Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021 (3421)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021 (3421) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963482 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:59:00 đến ngày 2021-10-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,184,194,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.150.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021 (3421) Mua vật tư y tế, sinh phẩm, hóa chất phục vụ phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu của ngân hàng - Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020) bao gồm quyết toán thuế theo quy định - Bản sao Hợp đồng tương tự (03 hợp đồng tương tự trong 3 năm 2018,2019,2020) bao gồm Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa - Giấy phép nhập khẩu, giấy ủy quyền bán hàng đối với hàng hóa nhập khẩu (tuân thủ quy định tại thông tư 14/2020-BYT) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ khác của hàng hóa (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Theo biểu mẫu Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng tối thiểu tại thời điểm bàn giao hàng hóa, nhập kho bên chủ đầu tư của hàng hóa là 1/2 thời hạn sử dụng đối với hàng hóa nhập khẩu, và 2/3 thời hạn sử dụng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Đối với các mặt hàng hóa không có số lô, hạn sử dụng thể hiện trên sản phẩm, giấy tờ liên quan đến hàng hóa. Đề nghị nhà thầu ghi rõ trong bảng đặc tính kỹ thuật khi chào thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: (0208) 3841204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: (0208) 3841204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 971, đường Dương Tự Minh, Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: (0208) 3650535 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn 1000 µL (có lọc) | 17.280 | Cái | Đầu tip thể tích 1000 µL, loại dài (long tip) > 12 cm, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485. Chiều dài tip > 12 cm, dùng để hút mẫu bệnh phẩm trong ống falcon 15 ml, không bị nhiễm mẫu (Đóng gói 96 cái/hộp) | ||
| 2 | Đầu côn 100 µL (có lọc) | 5.760 | Cái | Đầu tip thể tích 100 µL, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485 (Đóng gói 96 cái/hộp) | ||
| 3 | Đầu côn 200 µL (có lọc) | 9.600 | Cái | Đầu tip thể tích 200 µL, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485 (Đóng gói 96 cái/ hộp | ||
| 4 | Đầu côn 10 µL (có lọc) loại dài (long tip) | 5.760 | Cái | Đầu tip thể tích 10 µL, loại dài (long tip) > 4 cm, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485. Chiều dài tip > 4 cm, dùng để hút ARN không bị nhiễm (Đóng gói 96 cái/hộp) | ||
| 5 | Ống eppendorf 1,5 ml | 15.000 | Ống | Ống eppendorf 1,5 ml. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có thể hấp tiệt trùng, đun sôi và chịu nhiệt đến -80°C. Chất liệu: làm từ polypropylene nguyên chất (Đóng gói 500 ống/ Hộp) | ||
| 6 | Dải PCR 8 ống có nắp | 960 | Dải | Dải 8 ống PCR thể tích 0,1ml màu trắng (white) và Nắp dây 8 ống PCR không màu. Chuyên dụng dùng trong phản ứng PCR định lượng (real-time PCR), phù hợp sử dụng cho máy Real time PCR CFX96 của Biorad. Không chứa Dnase/ Rnase/ ATP/ Protease/ Human DNA. Không chứa nội độc tố và độc tố gây sốt. (Đóng góí 120 dải/hôp) | ||
| 7 | Ống real time PCR 0,2ml | 2.000 | Ống | Ống 0.2ml có nắp với thể tích chạy mẫu: 20-50µl. Tương thích với máy Rotor-Genne Q (Đóng gói 1000 Ống /hộp) | ||
| 8 | Dải ống realtime PCR 4 ống có nắp | 500 | Dải | Dải 4 ống 0.1ml với thể tích chạy mẫu: 10-50µl. Tương thích với máy Rotor-Genne Q 0.1ml ( Đóng gói 250 dải / hộp) | ||
| 9 | Môi trường vận chuyển bệnh phẩm | 30.000 | Ống | Môi trường vận chuyển mẫu virus: gồm 1 ống môi trường; Ống chứa 3.0ml dung dịch môi trường. Thành phần: Muối Guanidine, kháng sinh gentamicin, đệm sinh học HEPES, axit amin, muối kali clorua, và các thành phần khác… - Tube: Làm bằng nhựa PP 16x100mm - Bảo quản được ở 28 oC trong suốt 12 tháng. (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT) | ||
| 10 | Tăm bông lấy dịch tỵ hầu | 225.000 | Chiếc | Tăm bông lấy mẫu tỵ hầu gồm 2 phần: Đầu tip Flocked Nylon + thân nhựa ABS - Chiều dài tăm bông: 150±2mm; Đường kính thân que 2,5mm - Đầu thu mẫu dài 20±2mm - Đường kính đầu bông: 3mm - Khoảng cách từ đầu que đến khấc bẻ 80mm - Không chứa DNAse, RNase, DNA người, chất ức chế PCR - Tiệt trùng từng cái - Đạt chứng nhận ISO 13485:2016, CE, FDA. (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT) | ||
| 11 | Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 2) | 4.000 | Bộ | Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 2). Áo, quần, mũ gắn liền với nhau được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm: Giày phẫu thuật dùng 1 lần được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm. Khẩu trang y tế 3 lớp độ lọc (BFE ≥ 98% + PFE ≥ 98%). Găng tay y tế không bột . Kính bảo hộ. Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn: ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 2. - Đạt ISO 13485:2017, ISO 9001:2015 - Đạt cGMP-FDA 21 CFR PART 820 - Chứng nhận lưu hành tự do CFS. (Nhóm 5 – TT14/2020/BYT) | ||
| 12 | Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 4) | 3.000 | Bộ | Vải PP cán PE - Đạt cấp độ 4; Áo, Quần, Mũ và Giày gắn liền với nhau, được làm bằng vải Microporous Film Laminate, dán keo đường may, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm.: 01 bộ; '- Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn N95 1cái/gói: 01 cái; '- Găng tay y tế không bột, 1 đôi/gói: 01 đôi; '- Kính bảo hộ vành kín: 01 cái; 'Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 4; - Đạt Class 4 theo EN 14126 châu Âu; - Đạt ISO 13485:2017, ISO 90 01:2015; - Đạt CGMP-FDA 21 CFR PART 820; - Chứng nhận lưu hành tự do CFS. (Nhóm 5 – TT14/2020/BYT) | ||
| 13 | Tấm che mặt | 4.000 | Chiếc | Vật liệu: làm bằng nhựa trong, dẻo. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng(dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần). Đảm bảo trường nhìn: Chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt. (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT) | ||
| 14 | Găng tay không bột | 10.000 | Đôi | Găng không bột, xử lý bằng khí Clo. Chất liệu Nitril hoặc latex (Đóng gói 50 đôi/ Hộp) (Nhóm 5 – TT14/2020/BYT) | ||
| 15 | Thùng vận chuyển mẫu | 80 | Chiếc | Phích đá Việt Nhật, loại 13L, Nguyên liệu nhựa PP nguyên sinh chất lượng cao không PBA. Phích có lớp nhựa riêng biệt để ngăn nhiệt tuyết đối, cũng như thoát nhiệt ra ngoài. Phích có nắp đậy kín, nắp có chỗ cầm dễ dàng nhấc lên | ||
| 16 | Bình xịt cồn | 100 | Chiếc | Bình xịt cồn bằng nhựa, dạng phun sương để khử khuẩn. Thể tích 500 ml | ||
| 17 | Hộp lưu mẫu 100 vị trí | 40 | Chiếc | Hộp đựng cryo 100 vị trí. Chất liệu: Nhựa polypropylene, kháng hóa chất với rượu và dung môi hữu cơ nhẹ, có thể đông lạnh và đông lạnh nhiều lần. Lỗ thoát nước và lỗ thông hơi giảm thiểu sự ngưng tụ. Sử dụng để bảo quản mẫu trong tủ đá cơ học | ||
| 18 | Giá đỡ cho tuýp 1,5 ml | 10 | Chiếc | Giá cho tuýp 1.5ml hoặc 2ml, 80 vị trí. Chất liệu: nhựa Polypropylene | ||
| 19 | Giá đỡ cho ống falcon 15 ml | 10 | Chiếc | Giá cho ống falcon đa năng, có thể dùng đồng thời cho ống 15ml hoặc 50ml. 4 chiều. Chất liệu: nhựa Polypropylene | ||
| 20 | Giá đỡ cho tuýp PCR 0,2 ml | 20 | Chiếc | Giá để ống PCR 0,2 ml, 96 vị trí. Có nặp đậy. Chất liệu: nhựa Polypropylene | ||
| 21 | Cồn 70 độ | 50 | Chiếc | Cồn 70 độ dùng để sát khuẩn trong y tế. Theo tiêu chuẩn tiêu chuẩn GMP và ISO 13485- 2016 (Đóng gói 500 ml/chai) | ||
| 22 | Bộ sinh phẩm xét nghiệm SARS CoV-2 (Allplex SARS CoV-2 Assay) | 7.000 | Test | Phát hiện virus Sars-CoV-2 bằng phương pháp RT-PCR trên bệnh phẩm đường hô hấp. Loại mẫu bệnh phẩm:Dịch phết mũi họng, dịch rửa phế quản, dịch rửa mũi họng, dịch tỵ hầu, đờm. Phát hiện 3 gen đích: E gene, N gene, RdRp gene trong cùng 1 ống. Bộ kit tích hợp chứng nội IC, độ nhạy 93%. Thành phần: 500 µl 2019-nCOV MOM; + 200 µl Real-time One-step Enzyme; + 500 µl 5X Real-time One-step Buffer; + 80 µl 2019-nCOV PC+ 1000 µl RP-V IC+ Rnase –free Water; . Nhiệt độ bảo quản: -20°C. 4. Hạn sử dụng: 08 tháng (100 test/hộp) (Nhóm 2 – TT14/2020/BYT) | ||
| 23 | Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN (SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit) | 2.000 | Test | Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN1. Mục đích: - Kit sử dụng cho phát hiện và định lượng RNA một bước bằng sử dụng thiết bị Realtime cho phản ứng qRT-PCR2. Mô tả:- Kít có độ nhạy phát hiện có thể ở mức 10 bản copy và có thể định lượng chính xác lên tới 1μg mRNA tổng số. - Kít có enzyme phiên mã ngược được thiết kế làm giảm hoạt tính RNase H và làm tăng sự ổn định nhiệt. - Loại mẫu: RNA - Phương pháp phát hiện: Primer-Probe Detection - Bước tổng hợp cDNA được thực hiện trong khoảng 42°C - 60°C. - Thể tích cho mỗi phản ứng: 50μL - Thành phần: + 100 µl SuperScript® III/Platinum® Taq Mix + 2 x 1.25 ml 2X Reaction Mix + 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM) + 100 µl ROX Reference Dye (25 µM)3. Nhiệt độ bảo quản: -20°C. 4. Hạn sử dụng: ≥ 06 tháng 100 test/hộp | ||
| 24 | Bộ mồi, probe phát hiện SARS-CoV-2 | 1 | Bộ | Bộ mồi, Probe phát hiện gene E, gene N và gene RdRP của virus SARS-CoV-2 bao gồm:E gene: E_Sarbeco_F1: ACAGGTACGTTAATAGTTAATAGCGT. E_Sarbeco_R2: ATATTGCAGCAGTACGCACACA. E_Sarbeco_P1: FAM-ACACTAGCCATCCTTACTGCGCTTCG-BBQ; RdR P gene: RdRP_SARS-F2: GTGARATGGTCATGTGTGGCGG; RdRP_SARS-R1: CARATGTTAAASACACTATTAGCATA; RdRP_SARS-P2: FAM-CAGGTGGAACCTCATCAGGAGATGC-BBQ N gene: N_Sarbeco_F1: CACATTGGCACCCGCAATC; N_Sarbeco_R2: GAGGAACGAGAGAGGCTTGN_Sarbeco_P1: FAM-ACTTCCTCAAGGAACAACATTGCCA-BBQ;- Đầu rò cho bộ mồi phát hiện SARS-CoV-2 theo tổ chức WHO(Đóng gói: 200nmol/ ống) | ||
| 25 | Kit tách chiết ARN virus (QIAamp Viral RNA Mini Kit) | 1.000 | Test | Kit tách chiết ARN virus (QIAamp Viral RNA Mini Kit). Mã code: 52906Bao gồm: 250 QIAamp Mini Spin Columns, Carrier RNA, Collection Tubes (2 ml), Buffer AVL, AW1, AW2, AVE. Ứng dụng: tách chiết ARN virus dùng cho PCR, realtime PCR. Các loại mẫu: huyết thanh, huyết tương, dịch thể và dịch nuôi cấy. Sử dụng công nghệ tách cột silica . Thể tích mẫu sau tách chiết: 50 ul. Lượng mẫu đầu vào: 140 ul. Hiệu suất tách chiết: >90% (Đóng gói: 250 test/ hộp) | ||
| 26 | Kít tách triết ARN virus (AutoXT PGS virus extraction kit) | 7.200 | Test | AutoXT PGS virus extraction kit. Mã sản phẩm: 17168-96. Sử dụng với Hệ thống Chiết xuất Nucleic Acid Miracle-AutoXT để làm sạch ADN và RNA của các mầm bệnh như vi khuẩn và vi rút từ máu tươi / ồng lạnh, huyết thanh, dịch cơ thể, tế bào nuôi cấy, mô homogenate- Sử dụng công nghệ hạt từ để tách DNA / RNA.- Thu được DNA/RNA trong vòng chưa tới 1 giờ- Chất lượng DNA/RNA có độ tinh sạch cao, sử dụng cho các bước tiếp theo như PCR, RT-PCR, realtime PCR….- Kit có thể đáp ứng tách từ 1 mẫu đến 32 mẫu theo nhu cầu sử dụng-Thành phần:Một bộ kit trên 1 plate.Giếng 1: Lysis BufferGiếng 2: Washing buffer 1Giếng 3: Washing buffer 2Giếng 4: Washing buffer 3Giếng 5: Bead solutionGiếng 6: Elution buffer - Đóng gói: 96 test /Hộp. (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT) | ||
| 27 | Dung dịch khử nhiễm PCR | 10 | Chai | Dung dịch khử nhiễm PCR ( DNAZap PCR DNA Degradation Solutions DNA, RNA) (Đóng gói 250ml/chai) (Nhóm 6 – TT14/2020/BYT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.150.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi