóa cửa | Phòng phó Hiệu trưởng | |
| 183 | Ca Inox 304 (cốc uống nước) | 150 | Cái | Ca Inox 304 có quai cầm tay dùng cho trẻ mầm non | Bổ sung cho các nhóm lớp | |
| 184 | Chén (bát) Inox 304 | 150 | Cái | Chén Inox 2 lớp chống nóng | Bổ sung cho các nhóm lớp | |
| 185 | Muỗng Inox 304 | 150 | Cái | kiểu thìa dài châu Á, 18x4*9,5ml | Bổ sung cho các nhóm lớp | |
| 186 | Khay ăn cơm của trẻ 304 , 5 ô. Kích thước : 24x31x2.5(cm). Dày 0.6mm | 130 | Cái | Inox 304- Viền khay được dập bo tròn tỉ mỉ, không sắc cạnh, an toàn cho người sử dụng. có nắp đậy kín khít để bảo quản thức ăn. Kích thước : 24x31x2.5(cm). Dày 0.6mm | Bổ sung cho các nhóm lớp | |
| 187 | Máy giặt 12 kg | 1 | Cái | Loại máy giặt:Cửa trên, Lồng đứng; Khối lượng giặt 12 Kg; Tốc độ quay vắt:660 vòng/phút Lượng nước tiêu thụ chuẩn: Khoảng 201 lít một lần giặt thường; Hiệu suất sử dụng điện 8.5 Wh/kg; Kiểu động cơ:Truyền động dây Curoa Chương trình hoạt động:8 chương trình; Công nghệ giặt:Công nghệ giặt StainMaster, Hệ thống ActiveFoam | Đồ dùng chung | |
| 188 | Máy thái rau, củ, quả: Kích thước: 500x 250x 470mm | 1 | Cái | Điện áp : 220V/ 50Hz Công suất : 750W ~ 1HP Tốc độ quay : 300r.p.m Lưỡi dao : 6 Lưỡi (thái lát, hạt lựu, sợi tròn, sợi vuông…) Trọng lượng : 26 Kg Đa năng với nhiều lưỡi dao, thái, cắt nhiều loại dạng với nhiều kích thước khác nhau, như: Thái sợi tròn: 2, 3, 5, 7, 10 mm; Thái lát (chất liệu nhôm): 2, 6, 8, 10, 20 mm; Thái lát (chất liệu nhựa): 2, 4 mm; Thái sợi vuông: 3×3, 4×4, 8×8 mm; Thái hạt lựu: 8×8×8, 10×10×10, 20×20×20 mm. Vật liệu hợp kim nhôm, Inox | Đồ dùng chung | |
| 189 | Máy thái thịt tươi sống | 1 | Cái | Điện áp : 220V/ 50Hz; Công suất 550W; Tốc độ quay: 186r.p.m; Độ dài lát cắt : 2.5- 3.5- 5.0mm – cố định; Đặc điểm: Thay thế được bộ bao; Năng suất : 40-50Kg/h;Trọng lượng: 33Kg; Kích thước: 450x 320x 430mm; Chất liệu chính : Inox, thép, tham khảo mẫu Model: QX240 hoặc tương đương | Đồ dùng chung | |
| 190 | TỦ HẤP 500 KHĂN SD ĐIỆN. KT: 580x750x1620mm | 1 | Cái | Inox ngoại nhập; Thân tủ dày 1mm, đáy tủ dày 1,2mm.; Cách nhiệt bông thủy tinh Đài loan; Cách nhiệt 3 mặt, 02 mặt hông 2 bên và cửa.; Có 01 cánh cửa, 01 tay khóa. Tủ có 20 khay, mỗi khay chứa 50 khăn (tùy kích thước khăn). Khay hấp dày 0.7mm, có nắp; 01 đồng hồ báo nhiệt độ.F218; 01 van xả hơi. 04 chân tăng đưa điều chỉnh tủ. Bộ phận điện: 01 còi báo thiếu nước Đài Loan; 01 bộ phận điều chỉnh thời gian; 02 đèn báo Đài Loan, 01 CB tổng ; 01 cây điện trở công suất 4kw/220v/1p; 01 khởi động từ Đài Loan TC: ISO 9001 - 2015 , OHSAS 18001:2007 hoặc tương đương | Đồ dùng chung | |
| 191 | Dụng cụ tập thể thao ngoài trời- Lưng- Bụng | 2 | Cái | Kt 140*60*110cm - Dành cho trẻ mầm non- tham khảo Mã 9H2596 Đảo Hân hoan hoặc tương đương | Đồ dùng chung | |
| 192 | Máy đi bộ trên không | 2 | Cái | KT 110*90*80cm - Dành cho trẻ mầm non- tham khảo Mã 9H2593 Đảo Hân hoan | Đồ dùng chung | |
| 193 | Máy xoay eo | 2 | Cái | KT 100*100*110cm - Dành cho trẻ mầm non- tham khảo Mã 9H2595 Đảo Hân hoan hoặc tương đương | Đồ dùng chung | |
| 194 | Máy tập Nâng tay | 2 | Cái | KT 80*40*90cm- Dành cho trẻ mầm non- tham khảo Mã 9H2591 Đảo Hân hoan hoặc tương đương | Đồ dùng chung | |
| 195 | Xà kép | 2 | Cái | KT 150*55*100 cm- Dành cho trẻ mầm non- tham khảo Mã 9H2597 Đảo Hân hoan hoặc tương đương | Đồ dùng chung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi