Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960728-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210946353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguonf kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2021 đã giao cho Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:33:00 đến ngày 2021-10-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,407,164,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61074645E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh ly và hóa đơn.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.015.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.055.045.030 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết thời gian đáp ứng sự cố kể từ khi nhận thông báo của chủ đầu tư trong vòng 24h.- Có cam kết phải đổi lại hàng mới lỗi do nhà sản xuất trong vòng 06 - 08 tuần kể từ ngày nhận lại hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích năm 2021 của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích năm 2021 do Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường làm chủ đầu tư
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguonf kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường năm 2021 đã giao cho Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - CHỦ ĐẦU TƯ: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai, số 520, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513918682. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Đức Tài Lộc. Địa chỉ: Số 48, C3, Lô C, KP11, phường Tân Phong, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H , địa chỉ: R330, Võ Thị Sáu, KP.7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - CHỦ ĐẦU TƯ: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai, số 520, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. - Các mục hóa chất số 7, 14, 35 phải có trong Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp còn hiệu lực của Nhà thầu. - Báo cáo tài chính 05 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ thuế cho đến hết 31/07/2021. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý, Hóa đơn. - Có cam kết về bảo hành, cam kết nguồn gốc hàng hóa. Có các cam kết và thuyết minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Có bản mô tả chi tiết thông tin kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
+ Đối với hóa chất: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (certificate of analysis - CoA) có thể hiện thông tin về độ tinh khiết, hạn sử dụng. Đối với dụng cụ phải cung cấp packing list hoặc tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa. Hồ sơ hợp lệ được bàn giao kèm hàng hóa ngay khi giao hàng. + Phiếu xuất kho/biên bản giao hàng bản chính của nhà thầu. + Các hàng hóa phải có nhãn hiệu hoặc tương đương với hãng sản xuất và mã hàng quy định trong HSYC, ngoại trừ trường hợp khách quan: trước khi mở thầu, hãng sản xuất thay đổi mã hàng thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ của hãng xác nhận về việc thay đổi mã hàng.
E-CDNT 12.2
- Gía chào của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (trường hợp trong HSDT của nhà thầu không đính kèm một trong các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). - Tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - CHỦ ĐẦU TƯ: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai, số 520, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P.Thanh Bình - TP.Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822520. Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước + Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai + Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai; + Địa chỉ: Số 520, đường Đồng Khởi, P.Tân Hiệp, Tp.Biên Hòa, Đồng Nai; + Điện thoại: 02518.878 255. + Fax: 0251 3894080
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,10-phenanthroline monohydrate6ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
2Bạc sulfate8ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
3EDTA2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
4Amonium molybdat3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
5Sulfanilamide1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
6Hydroxylammonium chloride6ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
7Thủy ngân sulfate8ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
8Kali dihydrophosphat1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
9Axit barbituric4ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
10Bromothymol blue1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
11NEDA [N-(1-Naphthyl)ethylene diamine dihydrochloride]1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
12Natri nitroprussid1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
13Axit amidosulfuric1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
14Thủy ngân II chloride4ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
15Axit L-Glutamic1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
16Glucose1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
17Axit oxalic1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
18Bromocresol green1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
19Đồng sulfat30ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
20Kali iodua1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
21Axit ascorbic2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
22Axit sulfanilic2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
23Kẽm Sulfat1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
24Canxi clorua dihydrate1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
25Kali permanganat7ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
26Natri hydroxide (NaOH)5ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
27Natri hydroxide (NaOH60ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
28Natri clorua2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
29Magnesium cloride1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
30Sắt (III) clorua1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
31Diamonium hydro ortophosphat1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
32Natri salicylate3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
33Trisodium citrate dihydrate7ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
34L-Cystine5ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
35Phenol4ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
36N,N - dimetyl - 1,4 - phenylendiamin oxalate1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
37N,N,N',N'-tetramethyl-p-phenylenediamine.2HCl1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
38Arabinogalactan2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
39N,N-dimethyl-p-phenylenediamine.2HCl1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
40Kali nitrat1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
41Kali peroxodisulfate3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
42Amonium acetat28ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
43Muối morh1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
44Natri carbonat1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
45Bari clorua dihydrate2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
46Amonium clorua4ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
47Axít boric9ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
48Natri dihidro phosphat1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
49Aluminium kali sufate -dodecahydrate1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
50Kali natri tartrat26ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
51Axit salicylic1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
52Axit succinic3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
532-Nitrophenyl-β-D--galactopyranoside1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
54Ammonium sulfate3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
55Kali chromate1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
56Kali bromate1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
57Kali hexacyanoferate (III)5ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
584 - Amino - 2,3 - Dimetyl3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
59Natri sulfate240ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
60Natri sulfate1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
61Kali sulfate15ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
62Tinh thể iot1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
63Thiếc clorua14ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
64Urea4ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
65Glycine1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
661-8dihydroxy-2-(4-sulfophenylazo)-naphthalene-3,6-disulfonic acid trisodium salt (SPADNS)1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
67Amoni - 1 - pyrolydinthiocarbamat1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
68Devarda alloy1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
69Dung dịch chuẩn As (V) 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
70Dung dịch chuẩn Cd 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
71Dung dịch chuẩn Cu 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
72Dung dịch chuẩn Fe 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
73Dung dịch chuẩn Hg 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
74Dung dịch chuẩn K 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
75Dung dịch chuẩn Mn 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
76Dung dịch chuẩn Ni 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
77Dung dịch chuẩn Pb 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
78Dung dịch chuẩn Zn 1000ppm3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
79Ống chuẩn axít clohydric 0,1N15ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
80Ống chuẩn axit sunfuric 0,1N1ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
81Ống chuẩn iot 0.1N5ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
82Ống chuẩn natri thiosulfat 0,1N12ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
83Ống chuẩn natri clorua 0,1N1ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
84Ống chuẩn natri hydroxide 0,1N1ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
85Dung dịch độ dẫn 84 µS/cm3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
86Dung dịch độ dẫn 12880 µS/cm3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
87Dung dịch pH 410ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
88Dung dịch chuẩn N-NH4+ 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
89Dung dịch chuẩn P- PO4 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
90Dung dịch chuẩn F- 1000ppm2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
91Dung dịch chuẩn Sn 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
92Chuẩn Ba 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
93Dung dịch chuẩn Cr (VI) 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
94Dung dịch chuẩn Se 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
95Dung dịch chuẩn Ca 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
96Dung dịch chuẩn Ag 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
97Dung dịch chuẩn Mg 1000ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
98Dung dịch pH 102ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
99Dung dịch chuẩn clorin 25-30 mg/L3HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
100Ống chuẩn bạc nitrate 0,1N5ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
101Ống chuẩn Ca 1000ppm1ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
102Dung dịch Magnesium matrix modifier1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
103Chất chuẩn bảo vệ thực vật photpho hữu cơ EPA 82701ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
104Chuẩn Diazinon1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
105Chuẩn Dimethoate1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
106Dung dịch chuẩn độ đục 10,00 NTU1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
107Dung dịch chuẩn độ đục 1000NTU1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
108Dung dịch chuẩn ORP4ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
109Dung dịch chuẩn độ đục 400NTU1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
110Dung dịch chuẩn Bo 1000 ppm1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
111Dung dịch làm sạch điện cực1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
112Chuẩn Parathion -ethyl D10 100 mg/L1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
113Chuẩn 4,4-DDT D8 100 mg/L1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
114Màng lọc vi sinh đường kính 47mm hoặc 50mm, kích thước lỗ 0,45μm2HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
115Giấy lọc băng vàng 110mm60HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
116Giấy lọc băng xanh Avanted 5C 110mm350HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
117Bông gòn thấm6BịchChi tiết xem Mục 2 – Chương V
118Bông gòn không thấm7BịchChi tiết xem Mục 2 – Chương V
119Đầu côn trắng 0,5- 5 mL Brand20BịchChi tiết xem Mục 2 – Chương V
120Cồn 96o8CanChi tiết xem Mục 2 – Chương V
121Giấy lọc thuỷ tinh TSS Advanted GF/C 47mm 0.45μm60HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
122Giấy lọc bụi 110mm (lỗ lọc : 1,6µm -GF/A) (100 tờ/ hộp)40HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
123Giấy lọc tờ 60*60 cm100TờChi tiết xem Mục 2 – Chương V
124Thuốc thử kovac8ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
125Thuốc thử clorin (sử dụng cho 25 mL mẫu)13BịchChi tiết xem Mục 2 – Chương V
126Giấy chỉ thị nhiệt 3M1cuộnChi tiết xem Mục 2 – Chương V
127Thuốc nhuộm Rose bengal1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
128Ống giữ chủng chuẩn Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae 1ml (ống giữ chủng chuẩn Microbank 1ml)1HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
129Bộ thuốc nhuộm gram (gram - color, Stain set for the Gram staining method; gram color kit)1BộChi tiết xem Mục 2 – Chương V
130Giấy lọc bụi thủy tinh 47mm (lỗ lọc 13HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
131Giấy lau kính 10x15cm2HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
132Giấy lọc 0.6 µm (Glass fiber filter), đường kính 110 mm2HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
133Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước1HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
134DD châm đầy điện cực pH (KCL 3M bão hòa AgCL)3ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
135Bột đệm diều chỉnh Florua7HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
136Aceton50ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
137Cloroform700ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
138Etanol2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
139Ethyl acetate2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
140n-Hexan102ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
141Pyridin1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
1422-Propanol8ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
143Trietanolamin1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
144Sodium hypochlorite1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
145Dầu soi vật kính 100X2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
146Metyl iso butylketone (MIBK)4ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
147n-Butanol2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
148Glycerol1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
149BGB24ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
150EC2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
151LT13ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
152Trypton4ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
153Plate count agar1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
154Lysine iron agar1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
155Arginine decaboxylase broth (M619)1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
156TSI (triple sugar iron) agar1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
157Kháng nguyên Salmonella O1ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
158Kháng nguyên Salmonella H2ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
159Kháng nguyên Salmonella Vi1ỐngKháng nguyên Salmonella Vi Chi tiết xem Mục 2 – Chương V
160Kháng huyết thanh shigella sonnei1ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
161Alkaline pepton water1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
162BHI: Brain heart Infusion broth1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
163Simmon citrate agar1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
164Kháng huyết thanh shigella flexneri1ỐngChi tiết xem Mục 2 – Chương V
165Sodium arsenite1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
166Shigella flexneri ATCC 12022: chủng chuẩn dương2BộChi tiết xem Mục 2 – Chương V
167Samonella typhi ATCC 14028 : chủng chuẩn dương2BộChi tiết xem Mục 2 – Chương V
168E. coli ATCC 25922 : chủng chứng âm1BộChi tiết xem Mục 2 – Chương V
169Axít acetic50ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
170Axít clohydric102ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
171Axít nitric60ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
172Axít phosphoric5ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
173Axít sulfuric78ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
174Axít sulfuric96ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
175Amoniac18ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
176Oxy già20ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
177Axit flourhydric 48%1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
178n-Hexan14ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
179Blood agar (Thạch máu)1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
180Chuẩn Oil and grease 1000 mg/L (OG 1000)1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
181COD standard solution, CRM 2000 mg/L5ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
182BOD standard solution, CRM 500 mg/L2ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
183TOC standard solution, CRM 100 mg/L1ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
184Ethylene glycol6ChaiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
185Natri hydroxide (NaOH) công nghiệp1baoChi tiết xem Mục 2 – Chương V
186Giấy lọc bụi loại 0.8-μm cellulose ester membrane9HộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
187Bình định mức 25ml50CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
188Bình định mức 50ml50CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
189Bình định mức 100ml50CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
190Bình định mức 200ml50cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
191Bình định mức 250ml50cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
192Bình tam giác 125ml100cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
193Bình tam giác 250ml100cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
194Bình kjeldahl 500ml50cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
195Bình quả lê 125mlCổ nhám 19/26, bầu 125ml, thủy tinh Đức10cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
196Cọ rửa dụng cụ nhỏ (dài 21cm, dài cọ 11cm, lông cọ 1cm)30cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
197Cọ rửa dụng cụ lớn (dài 41cm, dài cọ 15cm, lông cọ 2cm)30cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
198Cốc thủy tinh có mỏ 100ml, (Cốc đốt thấp thành)100cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
199Chai BOD nắp thủy tinh 300ml (chai DO )50cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
200Dispenser 25ml + van an toàn2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
201Dispenser organic 5ml + van an toàn (dùng cho dung môi)4cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
202Dispenser organic 10ml + van an toàn (dùng cho dung môi)5cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
203Muỗng inox xúc hoá chất dài 20cm, 2 đầu2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
204Ống đong thuỷ tinh 100ml3CáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
205Ống đong thuỷ tinh 250ml5cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
206Ống đong thuỷ tinh 500ml2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
207Pipet nhựa 3ml (ống hút nhựa)90cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
208Transferpette 0,5-5ml (500-5000µl)5cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
209Pipet thẳng chia vạch 5ml2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
210Phễu thuỷ tinh đường kính 6cm50cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
211Bình tam giác 50mL có nút mài nặng ~ 25g50cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
212Cọ rửa dụng cụ loại trung30cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
213Dispenser 50ml + van an toàn2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
214Quả bóp cao su 1 van2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
215Quả bóp cao su 3 van2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
216Cán dao mổ1cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
217Buồng đếm Sedgewick rafter cell2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
218Pipettes pasterur thủy tinh1hộpChi tiết xem Mục 2 – Chương V
219Bầu ngưng tụ (của hệ thống chưng cất đạm)18cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
220Nút silicone chịu nhiệt đường kính đáy lớn 35mm, đường kính đáy bé 30mm, chiều cao 30mm + khoan lỗ Ø 9,5mm10cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
221Nút silicone chịu nhiệt đường kính đáy lớn 20mm, đường kính đáy bé 15mm, chiều cao 26mm + khoan lỗ Ø 5,5mm2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
222Nút silicone chịu nhiệt (đường kính đáy lớn 15mm, đường kính đáy bé 11mm, chiều cao 21mm + khoan lỗ Ø 5,5mm)4cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
223Ống silicon đường kính trong 10mm, đường kính ngoài 14mm (dây màu trắng)5cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
224Đũa thủy tinh có cánh khuấy, dài 35cm, đường kính 6,6mm, cánh khuấy cao 2,8cm, rộng 2,2cm2cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
225Kẹp buret đôi (có khóa)5cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
226Bình cầu 1 lít đáy bằng, cổ nhám 29/32 + ống nối chữ Y 2 cổ nhám + ống nối gấp khúc hai đầu nhám + ống sinh hàn xoắn2bộChi tiết xem Mục 2 – Chương V
227Bình cầu đáy tròn 1 lít 3 nhánh cổ nhám (24/29-14/23-29/32) + ống nối tròn cổ nhám 29/32 + ống nối gấp khúc hai đầu nhám + ống sinh hàn xoắn1bộChi tiết xem Mục 2 – Chương V
228Nhiệt kế thủy ngân -10 ÷ 300 oC, vạch chia 1oC3cáiChi tiết xem Mục 2 – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61074645E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh ly và hóa đơn.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.015.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.055.045.030 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Có cam kết thời gian đáp ứng sự cố kể từ khi nhận thông báo của chủ đầu tư trong vòng 24h.- Có cam kết phải đổi lại hàng mới lỗi do nhà sản xuất trong vòng 06 - 08 tuần kể từ ngày nhận lại hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->