Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 17:09:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,661,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Tiến Dũng; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiến Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Dũng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG 1 VÀ 2 | |||
| B | Phá dỡ nhà lớp học hiện trạng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4763 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 487,3054 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 146,7984 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,4103 | 10m3 |
| C | Phá dỡ nhà lớp học hiện trạng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,05 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7708 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 186,4105 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 61,4664 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,7877 | 10m3 |
| D | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| E | KẾT CẤU | |||
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,0226 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4765 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7332 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5242 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3615 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,1966 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,3856 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 172,3813 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,5821 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6953 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4877 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4187 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0648 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0638 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,2657 | m3 |
| G | ĐẮP ĐẤT, VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3398 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,585 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,978 | 10m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,1184 | m3 |
| H | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4006 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4114 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3289 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0026 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,6518 | m3 |
| I | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9873 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2787 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7767 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2789 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,5896 | m3 |
| J | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,9131 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,7812 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,294 | m3 |
| K | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0741 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4182 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5379 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0913 | tấn |
| L | PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,2204 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4488 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4834 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3128 | tấn |
| M | PHẦN GIẰNG TƯỜNG THU HỒI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,751 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7691 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2989 | tấn |
| N | KẾT CẤU XÀ GỒ, VÌ KÈO MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,786 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0102 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 113,76 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,786 | tấn |
| O | TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0644 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8088 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7724 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,5588 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8672 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bồn hoa, đất trồng cây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0197 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,534 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,67 | 10m |
| P | KIẾN TRÚC | |||
| Q | XÂY GẠCH: | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 237,8031 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,149 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,5993 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,4288 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3223 | m3 |
| R | TRÁT TƯỜNG: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 821,9061 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.332,2713 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 201,819 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 116,0116 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 158,085 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 124,5452 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 951,2312 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 113,88 | m |
| S | SƠN TƯỜNG: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,8988 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.181,8101 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.605,9581 | m2 |
| T | CHỐNG THẤM, LÁNG NỀN, LÁT SÀN, ỐP GẠCH: | |||
| 1 | Màng Glasdan chống thấm dày 4mm (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 233,2552 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 233,2552 | m2 |
| 3 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,6971 | m2 |
| 4 | Cắt khe rãnh chống trơn trượt mũi bậc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,632 | 10m |
| 5 | Đá Granit tự nhiên màu trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,7838 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 823,7884 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 144,4467 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 637,281 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 200x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,762 | m2 |
| U | LAN CAN, TAY VỊN, KHUNG CHẬU | |||
| V | LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Gia công lan can cầu thang thép ống Inox 304 độ dày 1,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1548 | tấn |
| 2 | Râu thép D10, L=100mm, A500 bắt tay vịn vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2552 | cái |
| 3 | Mũ chụp tay bám inox D20 bắt tay vịn vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,64 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can INOX | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,323 | m2 |
| W | LAN CAN ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Gia công lan can Inox Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0453 | tấn |
| 2 | Gia công lan can Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 3 | Râu thép vuông đặc 12mm, dài 20cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8086 | kg |
| 4 | Chụp chân inox 304 D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| X | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp/ Thép hộp đen 60x60x2.5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3115 | tấn |
| 2 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Thép hộp đen 25x25x2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,073 | tấn |
| 3 | Thép đặc 16x16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,5054 | kg |
| Y | KHUNG CHẬU RỬA: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn thép hộp Inox 304 độ dày 1,2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 2 | Nở bê tông D8 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 108 | bộ |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bệ đỡ chậu rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 4 | Đá Granit tự nhiên, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,2596 | m2 |
| Z | CỬA, VÁCH, TRẦN: | |||
| AA | CỬA - NHÔM KÍNH: | |||
| AB | CỬA ĐI: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,54 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| AC | CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,7637 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | bộ |
| AD | VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,45 | m2 |
| 2 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,1483 | m2 |
| AE | HOA SẮT CỬA: | |||
| 1 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,912 | m2 |
| AF | TRẦN NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,8988 | m2 |
| AG | MÁI TÔN, XÀ GỒ | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6445 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400, Tôn úp sườn khổ 400 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,9 | m |
| AH | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,0336 | 100m2 |
| AI | ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT | |||
| AJ | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút âm trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W-220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đế + mặt automat MCCB 2 cực 1P 20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc xoay chiều chìm tường 1 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 12 Module | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 387 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 455 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 534 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 340 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 138 | hộp |
| 27 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC 20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 136 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạch đo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Đầu cos đồng D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 37 | Đầu cos đồng D10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 38 | Cầu đấu dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Thanh cài 50x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| AK | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, H=1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 104 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC 27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 406,8 | kg |
| 9 | Kẹp định vị | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | sứ |
| 11 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Bật sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | kg |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1584 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1584 | 100m3 |
| AL | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2.4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa lõi đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa lõi đồng M16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng C12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1232 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1232 | 100m3 |
| AM | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xịt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Si phông chậu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ ly đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy Hộp giấy vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt phao cơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Si phông thoát sàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| AO | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (Cấp nước nóng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bịt nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm DN20 (1/2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 22 | Dây cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | cái |
| 23 | Đầu bịt nhựa ren | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 116 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông ren nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van vặn nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| AP | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 78 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D75/42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| AQ | THOÁT MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cầu chắn rác D110-75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| AR | THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lưới chắn côn trùng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tấm |
| AS | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| AT | KẾT CẤU | |||
| AU | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,0226 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4765 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7332 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5242 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3615 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,1966 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,3856 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 172,3813 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,5821 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6953 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4877 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4187 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0648 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0638 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,2657 | m3 |
| AV | ĐẮP ĐẤT, VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3398 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,585 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,978 | 10m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,2792 | m3 |
| AW | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4006 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4114 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3289 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0026 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,6518 | m3 |
| AX | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9873 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2787 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7767 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2789 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,5896 | m3 |
| AY | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,9131 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,7812 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,294 | m3 |
| AZ | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0741 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4182 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5379 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0913 | tấn |
| BA | PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,2204 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4488 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4834 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3128 | tấn |
| BB | PHẦN GIẰNG TƯỜNG THU HỒI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,751 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7691 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2989 | tấn |
| BC | KẾT CẤU XÀ GỒ, VÌ KÈO MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,786 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0102 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 113,76 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,786 | tấn |
| BD | TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3534 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,456 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8128 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,0694 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1841 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bồn hoa, đất trồng cây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0472 | m3 |
| BE | KIẾN TRÚC | |||
| BF | XÂY GẠCH: | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 237,8031 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,149 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,5993 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,4288 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3223 | m3 |
| BG | TRÁT TƯỜNG: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 825,0977 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.332,2713 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 201,819 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 116,0116 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 158,085 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 124,5452 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 951,2312 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 113,88 | m |
| BH | SƠN TƯỜNG: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,8988 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.185,0017 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.605,9581 | m2 |
| BI | CHỐNG THẤM, LÁNG NỀN, LÁT SÀN, ỐP GẠCH: | |||
| 1 | Màng Glasdan chống thấm dày 4mm (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 233,2552 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 233,2552 | m2 |
| 3 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,8907 | m2 |
| 4 | Cắt khe rãnh chống trơn trượt mũi bậc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,632 | 10m |
| 5 | Đá Granit tự nhiên màu trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,4958 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 773,1462 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 144,4467 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 637,281 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 200x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,762 | m2 |
| BJ | LAN CAN, TAY VỊN, KHUNG CHẬU | |||
| BK | LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Gia công lan can cầu thang thép ống Inox 304 độ dày 1,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1548 | tấn |
| 2 | Râu thép D10, L=100mm, A500 bắt tay vịn vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2552 | cái |
| 3 | Mũ chụp tay bám inox D20 bắt tay vịn vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,64 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can INOX | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,323 | m2 |
| BL | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp/ Thép hộp đen 60x60x2.5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3115 | tấn |
| 2 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Thép hộp đen 25x25x2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,073 | tấn |
| 3 | Thép đặc 16x16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,5054 | kg |
| BM | KHUNG CHẬU RỬA: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn thép hộp Inox 304 độ dày 1,2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 2 | Nở bê tông D8 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 108 | bộ |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bệ đỡ chậu rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 4 | Đá Granit tự nhiên, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,2596 | m2 |
| BN | CỬA, VÁCH, TRẦN: | |||
| BO | CỬA - NHÔM KÍNH: | |||
| BP | CỬA ĐI: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,54 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| BQ | CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,7637 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | bộ |
| BR | VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,45 | m2 |
| 2 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,1483 | m2 |
| BS | HOA SẮT CỬA: | |||
| 1 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,912 | m2 |
| BT | TRẦN NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,8988 | m2 |
| BU | MÁI TÔN, XÀ GỒ | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6445 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400, Tôn úp sườn khổ 400 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64,9 | m |
| BV | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,0336 | 100m2 |
| BW | ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT | |||
| BX | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút âm trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W-220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đế + mặt automat MCCB 2 cực 1P 20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc xoay chiều chìm tường 1 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 12 Module | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 387 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 455 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 534 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 340 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 138 | hộp |
| 27 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC 20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 136 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 3x2A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V + chuyển mạch đo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 125/5A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Đầu cos đồng D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 37 | Đầu cos đồng D10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 38 | Cầu đấu dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Thanh cài 50x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| BY | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, H=1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 104 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC 27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 406,8 | kg |
| 9 | Kẹp định vị | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | sứ |
| 11 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Bật sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | kg |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1584 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1584 | 100m3 |
| BZ | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2.4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa lõi đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa lõi đồng M16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng C12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1232 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1232 | 100m3 |
| CA | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| CB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xịt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Si phông chậu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ ly đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy Hộp giấy vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt phao cơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Si phông thoát sàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| CC | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm (Cấp nước nóng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bịt nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm DN20 (1/2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 22 | Dây cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | cái |
| 23 | Đầu bịt nhựa ren | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 116 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông ren nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van vặn nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC D34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| CD | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 78 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D75/42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| CE | THOÁT MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cầu chắn rác D110-75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| CF | THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lưới chắn côn trùng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tấm |
| CG | CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| CH | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,2618 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| CI | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2777 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,3843 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống Ф65/50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,157 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,7 | m |
| CJ | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1767 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,931 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,7088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,7306 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5403 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,4846 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0792 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9192 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2052 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,505 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2558 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6286 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,4166 | m3 |
| 15 | Trát tường mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,792 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,708 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,883 | m2 |
| 18 | Lắp cút sành trong bể Tự hoại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,4102 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6288 | 10m3 |
| CK | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0909 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,996 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,704 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 263,16 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,7328 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6275 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 258 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0729 | 100m3 |
| 11 | Ống Q42 thoát nước mặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 165,12 | m |
| CL | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| CM | CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn EXIT loại chỉ hướng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn EXIT loại không chỉ hướng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột/ Dây tín hiệu, cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 400 | m |
| CN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy/ Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng PCCC KT 600x500x180mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | hộp |
| 3 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi