Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3322/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:42:00 đến ngày 2021-10-04 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,176,572,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Xe phun nước phản lực (Máy bơm nước động cơ điện công suất 75kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phun nước phản lực (Máy bơm nước động cơ điện công suất 75kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước - dung tích: 4,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 4,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường Liên xã Cà Ná - Phước Diêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 3322/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan quản lý về thuế năm 2020 (nhà thầu phải cung cấp Biên bản kiểm tra quyết toán thuế để chứng minh thông tin doanh thu tài chính của nhà thầu có đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.1 phần tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam; Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 198,74 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (60%) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8716 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (40%) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,108 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường và vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1862 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2423 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2423 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9874 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9874 | 100m3/km |
| 9 | Thi công lớp cát đệm tạo phẳng, dày 5cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,46 | m3 |
| 10 | Thi công đá 4x6 kẹp vữa XM M50 lót móng dày 12cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 192,1638 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,0136 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2622 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông M250 (Xi măng bền Sunfat) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 368,6878 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,6544 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,6873 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,7839 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9839 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9839 | 100tấn |
| 19 | Thi công đá 4x6cm lót móng, dày 6cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,5848 | m3 |
| 20 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1064 | 100m2 |
| 21 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 bó vỉa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,6004 | m3 |
| 22 | Chèn giấy dầu khe nhiệt (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 23 | Thi công lớp cát đệm tạo phẳng, dày 5cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,581 | m3 |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4179 | 100m2 |
| 25 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 vỉa hè dày 8cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 208,9296 | m3 |
| 26 | Chèn giấy dầu khe nhiệt (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,7947 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2241 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,6087 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường và vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1773 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,9089 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2786 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông M250 (Xi măng bền Sunfat) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 234,9449 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,2273 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,892 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8398 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8398 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1689 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1689 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT hiện hữu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,8169 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,6524 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,465 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 336,6254 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4739 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2557 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2557 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3865 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3865 | 100m3/km |
| 10 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,1553 | m3 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu và cửa xả | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2977 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3898 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3758 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép D>18mm thang hầm hố ga đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1599 | tấn |
| 15 | Sơn chống rỉ 03 lớp thang hầm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2242 | m2 |
| 16 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu và cửa xả | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,6693 | m3 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D220mm, dày 8,7mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang hố ga KT (100x100)cm, nắp tròn đường kính D=65cm, tải trọng 12,5 tấn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây xích Inox D4mm giữ tấm gang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lưới gang chắn rác loại 1 KT (80x40x4)cm (68,16kg/cái) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt lưới gang chắn rác loại 2 KT (80x40x5)cm (97,98kg/cái) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1305 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1594 | tấn |
| 25 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm hố thu đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0449 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) lên bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) đến vị trí lắp đặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 10 tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) xuống bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt khuôn hầm vào vị trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 30 | Đá 4x6 lót móng mương dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,4192 | m3 |
| 31 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,8982 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép d | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3075 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép d | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8178 | tấn |
| 34 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,195 | m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) lên bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 449 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) đến vị trí lắp đặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,5278 | 10 tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) xuống bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 449 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt mương đúc sẵn vào vị trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 449 | cấu kiện |
| 39 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,0364 | m2 |
| 40 | Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,8172 | m2 |
| 41 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5361 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,714 | tấn |
| 43 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,7815 | m3 |
| 44 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,772 | m2 |
| 45 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đan mương đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,092 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép d | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6079 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép d | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4797 | tấn |
| 48 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,1953 | m3 |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đan mương) lên bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 449 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (đan mương) đến vị trí lắp đặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,7878 | 10 tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đan mương) xuống bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 449 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 449 | cấu kiện |
| 53 | Đá 4x6 lót móng gối cống dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2558 | m3 |
| 54 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT gối cống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4644 | 100m2 |
| 55 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0556 | tấn |
| 56 | Đổ BTXM đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,2124 | m3 |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (gối cống) lên bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 139 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (gối cống) đến vị trí lắp đặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7867 | 10 tấn |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (gối cống) xuống bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 139 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt gối cống vào vị trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 139 | cấu kiện |
| 61 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M50 lót móng cống, dày 20cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,4874 | m3 |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng mặt trong và ngoài cống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.537,1185 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D800-H30, L=4m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,5 | đoạn ống |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống tròn BTLT D800 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | mối nối |
| 65 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | mối nối |
| 66 | Đệm cát móng ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,84 | m3 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D300mm dày 2cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 68 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép vách ngăn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m2 |
| 69 | Chiều dài đóng cọc không ngập đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 70 | Chiều dài đóng cọc ngập đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng thép hình gia cường (tính khấu hao đóng nhổ 1,17%+3,5%*12) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,628 | tấn |
| 72 | Chiều dài nhổ cọc không ngập đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m cọc |
| 73 | Chiều dài nhổ cọc ngập đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m cọc |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN N6 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT hiện hữu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,1612 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,8844 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2099 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1717 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1717 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m3/km |
| 9 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3344 | m3 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu và cửa xả | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0208 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 12 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu và cửa xả | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,1161 | m3 |
| 13 | Lắp đặt lưới gang chắn rác KT (75x40x5)cm (tận dụng bên tuyến mương hiện hữu) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Tận dụng xà bần của phần phá dỡ kết cấu BTXM đắp hoàn trả phía hạ lưu cửa xả | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7315 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0405 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 17 | SXLD thép tấm bọc cạnh nắp đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0848 | tấn |
| 18 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm hố thu đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) lên bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) đến vị trí lắp đặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1103 | 10 tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) xuống bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt khuôn hầm vào vị trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 23 | Đệm cát móng ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,772 | m3 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D300mm dày 2cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,715 | 100m |
| E | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Nạo vét mương hiện hữu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 214 | m dài |
| 2 | Tháo dỡ lưới gang chắn rác hiện hữu KT (75x40x5)cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Cắt mặt đường BT hiện hữu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,7227 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3719 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3/km |
| 11 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,9608 | m3 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6176 | 100m2 |
| 13 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu và cửa xả | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,4168 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4192 | m2 |
| 15 | Lắp đặt lưới gang chắn rác KT (75x40x5)cm (tận dụng phần tháo dỡ hiện hữu) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | SXLD cốt thép d | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3913 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép d | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2131 | tấn |
| 18 | SXLD thép tấm bọc cạnh nắp đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5537 | tấn |
| 19 | Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7293 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan mương) lên bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan mương) đến vị trí lắp đặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9137 | 10 tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan mương) xuống bằng cơ giới | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt nắp đan vào vị trí | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cấu kiện |
| 24 | Đệm cát móng ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,721 | m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D300mm dày 2cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0685 | 100m |
| 26 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,1894 | m3 |
| 27 | Lót giấy dầu tạo phẳng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6956 | 100m2 |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2096 | 100m2 |
| 29 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 mặt đường dày 14cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,3138 | m3 |
| 30 | Chèn khe co dãn bằng vao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,6995 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 4 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 4 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 3 |
| 7 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv - 140 cv | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv - 140 cv | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 t | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 t | 3 |
| 15 | Xe phun nước phản lực (Máy bơm nước động cơ điện công suất 75kw) | Xe phun nước phản lực (Máy bơm nước động cơ điện công suất 75kw) | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước - dung tích: 4,0 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 4,0 m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi