Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963009-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210956488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:49:00 đến ngày 2021-10-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,730,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.096056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.192112E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.492.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.985.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp thoát nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận từ sơ cấp trở lên đối với các ngành điện dân dụng và công nghiệp; cơ khí; hàn; nề, giàn giáo hoặc các ngành nghề khác phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị =>0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị =>1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị >=14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 8kW
- Đặc điểm thiết bị >=8kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2kW
- Đặc điểm thiết bị =>2kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị => 5,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện 198, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa toàn bộ các hạng mục
Cải tạo, sửa chữa tầng 2 bếp ăn tập thể
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế có thu, kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 19-8, số 9 đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện 198, Bộ Công an , địa chỉ: Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 19-8, số 9 đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, HN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8 - Số 9, đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.38373747
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8 - Số 9, đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.38373747 207
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện 19-8 - Số 9, đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.38373747
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo khoa, phòng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu về xây lắp1,7523m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,2295m3
3Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp124,9255m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp74,36m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,031m
6Đục mở tường đi đường ống nước, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,135m2
7Diện tích tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp224,806m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp101,9406m2
9Tháo dỡ thiết bị khu bếp: chậu bếp, bếp nấu, chậu rửa, hút mùi bếpChương V- Yêu cầu về xây lắp1gói
10Vận chuyển bàn ghế phòng ăn vipChương V- Yêu cầu về xây lắp1gói
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp76,9194m2
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- Yêu cầu về xây lắp331 lỗ khoan
13Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép D10 tạo râuChương V- Yêu cầu về xây lắp33lỗ khoan
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,2375m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp117,3776m2
16Lắp dựng vách thạch cao ngăn chia các phòng nhân viên, buồng bệnhChương V- Yêu cầu về xây lắp30,504m2
17Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600Chương V- Yêu cầu về xây lắp128,5582m2
18Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp147,8816m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp268,098m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về xây lắp1,2856100m2
21Thuê giàn giáo thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,2856100m2
22Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp346,2053m2
23Diện tích tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp248,2075m2
24Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh cũ trong phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp2khu
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,8081m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1435m3
27Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp17,281m
28Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp2,16m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,16m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp9,0726m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp35,0634m2
32Thi công trần tấm thả bằng tấm thạch 600x600mmChương V- Yêu cầu về xây lắp338,6101m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về xây lắp3,3861100m2
34Thuê giàn giáo thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp3,3861100m2
35Lắp dựng vách thạch cao ngăn chia trong phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp824,7172m2
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- Yêu cầu về xây lắp301 lỗ khoan
37Cấy thép vào cột, tường D10, L30 cmChương V- Yêu cầu về xây lắp30cái
38Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp20,81m
39Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp3,055m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,0285m3
41Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,0285100kg
42Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về xây lắp0,95m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,1062m3
44Vá bù nền bằng gạch 600 rộng 22cm vị trí phá tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp9,19md
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp75,4064m2
46Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp900,1236m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp900,1236m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,8859m3
49Ốp gạch che đường ống nước trong phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp61,52md
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V- Yêu cầu về xây lắp25,2m2
51Tủ, giá đỡ chậu rửa trong phòng khung thép hộp 40x40x2, bao tre bằng tấm Alumium chịu ẩm KT: 45x87x78 cmChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
52Bàn đá chậu rửa rộng 60cm bằng đá GranitChương V- Yêu cầu về xây lắp2,61m
53Biển hiệu dạng hộp có đèn led KT: 170x50cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
54Biển hiệu dạng hộp có đèn led KT 40x25cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
55Biển hiệu KT 40x25cm bằng Tấm alumiumChương V- Yêu cầu về xây lắp13m2
56Biển hiệu KT30x25cm bằng Tấm alumiumChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
57Phá dỡ tủ, bàn đá chậu rửa ở sảnhChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
59Tháo dỡ gương soiChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
60Tủ, giá đỡ chậu rửa trong phòng khung thép hộp 40x40x2, bao tre bằng tấm Alumium chịu ẩm KT: 210x81x55 cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
61Bàn đá chậu rửa rộng 60cm bằng đá GranitChương V- Yêu cầu về xây lắp2,1md
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,76m2
63Gia công thang sắtChương V- Yêu cầu về xây lắp2,3175tấn
64Lắp dựng thang sắtChương V- Yêu cầu về xây lắp2,3175tấn
65Khoan dâu D16 gia công cố định khung xươngChương V- Yêu cầu về xây lắp41cái
66Sản xuất lắp dựng khung xương thép hộp 20x40Chương V- Yêu cầu về xây lắp84md
67Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu về xây lắp68,556m2
68Sản xuất lắp gờ chống trượt bằng thép đặc 10x10Chương V- Yêu cầu về xây lắp36bậc
69Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp123,3521m2
70Công tác bả bằng 2lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp68,556m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp68,556m2
72Vệ sinh bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp166,865m2
73Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp166,865m2
74Sửa chữa gạch ốp tường hư hỏng khu đầu cầu thangChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,4100m2
76Thuê giàn giáo thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,4100m2
77Lưới chắn vật rơiChương V- Yêu cầu về xây lắp240m2
78Xây bậc, bó vỉa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,056m3
79Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,24m3
80Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,7m2
81Cắt chéo bề mặt tạo nhámChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
82Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,1395100kg
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,15m3
84Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu về xây lắp0,9m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bê tôngChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
86Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp31,31m2
87Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V- Yêu cầu về xây lắp16,072m2
88Tháo dỡ và sửa chữa cửa cũ ( Cửa tận dụng)Chương V- Yêu cầu về xây lắp5công
89Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp18,445m2
90Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp27,6m2
91Cửa đi mở trượt 2 cánh, nhôm kính Việt Pháp, kính dày 6.38mm,phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp4,23m2
92Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kimlong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp7,464m2
93Vách kính hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kimlong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp4,4344m2
94Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm Việt Pháp kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kimlong hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,96m2
95Lắp dựng cửa không có khuônChương V- Yêu cầu về xây lắp63,1334m2
96Thay mới ổ khóa cửa nhôm kính Việt Tiệp hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
97Vệ sinh cửa sổ, ổ thoáng, vách kính giữ lạiChương V- Yêu cầu về xây lắp10công
98Sản xuất lắp dựng thép hộp gia 40x80x2mmChương V- Yêu cầu về xây lắp50,6md
99Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- Yêu cầu về xây lắp911 lỗ khoan
100Cấy thép đinh bật D10, L15 cmChương V- Yêu cầu về xây lắp91cái
101Sản xuất vách kính cường lực dày 12mmChương V- Yêu cầu về xây lắp9,0573m2
102Lắp dựng cửa kính cường lựcChương V- Yêu cầu về xây lắp15,108m2
103Bản lề âm sàn thủy lực VVPChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
104Kẹp vuông trên cửa thủy lực VVPChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
105Kẹp vuông dưới cửa thủy lực VVPChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
106Khóa cửa thủy lực sàn VVPChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
107Tay nắm Inox L=500mm pha lê, cửa thủy lực VVPChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
108Gián nilong mờ vách kính, cửa sổ, cửa điChương V- Yêu cầu về xây lắp173,4997m2
109Diện tích tường sê nôChương V- Yêu cầu về xây lắp12,04m2
110Diện tích sê nô máiChương V- Yêu cầu về xây lắp100,08m2
111Bơm nước đọng trên mái để thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,5ca
112Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về xây lắp100,08m2
113Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp12,04m2
114Vệ sinh nềnChương V- Yêu cầu về xây lắp100,08m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp100,08m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về xây lắp112,12m2
117Chống thấm cổ ống thấmChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
118Diện tích mái tônChương V- Yêu cầu về xây lắp635,756m2
119Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp140,5432m2
120Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về xây lắp1,4054100m2
121Lắp mái nhựa thông minh máiChương V- Yêu cầu về xây lắp13,392m2
122Bịt lỗ đinh mái tôn cũ bằng SiliconChương V- Yêu cầu về xây lắp63,5756m2
123Vận chuyển tôn lợp cũ từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
124Cắt sàn gạch bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp10,951m
125Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- Yêu cầu về xây lắp5,475m2
126Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu về xây lắp1,6425m3
127Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp5,475m2
128Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3614m3
129Rải lưới thủy tinh chống thấm chân tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp14,235m2
130Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,235m2
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,235m2
132Tháo dỡ toàn bộ đường điện hiện trạng, đấu nối lắp mới đường điện nguồn cấp, lắp mới hệ thống đèn chiếu sáng, quạt treo tường, ổ cắmChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
133Tháo dỡ hệ thống quạt trần, đèn chiếu sáng, dây dẫn,.. tại các phòng và khu vệ sinh chungChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
134Công khoan đục ổ điệnChương V- Yêu cầu về xây lắp12lỗ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Tận dụng lại)Chương V- Yêu cầu về xây lắp25cái
137Móc quạt trần bằng thép đặc D14Chương V- Yêu cầu về xây lắp29cái
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về xây lắp15bộ
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về xây lắp32bộ
140Lắp đặt led vuông sát ốp trần 220x220Chương V- Yêu cầu về xây lắp49bộ
141Công tắc đơn 1 hạt ( âm tường)Chương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
142Công tắc đơn 2 hạt ( âm tường)Chương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
143Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu ( âm tường)Chương V- Yêu cầu về xây lắp79cái
144Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350Chương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 350x350 ( Tận dụng quạt cũ)Chương V- Yêu cầu về xây lắp23cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 250x250Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
147Lắp đặt dây đơn1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.340m
148Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp805m
149Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp1.280m
150Cáp (3x10+1x6) mm2- nguồn cấp 2Chương V- Yêu cầu về xây lắp45m
151Cáp (3x16+1x10) mm2- nguồn cấp 1Chương V- Yêu cầu về xây lắp10m
152Ống gen cứng PVC D20 luồn dâyChương V- Yêu cầu về xây lắp1.900m
153Bộ chia dâyChương V- Yêu cầu về xây lắp250bộ
154Aptomat MCB 1P-20A-4.5KAChương V- Yêu cầu về xây lắp62cái
155Aptomat MCB 2P-32A-6KAChương V- Yêu cầu về xây lắp32cái
156Aptomat MCB 3P-63A-22KAChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
157Aptomat MCB 3P-75A-36KAChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
158Tủ điện tổng (300x500x150)Chương V- Yêu cầu về xây lắp2tủ
159Tủ điện tổng (600x800x150)Chương V- Yêu cầu về xây lắp1tủ
160THáo dỡ đường ống cấp nước, thoát nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp3khu
161Ống PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,8100m
162Cút PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp42cái
163Măng xông PPR D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
164Tê thu PPR D32/25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
165Ống tránh D20mmChương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
166Kép inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp40cái
167Ống PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,82100m
168Cút PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp81cái
169Măng xông PPR D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp65cái
170Tê thu PPR D32/25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp25cái
171Van khóa D25Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
172Ống PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1100m
173Lắp đặt Van PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
174Côn thu PPR D40/25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
175Cút PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp25cái
176Măng xông PPR D40mmChương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
177Chèn vữa đường ống cấp nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp182m
178Ống PVC D42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,34100m
179Ống PVC D76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,48100m
180Ống PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,65100m
181Ống PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,79100m
182Ống PVC D125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,12100m
183Cút PVC D42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp53cái
184Chếch PVC D42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
185Măng sông PVC D42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
186Đầu bịtPVC D42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
187Cút PVC D76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp38cái
188Cút PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp34cái
189Y PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp11cái
190Côn thu PVC D48x90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
191Côn thu PVC D76/42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
192Côn thu PVC D90/76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
193Côn thu PVC D125/110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
194Y thu PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
195Y thu PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
196Y thu PVC D125mmChương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
197Cút PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
198Chếch PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
199Tê PVC D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
200Tê thu PVC 90/76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp18cái
201Tê thu PVC 76/42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp23cái
202Côn thu D110/90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
203Măng xông D110Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
204Đai inox treo D110Chương V- Yêu cầu về xây lắp20cái
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp11bộ
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( bàn đá)Chương V- Yêu cầu về xây lắp5bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp16bộ
208Dây cấpChương V- Yêu cầu về xây lắp64cái
209Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
210Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
211Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp16cái
212Lắp đặt giá treo khănChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
213Tháo dỡ điều hòa trung tâm gồm : Mặt lạnh, mặt nóng, ống đồng, dây dẫn ...Chương V- Yêu cầu về xây lắp12bộ
214Bảo dưỡng điều hòa cũ và lắp đặtChương V- Yêu cầu về xây lắp12bộ
215Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp12máy
216Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTU hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp5máy
217Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000 BTU hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp3máy
218Ống đồng 9.5+ bảo ôn xốp dày 19mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,74100m
219Ống đồng 15.9+ bảo ôn xốp dày 19mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,06100m
220Lắp đặt ống thoát nước PVC D21 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2100m
221Lắp đặt ống thoát nước PVC D34 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,5100m
222Côn thu PVC D34/21 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp35cái
223Cút PVC D34mmChương V- Yêu cầu về xây lắp55cái
224Cút PVC D21mmChương V- Yêu cầu về xây lắp76cái
225Tê PVC D21mmChương V- Yêu cầu về xây lắp40cái
226Đai giữ ống đồng bằng inoxChương V- Yêu cầu về xây lắp240cái
227Đai giữ ống nước D34, D21Chương V- Yêu cầu về xây lắp220cái
228Chèn, trát lỗ điều hòa bằng VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp22lỗ
229Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,3100m2
230Thuê giáo thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp3,3100m2
231Lưới chắn vật rơiChương V- Yêu cầu về xây lắp330m2
232Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về xây lắp29,2242m3
233Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V- Yêu cầu về xây lắp39,4527tấn
234Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu về xây lắp29,2242m3
235Vận chuyển phế thải tiếp 24Km bằng ô tô - 2,5TChương V- Yêu cầu về xây lắp29,2242m3
236Vận chuyển toàn bộ thiết bị, phụ kiện vệ sinh, thiết bị khu bếp, bàn đá ở sảnh hệ thống quạt trần cũ, đèn chiếu sáng, dây dẫn cũ đã tháo dỡ đến bãi đổChương V- Yêu cầu về xây lắp1trọn gói
237Vệ sinh công nghiệp sau thi côngChương V- Yêu cầu về xây lắp50công
238Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
239Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
240Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V- Yêu cầu về xây lắp10bộ
241Tháo bình nóng lạnhChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
242Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu về xây lắp6,9616m2
243Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,226m2
244Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,51m
245Phá dỡ nền láng vữa xi măng, gạch lát nềnChương V- Yêu cầu về xây lắp6,9616m2
246Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- Yêu cầu về xây lắp6,9616m2
247Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu về xây lắp1,0442m3
248Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp8,931m2
249Hút bể phốt bằng máy chuyên dụngChương V- Yêu cầu về xây lắp10,5m3
250Nắp tấm đan bể phốt hiện trạngChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
251Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,5663m3
252Thép D10 L250 đinh bật xây tường mớiChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
253Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,3311m3
254Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp30,099m2
255Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu về xây lắp20,574m2
256Vệ sinh bề mặt nền khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấmChương V- Yêu cầu về xây lắp6,9616m2
257Rải lưới thủy tinh chống thấm chân tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp3,81m2
258Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V- Yêu cầu về xây lắp6,9616m2
259Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V- Yêu cầu về xây lắp10,3906m2
260Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp7,1866m2
261Chống thấm cổ ống ga thu sàn; cổ ống thoát xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
262Vệ sinh gạch lát nền, gạch ốp tường bằng hóa chấtChương V- Yêu cầu về xây lắp1,5công
263Trám vá mạch gạch bằng xi măng trắngChương V- Yêu cầu về xây lắp14,8md
264Xây hộp kỹ thuật, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,35m3
265Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm tấm 600x600mmChương V- Yêu cầu về xây lắp10,3358m2
266Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
267Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
268Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
269Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
270Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
271Lắp đặt Dây cấpChương V- Yêu cầu về xây lắp15cái
272Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
273Lắp đặt gương soi tấm 500x700mmChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
274Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
275Lắp đặt móc treo quần áoChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
276Lắp đặt giá treo khănChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
277Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
278Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
279Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
280Tháo dỡ bình nóngChương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
281Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tiểu nam, tiểu nữChương V- Yêu cầu về xây lắp1,8m2
282Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,5749m3
283Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp11lỗ
284Phá dỡ kết cấu sàn bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1296m3
285Tháo dỡ thạch cao cũ dưới vệ sinh tầng 1 để lắp đặt ống thoátChương V- Yêu cầu về xây lắp2công
286Thông tắc đường ống cũ khu vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp2công
287Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về xây lắp641m
288Cắt sàn bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,341m
289Đục tường gạch chôn ốngChương V- Yêu cầu về xây lắp64m
290Xây chèn bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,96m3
291Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp64m2
292Hút bể phốt bằng máy chuyên dụngChương V- Yêu cầu về xây lắp10,5m3
293Khoan rút lõi D140, D70 bằng máyChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
294Đổ bê tông tự chảy trèn ống ống thoát nướcChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
295Đục nhám + láng bù cổ ống bằng VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
296Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,476m2
297Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,476m2
298Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,7632m2
299Láng nền, chống thấm nền 3 lớp vị trí phá dỡ tường xây rộng 22cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,47md
300Vá bù nền gạch300x300 rộng 22cmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,47md
301Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp4,358m2
302Chống thấm cổ ống ga thu sàn; cổ ống thoát xí bệt bằng Sika hoặc tương đươngChương V- Yêu cầu về xây lắp12cái
303Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm tấm 600x600mmChương V- Yêu cầu về xây lắp27,2108m2
304Vệ sinh gạch lát nền, gạch ốp tường bằng gạch 300x450Chương V- Yêu cầu về xây lắp2công
305Vệ sinh mặt men sứ chậu rửa, đánh mặt bàn đá lavabo, vệ sinh mặt gươngChương V- Yêu cầu về xây lắp2công
306Vệ sinh ô thoáng nhôm kính bằng hóa chấtChương V- Yêu cầu về xây lắp0,5công
307Trám vá mạch gạch ốp bằng xi măng trắngChương V- Yêu cầu về xây lắp59,8md
308Sản xuất, lắp dựng vách Compact phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu về xây lắp10,692m2
309Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
310Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
311Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
312Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
313Lắp đặt van tiểu namChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
314Lắp đặt Dây cấpChương V- Yêu cầu về xây lắp18cái
315Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về xây lắp8bộ
316Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
317Lắp đặt móc treo quần áoChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
318Lắp đặt giá treo khănChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
319Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
320Ga thu sàn Inox 304Chương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
321Tháo dỡ tấm đan bể phốt và lắp đặt hoàn trảChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.096056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.192112E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công công trình dân dụng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.911.492.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.985.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 3 01: Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư cấp thoát nướcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự;32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng; Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự; Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận từ sơ cấp trở lên đối với các ngành điện dân dụng và công nghiệp; cơ khí; hàn; nề, giàn giáo hoặc các ngành nghề khác phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 2,5 tấn2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Dung tích => 250 lít1
3 Máy trộn vữa 150 lít Dung tích => 150 lít1
4 Máy khoan 0,62kW =>0,62kW1
5 Máy khoan bê tông 1,5kW =>1,5kw1
6 Máy hàn 14kW >=14kW1
7 Máy hàn 8kW >=8kW1
8 Máy mài 2kW =>2kW2
9 Máy cắt 5kW => 5,5kW2
10 Máy phát điện >= 2kW1
11 Máy cắt sắt 5kW >=5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->