Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:53:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,941,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9120445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1824089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.758.954.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành- Đã giám sát 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lường 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Chợ Trường Lâm, xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
Địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trường Lâm, Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 365,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 79,879 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái fibro xi măng, xà gồ luồng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 240,642 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,576 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái fibro xi măng, xà gồ luồng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 439,782 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,983 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái fibro xi măng, xà gồ luồng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,769 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,154 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,34 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,153 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,73 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 126,817 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ và vận chuyển cổng thép | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| B | SAN NỀN: | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào 0,8m3 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,135 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất I | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,135 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,959 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,949 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 57,769 | m2 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,568 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,927 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T- Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,927 | 100m3/1km |
| C | NHÀ CHỢ BÁN QUẦN ÁO, ĐỒ KHÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,828 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,477 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,875 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,291 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,141 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,112 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,303 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,223 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,096 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,713 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,125 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,585 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,633 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,422 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,316 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,323 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42,2 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,658 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,117 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,457 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,674 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 59,22 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 59,22 | m2 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,209 | 100m3 |
| 28 | Ni lon nền tái sinh | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 330,368 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | 100m3 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,037 | m3 |
| 32 | Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M18 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 33 | Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M14,M12 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 227 | bộ |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,681 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,362 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,281 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,362 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,681 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,281 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 323,502 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,4 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,927 | 100m2 |
| 42 | Úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,45mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 56,08 | m |
| 43 | Đai chống bão (TT 4 cái/m2) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.572 | cái |
| 44 | Máng thoát nước ngoài nhà | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 71,6 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 46 | Cầu dao 2P 500V - 100A | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (nổi) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt 2 ổ cắm (nổi) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 9mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | 1m3 |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 62 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 56 | m |
| 64 | Lập là 40x4mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 65 | Hộp kiểm tra | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | m3 |
| 67 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bình |
| 68 | bình chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bình |
| 69 | bình chữa cháy CO2 MT4 3kg | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bình |
| 70 | Tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| D | KHU NHÀ TƯƠI SỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,828 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,477 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,875 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,291 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,141 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,112 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,303 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,223 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,096 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,713 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,125 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,585 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,633 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,422 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,316 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,323 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42,2 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,658 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,117 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,457 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,674 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 59,22 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 59,22 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng tường bo tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,285 | m3 |
| 28 | Xây tường bo tôn nền gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,78 | m3 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,55 | m2 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,541 | 100m3 |
| 31 | Ni lon nền tái sinh | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 314,388 | m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,377 | 100m3 |
| 33 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,377 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,037 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,773 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,381 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 76,48 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tấm đan mặt bàn quầy | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,161 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,443 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan mặt bàn quầy | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,616 | m3 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x300mm, XM PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 145,505 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300mm, chống trơn, XM PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,117 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,12 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,12 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,995 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,645 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,695 | m3 |
| 50 | Trát tường trong rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,2 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,75 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,021 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,77 | m3 |
| 55 | Song chắn rác Composite KT 300x500mm, chịu tải trọng 1,5 tấn | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | cái |
| 56 | Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M18 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 57 | Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M14,M12 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 227 | bộ |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,681 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,362 | tấn |
| 60 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,281 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,362 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,681 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,281 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 323,502 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,4 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,927 | 100m2 |
| 66 | Úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,45mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 56,08 | m |
| 67 | Đai chống bão (TT 4 cái/m2) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.572 | cái |
| 68 | Máng thoát nước ngoài nhà | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 71,6 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn led có chụp, 220V - 40W | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 70 | Cầu dao 2P 500V - 100A | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (nổi) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt 2 ổ cắm (nổi) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 83 | Lắp đặt van khoá, ĐK D25 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Tê thu D34-25 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 9mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | 1m3 |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 94 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 56 | m |
| 96 | Lập là 40x4mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 97 | Hộp kiểm tra | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | m3 |
| E | KHU NHÀ ĂN UỐNG (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,202 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,594 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 77,514 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 56,614 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,43 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,354 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,43 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,546 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,394 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,266 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,168 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,268 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,642 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,008 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,066 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,332 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 84,9 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 147,37 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 39,4 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 218,27 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 84,9 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,256 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng tường bo sân ướt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 32 | Xây tường bo sân ướt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,446 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,306 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,19 | m3 |
| 35 | Lát nền sân ướt gạch chống trơn 300x300mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,78 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền nhà, tận dụng đất đào | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,088 | 100m3 |
| 37 | Ni long nền tái sinh | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 66,376 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,638 | m3 |
| 39 | Cửa cuốn tấm liền kéo tay | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 37,5 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh bằng thép, sơn tĩnh điện, đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,4 | m2 |
| 41 | Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M18 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 42 | Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M14,M10 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 104 | bộ |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,742 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,398 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,742 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,398 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,988 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,4 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,166 | 100m2 |
| 49 | Úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,45mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43,72 | m |
| 50 | Đai chống bão (TT 4 cái/m2) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 464 | cái |
| 51 | Máng thoát nước ngoài nhà | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,88 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn Led tròn 40W | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 53 | Cầu dao 2P 500V - 40A | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi (nổi) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 62 | Lắp đặt van khoá | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê thu D63-27 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,64 | 1m3 |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 72 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 74 | Lập là 40x4mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 75 | Hộp kiểm tra | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,64 | m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,701 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,345 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,91 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,288 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,934 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,082 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,171 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,113 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,143 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,953 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,317 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,307 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,954 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,12 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40, tạo dốc | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,12 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,047 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,229 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,262 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,656 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 64,048 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,037 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,7 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22,44 | m |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 68,478 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 52,737 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 72,748 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,572 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,485 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, chống trơn, XM PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,478 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh HPL Composite, dày 12mm, đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,57 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,58 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gen ruột gà - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 44 | Máy bơm Q=3m3/h, H=30m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa D63 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D63-27 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khoá D27 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khoá D63 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu D90-60 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 70 | Giếng khoan (bao gồm cả máy bơm nổi) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,061 | 100m3 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,676 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,023 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,044 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,093 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,066 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,167 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,675 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,023 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,026 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,162 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,028 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,034 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,257 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,482 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,489 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,68 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,489 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,017 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | tấn |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,248 | m3 |
| 94 | Thi công tầng lọc nước | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,113 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,26 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,802 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,049 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,022 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,607 | m3 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,78 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,943 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,943 | m2 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,042 | 100m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,398 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,026 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| G | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,001 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,913 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,47 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,89 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,574 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,522 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,359 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 285,48 | m3 |
| 9 | Ống PVC D42, đầu bịt vải địa kỹ thuật chèn khe lún | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 47,156 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,456 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,442 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,442 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,077 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,65 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,626 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,303 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,618 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,262 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 646,406 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 153,301 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 84,36 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 799,707 | m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,25 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng thép hoàn thiện, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,36 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,189 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,707 | 1m3 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,29 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,328 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,074 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,008 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,093 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,508 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,102 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,094 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,065 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,599 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,066 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,11 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,013 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,066 | tấn |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,494 | m3 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20, L=450mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,928 | kg |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,322 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,105 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,9 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,531 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 107,52 | m |
| 54 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,63 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 64,431 | m2 |
| 56 | Gia công hệ khung dàn biển tên | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,449 | tấn |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,449 | tấn |
| 58 | Ốp Aluminum dày 3mm vào khung biển tên | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,92 | m2 |
| 59 | Chữ "CHỢ TRƯỜNG LÂM" bằng Aluminum cao 300mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | chữ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng thép hoàn thiện, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,7 | m2 |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính ≤15mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,419 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,206 | 1m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 67mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,102 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,339 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,102 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,102 | 100m3/1km |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,824 | 100m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,338 | 1m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,817 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,166 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,111 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,545 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,112 | m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,289 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,669 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,669 | 100m3/1km |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 438,56 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 89,654 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,845 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,476 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,029 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 273 | 1cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (Tủ điện tổng) | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 16mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 10mm2 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,385 | 100m3 |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,29 | 1m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 40mm | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | 100 m |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,338 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,12 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,338 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,338 | 100m3/1km |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,118 | 100m3 |
| 102 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,118 | 100m3 |
| 103 | Ni lon nền tái sinh | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3.118 | m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 311,8 | m3 |
| 105 | Thi công khe co | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.050 | m |
| 106 | Thi công khe giãn sân đường bê tông | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,638 | 100m3 |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,09 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,565 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,051 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 91,391 | m2 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,236 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,473 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,473 | 100m3/1km |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,551 | 1m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,776 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,293 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,695 | m2 |
| 119 | Mua đất hữu cơ trồng cây | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,774 | m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,136 | 1m3 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,026 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,324 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,32 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,64 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,64 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,64 | m2 |
| 127 | ni lon tái sinh | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,554 | m2 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,955 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9120445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1824089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.758.954.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành- Đã giám sát 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng mình | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 7T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1KW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lường 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất 23kW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi