Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963649-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210957519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:53:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,941,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9120445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1824089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.758.954.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành- Đã giám sát 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lường 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Chợ Trường Lâm, xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 Địa chỉ: Số 23 LK3/Khu đô thị mới Đông Sơn/P. An Hưng/ TP. Thanh Hoá


- Bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trường Lâm, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu365,28m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu79,879m3
3Tháo dỡ mái fibro xi măng, xà gồ luồng bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu240,642m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,576m3
5Tháo dỡ mái fibro xi măng, xà gồ luồng bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu439,782m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,983m3
7Tháo dỡ mái fibro xi măng, xà gồ luồng bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu41,769m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,154m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,34m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,153tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,73m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu126,817m3
13Tháo dỡ và vận chuyển cổng thépYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2công
B SAN NỀN:
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,135100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất IYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,135100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,135100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,118100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,959m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,949m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu57,769m2
8Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,568100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,927100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T- Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,927100m3/1km
C NHÀ CHỢ BÁN QUẦN ÁO, ĐỒ KHÔ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,828100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4771m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,8751m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,291100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,141m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,112tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,303tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,223m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu30,096m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,713m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,125tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,585tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,633m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,422100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,06tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,316tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,323m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu42,2m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu42,2m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,658100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,117tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,457tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,674m3
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu59,22m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu59,22m2
27San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,209100m3
28Ni lon nền tái sinhYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu330,368m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,33100m3
30San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,33100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu33,037m3
32Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M18Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu32bộ
33Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M14,M12Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu227bộ
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,681tấn
35Gia công xà gồ thépYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,362tấn
36Gia công giằng mái thépYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,281tấn
37Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,362tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,681tấn
39Lắp dựng giằng thép bu lôngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,281tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu323,5021m2
41Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,4Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,927100m2
42Úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,45mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu56,08m
43Đai chống bão (TT 4 cái/m2)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.572cái
44Máng thoát nước ngoài nhàYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu71,6m
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu14bộ
46Cầu dao 2P 500V - 100AYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 20AYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạt (nổi)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
51Lắp đặt 2 ổ cắm (nổi)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu16cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu350m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu300m
56Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính ≤15mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu350m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu10cái
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 9mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu10cái
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,41m3
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
62Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cọc
63Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu56m
64Lập là 40x4mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu45m
65Hộp kiểm traYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,4m3
67Hộp đựng bình cứu hỏaYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bình
68bình chữa cháy MFZ4Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bình
69bình chữa cháy CO2 MT4 3kgYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bình
70Tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
D KHU NHÀ TƯƠI SỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,828100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4771m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,8751m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,291100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,141m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,112tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,303tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,223m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu30,096m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,713m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,125tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,585tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,633m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,422100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,06tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,316tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,323m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu42,2m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu42,2m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,658100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,117tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,457tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,674m3
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu59,22m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu59,22m2
27Bê tông lót móng tường bo tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,285m3
28Xây tường bo tôn nền gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,78m3
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,55m2
30San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,541100m3
31Ni lon nền tái sinhYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu314,388m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,377100m3
33San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,377100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu33,037m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,773m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,381m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu76,48m2
38Ván khuôn gỗ tấm đan mặt bàn quầyYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,161100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,443tấn
40Bê tông tấm đan mặt bàn quầyYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,616m3
41Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x300mm, XM PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu145,505m2
42Lát nền, sàn gạch - KT gạch 300x300mm, chống trơn, XM PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,117m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,08m3
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,18m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,12m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,12m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,995m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,645m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,695m3
50Trát tường trong rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,2m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,75m2
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,14100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,021tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,77m3
55Song chắn rác Composite KT 300x500mm, chịu tải trọng 1,5 tấnYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu70cái
56Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M18Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu32bộ
57Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M14,M12Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu227bộ
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,681tấn
59Gia công xà gồ thépYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,362tấn
60Gia công giằng mái thépYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,281tấn
61Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,362tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,681tấn
63Lắp dựng giằng thép bu lôngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,281tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu323,5021m2
65Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,4Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,927100m2
66Úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,45mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu56,08m
67Đai chống bão (TT 4 cái/m2)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.572cái
68Máng thoát nước ngoài nhàYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu71,6m
69Lắp đặt đèn led có chụp, 220V - 40WYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu21bộ
70Cầu dao 2P 500V - 100AYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạt (nổi)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
76Lắp đặt 2 ổ cắm (nổi)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu16cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu50m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu150m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu250m
82Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính ≤15mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu400m
83Lắp đặt van khoá, ĐK D25Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
86Lắp đặt Tê thu D34-25Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 9mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,41m3
93Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
94Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cọc
95Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu56m
96Lập là 40x4mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu45m
97Hộp kiểm traYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,4m3
E KHU NHÀ ĂN UỐNG (02 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,558100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,2021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,594m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu77,514m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu56,614m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,43m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,354tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,43m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,546100m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,394100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,06tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,266tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,168m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,35100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,104tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,268tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,642m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,012100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,008tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,066m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,332m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu84,9m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu147,37m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu39,4m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu31,5m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu218,27m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu84,9m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2561m3
31Bê tông lót móng tường bo sân ướt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,42m3
32Xây tường bo sân ướt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,446m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,306m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,19m3
35Lát nền sân ướt gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,78m2
36Đắp đất nền nhà, tận dụng đất đàoYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,088100m3
37Ni long nền tái sinhYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu66,376m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,638m3
39Cửa cuốn tấm liền kéo tayYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu37,5m2
40Cửa đi 1 cánh bằng thép, sơn tĩnh điện, đầy đủ phụ kiệnYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,4m2
41Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M18Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu32bộ
42Gia công, vận chuyển, lắp đặt bulong M14,M10Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu104bộ
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,742tấn
44Gia công xà gồ thépYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,398tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,742tấn
46Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,398tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,9881m2
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,4Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,166100m2
49Úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,45mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu43,72m
50Đai chống bão (TT 4 cái/m2)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu464cái
51Máng thoát nước ngoài nhàYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu36,88m
52Lắp đặt đèn Led tròn 40WYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
53Cầu dao 2P 500V - 40AYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi (nổi)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (tủ điện)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha 16AYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
61Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính ≤15mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu160m
62Lắp đặt van khoáYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
64Lắp đặt Tê thu D63-27Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
67Lắp đặt phễu thuYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,641m3
71Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
72Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cọc
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu24m
74Lập là 40x4mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu90m
75Hộp kiểm traYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,64m3
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,323100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,7011m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,345m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,91m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,288m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,934m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,018tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,082tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,171m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,113100m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,087100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,028tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,143tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,953m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,317100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,307tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,954m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,12m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40, tạo dốcYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,12m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,047100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,018tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,229m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,262m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,656m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu64,048m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu21,037m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu31,7m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,7m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu22,44m
30Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu68,478m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu52,737m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu72,748m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,572100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,485m3
35Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, chống trơn, XM PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,478m2
36Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh HPL Composite, dày 12mm, đầy đủ phụ kiệnYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,57m2
37Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,58m2
38Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,8m2
39Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu30m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu50m
43Lắp đặt ống nhựa gen ruột gà - Đường kính ≤15mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
44Máy bơm Q=3m3/h, H=30mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
46Lắp đặt xí bệtYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bể
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
53Lắp đặt Tê nhựa D27Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu16cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
55Lắp đặt Tê nhựa D63Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
56Lắp đặt côn thu D63-27Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
57Lắp đặt van khoá D27Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
58Lắp đặt van khoá D63Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,01100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
64Lắp đặt Tê nhựa D60Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu10cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
66Lắp đặt Tê nhựa D90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
67Lắp đặt côn thu D90-60Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu14cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
69Cầu chắn rácYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
70Giếng khoan (bao gồm cả máy bơm nổi)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,061100m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6761m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,023100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,044100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,093tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,066tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,167m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,675m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,023100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,005tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,026tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,162m3
84Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,028100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,034tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,257m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,482m2
88Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,489m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,68m2
90Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,489m2
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,017100m2
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,015tấn
93Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,248m3
94Thi công tầng lọc nướcYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1Toàn bộ
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,113100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,261m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,802m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,049100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,022tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,607m3
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,78m2
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,943m2
104Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,943m2
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,042100m3
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,398m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,026tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
G KHUÔN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,001100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,9131m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,471m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,891m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,5741m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,522m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu21,359m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu285,48m3
9Ống PVC D42, đầu bịt vải địa kỹ thuật chèn khe lúnYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu47,156m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,456100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,442100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,442100m3/1km
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,077100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,65tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,626tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,303m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu24m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,618m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,262m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu646,406m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu153,301m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu84,36m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu799,707m2
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,25m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,5m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,32m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,5m2
28Cung cấp, lắp đặt cửa cổng thép hoàn thiện, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,36m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,189100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7071m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,291m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,328m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,074100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,008tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,093tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,508m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,102100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,015tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,094tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,065m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,599m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,066100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,11100m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,09100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,013tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,066tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,494m3
48Cung cấp, lắp đặt bu lông M20, L=450mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,928kg
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,322m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,105m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu33,9m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu30,531m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu107,52m
54Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,63m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu64,431m2
56Gia công hệ khung dàn biển tênYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,449tấn
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,449tấn
58Ốp Aluminum dày 3mm vào khung biển tênYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,92m2
59Chữ "CHỢ TRƯỜNG LÂM" bằng Aluminum cao 300mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu12chữ
60Cung cấp, lắp đặt cửa cổng thép hoàn thiện, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,7m2
61Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu120m
63Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính ≤15mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu120m
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,419100m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,2061m3
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1100 m
68Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu10cái
69Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
70Lắp đặt van khóa - Đường kính 67mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,102100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,339100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,102100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,102100m3/1km
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,824100m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,3381m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,817m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,166m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,111100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,545tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,112m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,289100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,669100m3
84Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,669100m3/1km
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu438,56m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu89,654m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,845100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,476tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,029m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2731cấu kiện
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (Tủ điện tổng)Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 16mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu200m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 10mm2Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu250m
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,385100m3
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,291m3
96Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 40mmYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,5100 m
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,338100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,12100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,338100m3
100Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,338100m3/1km
101Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,118100m3
102San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,118100m3
103Ni lon nền tái sinhYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu3.118m2
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu311,8m3
105Thi công khe coYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.050m
106Thi công khe giãn sân đường bê tôngYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu50m
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,638100m3
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,091m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,565m3
110Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,051m3
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu91,391m2
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,236100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 1km đầu - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,473100m3
114Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,473100m3/1km
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5511m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,776m3
117Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,293m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,695m2
119Mua đất hữu cơ trồng câyYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,774m3
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1361m3
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,026100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,324m3
123Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,32m3
124Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,64m3
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,64m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,64m2
127ni lon tái sinhYêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,554m2
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,955m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9120445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1824089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.758.954.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành- Đã giám sát 01 công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng mình31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ ATLĐ công trình có tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 7T1
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW1
4 Máy đầm bàn Công suất 1KW1
5 Máy đầm cóc Trọng lường 70kg2
6 Máy hàn điện Công suất 23kW2
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
10 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
11 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->