Gói thầu: Thi công sửa chữa, nâng cấp Nhà ký túc xá K9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962778-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, nâng cấp Nhà ký túc xá K9
Số hiệu KHLCNT 20210942350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 17:19:00 đến ngày 2021-10-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,758,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.637081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.893.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành: Kế toán, kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ thí nghiệm viên chuyên nghành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 750 W
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa, nâng cấp Nhà ký túc xá K9
Sửa chữa, nâng cấp Nhà ký túc xá K9 - Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh
120 Ngày
E-CDNT 3 Các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP đầu tư và xây dựng Kim Quy; Địa chỉ: số Tổ 22 Phường Hoàng Văn Thụ - TP Thái nguyên ĐT: 0208 3754.859. + Đơn vị thẩm tra: Trung tâm kiểm định chất lượng XD Thái Nguyên; Địa chỉ: Sô 11A - Phường Phan Đình Phùng - thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đại học Thái Nguyên ; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Miền Tây; Địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thăng Long; Địa chỉ: Tổ 01, Phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tờ khai theo phụ lục Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ - Tờ khai xác nhận doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Giấy chứng nhận ĐKKD, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. Tất cả các tài liệu trên phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh Địa chỉ: Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị phục vụ. Trường ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh có địa chỉ tại Phường Tân Thịnh – Thành phố Thái Nguyên Số điện thoại: 02083.647749
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nơi nhận: Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Người nhận: Ông Tạ Việt Anh - Chức vụ: Trưởng Phòng QT-PV Tên đường, phố: Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên. Số tầng/số phòng: Tầng 1 nhà làm việc nghiên cứu - Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Phường Tân thịnh - Thành phố Thái Nguyên Số điện thoại: 02083.647749. Địa chỉ e-mail: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật296,6466m2
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V yêu cầu kỹ thuật23,4201m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉChương V yêu cầu kỹ thuật23,4201m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V yêu cầu kỹ thuật206,421m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V yêu cầu kỹ thuật364,941m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật426,4675m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V yêu cầu kỹ thuật614,9775m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V yêu cầu kỹ thuật163,359m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V yêu cầu kỹ thuật1.237,8m
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V yêu cầu kỹ thuật612,0068m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V yêu cầu kỹ thuật257,203m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V yêu cầu kỹ thuật278,465m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật54,8285m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật85,9787m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V yêu cầu kỹ thuật2.151,0975m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V yêu cầu kỹ thuật259,8376m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa, trụ, cộtChương V yêu cầu kỹ thuật735,1045m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường nhàChương V yêu cầu kỹ thuật5.024,6478m2
19Các công phát sinhChương V yêu cầu kỹ thuật25Công
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5TChương V yêu cầu kỹ thuật108,6603m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật16,9039m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật2,105m3
3Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật177,7655m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật732,6814m2
5Ốp tường vệ sinh, gạch 30x60cm, XM PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật206,421m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật5,4149m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật46,8403m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật238,96m2
9Chống thấm nền, sàn khu vệ sinh bằng chất chống thấm chuyên dụngChương V yêu cầu kỹ thuật472,6816m2
10Lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V yêu cầu kỹ thuật296,6466m2
11Lát nền, sàn gạch 400x400, XM PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật54,8285m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật257,203m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật278,465m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật85,9784m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật7.178,6717m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật2.663,5763m2
17Sửa chữa, đánh rửa, mài lại đánh bóng granito bậc cầu thang (bao gồm thuốc tẩy, máy đánh bóng và nhân công thực hiện)Chương V yêu cầu kỹ thuật260,6528m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ tay vịn cầu thangChương V yêu cầu kỹ thuật24,84m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật24,84m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật612,0068m2
21Lắp dựng cửa không có khuônChương V yêu cầu kỹ thuật97,021m2
22Công đính hàn lại 40 cấu kiện mặt chắn rác vào phễu thuChương V yêu cầu kỹ thuật5công
23Cửa đi nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp kính dày 6,38mm (Phụ kiện, khóa, chốt và lắp dựng hoàn thiện)Chương V yêu cầu kỹ thuật269,665m2
24Cửa sổ nhôm hệ tương đương hệ Việt Pháp kính dày 6,38ly (Phụ kiện, khóa, chốt và lắp dựng hoàn thiện)Chương V yêu cầu kỹ thuật173,55m2
25Gắn viên hoa bê tôngChương V yêu cầu kỹ thuật1.248viên
26Sửa và hàn lại hoa sắt cửa đi Đ1 (để tận dụng)Chương V yêu cầu kỹ thuật45bộ
27lắp dựng hoa sắt cửa đi D1Chương V yêu cầu kỹ thuật190,125m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V yêu cầu kỹ thuật20,2988100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V yêu cầu kỹ thuật22,3708100m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V yêu cầu kỹ thuật19,8334m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu kỹ thuật19,8334m2
32Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V yêu cầu kỹ thuật17,908m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V yêu cầu kỹ thuật17,908m2
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5TChương V yêu cầu kỹ thuật0,3582m3
35Vệ sinh, dầu mỡ lại cửa sắt xếpChương V yêu cầu kỹ thuật6bộ
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x250mmChương V yêu cầu kỹ thuật1Tủ
2Áp tô mát 3 pha 250AChương V yêu cầu kỹ thuật1cái
3Hộp tủ hiện chứa 5-7 modul có nắp mica chống cháyChương V yêu cầu kỹ thuật39tủ
4Áp tô mát MCCB 75A 3 phaChương V yêu cầu kỹ thuật5cái
5Áp tô mát MCCB 25A 1 phaChương V yêu cầu kỹ thuật39cái
6Áp tô mát MCCB 20A 1 phaChương V yêu cầu kỹ thuật79cái
7Lắp đặt quạt ốp trầnChương V yêu cầu kỹ thuật79cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật60m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật58m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật2.000m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật2.400m
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật600m
13Máng nhựa PVC 100x60Chương V yêu cầu kỹ thuật400m
14Máng nhựa PVC 30x15Chương V yêu cầu kỹ thuật880m
15Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x25mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật45m
16Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x6mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật400m
17Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V yêu cầu kỹ thuật980m
18Đèn led 1,2m-22w/220v, lắp nổiChương V yêu cầu kỹ thuật94bộ
19Đèn led gắn trần 220v/15w, (đui xoay + bóng đèn)Chương V yêu cầu kỹ thuật41bộ
20Đèn led ốp trần 220v/10wChương V yêu cầu kỹ thuật119bộ
21Đế + mặt hộp đựng átChương V yêu cầu kỹ thuật48bộ
22Mặt công tắc 2 lỗChương V yêu cầu kỹ thuật15Cái
23Mặt công tắc 4 lỗChương V yêu cầu kỹ thuật28Cái
24Hạt công tắc đảo chiềuChương V yêu cầu kỹ thuật10cái
25Hạt công tắc một chiềuChương V yêu cầu kỹ thuật44cái
26Phụ kiện lắp đặtChương V yêu cầu kỹ thuật5tầng
27Ống đồng dẫn gas điều hòaChương V yêu cầu kỹ thuật1100m
28Lắp đặt bảo ôn đường ốngChương V yêu cầu kỹ thuật1100m
29ống nhựa thoát nước D21Chương V yêu cầu kỹ thuật0,8100m
30Cút nhựa - điều hòaChương V yêu cầu kỹ thuật64cái
31Đai INOX + vít nởChương V yêu cầu kỹ thuật48Cái
32Điều hòa nhiệt độ 12.000BTU - (Tham khảo giá trên mạng internet)Chương V yêu cầu kỹ thuật17máy
33Lắp đặt máy điều hoà - tầng 1 và tầng 2Chương V yêu cầu kỹ thuật17máy
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V yêu cầu kỹ thuật36bộ
2Ống nhựa chịu nhiệt PPR DN20 (ống lạnh)Chương V yêu cầu kỹ thuật0,95100m
3Ống nóng PPR DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật0,8100m
4Tê đều chịu nhiệt DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật90cái
5Cút 90độ chịu nhiệt DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật90cái
6Cút 90độ ren trong chịu nhiệt DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật90cái
7Kép, Măng xông, Rắc co, Ren nối các loạiChương V yêu cầu kỹ thuật90cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V yêu cầu kỹ thuật40bộ
9Vòi chậu rửaChương V yêu cầu kỹ thuật40bộ
10Lắp đặt xí bệtChương V yêu cầu kỹ thuật40bộ
11Vòi xịt xíChương V yêu cầu kỹ thuật40cái
12Vòi tắm hương senChương V yêu cầu kỹ thuật39bộ
13Vòi tắm sen cây phòng 102Chương V yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Vòi rửa van gạt DN20Chương V yêu cầu kỹ thuật80bộ
15Dây cấpChương V yêu cầu kỹ thuật160bộ
16Giá treo khănChương V yêu cầu kỹ thuật40cái
17Lô để giấy vệ sinhChương V yêu cầu kỹ thuật40cái
18Xi phôngChương V yêu cầu kỹ thuật40bộ
19Gương soiChương V yêu cầu kỹ thuật40cái
20Kệ kínhChương V yêu cầu kỹ thuật40cái
21Phễu thu sàn INOX D90Chương V yêu cầu kỹ thuật135cái
22Ống nhựa thoát nước D76Chương V yêu cầu kỹ thuật1,51100m
23Ống nhựa thoát nước D60Chương V yêu cầu kỹ thuật1,8100m
24Ống nhựa thoát nước D34Chương V yêu cầu kỹ thuật0,45100m
25Tê xiên D60Chương V yêu cầu kỹ thuật45cái
26Tê xiên D60x34Chương V yêu cầu kỹ thuật45cái
27Cút nhựa D60Chương V yêu cầu kỹ thuật45cái
28Cút nhựa D34Chương V yêu cầu kỹ thuật90cái
29Măng sông nhựa nối D60Chương V yêu cầu kỹ thuật135cái
30Bảo dưỡng bình nóng lạnh cũChương V yêu cầu kỹ thuật4Bình
31Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V yêu cầu kỹ thuật10bộ
32Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmChương V yêu cầu kỹ thuật24cái
33Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V yêu cầu kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.637081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.893.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng, kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật công trình cấp thoát nước31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành: Kế toán, kinh tế xây dựng31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn hiệu lực)31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ thí nghiệm viên chuyên nghành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy hàn điện (hoạt động tốt)1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 750 W2
7 Máy phát điện (hoạt động tốt)1
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
9 Máy hàn nhiệt (hoạt động tốt)1
10 Giáo thép (bộ) Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->