Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, phụ tùng, nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ mã số TNMT.2021.562.09
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và Ứng phó Biến đổi khí hậu |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, phụ tùng, nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ mã số TNMT.2021.562.09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 17:01:00 đến ngày 2021-10-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và Ứng phó Biến đổi khí hậu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ, phụ tùng, nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ mã số TNMT.2021.562.09 Phục vụ nghiên cứu đề tài Nghiên cứu cơ sở khoa học phục vụ xây dựng quy định kỹ thuật đánh giá tác động tích lũy đến môi trường vùng biển ven bờ có các khu công nghiệp- Mã số TNMT.2021.562.09 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp khoa học công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản cam kết về tiến độ cung cấp vật tư |
| E-CDNT 10.2(c) | Bộ hồ sơ chứng minh tính hợp pháp và nguồn gốc xuất xứ, chất lượng của hàng hóa (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và ứng phó Biến đổi khí hậu, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, ĐT: 02435587060, Email; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tài Tuệ Phó giám đốc Phòng thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và ứng phó Biến đổi khí hậu. Địa chỉ: số 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, ĐT: 02435587060, Email; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lưu Việt Dũng Phòng thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và ứng phó Biến đổi khí hậu. Địa chỉ: số 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, ĐT: 02435587060, Email; [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 10 Tôn Thất Thuyết, Hà Nội - Đường dây nóng báo Đấu thầu: 024.37686611; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chưng cất | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bình định mức 1000ml | 15 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bình định mức 250ml | 15 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bình định mức 100ml | 15 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bình định mức 25ml | 15 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bình định mức 50ml | 15 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bình nhựa 5 lít | 30 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bình nhựa 2 lít | 30 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bình nhựa 0,5 lít | 40 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bình tam giác 500ml | 15 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bình tam giác 250ml | 15 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bình tia | 20 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giấy lọc | 5 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chai chứa mẫu 100ml | 100 | chai | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Chai đựng hóa chất | 100 | chai | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Chai nhựa 0,5 lít | 100 | chai | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Chai nhựa lấy mẫu 1 lít | 150 | chai | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Chai nhựa lấy mẫu 0,5 lít | 150 | chai | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cốc thủy tinh 1000ml | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cốc thủy tinh 250ml | 30 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cuvet 1cm | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cone 1ml | 3 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cone 5ml | 3 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đĩa thủy tinh | 26 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đũa thủy tinh | 25 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Găng tay y tế | 8 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp PE kích thước 1 cm3 | 2 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Khẩu trang y tế | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lưới chuyên dùng | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Micropipet 10ml | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Micropipet 5ml | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Micropipet 1ml | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) | 5 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống đong 250ml | 15 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ống hút | 34 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Phễu chiết 100ml | 30 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | phễu chiết 250ml | 30 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Phễu chiết 500ml | 30 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Phễu chiết 1000ml | 30 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Phễu lọc thủy tinh | 15 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Pipet 10ml | 20 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Pipet 5ml | 20 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Túi PE loại 1 kg | 3 | kg | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Túi PE loại đựng 50 kg | 3 | kg | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy pafafilm | 2 | cuộn | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy kimtech | 28 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Áo blue | 6 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Áo phao | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Mũ cứng | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Giầy BHLĐ | 10 | đôi | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy lau phòng thí nghiệm (Kim Wiper) | 10 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cốc thiếc phân tích đồng vị bền size 4 ×6 mm | 3 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cốc thiếc phân tích đồng vị bền size 8 ×5 mm | 3 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Disposable syringes 10 mL | 200 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Eppendorf tubes 1,5 mL (1000 tubes/túi) | 5 | túi | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Eppendorf tubes 2,0 mL (1000 tubes/túi) | 5 | túi | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Falcon 50 ml (25 chiếc/túi) | 20 | túi | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Cuộn nhãn dán | 3 | cuộn | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Giấy gói mẫu | 205 | tờ | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Giấy can A4 | 2 | tập | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Giấy nhôm (20 m/cuộn) | 10 | cuộn | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Túi ni lông đựng mẫu zipper | 3 | kg | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bay inox lấy mẫu | 12 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Dao inox cắt mẫu | 12 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Đèn sạc điện | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Găng tay không bột (hộp 100 chiếc) | 20 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Găng tay sợi | 40 | đôi | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Găng tay cao su | 3 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Kính bảo hộ | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Thau nhựa | 3 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Xẻng | 5 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Xô nhựa | 4 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Combustion tube | 10 | ống | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Reduction tube | 10 | ống | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Glass pipettes 5 ml (100 chiếc/hộp) | 4 | hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Khay PE đựng mẫu phân tích đồng vị bền 96 lỗ | 10 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Khay đựng Eppendorf tubes 64 lỗ | 15 | cái | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Ammonium heptamolybdate tetra hydrate (250g) | 1 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | AgNO3 (Silver Nitrate, 99.8+%, Extra Pure) | 1 | Lọ (25 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | L(+)Ascorbic acid (250g) | 2 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Axit Barbituric | 2 | Chai (50 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | C12H8N2.H2O | 1 | Lọ (25 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | C3N3O3Cl2Na.2H2O | 1 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | CH3COONa.3H2O | 1 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | CHCl3 | 3 | Chai (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Cloramin T | 1 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cồn 90 | 10 | Chai (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | CuSO4.5H2O | 1 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Diphenylamin | 1 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Dung dịch Pb chuẩn gốc 1000 ppm | 1 | Chai (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000 ppm | 1 | Chai (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000 ppm | 1 | Chai (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000 ppm | 1 | Chai (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Dung dịch Mn chuẩn gốc 1000 ppm | 1 | Chai (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Dung dịch Fe chuẩn gốc 1000 ppm | 1 | Chai (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 10 | 3 | Lọ (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | EDTA | 1 | Lọ (500 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | 2 | Lọ (500 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Giấy kimtech | 10 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Giấy lọc | 4 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Giấy thử pH | 1 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Glutamic | 1 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | H2O2 | 10 | Chai (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Axít H2SO4 98% | 10 | Chai (1 L) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Axít H3PO4 | 3 | Chai (1 L) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Axít HCl 36,5% | 3 | Chai (1 L) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Axít HNO3 68% | 5 | Chai (1 L) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | K2Cr2O7 | 4 | Lọ (250 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Kali antimontatrat | 1 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Khí argon | 6 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Khí axetylen | 5 | bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | MgCl2 | 5 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 1 | Lọ (500 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Na2SO4 | 1 | Lọ (500 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Na3C6H5O7.2H2O | 1 | Lọ (25 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | NaClO | 1 | Lọ (500 ml) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | NaOH | 4 | Lọ (500 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | NH4NO3 | 5 | Lọ (100 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Sulfaniamide | 1 | Lọ (50 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Acetone (1 lít/chai) | 10 | Chai | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Chất chuẩn đồng vị bền sử dụng cho phân tích mẫu động vật | 1 | Lọ | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Khí He; Độ tinh khiết 99,999%, Áp suất 150 bar | 3 | Bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Khí nitơ; Độ tinh khiết 99,999%, Áp suất 150 bar | 2 | Bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Khí CO2; 25kg/bình, Độ tinh khiết 99,5% | 2 | Bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Khí CO; Độ tinh khiết 99,5%, Áp suất 125 bar | 2 | Bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Khí O2; Độ tinh khiết 99,99%, Áp suất 150 bar | 1 | Bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Khí H2 Độ tinh khiết 99,5%, Áp suất 145 bar | 2 | Bình | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Quazt chip 100 g | 3 | Túi | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Sợi bạc | 3 | Túi | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Sợi thủy tinh | 4 | Túi | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Activated alumina | 1 | Chai (450 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bột Cu tinh khiết | 2 | Chai (50 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tungsten oxide | 1 | Chai (25 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Chromium oxide | 1 | Chai (25 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Silvered cobalt oxide | 1 | Chai (50 g) | Theo mô tả tại Chương V, yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi