Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963541-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210951977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 3322/QĐ-UBND ngày 13/9/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:42:00 đến ngày 2021-10-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,176,572,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 3
15-Xe phun nước phản lực (Máy bơm nước động cơ điện công suất 75kw)
- Đặc điểm thiết bị Xe phun nước phản lực (Máy bơm nước động cơ điện công suất 75kw)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước - dung tích: 4,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước - dung tích: 4,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường Liên xã Cà Ná - Phước Diêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 3322/QĐ-UBND ngày 13/9/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Nam. + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam, Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao thông hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan quản lý về thuế năm 2020 (nhà thầu phải cung cấp Biên bản kiểm tra quyết toán thuế để chứng minh thông tin doanh thu tài chính của nhà thầu có đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.1 phần tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam; Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ TUYẾN CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu nền bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
198,74m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (60%)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8716100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (40%)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế58,108m3
4Đắp đất nền đường và vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1862100m3
5Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2423100m3
6Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2423100m3/km
7Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9874100m3
8Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9874100m3/km
9Thi công lớp cát đệm tạo phẳng, dày 5cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,46m3
10Thi công đá 4x6 kẹp vữa XM M50 lót móng dày 12cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế192,1638m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16,0136100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2622100m2
13Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông M250 (Xi măng bền Sunfat)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế368,6878m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế121,6544m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36,6873100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo TCVN và hồ sơ thiết kế54,7839100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,9839100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,9839100tấn
19Thi công đá 4x6cm lót móng, dày 6cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,5848m3
20SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,1064100m2
21Đổ BTXM đá 1x2 M250 bó vỉaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế31,6004m3
22Chèn giấy dầu khe nhiệt (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,85m2
23Thi công lớp cát đệm tạo phẳng, dày 5cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế130,581m3
24SXLD và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4179100m2
25Đổ BTXM đá 1x2 M250 vỉa hè dày 8cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế208,9296m3
26Chèn giấy dầu khe nhiệt (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế41,7947m2
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NHÁNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
1,2241100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế81,6087m3
3Đắp đất nền đường và vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1773100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế83,9089m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2786100m2
6Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông M250 (Xi măng bền Sunfat)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế234,9449m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế88,2273m2
8Phá dỡ nền tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16,892m3
9Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,8398100m3
10Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,8398100m3/km
11Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1689100m3
12Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1689100m3/km
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN CHÍNH
1Cắt mặt đường BT hiện hữuTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
7,8169100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TCVN và hồ sơ thiết kế238,6524m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,465100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế336,6254m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,4739100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,2557100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,2557100m3/km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,3865100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,3865100m3/km
10Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,1553m3
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu và cửa xảTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,2977100m2
12SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3898tấn
13SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3758tấn
14SXLD cốt thép D>18mm thang hầm hố ga đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1599tấn
15Sơn chống rỉ 03 lớp thang hầm (01 lớp lót, 02 lớp phủ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,2242m2
16Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu và cửa xảTheo TCVN và hồ sơ thiết kế79,6693m3
17Cung cấp và lắp đặt ống PVC D220mm, dày 8,7mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,131100m
18Cung cấp và lắp đặt nắp gang hố ga KT (100x100)cm, nắp tròn đường kính D=65cm, tải trọng 12,5 tấnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
19Cung cấp và lắp đặt dây xích Inox D4mm giữ tấm gangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60cái
20Cung cấp và lắp đặt lưới gang chắn rác loại 1 KT (80x40x4)cm (68,16kg/cái)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
21Cung cấp và lắp đặt lưới gang chắn rác loại 2 KT (80x40x5)cm (97,98kg/cái)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26cái
22SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1305100m2
23SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0156tấn
24SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1594tấn
25Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm hố thu đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0449m3
26Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) lên bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) đến vị trí lắp đặtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25610 tấn
28Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) xuống bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13cấu kiện
29Lắp đặt khuôn hầm vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13cấu kiện
30Đá 4x6 lót móng mương dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế37,4192m3
31SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mương đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,8982100m2
32SXLD cốt thép dTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,3075tấn
33SXLD cốt thép dTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,8178tấn
34Đổ BTXM đá 1x2 M250 mương đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế104,195m3
35Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) lên bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế449cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) đến vị trí lắp đặtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25,527810 tấn
37Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đốt mương) xuống bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế449cấu kiện
38Lắp đặt mương đúc sẵn vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế449cấu kiện
39Chèn bao tải tẩm nhựa đường mối nối (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế137,0364m2
40Trám vữa XM M100 mối nối mương dày 1cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế26,8172m2
41SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT thành mương đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,5361100m2
42SXLD cốt thép D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,714tấn
43Đổ BTXM đá 1x2 M250 thành mương đổ tại chỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18,7815m3
44Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,772m2
45SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT đan mương đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,092100m2
46SXLD cốt thép dTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,6079tấn
47SXLD cốt thép dTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,4797tấn
48Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52,1953m3
49Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đan mương) lên bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế449cấu kiện
50Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (đan mương) đến vị trí lắp đặtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,787810 tấn
51Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (đan mương) xuống bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế449cấu kiện
52Lắp đặt nắp đan vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế449cấu kiện
53Đá 4x6 lót móng gối cống dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,2558m3
54SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT gối cốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,4644100m2
55SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0556tấn
56Đổ BTXM đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,2124m3
57Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (gối cống) lên bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế139cấu kiện
58Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (gối cống) đến vị trí lắp đặtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,786710 tấn
59Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (gối cống) xuống bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế139cấu kiện
60Lắp đặt gối cống vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế139cấu kiện
61Đá 4x6 kẹp vữa XM M50 lót móng cống, dày 20cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế73,4874m3
62Quét nhựa bitum nóng mặt trong và ngoài cốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.537,1185m2
63Cung cấp và lắp đặt cống tròn BTLT D800-H30, L=4mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế69,5đoạn ống
64Cung cấp và lắp đặt joint cao su cống tròn BTLT D800Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60mối nối
65Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60mối nối
66Đệm cát móng ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,84m3
67Cung cấp và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D300mm dày 2cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,74100m
68SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép vách ngănTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,8100m2
69Chiều dài đóng cọc không ngập đấtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,88100m
70Chiều dài đóng cọc ngập đấtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,288100m
71Sản xuất, lắp dựng thép hình gia cường (tính khấu hao đóng nhổ 1,17%+3,5%*12)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,628tấn
72Chiều dài nhổ cọc không ngập đấtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,88100m cọc
73Chiều dài nhổ cọc ngập đấtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,288100m cọc
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA TUYẾN N6
1Cắt mặt đường BT hiện hữuTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,095100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,1612m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,8844m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2099100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1717100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1717100m3/km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0416100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0416100m3/km
9Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,3344m3
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thu và cửa xảTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0208100m2
11SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0042tấn
12Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu và cửa xảTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,1161m3
13Lắp đặt lưới gang chắn rác KT (75x40x5)cm (tận dụng bên tuyến mương hiện hữu)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
14Tận dụng xà bần của phần phá dỡ kết cấu BTXM đắp hoàn trả phía hạ lưu cửa xảTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7315m3
15SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0405tấn
16SXLD cốt thép DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0344tấn
17SXLD thép tấm bọc cạnh nắp đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0848tấn
18Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm hố thu đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,45m3
19Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) lên bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) đến vị trí lắp đặtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,110310 tấn
21Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) xuống bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
22Lắp đặt khuôn hầm vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
23Đệm cát móng ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,772m3
24Cung cấp và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D300mm dày 2cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,715100m
E CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC HIỆN HỮU
1Nạo vét mương hiện hữuTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
214m dài
2Tháo dỡ lưới gang chắn rác hiện hữu KT (75x40x5)cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
3Cắt mặt đường BT hiện hữuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,1m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế47,7227m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3719100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,057100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,057100m3/km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,021100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,021100m3/km
11Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,9608m3
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT hố ga, hố thuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,6176100m2
13Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga, hố thu và cửa xảTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,4168m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,4192m2
15Lắp đặt lưới gang chắn rác KT (75x40x5)cm (tận dụng phần tháo dỡ hiện hữu)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
16SXLD cốt thép dTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3913tấn
17SXLD cốt thép dTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2131tấn
18SXLD thép tấm bọc cạnh nắp đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5537tấn
19Đổ BTXM đá 1x2 M300 nắp đan đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,7293m3
20Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan mương) lên bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan mương) đến vị trí lắp đặtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,913710 tấn
22Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (nắp đan mương) xuống bằng cơ giớiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36cấu kiện
23Lắp đặt nắp đan vào vị tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36cấu kiện
24Đệm cát móng ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,721m3
25Cung cấp và lắp đặt ống HDPE gân xoắn D300mm dày 2cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0685100m
26Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,1894m3
27Lót giấy dầu tạo phẳngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,6956100m2
28SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT mặt đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2096100m2
29Đổ BTXM đá 1x2 M250 mặt đường dày 14cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35,3138m3
30Chèn khe co dãn bằng vao tải tẩm nhựa đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,6995m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Giao thông;- Cấp công trình: Cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông và Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đã trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 02 Công trình giao thông cấp IV cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW4
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg4
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
6 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít3
7 Máy ủi - công suất: 110 cv Máy ủi - công suất: 110 cv1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv - 140 cv Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa: 130 cv - 140 cv1
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t1
10 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 12 t3
12 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
13 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t1
14 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 t Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 7 t3
15 Xe phun nước phản lực (Máy bơm nước động cơ điện công suất 75kw) Xe phun nước phản lực (Máy bơm nước động cơ điện công suất 75kw)1
16 Ô tô tưới nước - dung tích: 4,0 m3 Ô tô tưới nước - dung tích: 4,0 m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->