Gói thầu: Thi công xây lắp hệ thống thông gió, hút khói, PCCC khu nhà ở cao tầng KTX4A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961700-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Viglacera CTCP
Tên gói thầu Thi công xây lắp hệ thống thông gió, hút khói, PCCC khu nhà ở cao tầng KTX4A
Số hiệu KHLCNT 20210961497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn huy động, vốn vay thương mại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 17:05:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,944,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp hệ thống PCCC, tăng áp, hút khói, thông gió.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng,biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh, giấy chứng nhận nghiệm thu an toàn PCCC cho công trình (bản chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đại học PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC cấp.- Có chứng chỉ giám sát về PC&CC còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được chuấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người tốt nghiệp Đại học Cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị Máy ren ống
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Viglacera CTCP
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp hệ thống thông gió, hút khói, PCCC khu nhà ở cao tầng KTX4A
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU DỊCH VỤ, NHÀ Ở CÔNG NHÂN KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG VĂN IV TẠI HUYỆN KIM BẢNG, TỈNH HÀ NAM
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn huy động, vốn vay thương mại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Viglacera CTCP , địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16, 17 tòa nhà Viglacera, số 1 đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH công nghệ tòa nhà Việt Nam, Tổng công ty tư vấn Xây dựng Việt Nam -CTCP Tư vấn thẩm tra dự toán: Viện kinh tế xây dựng - Bộ xây dựng Tư vấn Tổ chuyên gia xét thầu – Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng – Chi nhánh TCT Viglacera -CTCP. Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Viglacera - CTCP.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Viglacera CTCP , địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16, 17 tòa nhà Viglacera, số 1 đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 16, 17 tòa nhà Viglacera, số 1 đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP, địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Viglacera, số 1 đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Tổng công ty Viglacera – CTCP. Địa chỉ: Tầng 16, 17 tòa nhà Viglacera; số 1 Đại lộ Thăng Long, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống báo cháy tự động
1Đầu báo khói quang địa chỉTheo yêu cầu E-HSMT611cái
2Đầu báo cháy nhiệt cố định kết hợp gia tăng địa chỉTheo yêu cầu E-HSMT30cái
3Đầu báo cháy nhiệt cố định địa chỉTheo yêu cầu E-HSMT1cái
4Đế đầu báo cháyTheo yêu cầu E-HSMT642cái
5Module đầu vào / đầu ra có điện áp địa chỉTheo yêu cầu E-HSMT7cái
6Module cách ly địa chỉTheo yêu cầu E-HSMT14cái
7Module giám sát địa chỉTheo yêu cầu E-HSMT7cái
8Module 1 đầu vào / 1 đầu ra không điện ápTheo yêu cầu E-HSMT24cái
9Còi đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu E-HSMT21cái
10Nút ấn báo cháyTheo yêu cầu E-HSMT21cái
11Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 06 LoopTheo yêu cầu E-HSMT1cái
12Bộ lưu điện 2000VATheo yêu cầu E-HSMT1cái
13Bộ nguồn 12VDC dự phòngTheo yêu cầu E-HSMT1cái
14Bộ chuyển đổi nguồn 24VDC- 10ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
15Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 chống cháyTheo yêu cầu E-HSMT846m
16Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễuTheo yêu cầu E-HSMT7.195m
17ống ghen mềm luồn dây D20, chống cháyTheo yêu cầu E-HSMT1.300m
18ống ghen luồn dây D20 chống cháyTheo yêu cầu E-HSMT6.000m
19Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu E-HSMT6.900cái
20Măng sông nối ống D20Theo yêu cầu E-HSMT2.200cái
21Đế âm tường 100x100Theo yêu cầu E-HSMT42cái
22Hộp đựng module KT: 300x300x60Theo yêu cầu E-HSMT8cái
23Đế chia ngả D20Theo yêu cầu E-HSMT684cái
24Hộp nhựa chống cháy nối dây KT: 160x160x80Theo yêu cầu E-HSMT8cái
25Máng cáp trục đứng KT: 150x75 dày 1mm2Theo yêu cầu E-HSMT50m
26Atomat 10A - Liên doanhTheo yêu cầu E-HSMT1cái
27Cầu đấu dâyTheo yêu cầu E-HSMT24bộ
B Hệ thống chữa cháy tự động
1ống thép đen DN150Theo yêu cầu E-HSMT0,5100m
2ống thép đen DN100Theo yêu cầu E-HSMT1,8100m
3ống thép đen DN80Theo yêu cầu E-HSMT2,5100m
4ống thép mạ kẽm DN65Theo yêu cầu E-HSMT1,8100m
5ống thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu E-HSMT0,56100m
6ống thép mạ kẽm DN25Theo yêu cầu E-HSMT0,12100m
7Măng sông loại A, D65Theo yêu cầu E-HSMT30cái
8Măng sông loại A, D50Theo yêu cầu E-HSMT8cái
9Cút thép hàn D150Theo yêu cầu E-HSMT8cái
10Cút thép hàn D100Theo yêu cầu E-HSMT22cái
11Cút thép hàn D80Theo yêu cầu E-HSMT10cái
12Cút thép D65Theo yêu cầu E-HSMT40cái
13Cút thép D50Theo yêu cầu E-HSMT94cái
14Côn thép D65/50 (ren)Theo yêu cầu E-HSMT30cái
15Kép D65Theo yêu cầu E-HSMT30cái
16Tê thép hàn D150Theo yêu cầu E-HSMT4cái
17Tê thép hàn D100Theo yêu cầu E-HSMT7cái
18Tê thép hàn D80Theo yêu cầu E-HSMT7cái
19Tê thép hàn D80/65Theo yêu cầu E-HSMT28cái
20Tê ren D25Theo yêu cầu E-HSMT3cái
21Tê ren D15Theo yêu cầu E-HSMT3cái
22Zắc co ren D25Theo yêu cầu E-HSMT3cái
23Tê thép D65/50Theo yêu cầu E-HSMT31cái
24Gối đỡ ống D150Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
25Quang treo ống D150Theo yêu cầu E-HSMT25bộ
26Quang treo ống D100Theo yêu cầu E-HSMT80bộ
27Quang treo ống D80Theo yêu cầu E-HSMT70bộ
28Quang treo ống D65Theo yêu cầu E-HSMT60bộ
29Quang treo ống D50Theo yêu cầu E-HSMT17bộ
30Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu E-HSMT3cái
31Công tắc áp lựcTheo yêu cầu E-HSMT3cái
32Bình áp lực 100lít - 16 barTheo yêu cầu E-HSMT1cái
33Lắp đặt máy bơm chữa cháy Q=15l/s; H=50m.c.n Theo yêu cầu E-HSMT2cái
34Lắp đặt máy bơm bù H =55 m.c.n - Q =1,0l/s, Theo yêu cầu E-HSMT1cái
35Lắp đặt tủ điều khiển tổ hợp bơm chữa cháyTheo yêu cầu E-HSMT1tủ
36Cáp chống cháy điều khiển bơm chính 3x10+1x6 mm2Theo yêu cầu E-HSMT50m
37Cáp điều khiển bơm bù 3x6+1x4 mm2Theo yêu cầu E-HSMT20m
38Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo yêu cầu E-HSMT31bộ
39Tủ chứa các dụng cụ thụ sơ để phá dỡ gồm: kìm cộng lực, cưa tay, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
40Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1400x750x250 Theo yêu cầu E-HSMT28cái
41Van góc cứu hoả chuyên dụng D50Theo yêu cầu E-HSMT56cái
42Cuộn vòi D 50-20m/cuộnTheo yêu cầu E-HSMT56cuộn
43Lăng phun B -D13Theo yêu cầu E-HSMT56cái
44Bình bột chữa cháy loại ABC - 8kgTheo yêu cầu E-HSMT154bình
45Bình chữa cháy xe đẩy ABC - 35 kg Theo yêu cầu E-HSMT6bình
46Bình cầu nổ ABC - 6 kgTheo yêu cầu E-HSMT18bình
47Hộp đựng đựng bình chữa cháy 600x500x250Theo yêu cầu E-HSMT19cái
48Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 Theo yêu cầu E-HSMT1cái
49Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 - 2 cửa D65 và 1 cửa D100Theo yêu cầu E-HSMT2cái
50Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700 x 600x220Theo yêu cầu E-HSMT2cái
51Lăng phun B -D19Theo yêu cầu E-HSMT4cái
52Cuộn vòi D 65-20m/cuộnTheo yêu cầu E-HSMT4cuộn
53Lắp đặt Đồng hồ lưu lượng D80Theo yêu cầu E-HSMT1cái
54Van bướm kèm công tắc giám sát van D100Theo yêu cầu E-HSMT2cái
55Van an toàn D80Theo yêu cầu E-HSMT1cái
56Van cổng ti chìm D150Theo yêu cầu E-HSMT3cái
57Van bướm tay gạt D100Theo yêu cầu E-HSMT5cái
58Van bướm tay gạt D80Theo yêu cầu E-HSMT7cái
59Van bướm tay gạt D65Theo yêu cầu E-HSMT1cái
60Van bướm tay gạt D50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
61Van khóa D15Theo yêu cầu E-HSMT9cái
62Van khóa D25Theo yêu cầu E-HSMT9cái
63Van xả khí tự động D25Theo yêu cầu E-HSMT4cái
64Van một chiều D100Theo yêu cầu E-HSMT3cái
65Van một chiều D80Theo yêu cầu E-HSMT1cái
66Van một chiều D50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
67Khớp nối mềm D150Theo yêu cầu E-HSMT2cái
68Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu E-HSMT2cái
69Khớp nối mềm D50Theo yêu cầu E-HSMT2cái
70Rọ hút D150Theo yêu cầu E-HSMT2cái
71Rọ hút D65Theo yêu cầu E-HSMT1cái
72Y lọc D150Theo yêu cầu E-HSMT2cái
73Y lọc D65Theo yêu cầu E-HSMT1cái
74Cặp Bích thép D150 + Vật tư phụTheo yêu cầu E-HSMT7cặp
75Bích thép D100 + Vật tư phụTheo yêu cầu E-HSMT13cặp
76Bích thép D80 + Vật tư phụTheo yêu cầu E-HSMT10cặp
77Bích thép D65 + Vật tư phụTheo yêu cầu E-HSMT5cặp
78Sơn chống gỉTheo yêu cầu E-HSMT123m2
79Sơn xử lý bề mặtTheo yêu cầu E-HSMT45m2
80Sơn đỏ đường ốngTheo yêu cầu E-HSMT115m2
81Đổ bệ bơm bê tông mac 150-2500x200x400 (bao gồm cả cốt thép)Theo yêu cầu E-HSMT1m3
82Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mmTheo yêu cầu E-HSMT4,98100m
83Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmTheo yêu cầu E-HSMT1,8100m
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 150mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5100m
85Đồng hồ đo áp lực tại các hộp chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu E-HSMT28cái
C Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố
1Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút Theo yêu cầu E-HSMT35cái
2Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút Theo yêu cầu E-HSMT38cái
3Đèn sự cố lắp nổi 2x5 w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút.Theo yêu cầu E-HSMT99cái
4Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 chống cháyTheo yêu cầu E-HSMT1.424m
5ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Theo yêu cầu E-HSMT54m
6ống ghen chống cháy luồn dây D20Theo yêu cầu E-HSMT1.200m
7Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu E-HSMT1.333cái
8Măng sông nối ống D20Theo yêu cầu E-HSMT400cái
9Hộp nối kỹ thuậtTheo yêu cầu E-HSMT8cái
10Đế chia ngả KT110x110x50 PVC D20Theo yêu cầu E-HSMT107cái
D Phần ống gió thẳng - Bích TDC- HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Ống gió thẳng dạng bịt đầu - KT 600x300, L100, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT30m
2Ống gió thẳng - KT 1100x300, L1110, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT9m
3Ống gió thẳng - KT 1000x500, L1110, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT21m
4Ống gió thẳng - KT 1000x400, L1110, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT6m
5Ống gió thẳng - KT 1000x300, L1110, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT6m
6Ống gió thẳng - KT 900x300, L1110, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT3m
7Ống gió thẳng - KT 800x400, L1110, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT60m
8Ống gió thẳng - KT 800x300, L1110, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT18m
9Ống gió thẳng - KT 700x300, L1110, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT4m
10Ống gió thẳng - KT 600x300, L1110, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT304m
E Phần chi tiết ống gió - Bích TDC- HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Chạc ba 800x300/600x300/600x300, dày 0,95mm Theo yêu cầu E-HSMT1cái
2Chạc ba 1100x300/900x300/700x300 , dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
3Chạc ba 800x400/600x300/600x300, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT12cái
4Cút 1000x500, R300, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
5Cút 800x400, R300, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
6Cút 600x300, R300, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT18cái
7Côn thu đều - KT: 1000x500/1000x400 L500, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
8Côn thu đều - KT: 1000x400/1000x300 L500, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
9Côn thu đều - KT: 1000x300/600x300 L500, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
10Côn thu đều - KT: 800x400/600x300 L500, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
11Côn thu đều - KT: 900x300/800x300 L500, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
12Côn thu đều - KT: 800x300/700x300 L500, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
13Côn thu đều - KT: 700x300/600x300 L500, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
14Côn thu đều - KT: 1200x600/600x300 L500, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
15Côn thu đều - KT: 3000x800/2000x800 L500, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
16Côn thu đầu quạt - KT 1000x500/ Dquạt, L1200mm.TDC, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
17Côn thu đầu quạt - KT 800x300/ Dquạt, L1200mm.TDC, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
18Côn thu đầu quạt - KT1100x300/ Dquạt, L1200mm.TDC, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
19Côn thu đầu quạt - KT2500x500/ Dquạt, L1200mm.TDC, dày 0,95mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
F Phần Van + Cửa gió HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Cửa gió lan Z + LCCT 2500x500Theo yêu cầu E-HSMT1cái
2Cửa gió lan Z + LCCT 3000x800Theo yêu cầu E-HSMT1cái
3Cửa gió lan thẳng - KT 1200x600Theo yêu cầu E-HSMT2cái
4Cửa gió lan thẳng có kèm van điều chỉnh - KT 600x600Theo yêu cầu E-HSMT38cái
5Cửa gió lan thẳng có kèm van điều chỉnh - KT 1200x600Theo yêu cầu E-HSMT2cái
6Bộ điều khiển van điệnTheo yêu cầu E-HSMT14cái
7Van điện chặn lửa MFD 800x400 chịu lửa trong 30 phútTheo yêu cầu E-HSMT14cái
8Van chặn lửa FD 1000x500 chịu lửa trong 30 phútTheo yêu cầu E-HSMT1cái
9Van 1 chiều 1000x500Theo yêu cầu E-HSMT1cái
10Van 1 chiều 800x300Theo yêu cầu E-HSMT1cái
11Bích giả đầu quạt, L100 ( cạnh bắt bích rộng 40mm), TDCTheo yêu cầu E-HSMT6cái
12Cổ bạt chống cháy quạt hút khói, L200mm, dày 1,0mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
13Cổ bạt chống cháy quạt ly tâm, L200mm, dày 1,0mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
14Hộp gió - KT 800x400Theo yêu cầu E-HSMT14cái
G Quạt + Dây cấp nguồn HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Quạt hút khói hướng trục 2 cấp tốc độ hút khói khu để xe ,Quạt chịu nhiệt 300oC trong 2 giờ L=26000/18000 m3/h,
H=800/400 PA-P=20/7Kw ,
Theo yêu cầu E-HSMT1cái
2'Quạt hút khói hướng trục 2 cấp tốc độ hút khói khu dịch vụ ,Quạt chịu nhiệt 300oC trong 2 giờ L=29000 m3/h, H=600PA-P=17KwTheo yêu cầu E-HSMT1cái
3Quạt hút khói kiểu ly tâmHút khói hành langQuạt chịu nhiệt 300oC trong 2 giờ L=20000m3/h, H=600PA-P=5KWTheo yêu cầu E-HSMT2cái
4Cáp Cu.FP/FR/PVC (3x16)mm2 + E (1x16)mm2Theo yêu cầu E-HSMT200m
5Cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.800m
6Ống ghen luồn dây D20Theo yêu cầu E-HSMT1.800m
7Ống ghen luồn dây D32Theo yêu cầu E-HSMT320m
8Măng sông nối ống D20Theo yêu cầu E-HSMT1.000cái
9Măng sông nối ống D32Theo yêu cầu E-HSMT160cái
10Kẹp giữ ống D32Theo yêu cầu E-HSMT320cái
11Kẹp giữ ống D20Theo yêu cầu E-HSMT2.200cái
12Dây cáp chống cháy cấp nguồn ly tâm, 4x6mm2Theo yêu cầu E-HSMT90m
13Thép V5 dày 4 lyTheo yêu cầu E-HSMT220m
14Lò xo chống rung Theo yêu cầu E-HSMT20cái
15Hộp bọc thạch cao cho quạtTheo yêu cầu E-HSMT3cái
16Sơn Chống cháyTheo yêu cầu E-HSMT1.060m2
17Bệ đỡ chống rung cho quạtTheo yêu cầu E-HSMT2Bệ
18Đục lỗ tường và trát lại hoàn thiệnTheo yêu cầu E-HSMT1Ht
19Bộ điều khiển van điệnTheo yêu cầu E-HSMT14cái
20Tủ điều khiển quạtTheo yêu cầu E-HSMT1cái
21Vật tư phụ bao gồm gioăng cao su, bulong,…Theo yêu cầu E-HSMT1
22Giá treo quạtTheo yêu cầu E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp hệ thống PCCC, tăng áp, hút khói, thông gió.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng,biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/tài liệu xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng kèm theo để chứng minh, giấy chứng nhận nghiệm thu an toàn PCCC cho công trình (bản chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đại học PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do cục cảnh sát PCCC cấp.- Có chứng chỉ giám sát về PC&CC còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được chuấn luyện an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 03 người 3 - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người tốt nghiệp Đại học Cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người. 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Máy khoan2
2 Máy cắt kim loại Máy cắt kim loại2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Máy ren ống Máy ren ống2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->