Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phương Bồ và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phương Bồ và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:36:00 đến ngày 2021-10-04 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,470,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phương Bồ và các hạng mục phụ trợ Xây dựng nhà văn hóa thôn Phương Bồ và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ VĂN HÓA: | |||
| B | 1. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 412,449 | m3 |
| 2 | Đắp cát vàng đệm đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,099 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 125,269 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V - E-HSMT | 15,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 57,898 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,874 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 1,796 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Chương V - E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 27,187 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,158 | m3 |
| 17 | Đắp cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 5,241 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 19,593 | m3 |
| C | 2. PHẦN THÂN: | |||
| D | * Cột | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V - E-HSMT | 0,949 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 5,218 | m3 |
| E | * Dầm: | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 1,294 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 6,133 | m3 |
| F | Sàn: | |||
| 1 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,455 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 26,7 | m3 |
| G | * Xây tường: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 37,463 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 9,061 | m3 |
| H | Lanh tô, ô văng: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,936 | m3 |
| I | Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 8,534 | m3 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E-HSMT | 1,506 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E-HSMT | 1,506 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 131,846 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 1,502 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Chương V - E-HSMT | 34,97 | m |
| J | * Lan can: | |||
| 1 | Xây tường lan can bằng gạch không nung, dày | Chương V - E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Xây thanh lam đứng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,579 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,452 | m3 |
| K | * Tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 12,106 | m3 |
| L | * Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, đất C1 | Chương V - E-HSMT | 2,118 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V - E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Chương V - E-HSMT | 2,393 | m3 |
| M | * Dàn giáo phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V - E-HSMT | 3,311 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 2,344 | 100m2 |
| N | 3. HOÀN THIỆN | |||
| O | * Trát, sơn | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 66,9 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 124,2 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, ô văng cửa số vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 31,769 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 283,591 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 252,75 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 126,872 | m2 |
| 7 | Thi công trần khung xương nổi KT:600x600mm | Chương V - E-HSMT | 122,892 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 463,936 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 422,146 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 104,474 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 63,755 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 110,293 | m |
| 13 | Trát đắp vẩy sần, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,138 | m2 |
| 14 | Bộ chữ inox vàng bảng tên nhà văn hóa | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| P | * Ốp lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - E-HSMT | 197,924 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | Chương V - E-HSMT | 77,27 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch sika chống thấm | Chương V - E-HSMT | 119,58 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 42,31 | m2 |
| Q | * Tam cấp | |||
| 1 | Trát granito bậc tam cấp | Chương V - E-HSMT | 45,874 | m2 |
| R | Bồn hoa | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 19,046 | m2 |
| 2 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V - E-HSMT | 16,794 | m2 |
| S | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công song cửa sổ bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 3 | Sơn song cửa sổ, 1 nước lót + 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 24,243 | 1m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ (chiều dày thanh nhôm từ 1,0-1,2mm) kính dán, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ (chiều dày thanh nhôm từ 1,0-1,5mm) kính dán, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V - E-HSMT | 43,2 | m2 |
| T | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 | Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V - E-HSMT | 210 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED panel 600x600mm - 50W | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường 150W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng âm tường 8module | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| U | * Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Cầu chắn rác inox | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm | Chương V - E-HSMT | 0,297 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D90mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Phễu thu nước mái | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| V | * Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng cứu hỏa | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình MFZ8 | Chương V - E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 | Chương V - E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Tiêu Lệnh | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bảng nội quy | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| W | * Chống sét | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Gia công, lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,9m | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E-HSMT | 29,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E-HSMT | 14,8 | m |
| 5 | Đào đất cát đặt dây chống sét, thủ công | Chương V - E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng, mương chôn dây chống sét | Chương V - E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 7 | Nậm sứ đặt kim thu sét | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối kiểm tra | Chương V - E-HSMT | 2 | mối |
| 9 | Kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 2 | điểm |
| X | II. PHỤ TRỢ | |||
| Y | 1. San lấp mặt bằng: | |||
| 1 | Đào vét bùn, xúc đất hữu cơ tầng mặt | Chương V - E-HSMT | 3,585 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen san nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 12,91 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn, đất đào tầng mặt đi đổ, cự ly | Chương V - E-HSMT | 2,582 | 100m3 |
| Z | 2. Sân: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 1,263 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 103,291 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung mặt sân, kích thước gạch 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 764,759 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng bồn cây | Chương V - E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng mác M150#, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 6 | Xây bó bồn bằng gạch không nung, vữa XM M75# | Chương V - E-HSMT | 8,325 | m3 |
| 7 | Lát đá chẻ bề mặt bồn cây | Chương V - E-HSMT | 51,898 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 1,003 | 100m3 |
| AA | 3. Thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng rãnh, cống, hố ga | Chương V - E-HSMT | 170,872 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,913 | 100m3 |
| 3 | Đệm hố móng bằng đá dăm 2x4 | Chương V - E-HSMT | 15,434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 17,995 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 25,885 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,147 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đế cống BTCT, đường kính cống D600mm | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT, đường kính cống D600mm, đốt cống dài 1m | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 162,153 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh, hố ga | Chương V - E-HSMT | 1,442 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 10,766 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Chương V - E-HSMT | 1,51 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp đặt thép góc đều cạnh gia cố nắp ga | Chương V - E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 10,876 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 174 | 1cấu kiện |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| AB | 4. Cổng, tường rào: | |||
| 1 | Đào xúc đất - phần cát san lấp | Chương V - E-HSMT | 110,632 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng mác M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 9,485 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 29,447 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường mác M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,483 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng trụ cột | Chương V - E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 12 | Bê tông trụ cột, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,018 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 27,176 | m3 |
| 14 | Xây trụ cột bằng gạch không nung vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 15,779 | m3 |
| 15 | Gia công cánh cổng, rào song sắt bằng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 3,368 | tấn |
| 16 | Sơn thép hộp cánh cổng, tường rào, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 348,829 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cánh cổng, song sắt tường rào | Chương V - E-HSMT | 169,293 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 165,316 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 310,282 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 10,56 | m |
| 21 | Sơn tường rào, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 310,282 | m2 |
| 22 | Sơn trụ cổng + trụ tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 165,316 | m2 |
| 23 | Bánh xe thép: | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bản lề cổng | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| AC | 5. Nhà vệ sinh: | |||
| AD | * Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 23,751 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài | Chương V - E-HSMT | 7,308 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V - E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,827 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,484 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung, dày | Chương V - E-HSMT | 4,047 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V - E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,923 | m3 |
| 12 | Đắp cát tận dụng hoàn trả hố móng | Chương V - E-HSMT | 15,119 | m3 |
| 13 | Đắp cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,609 | m3 |
| AE | * Phần thân: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung , dày | Chương V - E-HSMT | 12,301 | m3 |
| AF | * Phần mái: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày | Chương V - E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô | Chương V - E-HSMT | 55,876 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung mái, kích thước gạch 400x400mm | Chương V - E-HSMT | 41,409 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 53,376 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 28,577 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, má cửa, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 18,424 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 82,374 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 46,287 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E-HSMT | 16,419 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V - E-HSMT | 43,38 | m2 |
| AG | Phần cửa: | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ (chiều dày thanh nhôm từ 1,0-1,5mm) kính dán dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 2 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ (chiều dày thanh nhôm từ 1,0-1,5mm) kính dán dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 3 | Làm vách ngăn Compact (phụ kiện đồng bộ) | Chương V - E-HSMT | 12,58 | m2 |
| AH | * Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 15,314 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bể phốt, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 6 | Cốt thép bể phốt, ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Chương V - E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 2,191 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V - E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 14,448 | m2 |
| 13 | Láng vữa xi măng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 18,486 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp,lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V - E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AI | * Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, kép rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp LED đôi dài 1,2m | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | * Phần cấp nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Máy bơm nước 750W | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AK | * Phần thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 0,302 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Phễu thoát nước sàn inox 105x105mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy trộn | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi