Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phương Bồ và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958166-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phương Bồ và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210954253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:36:00 đến ngày 2021-10-04 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,470,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Phương Bồ và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng nhà văn hóa thôn Phương Bồ và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T - Địa chỉ: Thôn thống nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ- Địa chỉ: Đường La Tiến, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT vàđánh giáE-HSDT:Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Địa chỉ: Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn , Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phan Sào Nam (Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ VĂN HÓA:
B 1. PHẦN MÓNG:
1Đào móng, đất cấp IChương V - E-HSMT412,449m3
2Đắp cát vàng đệm đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,099100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E-HSMT125,269100m
4Bê tông lót móng, rộng Chương V - E-HSMT15,41m3
5Ván khuôn cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,832100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT57,898m3
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT1,874tấn
8Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT1,796tấn
9Ván khuôn cho bê tông cổ cộtChương V - E-HSMT0,298100m2
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,112tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,787tấn
12Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,64m3
13Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT27,187m3
14Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,26100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,351tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,158m3
17Đắp cát tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT5,241100m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT19,593m3
C 2. PHẦN THÂN:
D * Cột
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,349tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,243tấn
3Ván khuôn cho bê tông cộtChương V - E-HSMT0,949100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT5,218m3
E * Dầm:
1Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,285tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,294tấn
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,669100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT6,133m3
F Sàn:
1Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,455tấn
2Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT1,242100m2
3Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT26,7m3
G * Xây tường:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT37,463m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT9,061m3
H Lanh tô, ô văng:
1Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,142100m2
2Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,049tấn
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,07tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,936m3
I Phần mái:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT8,534m3
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E-HSMT1,506tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E-HSMT1,506tấn
4Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,008tấn
5Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT131,8461m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mmChương V - E-HSMT1,502100m2
7Tôn úp nócChương V - E-HSMT34,97m
J * Lan can:
1Xây tường lan can bằng gạch không nung, dày Chương V - E-HSMT2,16m3
2Xây thanh lam đứng bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,579m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,042100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,036tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,452m3
K * Tam cấp:
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT2,4m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - E-HSMT12,106m3
L * Bồn hoa:
1Đào móng bồn hoa, đất C1Chương V - E-HSMT2,1181m3
2Bê tông lót móng, rộng Chương V - E-HSMT0,882m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Chương V - E-HSMT2,393m3
M * Dàn giáo phục vụ thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V - E-HSMT3,311100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E-HSMT2,344100m2
N 3. HOÀN THIỆN
O * Trát, sơn
1Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT66,9m2
2Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT124,2m2
3Trát má cửa, ô văng cửa số vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT31,769m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT283,591m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT252,75m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT126,872m2
7Thi công trần khung xương nổi KT:600x600mmChương V - E-HSMT122,892m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT463,936m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT422,146m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT104,474m
11Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E-HSMT63,755m
12Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - E-HSMT110,293m
13Trát đắp vẩy sần, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT6,138m2
14Bộ chữ inox vàng bảng tên nhà văn hóaChương V - E-HSMT1bộ
P * Ốp lát
1Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - E-HSMT197,924m2
2Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcmChương V - E-HSMT77,27m2
3Quét dung dịch sika chống thấmChương V - E-HSMT119,58m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT42,31m2
Q * Tam cấp
1Trát granito bậc tam cấpChương V - E-HSMT45,874m2
R Bồn hoa
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT19,046m2
2Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V - E-HSMT16,794m2
S Phần cửa
1Gia công song cửa sổ bằng thép hộpChương V - E-HSMT0,286tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT20,16m2
3Sơn song cửa sổ, 1 nước lót + 2 nước màuChương V - E-HSMT24,2431m2
4Cửa đi nhôm hệ (chiều dày thanh nhôm từ 1,0-1,2mm) kính dán, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT23,04m2
5Cửa sổ nhôm hệ (chiều dày thanh nhôm từ 1,0-1,5mm) kính dán, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT20,16m2
6Lắp dựng cửa nhôm hệChương V - E-HSMT43,2m2
T Phần điện
1Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - E-HSMT20m
2Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E-HSMT40m
3Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT220m
4Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT130m
5Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V - E-HSMT35m
6Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V - E-HSMT10m
7Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V - E-HSMT210m
8Cung cấp, lắp đặt đèn LED panel 600x600mm - 50WChương V - E-HSMT16bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường 150WChương V - E-HSMT2bộ
10Đèn ốp trầnChương V - E-HSMT5bộ
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT7cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT2cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E-HSMT4cái
14Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiChương V - E-HSMT16cái
15Cung cấp, lắp đặt móc treo quạt, sắt D14Chương V - E-HSMT10cái
16Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V - E-HSMT10cái
17Cung cấp, lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - E-HSMT1m
18Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng âm tường 8moduleChương V - E-HSMT1hộp
U * Phần thoát nước mái
1Cầu chắn rác inoxChương V - E-HSMT6cái
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mmChương V - E-HSMT0,297100m
3Cung cấp, lắp đặt cút PVC D90mmChương V - E-HSMT18cái
4Phễu thu nước máiChương V - E-HSMT6cái
5Đai giữ ốngChương V - E-HSMT12cái
V * Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng cứu hỏaChương V - E-HSMT2cái
2Bình MFZ8Chương V - E-HSMT2bình
3Bình khí CO2Chương V - E-HSMT2bình
4Tiêu LệnhChương V - E-HSMT2cái
5Bảng nội quyChương V - E-HSMT2cái
W * Chống sét
1Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT2cọc
2Gia công, lắp đặt kim thu sét D16, dài 0,9mChương V - E-HSMT2cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E-HSMT29,5m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E-HSMT14,8m
5Đào đất cát đặt dây chống sét, thủ côngChương V - E-HSMT9,61m3
6Đắp hoàn trả hố móng, mương chôn dây chống sétChương V - E-HSMT9,6m3
7Nậm sứ đặt kim thu sétChương V - E-HSMT2cái
8Mối nối kiểm traChương V - E-HSMT2mối
9Kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT2điểm
X II. PHỤ TRỢ
Y 1. San lấp mặt bằng:
1Đào vét bùn, xúc đất hữu cơ tầng mặtChương V - E-HSMT3,585100m3
2Đắp cát đen san nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT12,91100m3
3Vận chuyển bùn, đất đào tầng mặt đi đổ, cự ly Chương V - E-HSMT2,582100m3
Z 2. Sân:
1Làm móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E-HSMT1,263100m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT103,291m3
3Lát gạch đất nung mặt sân, kích thước gạch 400x400mmChương V - E-HSMT764,759m2
4Ván khuôn cho bê tông lót móng bồn câyChương V - E-HSMT0,216100m2
5Bê tông lót móng mác M150#, đá 2x4Chương V - E-HSMT3,46m3
6Xây bó bồn bằng gạch không nung, vữa XM M75#Chương V - E-HSMT8,325m3
7Lát đá chẻ bề mặt bồn câyChương V - E-HSMT51,898m2
8Đắp đất màu trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E-HSMT1,003100m3
AA 3. Thoát nước:
1Đào móng rãnh, cống, hố gaChương V - E-HSMT170,872m3
2Đắp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT0,913100m3
3Đệm hố móng bằng đá dăm 2x4Chương V - E-HSMT15,434m3
4Ván khuôn cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,455100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT17,995m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - E-HSMT25,885m3
7Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,147m3
8Cung cấp, lắp đặt đế cống BTCT, đường kính cống D600mmChương V - E-HSMT11cái
9Cung cấp, lắp đặt cống BTCT, đường kính cống D600mm, đốt cống dài 1mChương V - E-HSMT61 đoạn ống
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT162,153m2
11Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh, hố gaChương V - E-HSMT1,442100m2
12Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT10,766m3
13Ván khuôn cho bê tông tấm đanChương V - E-HSMT0,632100m2
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK Chương V - E-HSMT1,51tấn
15Sản xuất lắp đặt thép góc đều cạnh gia cố nắp gaChương V - E-HSMT0,026tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT10,876m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT1741cấu kiện
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChương V - E-HSMT0,04100m
AB 4. Cổng, tường rào:
1Đào xúc đất - phần cát san lấpChương V - E-HSMT110,632m3
2Đắp trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,72100m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,289100m2
4Bê tông lót móng mác M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT9,485m3
5Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT29,447m3
6Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày Chương V - E-HSMT2,225m3
7Ván khuôn cho bê tông giằng móngChương V - E-HSMT0,09100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,11tấn
9Bê tông giằng tường mác M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,483m3
10Ván khuôn cho bê tông móng trụ cộtChương V - E-HSMT0,21100m2
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,061tấn
12Bê tông trụ cột, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,018m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT27,176m3
14Xây trụ cột bằng gạch không nung vữa XM M75Chương V - E-HSMT15,779m3
15Gia công cánh cổng, rào song sắt bằng thép hộpChương V - E-HSMT3,368tấn
16Sơn thép hộp cánh cổng, tường rào, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT348,8291m2
17Lắp dựng cánh cổng, song sắt tường ràoChương V - E-HSMT169,293m2
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT165,316m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT310,282m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT10,56m
21Sơn tường rào, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT310,282m2
22Sơn trụ cổng + trụ tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT165,316m2
23Bánh xe thép:Chương V - E-HSMT6cái
24Bản lề cổngChương V - E-HSMT18cái
AC 5. Nhà vệ sinh:
AD * Phần móng:
1Đào móng băng, đất cấp IIChương V - E-HSMT23,7511m3
2Đóng cọc tre, dài Chương V - E-HSMT7,308100m
3Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V - E-HSMT0,914m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,827m3
5Ván khuôn cho bê tông móngChương V - E-HSMT0,039100m2
6Xây móng bằng gạch không nung, dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,484m3
7Xây móng bằng gạch không nung, dày Chương V - E-HSMT4,047m3
8Ván khuôn cho bê tông giằng móngChương V - E-HSMT0,083100m2
9Cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,033tấn
10Cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - E-HSMT0,141tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,923m3
12Đắp cát tận dụng hoàn trả hố móngChương V - E-HSMT15,119m3
13Đắp cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng)Chương V - E-HSMT0,064100m3
14Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT1,609m3
AE * Phần thân:
1Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,083100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - E-HSMT0,055tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - E-HSMT0,178tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,257m3
5Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E-HSMT0,163100m2
6Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,343tấn
7Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,094m3
8Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,035100m2
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,003tấn
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,015tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,183m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung , dày Chương V - E-HSMT12,301m3
AF * Phần mái:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày Chương V - E-HSMT0,922m3
2Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nôChương V - E-HSMT55,876m2
3Lát gạch đất nung mái, kích thước gạch 400x400mmChương V - E-HSMT41,409m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT63,36m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT53,376m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT28,577m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT8,3m2
8Trát sê nô, má cửa, vữa XM M75Chương V - E-HSMT18,424m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT82,374m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT46,287m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V - E-HSMT16,419m2
12Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V - E-HSMT43,38m2
AG Phần cửa:
1Gia công lắp đặt cửa đi nhôm hệ (chiều dày thanh nhôm từ 1,0-1,5mm) kính dán dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT3,6m2
2Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm hệ (chiều dày thanh nhôm từ 1,0-1,5mm) kính dán dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT2,16m2
3Làm vách ngăn Compact (phụ kiện đồng bộ)Chương V - E-HSMT12,58m2
AH * Bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V - E-HSMT15,3141m3
2Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,012100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V - E-HSMT0,76m3
4Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,072100m2
5Cốt thép bể phốt, ĐK Chương V - E-HSMT0,055tấn
6Cốt thép bể phốt, ĐK Chương V - E-HSMT0,063tấn
7Bê tông móng, rộng Chương V - E-HSMT1,087m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,191m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đanChương V - E-HSMT0,031100m2
10Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V - E-HSMT0,651m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT71cấu kiện
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT14,448m2
13Láng vữa xi măng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT18,486m2
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V - E-HSMT0,045100m
15Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V - E-HSMT5cái
16Cung cấp,lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V - E-HSMT0,009100m
17Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D34mmChương V - E-HSMT1cái
AI * Phần điện:
1Cung cấp, kép rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT40m
2Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT20m
3Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp LED đôi dài 1,2mChương V - E-HSMT2bộ
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E-HSMT1cái
AJ * Phần cấp nước:
1Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V - E-HSMT4bộ
2Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT2bộ
3Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT4bộ
6Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
7Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V - E-HSMT8cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E-HSMT3cái
9Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E-HSMT4cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - E-HSMT6cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E-HSMT8cái
12Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - E-HSMT19cái
13Cung cấp, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20mmChương V - E-HSMT10cái
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - E-HSMT0,3100m
15Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V - E-HSMT0,25100m
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V - E-HSMT0,2100m
17Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V - E-HSMT2cái
18Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - E-HSMT4cái
19Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT2cái
20Máy bơm nước 750WChương V - E-HSMT1cái
AK * Phần thoát nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT0,45100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT0,302100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT0,25100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT0,15100m
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT12cái
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT15cái
8Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT15cái
9Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT9cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - E-HSMT2cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E-HSMT15cái
12Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT15cái
13Phễu thoát nước sàn inox 105x105mmChương V - E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.041E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy lu Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy ủi Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy hàn Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy khoan Máy khoan 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
12 Máy trộn Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
13 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->