Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, thí nghiệm trạm biến áp phân phối phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210930313-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐIỆN CAO ÁP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, thí nghiệm trạm biến áp phân phối phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210903872
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:48:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐIỆN CAO ÁP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, thí nghiệm trạm biến áp phân phối phòng thí nghiệm
Nhiệm vụ hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng trang thiết bị; mua sắm phụ tùng, phụ kiện, vật tư bổ sung, thay thế cho các thiết bị Phòng Thí nghiệm trọng điểm Điện cao áp năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Điện cao áp, số 06 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; (84.4) 22670666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM ĐIỆN CAO ÁP , địa chỉ: Số 06 phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Điện cao áp, số 06 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; (84.4) 22670666


E-CDNT 10.7
- Bản công chứng Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (trong lĩnh vực: Điện – Điện tử) được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực - Bản công chứng Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực; - Bản công chứng Chứng chỉ công nhận đã được đánh giá và phù hợp các yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017 lĩnh vực Điện - Điện tử được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm (bản gốc hoặc công chứng): - Báo cáo tài chính 3 năm 2018-:-2020; - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Các hợp đồng lao động; - Các bằng cấp, văn bằng chứng chỉ; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của thiết bị thực hiện gói thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (trong lĩnh vực: Điện – Điện tử) được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực; - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực; - Chứng chỉ công nhận đã được đánh giá và phù hợp các yêu cầu của ISO/IEC 17025:2017 lĩnh vực Điện - Điện tử được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và vẫn còn thời gian hiệu lực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Điện cao áp, số 06 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; (84.4) 22670666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 06 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; (84.24) 22670666; Người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Cường - Phó Giám đốc phụ trách
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 06 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; (84.24) 22670666; Ông Trương Khánh Điệp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy biến áp 3 pha > 1MVA Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT máy 1 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
2 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
3 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
4 Chống sét van, điện áp 10-15kV, 1 pha Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
5 Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT sợi 12 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
6 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 6 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
7 Mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT HT 8 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
8 Mạch điện áp Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT HT 8 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
9 Mạch cấp nguồn (AC-DC) Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT HT 8 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
10 Sấy, chiếu sáng tủ Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT HT 4 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
11 MĐK Máy ngắt điện áp 3-35kV Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT HT 2 Trạm biến áp 22/6kV -4000kVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp. Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
12 Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT sợi 6 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
13 Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT sợi 12 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
14 Thí nghiệm biến dòng điện Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 9 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
15 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 1 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
16 Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha có bộ biến đổi Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 8 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
17 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 8 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
18 Thí nghiệm Ampemet loại AC Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 8 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
19 Thí nghiệm Vonmet loại AC Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 8 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
20 Thí nghiệm thanh cái, điện áp Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Phân đoạn 3 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
21 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
22 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 2 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
23 Thí nghiệm chống sét van điện áp Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT bộ 4 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
24 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT máy 2 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
25 Thí nghiệm thanh cái, điện áp Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT phân đoạn 3 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
26 Mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT HT 8 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
27 Mạch điện áp Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT HT 8 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
28 Mạch cấp nguồn (AC-DC) Nội dung chi tiết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT HT 12 Trạm biến áp 22/0.4kV -2x560KVA cấp điện cho phòng TNTĐ điện cao áp, Tổ 26 Thị trấn Đông Anh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->