Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguonf kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2021 đã giao cho Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:33:00 đến ngày 2021-10-04 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,407,164,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61074645E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh ly và hóa đơn.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.015.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.055.045.030 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết thời gian đáp ứng sự cố kể từ khi nhận thông báo của chủ đầu tư trong vòng 24h.- Có cam kết phải đổi lại hàng mới lỗi do nhà sản xuất trong vòng 06 - 08 tuần kể từ ngày nhận lại hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích năm 2021 do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường làm chủ đầu tư 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguonf kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2021 đã giao cho Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. - Các mục hóa chất số 7, 14, 35 phải có trong Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp còn hiệu lực của Nhà thầu. - Báo cáo tài chính 05 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ thuế cho đến hết 31/07/2021. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý, Hóa đơn. - Có cam kết về bảo hành, cam kết nguồn gốc hàng hóa. Có các cam kết và thuyết minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Có bản mô tả chi tiết thông tin kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với hóa chất: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (certificate of analysis - CoA) có thể hiện thông tin về độ tinh khiết, hạn sử dụng. Đối với dụng cụ phải cung cấp packing list hoặc tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa. Hồ sơ hợp lệ được bàn giao kèm hàng hóa ngay khi giao hàng. + Phiếu xuất kho/biên bản giao hàng bản chính của nhà thầu. + Các hàng hóa phải có nhãn hiệu hoặc tương đương với hãng sản xuất và mã hàng quy định trong HSYC, ngoại trừ trường hợp khách quan: trước khi mở thầu, hãng sản xuất thay đổi mã hàng thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ của hãng xác nhận về việc thay đổi mã hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Gía chào của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp trong HSDT của nhà thầu không đính kèm một trong các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). - Tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
- CHỦ ĐẦU TƯ: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai, số 520, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước + Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai + Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai; + Địa chỉ: Số 520, đường Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, Đồng Nai; + Điện thoại: 02518.878 255. + Fax: 0251 3894080 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,10-phenanthroline monohydrate | 6 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Bạc sulfate | 8 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 3 | EDTA | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 4 | Amonium molybdat | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 5 | Sulfanilamide | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Hydroxylammonium chloride | 6 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 7 | Thủy ngân sulfate | 8 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 8 | Kali dihydrophosphat | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Axit barbituric | 4 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Bromothymol blue | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 11 | NEDA [N-(1-Naphthyl)ethylene diamine dihydrochloride] | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Natri nitroprussid | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Axit amidosulfuric | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 14 | Thủy ngân II chloride | 4 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Axit L-Glutamic | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 16 | Glucose | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 17 | Axit oxalic | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 18 | Bromocresol green | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 19 | Đồng sulfat | 30 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Kali iodua | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Axit ascorbic | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Axit sulfanilic | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Kẽm Sulfat | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 24 | Canxi clorua dihydrate | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 25 | Kali permanganat | 7 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 26 | Natri hydroxide (NaOH) | 5 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 27 | Natri hydroxide (NaOH | 60 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 28 | Natri clorua | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 29 | Magnesium cloride | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 30 | Sắt (III) clorua | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 31 | Diamonium hydro ortophosphat | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 32 | Natri salicylate | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 33 | Trisodium citrate dihydrate | 7 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 34 | L-Cystine | 5 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 35 | Phenol | 4 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 36 | N,N - dimetyl - 1,4 - phenylendiamin oxalate | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 37 | N,N,N',N'-tetramethyl-p-phenylenediamine.2HCl | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 38 | Arabinogalactan | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 39 | N,N-dimethyl-p-phenylenediamine.2HCl | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 40 | Kali nitrat | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 41 | Kali peroxodisulfate | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 42 | Amonium acetat | 28 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 43 | Muối morh | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 44 | Natri carbonat | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 45 | Bari clorua dihydrate | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 46 | Amonium clorua | 4 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 47 | Axít boric | 9 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 48 | Natri dihidro phosphat | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 49 | Aluminium kali sufate -dodecahydrate | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 50 | Kali natri tartrat | 26 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 51 | Axit salicylic | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 52 | Axit succinic | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 53 | 2-Nitrophenyl-β-D--galactopyranoside | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 54 | Ammonium sulfate | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 55 | Kali chromate | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 56 | Kali bromate | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 57 | Kali hexacyanoferate (III) | 5 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 58 | 4 - Amino - 2,3 - Dimetyl | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 59 | Natri sulfate | 240 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 60 | Natri sulfate | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 61 | Kali sulfate | 15 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 62 | Tinh thể iot | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 63 | Thiếc clorua | 14 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 64 | Urea | 4 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 65 | Glycine | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 66 | 1-8dihydroxy-2-(4-sulfophenylazo)-naphthalene-3,6-disulfonic acid trisodium salt (SPADNS) | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 67 | Amoni - 1 - pyrolydinthiocarbamat | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 68 | Devarda alloy | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 69 | Dung dịch chuẩn As (V) 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 70 | Dung dịch chuẩn Cd 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 71 | Dung dịch chuẩn Cu 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 72 | Dung dịch chuẩn Fe 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 73 | Dung dịch chuẩn Hg 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 74 | Dung dịch chuẩn K 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 75 | Dung dịch chuẩn Mn 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 76 | Dung dịch chuẩn Ni 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 77 | Dung dịch chuẩn Pb 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 78 | Dung dịch chuẩn Zn 1000ppm | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 79 | Ống chuẩn axít clohydric 0,1N | 15 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 80 | Ống chuẩn axit sunfuric 0,1N | 1 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 81 | Ống chuẩn iot 0.1N | 5 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 82 | Ống chuẩn natri thiosulfat 0,1N | 12 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 83 | Ống chuẩn natri clorua 0,1N | 1 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 84 | Ống chuẩn natri hydroxide 0,1N | 1 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 85 | Dung dịch độ dẫn 84 µS/cm | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 86 | Dung dịch độ dẫn 12880 µS/cm | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 87 | Dung dịch pH 4 | 10 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 88 | Dung dịch chuẩn N-NH4+ 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 89 | Dung dịch chuẩn P- PO4 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 90 | Dung dịch chuẩn F- 1000ppm | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 91 | Dung dịch chuẩn Sn 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 92 | Chuẩn Ba 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 93 | Dung dịch chuẩn Cr (VI) 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 94 | Dung dịch chuẩn Se 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 95 | Dung dịch chuẩn Ca 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 96 | Dung dịch chuẩn Ag 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 97 | Dung dịch chuẩn Mg 1000ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 98 | Dung dịch pH 10 | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 99 | Dung dịch chuẩn clorin 25-30 mg/L | 3 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 100 | Ống chuẩn bạc nitrate 0,1N | 5 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 101 | Ống chuẩn Ca 1000ppm | 1 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 102 | Dung dịch Magnesium matrix modifier | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 103 | Chất chuẩn bảo vệ thực vật photpho hữu cơ EPA 8270 | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 104 | Chuẩn Diazinon | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 105 | Chuẩn Dimethoate | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn độ đục 10,00 NTU | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 107 | Dung dịch chuẩn độ đục 1000NTU | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 108 | Dung dịch chuẩn ORP | 4 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 109 | Dung dịch chuẩn độ đục 400NTU | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 110 | Dung dịch chuẩn Bo 1000 ppm | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 111 | Dung dịch làm sạch điện cực | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 112 | Chuẩn Parathion -ethyl D10 100 mg/L | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 113 | Chuẩn 4,4-DDT D8 100 mg/L | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 114 | Màng lọc vi sinh đường kính 47mm hoặc 50mm, kích thước lỗ 0,45μm | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 115 | Giấy lọc băng vàng 110mm | 60 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 116 | Giấy lọc băng xanh Avanted 5C 110mm | 350 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 117 | Bông gòn thấm | 6 | Bịch | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 118 | Bông gòn không thấm | 7 | Bịch | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 119 | Đầu côn trắng 0,5- 5 mL Brand | 20 | Bịch | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 120 | Cồn 96o | 8 | Can | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 121 | Giấy lọc thuỷ tinh TSS Advanted GF/C 47mm 0.45μm | 60 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 122 | Giấy lọc bụi 110mm (lỗ lọc : 1,6µm -GF/A) (100 tờ/ hộp) | 40 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 123 | Giấy lọc tờ 60*60 cm | 100 | Tờ | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 124 | Thuốc thử kovac | 8 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 125 | Thuốc thử clorin (sử dụng cho 25 mL mẫu) | 13 | Bịch | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 126 | Giấy chỉ thị nhiệt 3M | 1 | cuộn | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 127 | Thuốc nhuộm Rose bengal | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 128 | Ống giữ chủng chuẩn Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae 1ml (ống giữ chủng chuẩn Microbank 1ml) | 1 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 129 | Bộ thuốc nhuộm gram (gram - color, Stain set for the Gram staining method; gram color kit) | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 130 | Giấy lọc bụi thủy tinh 47mm (lỗ lọc | 13 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 131 | Giấy lau kính 10x15cm | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 132 | Giấy lọc 0.6 µm (Glass fiber filter), đường kính 110 mm | 2 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 133 | Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước | 1 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 134 | DD châm đầy điện cực pH (KCL 3M bão hòa AgCL) | 3 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 135 | Bột đệm diều chỉnh Florua | 7 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 136 | Aceton | 50 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 137 | Cloroform | 700 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 138 | Etanol | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 139 | Ethyl acetate | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 140 | n-Hexan | 102 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 141 | Pyridin | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 142 | 2-Propanol | 8 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 143 | Trietanolamin | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 144 | Sodium hypochlorite | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 145 | Dầu soi vật kính 100X | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 146 | Metyl iso butylketone (MIBK) | 4 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 147 | n-Butanol | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 148 | Glycerol | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 149 | BGB | 24 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 150 | EC | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 151 | LT | 13 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 152 | Trypton | 4 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 153 | Plate count agar | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 154 | Lysine iron agar | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 155 | Arginine decaboxylase broth (M619) | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 156 | TSI (triple sugar iron) agar | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 157 | Kháng nguyên Salmonella O | 1 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 158 | Kháng nguyên Salmonella H | 2 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 159 | Kháng nguyên Salmonella Vi | 1 | Ống | Kháng nguyên Salmonella Vi Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 160 | Kháng huyết thanh shigella sonnei | 1 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 161 | Alkaline pepton water | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 162 | BHI: Brain heart Infusion broth | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 163 | Simmon citrate agar | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 164 | Kháng huyết thanh shigella flexneri | 1 | Ống | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 165 | Sodium arsenite | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 166 | Shigella flexneri ATCC 12022: chủng chuẩn dương | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 167 | Samonella typhi ATCC 14028 : chủng chuẩn dương | 2 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 168 | E. coli ATCC 25922 : chủng chứng âm | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 169 | Axít acetic | 50 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 170 | Axít clohydric | 102 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 171 | Axít nitric | 60 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 172 | Axít phosphoric | 5 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 173 | Axít sulfuric | 78 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 174 | Axít sulfuric | 96 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 175 | Amoniac | 18 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 176 | Oxy già | 20 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 177 | Axit flourhydric 48% | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 178 | n-Hexan | 14 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 179 | Blood agar (Thạch máu) | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 180 | Chuẩn Oil and grease 1000 mg/L (OG 1000) | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 181 | COD standard solution, CRM 2000 mg/L | 5 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 182 | BOD standard solution, CRM 500 mg/L | 2 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 183 | TOC standard solution, CRM 100 mg/L | 1 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 184 | Ethylene glycol | 6 | Chai | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 185 | Natri hydroxide (NaOH) công nghiệp | 1 | bao | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 186 | Giấy lọc bụi loại 0.8-μm cellulose ester membrane | 9 | Hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 187 | Bình định mức 25ml | 50 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 188 | Bình định mức 50ml | 50 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 189 | Bình định mức 100ml | 50 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 190 | Bình định mức 200ml | 50 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 191 | Bình định mức 250ml | 50 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 192 | Bình tam giác 125ml | 100 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 193 | Bình tam giác 250ml | 100 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 194 | Bình kjeldahl 500ml | 50 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 195 | Bình quả lê 125mlCổ nhám 19/26, bầu 125ml, thủy tinh Đức | 10 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 196 | Cọ rửa dụng cụ nhỏ (dài 21cm, dài cọ 11cm, lông cọ 1cm) | 30 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 197 | Cọ rửa dụng cụ lớn (dài 41cm, dài cọ 15cm, lông cọ 2cm) | 30 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 198 | Cốc thủy tinh có mỏ 100ml, (Cốc đốt thấp thành) | 100 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 199 | Chai BOD nắp thủy tinh 300ml (chai DO ) | 50 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 200 | Dispenser 25ml + van an toàn | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 201 | Dispenser organic 5ml + van an toàn (dùng cho dung môi) | 4 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 202 | Dispenser organic 10ml + van an toàn (dùng cho dung môi) | 5 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 203 | Muỗng inox xúc hoá chất dài 20cm, 2 đầu | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 204 | Ống đong thuỷ tinh 100ml | 3 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 205 | Ống đong thuỷ tinh 250ml | 5 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 206 | Ống đong thuỷ tinh 500ml | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 207 | Pipet nhựa 3ml (ống hút nhựa) | 90 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 208 | Transferpette 0,5-5ml (500-5000µl) | 5 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 209 | Pipet thẳng chia vạch 5ml | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 210 | Phễu thuỷ tinh đường kính 6cm | 50 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 211 | Bình tam giác 50mL có nút mài nặng ~ 25g | 50 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 212 | Cọ rửa dụng cụ loại trung | 30 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 213 | Dispenser 50ml + van an toàn | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 214 | Quả bóp cao su 1 van | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 215 | Quả bóp cao su 3 van | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 216 | Cán dao mổ | 1 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 217 | Buồng đếm Sedgewick rafter cell | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 218 | Pipettes pasterur thủy tinh | 1 | hộp | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 219 | Bầu ngưng tụ (của hệ thống chưng cất đạm) | 18 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 220 | Nút silicone chịu nhiệt đường kính đáy lớn 35mm, đường kính đáy bé 30mm, chiều cao 30mm + khoan lỗ Ø 9,5mm | 10 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 221 | Nút silicone chịu nhiệt đường kính đáy lớn 20mm, đường kính đáy bé 15mm, chiều cao 26mm + khoan lỗ Ø 5,5mm | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 222 | Nút silicone chịu nhiệt (đường kính đáy lớn 15mm, đường kính đáy bé 11mm, chiều cao 21mm + khoan lỗ Ø 5,5mm) | 4 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 223 | Ống silicon đường kính trong 10mm, đường kính ngoài 14mm (dây màu trắng) | 5 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 224 | Đũa thủy tinh có cánh khuấy, dài 35cm, đường kính 6,6mm, cánh khuấy cao 2,8cm, rộng 2,2cm | 2 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 225 | Kẹp buret đôi (có khóa) | 5 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 226 | Bình cầu 1 lít đáy bằng, cổ nhám 29/32 + ống nối chữ Y 2 cổ nhám + ống nối gấp khúc hai đầu nhám + ống sinh hàn xoắn | 2 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 227 | Bình cầu đáy tròn 1 lít 3 nhánh cổ nhám (24/29-14/23-29/32) + ống nối tròn cổ nhám 29/32 + ống nối gấp khúc hai đầu nhám + ống sinh hàn xoắn | 1 | bộ | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V | ||
| 228 | Nhiệt kế thủy ngân -10 ÷ 300 oC, vạch chia 1oC | 3 | cái | Chi tiết xem Mục 2 – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61074645E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh ly và hóa đơn.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.015.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.055.045.030 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết thời gian đáp ứng sự cố kể từ khi nhận thông báo của chủ đầu tư trong vòng 24h.- Có cam kết phải đổi lại hàng mới lỗi do nhà sản xuất trong vòng 06 - 08 tuần kể từ ngày nhận lại hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi