Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại Hà Tĩnh, Quảng Bình năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963610-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại Hà Tĩnh, Quảng Bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210823297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:33:00 đến ngày 2021-10-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,614,385,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7421578507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.484315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm hạng mục cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.130.070.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo lực căng dây cáp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đo lực siết bu long
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại Hà Tĩnh, Quảng Bình năm 2021
Gia cố cột anten dây co tại Hà Tĩnh, Quảng Bình năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Ánh Sáng Xanh; Địa chỉ: Số 4, ngách 17, ngõ 1333, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, tổng dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Hà Nội; địa chỉ: Số 13, ngõ 328/48/1A đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BTS QB_QNH_VINH_NINH_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 506 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5662tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,2806m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,2813m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,2959tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT87bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT647m
40Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT216cái
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,2959tấn
45Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
50Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_VINH_NINH_2 về kho MLMB cự ly vận chuyển 506 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
51Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
52Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
53Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
54Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
55Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
57Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
58Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
B TRẠM BTS QB_QNH_VAN_NINH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 526 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5874tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,4262m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,4269m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT786m
40Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 43mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
45Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 43mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
50Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_VAN_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 526 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
51Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
52Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
53Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
54Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
55Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
56Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ anten
57Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5khối máy
58Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51 bộ
59Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51 khối máy
60Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 trạm
61Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 trạm
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
63Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
64Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
C TRẠM BTS QB_QNH_XUAN_NINH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 518 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,8717tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,63m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,954tấn
9Vận chuyển gạch từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6031000 viên
11Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
13Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
14Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
15Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
16Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,687m3
18Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,125m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4713m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7218tấn
23Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
24Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
25Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
26Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
27Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7587m3
30Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,5726lít
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,275m3
32Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,412m3
33Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
34Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5767tấn
35Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT78bộ
36Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT117bộ
37Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT864bộ
38Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
39Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
40Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
41Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT802m
42Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
43Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
45Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5767tấn
49Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
54Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH cự ly vận chuyển 518 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
55Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
56Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
57Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45cái
58Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
59Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
60Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
61Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1khối máy
62Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
63Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 khối máy
64Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
65Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
67Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
68Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2144m3
71Xây tường gạch 220 (tường rào)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,0956m3
72Sử dụng xe tải 3 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển gạch thừa từ trạm BTS QB_QNH_XUAN_NINH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
73Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2144m3
D TRẠM BTS QB_QNH_DUY_NINH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 513 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5874tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,135m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,1357m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT766m
40Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 43mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
45Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 43mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
50Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_DUY_NINH về kho MLMB cự ly vận chuyển 513 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
51Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
52Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
53Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
54Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
55Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
56Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
57Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3khối máy
58Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ
59Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 khối máy
60Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 trạm
61Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 trạm
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
63Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
64Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
E TRẠM BTS QB_QNH_GIA_NINH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 514 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5874tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,63m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,954tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,5227m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,579m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4713m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7218tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7587m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,5726lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,1107m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,412m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT769m
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
41Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
45Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
49Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
51Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
52Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_GIA_NINH về kho MLMB cự ly vận chuyển 514 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
59Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2khối máy
60Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
61Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 khối máy
62Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 trạm
63Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 trạm
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
66Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
F TRẠM BTS QB_QNH_HIEN_NINH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH lắp đặt cự ly vận chuyển 516 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,8505tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,1m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,21m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,807tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,79m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37,9016m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,332m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0304100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9068m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,879tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,0736m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52,1914lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,7392m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,1624m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5555tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT78bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT864bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT868m
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
41Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
42Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
45Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5555tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
49Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
51Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
52Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_QNH_HIEN_NINH về kho MLMB cự ly vận chuyển 516 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
59Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1khối máy
60Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
61Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 khối máy
62Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
63Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
66Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
G TRẠM BTS QB_QTH_QUANG_HUNG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_QTH_QUANG_HUNG lắp đặt cự ly vận chuyển 450 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,034tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,3m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,3m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,239tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,7578m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,7585m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_QTH_QUANG_HUNG tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,7132tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT63bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT90bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT936bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT360bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42bộ
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
42Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT808m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3212tấn
44Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 48mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 38m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,7132tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 48mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT381m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
51Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_QTH_QUANG_HUNG về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 446 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
55Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
56Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ anten
58Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5khối máy
59Tháo dỡ thiết bị trạm BTS phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 thiết bị
60Lắp đặt anten viba cả gáThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51 bộ
61Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT111 khối máy
62Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 trạm
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
65Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
H TRẠM BTS QB_QTH_QUANG_HOP
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_QTH_QUANG_HOP lắp đặt cự ly vận chuyển 426 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,587tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,3m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,3m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,239tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33,5434m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,5441m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_QTH_QUANG_HOP tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT90bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42bộ
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
42Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT468m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
44Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4tấn
51Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_QTH_QUANG_HOP về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 426 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
55Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
56Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
58Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
59Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
I TRẠM BTS QB_THA_SON_HOA
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_THA_SON_HOA lắp đặt cự ly vận chuyển 430 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,461tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_THA_SON_HOA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,3m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_THA_SON_HOA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,3m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_THA_SON_HOA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,329tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_THA_SON_HOA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_THA_SON_HOA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,005m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,0057m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_THA_SON_HOA tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,2082tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT90bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT732bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT285bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18cái
40Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36bộ
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
42Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT216cái
43Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT554m
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,253tấn
45Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 36mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 30m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,2082tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 36mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT301m
49Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
50Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
51Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
52Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_THA_SON_HOA về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 427 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5bộ anten
59Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5khối máy
60Lắp đặt anten viba cả gáThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51 bộ
61Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51 khối máy
62Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101 trạm
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
65Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
J TRẠM BTS QB_BTH_NT_VIET_TRUNG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG lắp đặt cự ly vận chuyển 450 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,034tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,3m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,3m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,239tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,7138m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,0272m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39,0707lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,7905m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,7132tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT63bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT90bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT936bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT360bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21bộ
40Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42bộ
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
43Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT808m
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3212tấn
45Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,7132tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT381m
49Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
50Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
51Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
52Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_NT_VIET_TRUNG về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 491 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9m3
59Phá dỡ móng các loại, móng gạchThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,45m3
60Phá dỡ nền bê tông có cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,09m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,45m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,09m3
65Nhân công thu dọn sau cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5CN3/7
66Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
67Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3khối máy
68Lắp đặt anten viba cả gáThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ
69Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 khối máy
70Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 trạm
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
72Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
73Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
K TRẠM BTS QB_BTH_XUAN_TRACH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_XUAN_TRACH lắp đặt cự ly vận chuyển 487 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,566tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,3m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,3m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,329tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,9738m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,9745m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_XUAN_TRACH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,2959tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18cái
40Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36bộ
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
42Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT216cái
43Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT627m
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
45Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
49Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
50Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
51Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5tấn
52Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_XUAN_TRACH về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 487 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
60Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
L TRẠM BTS QB_BTH_HUNG_TRACH_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 483 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,587tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,3m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,3m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,329tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32,4042m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,4049m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT90bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
40Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42bộ
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
43Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT731m
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
45Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
49Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
50Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
51Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
52Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_HUNG_TRACH_2 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 481 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tháo dỡ thiết bị trạm BTS phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 thiết bị
54Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 khối máy
55Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
56Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
57Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34cái
58Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
59Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
61Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
62Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
M TRẠM BTS QB_BTH_DAI_TRACH_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 480 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,9m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,784tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,2808m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,332m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0076100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9068m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,879tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4032100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,0736m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52,1914lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,5951m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6857m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4056tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT84bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT140bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28cái
40Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56cái
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56cái
42Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT336bộ
43Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.010m
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
45Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,434tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
49Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
50Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
51Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
52Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_DAI_TRACH_2 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 481 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4bộ anten
59Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4khối máy
60Lắp đặt anten viba cả gáThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 bộ
61Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 khối máy
62Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81 trạm
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
65Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
N TRẠM QB_BTH_HOAN_TRACH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_HOAN_TRACH lắp đặt cự ly vận chuyển 482 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,85tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,2m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,5m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26,7358m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10,7365m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_HOAN_TRACH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5555tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT63bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT90bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT864bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252bộ
42Dây co cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT757m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
44Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5555tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
51Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_HOAN_TRACH về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 480 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT39cái
55Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
56Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4bộ anten
58Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4khối máy
59Lắp đặt anten viba cả gáThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 bộ
60Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 khối máy
61Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT81 trạm
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
63Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT151m
64Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 điện cực
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
O TRẠM QB_BTH_MY_TRACH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_MY_TRACH lắp đặt cự ly vận chuyển 461 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,587tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_MY_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_MY_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,9m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_MY_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,784tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_MY_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_MY_TRACH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40,3576m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,332m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0304100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9068m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,879tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4032100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,0736m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52,1914lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,1952m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,1624m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_MY_TRACH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12bộ
40Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56bộ
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56cái
42Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT336bộ
43Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT319m
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
45Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
49Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
50Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
51Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
52Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_MY_TRACH về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 465 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT35cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
59Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1khối máy
60Lắp đặt anten viba cả gáThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
61Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 khối máy
62Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT151m
65Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 điện cực
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
P TRẠM QB_BTH_PHU_DINH
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_PHU_DINH lắp đặt cự ly vận chuyển 472 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,566tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_PHU_DINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,3m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_PHU_DINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,3m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_PHU_DINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,329tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_PHU_DINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_PHU_DINH khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,1tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,5654m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,5661m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_PHU_DINH tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,2959tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24bộ
40Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
42Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
43Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT888m
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
45Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,2959tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
49Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
50Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
51Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
52Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_PHU_DINH về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 487 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
59Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1khối máy
60Lắp đặt anten viba cả gáThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
61Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 khối máy
62Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT151m
65Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 điện cực
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
Q TRẠM BTS QB_BTH_HOAN_LAO_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 478 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,119tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,2m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,5m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,8346m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,8353m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8999tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT75bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT624bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT240bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT44bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Tăng đơ D22 - thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15bộ
40Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30bộ
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30cái
42Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT180bộ
43Dây co cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT452m
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2194tấn
45Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 33mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 26m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8999tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 33mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT261m
49Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
50Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
51Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
52Vận chuyển vật tư cũ tại trạm QB_BTH_HOAN_LAO_2 về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 479 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
59Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1khối máy
60Tháo dỡ thiết bị trạm BTS phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT61 thiết bị
61Lắp đặt anten viba cả gáThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
62Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT71 khối máy
63Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT151m
66Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
R TRẠM BTS QB_DHI_BAC_LY_4
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 lắp đặt cự ly vận chuyển 494 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5874tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển gạch từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6681000 viên
11Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
13Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
14Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
15Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
16Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,1174m3
18Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,125m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4713m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7218tấn
23Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
24Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
25Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
26Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
27Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7587m3
30Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,5726lít
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,275m3
32Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,8424m3
33Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
34Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
35Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
36Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
37Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
38Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
39Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
40Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
41Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT737m
42Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
43Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
45Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
49Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
54Vận chuyển dây co và phụ kiện cũ từ trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 về kho MLMB cự ly vận chuyển 494 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
55Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
56Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
57Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
58Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
59Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
61Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
62Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2144m3
65Xây tường gạch 220 (tường rào)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2144m3
66Sử dụng xe tải 3 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển gạch thừa từ trạm BTS QB_DHI_BAC_LY_4 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
67Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2144m3
S TRẠM BTS QB_DHI_BAC_NGHIA
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA lắp đặt cự ly vận chuyển 495 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5874tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,3707m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,579m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4713m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7218tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7587m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,5726lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,9587m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,412m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT756m
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
41Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
45Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 43mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 43mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
49Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
51Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
52Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA về kho MLMB cự ly vận chuyển 495 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
59Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2khối máy
60Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
61Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 khối máy
62Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 trạm
63Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 trạm
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
66Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
T TRẠM BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 498 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5874tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,4866m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,579m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4713m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7218tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7587m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,5726lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,0746m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,412m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT760m
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
41Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
45Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 43mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 43mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
49Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
51Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
52Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_DHI_BAC_NGHIA_2 về kho MLMB cự ly vận chuyển 498 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3bộ anten
59Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3khối máy
60Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 bộ
61Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 khối máy
62Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 trạm
63Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 trạm
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
66Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
U TRẠM BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC lắp đặt cự ly vận chuyển 493 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,8717tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,917m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,579m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4713m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7218tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7587m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,5726lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,505m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,412m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5767tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT78bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT117bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT864bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT791m
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
41Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
45Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5767tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
49Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
51Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
52Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC về kho MLMB cự ly vận chuyển 493 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4bộ anten
59Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4khối máy
60Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 bộ
61Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 khối máy
62Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51 trạm
63Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51 trạm
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
66Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
V TRẠM BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC lắp đặt cự ly vận chuyển 535 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5874tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,8075m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,579m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4713m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7218tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7587m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,5726lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6,3955m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,412m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_DHI_KCN_TAY_BAC tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT779m
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
41Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
45Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
49Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
51Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
52Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_BAC về kho MLMB cự ly vận chuyển 535 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40m
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
59Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2khối máy
60Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
61Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 khối máy
62Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 trạm
63Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 trạm
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
66Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
W TRẠM BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM lắp đặt cự ly vận chuyển 555 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5874tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36,19m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25,189m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4301m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,704tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,3872m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,6067lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,1907m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,9993m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT766m
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
41Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
45Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
49Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
51Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
52Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_NAM về kho MLMB cự ly vận chuyển 555 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
59Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
60Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
62Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,192m3
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,26m2
X TRẠM BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG lắp đặt cự ly vận chuyển 545 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5874tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27,2178m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,319m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4438m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7099tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,511m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42,9286lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,081m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,1368m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT756m
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
41Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
45Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
49Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
51Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
52Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_NGU_THUY_TRUNG về kho MLMB cự ly vận chuyển 545 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
59Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2khối máy
60Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
61Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 khối máy
62Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 trạm
63Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 trạm
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
66Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
Y TRẠM BTS QB_LTY_SEN_THUY
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY lắp đặt cự ly vận chuyển 550 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0555tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,0155m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,815m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4575m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7192tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,652m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,2952lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,724m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,2915m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,7343tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT78bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT117bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT936bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT360bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT64bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT855m
40Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
41Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
42Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
43Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3212tấn
45Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 49mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 38,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,7343tấn
47Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 49mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT381m
49Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
51Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
52Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_SEN_THUY về kho MLMB cự ly vận chuyển 550 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
53Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
55Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50cái
56Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
57Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
58Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
59Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1khối máy
60Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
61Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 khối máy
62Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
63Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
65Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
66Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
Z TRẠM BTS QB_LTY_THAI_THUY
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY lắp đặt cự ly vận chuyển 545 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,8717tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,27m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,54m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,846tấn
9Vận chuyển gạch từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6681000 viên
11Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,68m3
13Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
14Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
15Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
16Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29,4866m3
18Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT22,579m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0228100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4713m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7218tấn
23Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72lỗ khoan
24Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72liên kết
25Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
26Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
27Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,3384100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,7587m3
30Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43,5726lít
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,0746m3
32Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,412m3
33Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
34Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5767tấn
35Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT78bộ
36Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT117bộ
37Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT864bộ
38Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
39Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
40Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
41Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT782m
42Tăng đơ D22, thanh giằng D18Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
43Ma ní D20 + Chốt khóa D22Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
44Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT252cái
45Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT42cái
46Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
47Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
48Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5767tấn
49Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
50Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
51Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
52Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
53Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
54Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY về kho MLMB cự ly vận chuyển 545 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
55Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
56Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
57Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT45cái
58Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
59Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
60Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
61Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1khối máy
62Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
63Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 khối máy
64Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
65Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
67Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
68Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
70Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,192m3
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2144m3
72Xây tường gạch 220 (tường rào)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2144m3
73Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,26m2
74Sử dụng xe tải 3 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển gạch thừa từ trạm BTS QB_LTY_THAI_THUY tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
75Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4064m3
AA TRẠM BTS QB_LTY_CAM_LIEN
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN lắp đặt cự ly vận chuyển 530 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5874tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,43m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT13,88m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,886tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,56m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,5tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,6481m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,67m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0152100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9808m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,5409tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2736100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12,9485m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT33,6661lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,8872m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,7609m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
33Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT69bộ
34Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT102bộ
35Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT780bộ
36Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT300bộ
37Bulông 14 -L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 -L=50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Dây cáp thép mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT794m
40Khóa cáp D12 cho dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT216cái
41Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36cái
42Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
43Tháo dỡ, thu hồi dây co D12, độ cao cột anten dây co 43mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
44Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32,71m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,3171tấn
45Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 43mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
46Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
47Bôi mỡ cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
48Khối lượng mỡ bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20Kg
49Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1tấn
50Vận chuyển dây co và phụ kiện từ trạm BTS QB_LTY_CAM_LIEN về kho MLMB cự ly vận chuyển 530 km, vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
51Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
52Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
53Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT40cái
54Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10bộ
55Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
56Tháo dỡ anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ anten
57Tháo dỡ ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1khối máy
58Lắp đặt anten viba (bao gồm cả gá)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 bộ
59Lắp đặt ODUThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 khối máy
60Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
61Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 trạm
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
63Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
64Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,153m3
AB TRẠM BTS HT_CXN_CAM_LAC
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_CXN_CAM_LAC lắp đặt cự ly vận chuyển 378 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CXN_CAM_LAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CXN_CAM_LAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,9m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CXN_CAM_LAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,784tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CXN_CAM_LAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CXN_CAM_LAC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37,332m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,332m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0304100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9068m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,879tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4032100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,0736m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52,1914lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,1696m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,1624m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_CXN_CAM_LAC tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4056tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT84bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT120bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT845m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
44Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4056tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
51Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_CXN_CAM_LAC về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 378 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
55Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
56Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
58Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
59Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AC TRẠM BTS HT_KYH_KY_ANH_2
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_KYH_KY_ANH_2 lắp đặt cự ly vận chuyển 405 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,9m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,784tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT35,4456m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,332m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0304100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9068m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,879tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4032100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,0736m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52,1914lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15,2832m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,1624m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_KYH_KY_ANH_2 tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4056tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT84bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT120bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT851m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
44Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4056tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
51Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_KYH_KY_ANH_2 về kho tổ TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 392 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
55Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
56Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Tháo dỡ thiết bị Vi ba. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ anten ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ anten
58Tháo dỡ khối máy vô tuyến thiết bị Viba (khối ODU), thóa dỡ trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2khối máy
59Tháo dỡ thiết bị trạm BTS phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31 thiết bị
60Lắp đặt anten viba cả gáThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 bộ
61Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT51 khối máy
62Hiệu chỉnh, thử cảnh báo, đo toàn trình, trạm 8Mb/s, cấu hình 1+0, loại trạm đầu cuốiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT41 trạm
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
64Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
65Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AD TRẠM BTS HT_HSN_SON_TRUONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_HSN_SON_TRUONG lắp đặt cự ly vận chuyển 335 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,358tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,9m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,784tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,8248m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,332m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0304100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9068m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,879tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4032100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,0736m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52,1914lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,6624m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,1624m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_HSN_SON_TRUONG tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0878tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT120bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.040bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT400bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56bộ
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT336bộ
42Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT964m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
44Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0878tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7tấn
51Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_HSN_SON_TRUONG về khoTTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 335 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32cái
55Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
56Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,7m3
58Phá dỡ móng các loại, móng gạchThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,44m3
59Phá dỡ nền bê tông có cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,561m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,7m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,44m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,301m3
64Nhân công thu dọn sau cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5CN3/7
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
66Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
67Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AE TRẠM BTS HT_CLC_PHU_LOC
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_CLC_PHU_LOC lắp đặt cự ly vận chuyển 327 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,329tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_PHU_LOC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_PHU_LOC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,9m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_PHU_LOC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,784tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_PHU_LOC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_PHU_LOC khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT28,2552m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,332m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0304100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9068m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,879tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,187100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,0736m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52,1914lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,0928m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,1624m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_CLC_PHU_LOC tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0595tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT100bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.040bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT400bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT819m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2703tấn
44Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 32m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,0595tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 42mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT321m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
51Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_CLC_PHU_LOC về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 327 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32cái
55Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
56Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
58Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
59Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AF TRẠM BTS HT_HKE_HUONG_LONG
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_HKE_HUONG_LONG lắp đặt cự ly vận chuyển 405 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,7tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,4m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,9m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7,784tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT34,876m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,332m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0304100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9068m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,879tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1409tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,187100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,0736m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT52,1914lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT14,7136m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,1624m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_HKE_HUONG_LONG tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4056tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT84bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT120bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.152bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT460bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56bộ
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT56cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT336bộ
42Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.003m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
44Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,4056tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7tấn
51Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_HKE_HUONG_LONG về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 365 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
55Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
56Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Tháo dỡ thiết bị trạm BTS phân tán. Tháo dỡ phần Outdoor. Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 thiết bị
58Lắp đặt khối máy vô tuyến trên cột caoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11 khối máy
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
60Phá dỡ móng các loại, móng gạchThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8m3
61Phá dỡ nền bê tông có cốt thépThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,561m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,5m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,8m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,301m3
66Nhân công thu dọn sau cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5CN3/7
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
68Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
69Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
AG TRẠM BTS HT_CLC_THUAN_THIEN
1Vận chuyển cột anten và phụ kiện từ Hà Nội đến trạm HT_CLC_THUAN_THIEN lắp đặt cự ly vận chuyển 330 km, vận chuyển bằng xe 4,5 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
2Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,85tấn
3Vận chuyển cát từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,9m3
5Vận chuyển đá dăm từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6chuyến
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19,6m3
7Vận chuyển xi măng từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 7 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
8Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,083tấn
9Vận chuyển ván khuôn từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
10Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,7m3
11Vận chuyển thép từ trung tâm huyện đến lắp đặt tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN khoảng cách vận chuyển 10 km vận chuyển bằng xe 3 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
12Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,2tấn
13Nới lỏng toàn bộ các tầng dây coThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1CN3/7
14Nhân công dọn dẹp quanh các mố neo, móng cột để thi côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT38,4712m3
16Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT30,332m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,0304100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9068m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,225tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,9433tấn
21Khoan Hilti, lỗ khoan D20-L150 để cấy thép D16-L800 vào mố co hiện trạngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96lỗ khoan
22Hàn cơ khí liên kết thép D16-L800 vào thép móng mố neo cải tạoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT96liên kết
23Máy bơm hóa chất hiltiThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1ca
24Cung cấp chi tiết bản đệm, bulong neo, móc neo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
25Lắp đặt bản đệm, bulong neo, móc neoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,1301tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,205100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20,8836m3
28Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT54,7654lít
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17,3188m3
30Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,1524m3
31Sử dụng xe tải 7 tấn (loại xe ben tự đổ) vận chuyển đất thừa từ trạm HT_CLC_THUAN_THIEN tới điểm đổ đất (7km)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4chuyến
32Cung cấp cột anten, loại cột bọc mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5555tấn
33Bulông 22 - L90 (2 êku+2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT63bộ
34Bulông 16 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT90bộ
35Bulông 12 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT864bộ
36Bulông 14 - L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT345bộ
37Bulông 14 - L120 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT58bộ
38Bulông 10 - L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8bộ
39Ma ní D20 + chốt khóaThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48bộ
40Đệm cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT48cái
41Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT288bộ
42Dây co cáp thép D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT852m
43Cung cấp thang leo mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,295tấn
44Tháo dỡ dây co D12, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
45Lắp dựng cột bọc anten, chiều cao cột 35m hoàn toàn bằng thủ côngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,5555tấn
46Lắp đặt lại dây co D12 cho cột anten, độ cao cột anten dây co 45mThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
47Lắp đặt thang leoThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT351m
48Mỡ YOC - 2, Bôi cho ốc cột các loại, tăng đơ, maní, khóa cápThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT20kg
49Nhân công bôi mỡThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2CN3/7
50Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,6tấn
51Vận chuyển vật tư cũ tại trạm HT_CLC_THUAN_THIEN về kho TTML Miền Bắc khoảng cách vận chuyển 329 km vận chuyển bằng xe 1,25 tấnThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1chuyến
52Tăng đơ D18, thanh giằng D14Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Khóa cáp mạ kẽm D12Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT12cái
54Dây co D12 mạ kẽmThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT37cái
55Khóa chống rơi (bố trí 4m 1 khóa)Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9bộ
56Lắp đặt dây leo an toàn (vận dụng định mức lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cột
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
58Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT101m
59Hàn tiếp đất cho cột bọc với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21 điện cực
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThực hiện theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7421578507E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.484315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm hạng mục cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.130.070.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng/ điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật, giám sát thi công 3 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng.22
3 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo lực căng dây cáp Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
2 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
3 Máy thủy bình Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
4 Máy đo lực siết bu long Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
5 Máy tời Phù hợp với công trình gia cố cột anten dây co3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->