Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962971-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Văn Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210962798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:34:00 đến ngày 2021-10-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,431,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6476445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9295289E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.502.234.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.004.468.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (Trong vòng 06 tháng gần nhất); Chứng chỉ còn giá trị còn hiệu lực)3. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình.4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm : Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tựTài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình.3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo); phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời điện (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo); phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ ph
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Văn Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng Trụ sở làm việc và hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch NHCSXH huyện Văn Quan;
210 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Văn Quan , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Văn Quan. Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0912.118.483
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam Địa chỉ: Số 44, Đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Thành Phố Lạng Sơn, Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Văn Quan Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Minh Hà. Địa chỉ: Số 27A, Ngõ Giếng Tiên, đường Văn Vỉ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam Địa chỉ: Số 44, Đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Thành Phố Lạng Sơn, Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Văn Quan , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Văn Quan. Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0912.118.483


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng thuê máy, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. - File exel giá dự thầu; - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Văn Quan. Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0912.118.483
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Phi Khanh, phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Nguyễn Phi Khanh, phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật
theo chương V
1,997100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4814m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4596100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2381tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1272tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4204m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3291m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3526m3
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,777m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4461100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3777tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0092tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9736tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7379m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1556100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m3/1km
20Mua đất tại mỏ đấtMô tả kỹ thuật theo chương V215,56m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1556100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1556100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1556100m3/1km
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6809100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6128m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7994tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8512tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3637100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2505tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6055tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,994m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,3878100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6674tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7356m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3682100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3339tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0899tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7783m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,869m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3794m3
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,769tấn
51Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8013100m2
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9875m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,8203m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0371m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,42m3
56Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2432m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V812,0331m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,442m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8192m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.352,2517m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,796m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5286m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,16m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V163,5885m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6944m2
68Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,8428m3
69Lát gạch đất nung - Gạch KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9543m2
70Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5982tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5982tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8907100m2
73Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V40,7m
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7626m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3799m3
76Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V507,3698m2
77Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,838m2
78Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6545m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,098m2
80Vách ngăn WC Compact cao cấp dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4957m2
81Thi công trần nhôm 600x600 màu trắng sứMô tả kỹ thuật theo chương V25,6732m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V489,5429m2
83Sản xuất cửa liền vách kính nhôm hệ 55, nhôm màu cà phê, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,776m2
84Phụ kiện cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Sản xuất vách kính nhôm hệ 55, nhôm màu cà phê, kính phản quang dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,8824m2
86Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V46,1424m2
88Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55, nhôm màu cà phê, kính phàn quang dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
89Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
90Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55, nhôm màu cà phê, mở lật, kính phản quang dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
91Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55, nhôm màu cà phê, mở trượt, kính phản quang dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
92Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (mở lật)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
93Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (mở trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Sản xuất cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55, nhôm màu cà phê, mở lật, kính phản quang dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
95Phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
96Sản xuất cửa khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
97Sản xuất cửa đi, gỗ Lim Nam Phi hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V34,36m2
98Sơn cánh cửa bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V68,72m2
99Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V34,361m2
100Khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V70,5m
101Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V70,51m
102Sơn khuôn cửa đơn bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V70,5m
103Nẹp khuôn cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V138,2m
104Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
105Crêmon cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
106Khóa tay gạt Việt Tiệp cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
107Sản xuất cửa cuốn khe thoáng A48i dầy 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,364m2
108Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V14,364m2
109Mô tơ điện chuyên dụng cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Bộ tích điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Bọc tấm Aluminum màu bạc+ khung xương thép trục quay cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9360.0
112Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6126tấn
113Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.612,6kg
114Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V124,68m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V108,246m2
116Lắp dựng kết cấu thép - cửa kho tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
117Sản xuất lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V120,5589kg
118Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,5325m2
119Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1898m3
121Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4383m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8913m2
123Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,0248m2
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0438m3
125Láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V10,4385m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,4983m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V867,7436m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V489,5429m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V489,5429m2
130Biển Aluminium tên công trình khung thép hộp KT 900x6300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0284100m2
132Lắp đặt các automat 3 pha 3x100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 2x63AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
140Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
143Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
144Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
145Lắp đặt đèn LED Panel 600x600mm (45W )Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
146Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
147Lắp đặt cáp ngầm (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
153Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
154Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.110m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V245m
157Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
158Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
160Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
161Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V161m3
163Đắp đất rãnh chôn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
165Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V300m
167Lắp đặt ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
169SWITCH 8 PORTSMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
171Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
172Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
174Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
176Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
177Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
178Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
179Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
180Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á, ngang hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
181Lắp đặt chậu tiểu nam CAESAR U0233 hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
182Phụ kiện tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
183Lắp đặt chậu rửa TOTO LT546 hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
184Bàn đá chậu rửa + giá đỡ inox, đá màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
185Phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòi TOTO TVLC101NSR Lạnh hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
187Lắp đặt gương soi KT: 70x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188Lắp đặt xí bệt TOTO CS945DNT3 hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
190Máy bơm 125W HaNil hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
193Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
198Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
201Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Kép nối, đường kính 25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
203Van xả gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Zắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
210Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
211Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
212Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
214Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
217Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
218Thu 34-90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
219Thu 90-110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Bát thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
221Ống sành bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Cầu chắn rác sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5042100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1729100m3
225Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1729100m3/1km
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,876m3
227Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
228Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
229Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
230Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
231Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389tấn
232Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5723m3
233Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3417m3
234Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
235Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
236Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,9m2
237Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1603100m2
238Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
239Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
240Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
241Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8111m3
242Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
243Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
244Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0512m3
245Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
247Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,989m3
248Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
249Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
250Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9556m3
251Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7284m2
252Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,49m2
253Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
254Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
255Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
256Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
257Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
258Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3/1km
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật
theo chương V
118,422m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V174,8458m2
3Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,98m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V8,8711m3
6Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6195m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
13Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,025m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,4385m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V20,4385m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8711m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1426m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1814m3
21Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0464m2
22Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,744m2
23Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,4472m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6032m2
25Sản xuất lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V234,1046kg
26Quả cầu Inox D100x2mm trên trụ lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
27Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V23,022m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,496m2
29Thi công trần nhôm 600x600 màu trắng sứMô tả kỹ thuật theo chương V11,744m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V64,1418m2
31Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V167,5m
32Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,465m2
33Tháo hoa sắt cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
34Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55, màu cà phê, kính phản quang dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,73m2
35Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
36Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55, màu cà phê, mở lật, kính phản quang dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
37Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Sản xuất cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55, màu cà phê, mở lật, kính phản quang dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
39Phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Sản xuất vách kính nhôm hệ 55, màu cà phê, kính phản quang dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m2
41Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
44Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V117,9kg
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V48,49m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,5918m2
47Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,5918m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V667,456m2
49Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V202,0718m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V106,1668m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,652m2
52Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,791m2
53Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V430,665m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,459m2
55Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,6128m2
56Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V694,106m2
57Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,2406m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,134100m2
59Phá lớp vữa trát mặt trong sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V29,978m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V33,514m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,514m2
62Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2767100m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
66Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
68Lắp đặt xí bệt TOTO CS325DRT3 hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Chậu rửa đôi bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Vòi rửa chậu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt chậu rửa 2 vòi TOTO LHT300CR hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
73Phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
74Lắp đặt vòi rửa 2 vòi TOTO TVLM102NSR hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
77Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L, ROSSI vuông hoặc chất lượng tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
85Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Kép nối, đường kính 25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
95Thu 34-90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Bát thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 2x63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
121Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
122Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
123Lắp đặt hộp tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
124Lắp đặt hộp tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
125Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
126Đục tường để đặt tủ đựng bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
127Lắp đặt tủ đựng bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
128Lắp đặt bình khí MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
129Lắp đặt bình MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Bảng nội quy và tiêu lệnh cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
133Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
137Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật
theo chương V
244,956m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8451tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
5Vận chuyển Tấm lợp xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4573100m2
6Vận chuyển kết cấu sắt thép xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8451tấn
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V136,3024m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V243,1m
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V151,848m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V91,2861m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V160,7171m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,7996m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V41,2972m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6006100m3
21Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7216100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V372,16m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V372,16m3
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật
theo chương V
0,074100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9246m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9706m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8797m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4264m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9712m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3341m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1308m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1912100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4264m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,076m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,934m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3176m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5324m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5324m2
32Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563100m2
35Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0606m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,2516m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,076m2
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 màu cà phê, mở trượt, kính phản quang dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
39Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (mở trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 màu cà phê, kính phản quang dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
41Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
44Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
60Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật
theo chương V
564,7974m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V564,7974m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V564,7974m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,78m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,781m2
F HẠNG MỤC: SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Vải bặt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật
theo chương V
347m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,910m
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V318m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,86741m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4155m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7181m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,56m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5779tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3949m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1681cấu kiện
15Đắp đất rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2282m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2864100m3/1km
G HẠNG MỤC: MÁI VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật
theo chương V
0,8821m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
5Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
7Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
9Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5075tấn
11Gia công giằng mái thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,29211m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1058100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật
theo chương V
2,410 đầu
2Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
5Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
6Lắp đặt EXITMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
7Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
12Lắp đặt dây tín hiệu 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt hộp đấu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
15Ắc quy khôMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tủ đựng bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Lắp đặt bình khí MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
18Lắp đặt bình MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
19Bảng nội quy và tiêu lệnh cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn quầy giao dịch gỗ Veneer phủ sơn PU màu vàng, mặt bàn dày 40mm, phía dưới mặt bàn có hộc 3 ngăn kéo để tài liệu, mặt bàn được chia 2 phần bởi kính trắng 8mm và cột gỗ, mặt trước của bàn được ốp phào chỉ và gắn chữ VBSP. KT: R1000 x D18000 x C(750+700kính)mmMô tả kỹ thuật
theo chương V
1Bộ
2Tủ tài liệu gỗ Veneer phủ sơn PU màu vàng, bên trong tủ có 1 đợt chia làm 2 tầng để tài liệu, bên ngoài là cánh đặc. KT: D15000 x S450 x C800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Gỗ Veneer ốp tường phủ sơn PU màu vàng, trên bức vách gắn logo và chữ Alumin màu vàng: "chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh lạng sơn - phòng giao dịch huyện Văn Quan"Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
4Gỗ Veneer ốp 2 cột phủ sơn PU màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
5Cửa kho tiền. Cửa chuyên dụng theo tiêu chuẩn Ngân hàng tại quy định số 2/2012QĐ-NHNN về tiêu chuẩn cửa kho tiền do phó Thống đốc ngân hàng kí ngày 25/10/2012. Kích thước khung bao:(Cao: 2.2m; Ngang: 1m; Sâu: 0.30m). Kích thước cánh cửa: (Cao: 2m; Rộng: 0.8m). Cửa kho tiền gồm 2 cánh trong đó có 1 cánh kín và 1 cánh hở, cánh ngoài gồm: 2 bản lề, 2 khóa số Đài Loan công nghệ Mỹ và 1 vô lăng, then gồm 5 then, gờ cố định, lớp bê tông cánh ngoài dày 40mm, tại các vị trí lắp khóa tăng cường 1 tấm thép dày 4mm. Mặt cánh ngoài: thép dày 6mm liền bản hàn gắn loại thép chống khoan phá, khung cửa kho dày 4mm. Cánh trong gồm: 1/2 chắn song đặc D20 đặt cách đều 50mm. 1/2 còn lại bịt kín 2 mặt thép dày 3mm gồm tay nắm và 2 khóa nhịp, then gồm 3 then.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6476445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9295289E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).Trường hợp nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải đáp ứng với giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ). * Trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng thì tài liệu chứng minh là: - Hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; - Tài liệu chứng minh Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ như: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành đề nghị thanh toán, kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đảm bảo giá trị chứng minh hợp đồng tương tự; Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư). Trường hợp hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% giá trị hợp đồng) thì phải có xác nhận của chủ đầu tư Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.502.234.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.004.468.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III (Trong vòng 06 tháng gần nhất); Chứng chỉ còn giá trị còn hiệu lực)3. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình.4. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm : Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tựTài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình.3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp trung cấp trở trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ trung cấp trở trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. File quét scan Bản sao được công chứng hoặc chứng thực văn bằng tốt nghiệp (Trong vòng 06 tháng gần nhất)2. Kinh nghiệm: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình).3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nói trên của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo); phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).2
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).2
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).2
5 Máy khoan bê tông - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).2
6 Máy tời điện (hoặc vận thăng) - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo); phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).2
10 Máy trộn vữa ≥ 150l - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
12 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 Kw - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
14 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ ph - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->