Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, thí nghiệm trạm biến áp phân phối phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐIỆN CAO ÁP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, thí nghiệm trạm biến áp phân phối phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903872 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:48:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐIỆN CAO ÁP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, thí nghiệm trạm biến áp phân phối phòng thí nghiệm Nhiệm vụ hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng trang thiết bị; mua sắm phụ tùng, phụ kiện, vật tư bổ sung, thay thế cho các thiết bị Phòng Thí nghiệm trọng điểm Điện cao áp năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản công chứng Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (trong lĩnh vực: Điện – Điện tử) được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực - Bản công chứng Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực; - Bản công chứng Chứng chỉ công nhận đã được đánh giá và phù hợp các yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017 lĩnh vực Điện - Điện tử được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm (bản gốc hoặc công chứng): - Báo cáo tài chính 3 năm 2018-:-2020; - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Các hợp đồng lao động; - Các bằng cấp, văn bằng chứng chỉ; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của thiết bị thực hiện gói thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (trong lĩnh vực: Điện – Điện tử) được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực; - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực; - Chứng chỉ công nhận đã được đánh giá và phù hợp các yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017 lĩnh vực Điện - Điện tử được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Thí nghiệm trọng điểm Điện cao áp, số 06 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; (84.4) 22670666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 06 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; (84.24) 22670666; Người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Cường - Phó Giám đốc phụ trách -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 06 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; (84.24) 22670666; Ông Trương Khánh Điệp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 3 pha > 1MVA | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | máy | 1 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 2 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 3 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 4 | Chống sét van, điện áp 10-15kV, 1 pha | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 5 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | sợi | 12 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 6 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 7 | Mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | HT | 8 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 8 | Mạch điện áp | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | HT | 8 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 9 | Mạch cấp nguồn (AC-DC) | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | HT | 8 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 10 | Sấy, chiếu sáng tủ | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | HT | 4 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 11 | MĐK Máy ngắt điện áp 3-35kV | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | HT | 2 | Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 12 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | sợi | 6 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 13 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | sợi | 12 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 15 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 16 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha có bộ biến đổi | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 18 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 19 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 20 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Phân đoạn | 3 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 24 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | máy | 2 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 25 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | phân đoạn | 3 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 26 | Mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | HT | 8 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 27 | Mạch điện áp | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | HT | 8 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
| 28 | Mạch cấp nguồn (AC-DC) | Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | HT | 12 | Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi