Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, phụ tùng, nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ mã số TNMT.2021.562.09

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963672-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và Ứng phó Biến đổi khí hậu
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, phụ tùng, nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ mã số TNMT.2021.562.09
Số hiệu KHLCNT 20210791039
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 17:01:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 372,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và Ứng phó Biến đổi khí hậu
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ, phụ tùng, nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ mã số TNMT.2021.562.09
Phục vụ nghiên cứu đề tài Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ xây dựng quy định kỹ thuật đánh giá tác động tích lũy đến môi trường vùng biển ven bờ có các khu công nghiệp- Mã số TNMT.2021.562.09
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và ứng phó Biến đổi khí hậu, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, ĐT: 02435587060, Email; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và Ứng phó Biến đổi khí hậu , địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi, P Thanh Xuân Trung, Q Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và ứng phó Biến đổi khí hậu, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, ĐT: 02435587060, Email; [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Bản cam kết về tiến độ cung cấp vật tư
E-CDNT 10.2(c)
Bộ hồ sơ chứng minh tính hợp pháp và nguồn gốc xuất xứ, chất lượng của hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và ứng phó Biến đổi khí hậu, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, ĐT: 02435587060, Email; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tài Tuệ Phó giám đốc Phòng thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và ứng phó Biến đổi khí hậu. Địa chỉ: số 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, ĐT: 02435587060, Email; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lưu Việt Dũng Phòng thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và ứng phó Biến đổi khí hậu. Địa chỉ: số 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, ĐT: 02435587060, Email; [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, Hà Nội - Đường dây nóng báo Đấu thầu: 024.37686611;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình chưng cất6cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
2Bình định mức 1000ml15bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
3Bình định mức 250ml15bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
4Bình định mức 100ml15bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
5Bình định mức 25ml15bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
6Bình định mức 50ml15bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
7Bình nhựa 5 lít30bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
8Bình nhựa 2 lít30bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
9Bình nhựa 0,5 lít40bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
10Bình tam giác 500ml15bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
11Bình tam giác 250ml15bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
12Bình tia20bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
13Giấy lọc5hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
14Chai chứa mẫu 100ml100chaiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
15Chai đựng hóa chất100chaiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
16Chai nhựa 0,5 lít100chaiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
17Chai nhựa lấy mẫu 1 lít150chaiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
18Chai nhựa lấy mẫu 0,5 lít150chaiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
19Cốc thủy tinh 1000ml25cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
20Cốc thủy tinh 250ml30cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
21Cuvet 1cm3cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
22Đầu cone 1ml3hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
23Đầu cone 5ml3hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
24Đĩa thủy tinh26cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
25Đũa thủy tinh25cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
26Găng tay y tế8hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
27Hộp PE kích thước 1 cm32hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
28Khẩu trang y tế10cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
29Lưới chuyên dùng2cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
30Micropipet 10ml3cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
31Micropipet 5ml3cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
32Micropipet 1ml3cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
33Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)5hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
34Ống đong 250ml15cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
35Ống hút34cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
36Phễu chiết 100ml30cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
37phễu chiết 250ml30cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
38Phễu chiết 500ml30cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
39Phễu chiết 1000ml30cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
40Phễu lọc thủy tinh15cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
41Pipet 10ml20cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
42Pipet 5ml20cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
43Túi PE loại 1 kg3kgTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
44Túi PE loại đựng 50 kg3kgTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
45Giấy pafafilm2cuộnTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
46Giấy kimtech28hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
47Áo blue6cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
48Áo phao10cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
49Mũ cứng10cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
50Giầy BHLĐ10đôiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
51Giấy lau phòng thí nghiệm (Kim Wiper)10hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
52Cốc thiếc phân tích đồng vị bền size 4 ×6 mm3hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
53Cốc thiếc phân tích đồng vị bền size 8 ×5 mm3hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
54Disposable syringes 10 mL200cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
55Eppendorf tubes 1,5 mL (1000 tubes/túi)5túiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
56Eppendorf tubes 2,0 mL (1000 tubes/túi)5túiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
57Falcon 50 ml (25 chiếc/túi)20túiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
58Cuộn nhãn dán3cuộnTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
59Giấy gói mẫu205tờTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
60Giấy can A42tậpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
61Giấy nhôm (20 m/cuộn)10cuộnTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
62Túi ni lông đựng mẫu zipper3kgTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
63Bay inox lấy mẫu12cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
64Dao inox cắt mẫu12cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
65Đèn sạc điện2cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
66Găng tay không bột (hộp 100 chiếc)20hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
67Găng tay sợi40đôiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
68Găng tay cao su3hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
69Kính bảo hộ10cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
70Thau nhựa3cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
71Xẻng5cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
72Xô nhựa4cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
73Combustion tube10ốngTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
74Reduction tube10ốngTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
75Glass pipettes 5 ml (100 chiếc/hộp)4hộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
76Khay PE đựng mẫu phân tích đồng vị bền 96 lỗ10cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
77Khay đựng Eppendorf tubes 64 lỗ15cáiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
78Ammonium heptamolybdate tetra hydrate (250g)1Lọ (250 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
79AgNO3 (Silver Nitrate, 99.8+%, Extra Pure)1Lọ (25 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
80L(+)Ascorbic acid (250g)2Lọ (250 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
81Axit Barbituric2Chai (50 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
82C12H8N2.H2O1Lọ (25 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
83C3N3O3Cl2Na.2H2O1Lọ (250 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
84CH3COONa.3H2O1Lọ (250 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
85CHCl33Chai (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
86Cloramin T1Lọ (250 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
87Cồn 9010Chai (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
88CuSO4.5H2O1Lọ (250 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
89Diphenylamin1Lọ (250 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
90Dung dịch Pb chuẩn gốc 1000 ppm1Chai (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
91Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000 ppm1Chai (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
92Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000 ppm1Chai (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
93Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000 ppm1Chai (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
94Dung dịch Mn chuẩn gốc 1000 ppm1Chai (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
95Dung dịch Fe chuẩn gốc 1000 ppm1Chai (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
96Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 103Lọ (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
97EDTA1Lọ (500 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
98FeSO4(NH4)2SO4.H2O2Lọ (500 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
99Giấy kimtech10HộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
100Giấy lọc4HộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
101Giấy thử pH1HộpTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
102Glutamic1Lọ (100 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
103H2O210Chai (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
104Axít H2SO4 98%10Chai (1 L)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
105Axít H3PO43Chai (1 L)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
106Axít HCl 36,5%3Chai (1 L)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
107Axít HNO3 68%5Chai (1 L)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
108K2Cr2O74Lọ (250 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
109Kali antimontatrat1Lọ (100 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
110Khí argon6bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
111Khí axetylen5bìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
112MgCl25Lọ (100 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
113Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O1Lọ (500 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
114Na2SO41Lọ (500 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
115Na3C6H5O7.2H2O1Lọ (25 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
116NaClO1Lọ (500 ml)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
117NaOH4Lọ (500 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
118NH4NO35Lọ (100 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
119Sulfaniamide1Lọ (50 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
120Acetone (1 lít/chai)10ChaiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
121Chất chuẩn đồng vị bền sử dụng cho phân tích mẫu động vật1LọTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
122Khí He; Độ tinh khiết 99,999%, Áp suất 150 bar3BìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
123Khí nitơ; Độ tinh khiết 99,999%, Áp suất 150 bar2BìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
124Khí CO2; 25kg/bình, Độ tinh khiết 99,5%2BìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
125Khí CO; Độ tinh khiết 99,5%, Áp suất 125 bar2BìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
126Khí O2; Độ tinh khiết 99,99%, Áp suất 150 bar1BìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
127Khí H2 Độ tinh khiết 99,5%, Áp suất 145 bar2BìnhTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
128Quazt chip 100 g3TúiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
129Sợi bạc3TúiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
130Sợi thủy tinh4TúiTheo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
131Activated alumina1Chai (450 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
132Bột Cu tinh khiết2Chai (50 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
133Tungsten oxide1Chai (25 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
134Chromium oxide1Chai (25 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
135Silvered cobalt oxide1Chai (50 g)Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->