Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục truyền thông Công An Nhân Dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 17:11:00 đến ngày 2021-10-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,459,259,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kiến trúc, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ/chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng kiến thức PCCC do đơn vị có chức năng đào tạo chuyên ngành PCCC cấp;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng nói chung;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công lắp đặt trang thiết bị nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy kinh vĩ, Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm áp đường ống PCCC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục truyền thông Công An Nhân Dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở làm việc số 2 Đinh Lễ, Hoàn Kiếm, Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Truyền thông Công an nhân dân
Địa chỉ: Số 1 Lê Đức Thọ, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục Truyền thông Công an nhân dân - Địa chỉ: Số 1 Lê Đức Thọ, Cầu Giấy, Hà Nội - Điện thoại: 0989080966 - Fax: 0243.7955250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Cục Truyền thông CAND. - Địa chỉ: Số 01 Lê Đức Thọ, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0989080966 - Fax: 0243.7955250 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Cục Truyền thông CAND. - Địa chỉ: Số 01 Lê Đức Thọ, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0989080966 - Fax: 0243.7955250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ỐP, LÁT NỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ thảm lát nền cũ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 116,2229 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 25,7468 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.377,4144 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 29,2752 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 77,0914 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.377,4144 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.306,7928 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granit kích thước 120x600, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,1832 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 21,9992 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên ngưỡng cửa, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3,883 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 121,3035 | m2 |
| 12 | Lát sàn bằng sàn tấm gỗ công nghiêp, KT 1200x120x12mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 44,7394 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường bằng phào nhựa PU giả gỗ cao 100mm (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 164,936 | md |
| 14 | Trải thảm lát phòng (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 68,6504 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 37,5376 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 37,5376 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12,0225 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12,0225 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 13,1986 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 13,1986 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 60,0965 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 60,0965 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 60,0965 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 60,0965 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Xem CDKT và bản vẽ TK | 18,5 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 139,6489 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Xem CDKT và bản vẽ TK | 139,6489 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 143,8979 | m2 |
| 5 | Lát gạch thảm trang trí cầu thang kích thước 1000x1000/viên hoa văn trống đồng lát trước cửa thang máy, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | m2 |
| 6 | Lợi soi mép bậc cầu thang đá grant tự nhiên | Xem CDKT và bản vẽ TK | 115,75 | md |
| 7 | Lắp dựng lan can | Xem CDKT và bản vẽ TK | 16,65 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,1335 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,1335 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,2375 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,2375 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,5109 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,5109 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8,586 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8,586 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8,586 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8,586 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.165,8381 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Xem CDKT và bản vẽ TK | 637,3504 | m2 |
| 3 | Vá trần thạch cao hỏng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 48,16 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 66,2804 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50,8281 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem CDKT và bản vẽ TK | 165,2685 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 165,2685 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.165,8381 | m2 |
| 9 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 933,8272 | m2 |
| 10 | Đắp phào thạch cao cổ trần (bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 205,48 | md |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ vật liệu làm trần thạch cao, 10m khởi điểm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 13,4044 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công vật liệu làm trần thạch cao,10m tiếp theo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 13,4044 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9,7362 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9,7362 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9,7362 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9,7362 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TRÁT, SƠN LẠI TƯỜNG, NGĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo bỏ giấy dán tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 16,064 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1355 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0123 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 7 | Thi công tường bằng vách thạch cao 2 mặt chống ẩm khung xương vĩnh tường (bao gồm cả công vận chuyển vật liệu đến nơi lắp đặt) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 257,9255 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8,305 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,464 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,2394 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9,405 | m2 |
| 12 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,56 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3.905,81 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 382,9268 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,834 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 11,468 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 497,1918 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 497,1918 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3.932,401 | m2 |
| 20 | Vách gương ghép Bỉ 5mm, khung xương và tấm nền MDF chống ẩm, phào bo xung quanh trang trí sảnh chính ( bao gồm cả vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,1004 | m2 |
| 21 | Ốp tấm gỗ MDF vào vị trí lắp đặt điều hòa (sủ dụng tấm gỗ MDF tháo từ phòng ăn VIP) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | tấm |
| 22 | Vách PVC nano ốp tường (bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 29,044 | m2 |
| 23 | Ốp tường vách gỗ công nghiệp MDF (bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6,991 | m2 |
| 24 | Ốp tấm gỗ công nghiệm khung tranh phòng ăn, bề rộng 20cm (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | md |
| 25 | Chỉ ốp gỗ tường (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | md |
| 26 | Chỉ đồng ốp tường trang trí (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt tầng 1) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 25 | md |
| 27 | Cắt thành bể, hạ cos 40mm, đi lại đường ống cấp nước bể (15m), gia công nắp bể bằng inox 304 kích thước 600x600 (bể nước phòng ăn CBCS) (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ vật liệu sơn, 10m khởi điểm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,7399 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công vật liệu sơn,10m tiếp theo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,7399 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 30,3878 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 30,3878 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 30,3878 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 30,3878 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38ly | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38ly | Xem CDKT và bản vẽ TK | 34,275 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38ly | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8,545 | m2 |
| 4 | Vách kính nhôm hệ định hình việt pháp, kính trắng an toàn dày 6.38ly | Xem CDKT và bản vẽ TK | 17,988 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa inox | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1057 | tấn |
| 6 | Bản lề cửa bằng inox 304 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | bộ |
| 7 | Khuy chốt khóa kiểu lật bằng inox 304, dày 2mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 8 | Ray cửa lùa phòng ăn VIP | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 9 | Gia công cửa sắt thép hộp (bao gồm vật tư phụ, sơn tĩnh điện hoàn thiện) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3,84 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8,735 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 69,208 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,6535 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh chiều dài bất kỳ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,6535 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc 600 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 37,332 | md |
| 4 | Gia công máng xối nước inox 304 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1966 | tấn |
| 5 | Lắp đặt máng xối nước inox 304 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1966 | tấn |
| 6 | Sản xuất sắt vuông đỡ máng 14x14mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,0392 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 14,2576 | m2 |
| 8 | Dặm lại ngói | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng ngói lợp mái 22v/m2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 22 | viên |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,6987 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,6987 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 31,325 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,3005 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch sika chống thấm nhà vệ sinh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6,0845 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,3005 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 23,7175 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7,6075 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4,3217 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện đầy đủ vòi, siphong) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá vắt khăn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt lô giấy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt sen tắm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PP-R 25/25mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PP-R 20/20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PP-R ren trong 25/20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PP-R 25mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút PP-R 20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PP-R ren trong 20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn PP-R 25x20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống PP-R D20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 26 | Kép thép D15mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông D25mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông D20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D25mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nước lạnh PP-R D20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nước nóng PP-R D20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1 | 100m |
| 32 | Phễu thu sàn D90 -Inox | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê chéo - U.PVC 90/90mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 135 U.PVC D110mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút 135 U.PVC D90mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút 135 U.PVC D34mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút 90 U.PVC D90mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút 90 U.PVC D34mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn U.PVC D90/34mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông D110mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông D90mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp nút bịt đầu ống U.PVC D110mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt đầu ống U.PVC D90mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt đầu ống U.PVC D34mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 48 | Phá dỡ bậc tam cấp | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,2117 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ trần | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,5061 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 37,205 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,5061 | m2 |
| 55 | Đục nhám mặt bê tông | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,5061 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7,5241 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,5061 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 28,1695 | m2 |
| 59 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5,5061 | m2 |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt bao gồm vòi xịt vệ sinh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt sen tắm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa bàn tròn (bao gồm phụ kiện đầy đủ vòi, siphong) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 66 | Ốp đá granite tự nhiên mặt bàn Lavabo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,715 | m2 |
| 67 | Gia công khung inox hộp 30x30x1.5 đỡ bàn Lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 13,96 | md |
| 68 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá vắt khăn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt lô giấy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt bao gồm vòi xịt vệ sinh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt sen tắm cây | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt sen tắm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng tiếp đất (phụ kiện hoàn chỉnh) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam vigracera tiếp đất, van xả tiểu cơ (phụ kiện hoàn chỉnh) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (phụ kiện hoàn chỉnh) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem CDKT và bản vẽ TK | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng Caesa A623 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi nóng lạnh lắp cho chậu 1 lỗ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đăt vòi nóng lạnh lắp cho chậu 3 lỗ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi đơn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 83 | Si phong lavabo | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị và đường dây điện cũ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện loại lắp 15MCB, lắp chìm tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện loại lắp 11MCB, lắp chìm tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện loại lắp 10MCB, lắp chìm tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện loại lắp 9MCB, lắp chìm tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện loại lắp 8MCB, lắp chìm tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện loại lắp 7MCB, lắp chìm tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện loại lắp 6MCB, lắp chìm tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện loại lắp 5MCB, lắp chìm tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 80A, ICU=10KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 63A, ICU=10KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 50A, ICU=10KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A, ICU=10KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 30A, ICU=10KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, ICU=10KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, ICU=6KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat ELCB 2P 20A, ICU=30MA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, ICU=6KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 66 | cái |
| 20 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, ICU=6KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600 -220V/1x45W | Xem CDKT và bản vẽ TK | 130 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Downlight 220V-1x9W | Xem CDKT và bản vẽ TK | 137 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Downlight 220V-1x18W | Xem CDKT và bản vẽ TK | 192 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led 300x300-220V/24W | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A loại 3 cực, lắp tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 203 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A loại 3 cực, lắp âm sàn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc điện loại 1 chiều 1 phím 10A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 39 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc điện loại 1 chiều 2 phím 10A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc điện loại 1 chiều 3 phím 10A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc điện loại 1 chiều 4 phím 10A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc điện loại 1 chiều 5 phím 10A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc cho bình nóng lạnh 20A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 33 | Hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 270 | cái |
| 34 | Hộp nối 150x150 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 25 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x6)mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 700 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x4)mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2.400 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x2.5)mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2.500 | m |
| 40 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2(1x1.5)mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3.200 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x16)mm2 (dây tiếp địa) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x10)mm2 (dây tiếp địa) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 (dây tiếp địa) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 350 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 (dây tiếp địa) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 (dây tiếp địa) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.250 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2.100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.250 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn led dây 7WW/m dài | Xem CDKT và bản vẽ TK | 15 | m |
| 50 | Vận chuyển khối lượng tháo dỡ điện xuống chân công trình (Nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | công |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao (Nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | công |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | m3 |
| 54 | Lắp đặt công tắc điện loại 1 chiều 4 phím 10A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc điện loại 1 chiều 2 phím 10A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc điện loại 1 chiều 3 phím 10A | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A loại 3 cực, lắp tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt vuông | Xem CDKT và bản vẽ TK | 17 | bảng |
| 59 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hạt công tắc | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A, ICU=10KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A, ICU=10KA | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn Downlight 220V-1x9W | Xem CDKT và bản vẽ TK | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Downlight 110V-1x12W | Xem CDKT và bản vẽ TK | 76 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Led 300x300-220V/24W | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn gương | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt đèn cánh gỗ (phòng 202 TBT) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn led rạng đông 0,6m 10W | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,32 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút HDPE ren trong 32mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông HDPE D32mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao cơ D26 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nước PP-R D40mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,03 | 100m |
| 78 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút PP-R 40mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều 24000BTU, loại máy treo tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 36 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều 24000BTU, loại máy treo tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều 18000BTU, loại máy treo tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 11 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều 18000BTU, loại máy treo tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều 12000BTU, loại máy treo tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều 9000BTU, loại máy treo tường | Xem CDKT và bản vẽ TK | 6 | máy |
| 7 | Bao tải chứa phế thải phục vụ công tác vận chuyển phế thải xuống chân công trình | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy 3 ống PVCD20 - chiều dày ≤20cm để đi dây vào tổ hợp | Xem CDKT và bản vẽ TK | 84 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm đi 3 ống PVCD20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,056 | m3 |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm lắp tổ hợp báo cháy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 18,2 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm lắp tổ hợp báo cháy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,49 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module giám sát van + công tắc dòng chảy | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Module điều khiển chuông, đèn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat cho tủ trung tâm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột xoắn chống nhiễu 2x1,25mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồn 1,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồn ưu tiên 2x15mm2 cho tủ trung tâm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.485 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 100 | m |
| 15 | Măng sông nối ống D20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1.500 | Cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2.500 | Cái |
| 17 | Lắp đặt box chia ngả nối dây | Xem CDKT và bản vẽ TK | 164 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối đựng Module | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9 | hộp |
| 19 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy (Đinh, vít, nở, băng dính, sơn, dây thít, vật tư trám vá...) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | Lô |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m cho 7 tầng nhà | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,7 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồn 2x1,5mm2 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 510 | m |
| 23 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 30 | m |
| 24 | Măng sông nối ống D20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 400 | Cái |
| 25 | Kẹp đỡ ống D20 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 900 | Cái |
| 26 | Lắp đặt box chia ngả nối dây | Xem CDKT và bản vẽ TK | 125 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đơn cho đèn sự cố | Xem CDKT và bản vẽ TK | 51 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat cho đèn | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | cái |
| 29 | Vật tư phụ hệ thống đèn (Đinh, vít, nở, băng dính, sơn, dây thít, vật tư trám vá...) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | Lô |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m cho 7 tầng nhà | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,7 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm dày 2,9mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,36 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 2,9mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,96 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm dày 2,9mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,28 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 25mm độ dày 2,3mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,06 | 100m |
| 35 | Cắt tường bằng máy lắp đặt đường ống D50 xuống tủ- chiều dày ≤20cm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 84 | m |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch lắp đặt đường ống D50 chiều dày ≤22cm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2,52 | m3 |
| 37 | Cắt tường bằng máy lắp đặt tủ chữa cháy 500X600X180 - chiều dày ≤20cm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 36,4 | m |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch lắp đặt tủ chữa cháy chiều dày ≤22cm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,176 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 14 | hộp |
| 40 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 80mm phòng bơm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mm phòng bơm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 65mm phòng bơm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y Lọc, ĐK 80mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rọ Hút ĐK 80mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 80mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 65mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 65mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Rắc co, ĐK ≤25mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, ĐK 15mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm đầu bơm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ống thép | Xem CDKT và bản vẽ TK | 38,8481 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt giá treo ống D80 (Ubolt, thép V, Bulong, long đen, ty treo...) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo ống D65 (Ubolt, thép V, Bulong, long đen, ty treo...) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo ống D50 (Ubolt, thép V, Bulong, long đen, ty treo...) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo ống D25 (Ubolt, thép V, Bulong, long đen, ty treo...) | Xem CDKT và bản vẽ TK | 2 | cái |
| 66 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 4 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 50mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 65mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 40mm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | cặp bích |
| 70 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1,66 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, HDPE D32 | Xem CDKT và bản vẽ TK | 24 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6 tủ bơm đến bơm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6 cấp nguồn ưu tiên cho tủ bơm | Xem CDKT và bản vẽ TK | 15 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m cho 7 tầng nhà | Xem CDKT và bản vẽ TK | 0,1 | 100m2 |
| 75 | Vật tư, phụ kiện vít, nở, mũi khoan, đá cắt, đá mài, sơn đay, băng tan, dây thít, nở đạn, vật tư trám vá… | Xem CDKT và bản vẽ TK | 1 | Lô |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường 01 chiều loại thông thường công suất 24.000BTU | Xem CDKT và bản vẽ TK | 36 | Chiếc |
| 2 | Máy điều hòa treo tường 01 chiều loại thông thường công suất 18.000BTU | Xem CDKT và bản vẽ TK | 8 | Chiếc |
| 3 | Máy điều hòa treo tường 02 chiều Inventer công suất 18.000BTU | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | Chiếc |
| 4 | Máy điều hòa treo tường 01 chiều loại thông thường công suất 12.000BTU | Xem CDKT và bản vẽ TK | 9 | Chiếc |
| 5 | Máy điều hòa treo tường 02 chiều Inventer công suất 12.000BTU | Xem CDKT và bản vẽ TK | 3 | Chiếc |
| 6 | Máy điều hòa treo tường 01 chiều loại thông thường công suất 9.000BTU | Xem CDKT và bản vẽ TK | 7 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kiến trúc, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ/chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng kiến thức PCCC do đơn vị có chức năng đào tạo chuyên ngành PCCC cấp;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng nói chung;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 6 | 4 |
| 7 | Cán bộ giám sát thi công lắp đặt trang thiết bị nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 1.5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23 KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0.62kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤5T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy kinh vĩ, Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Đồng hồ đo áp lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm áp đường ống PCCC | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi