Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện máy văn phòng và văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện máy văn phòng và văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành sản xuất kinh doanh điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 07:50:00 đến ngày 2020-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,613,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mực túi máy phô tô | 28 | Hộp | Mực dùng phù hợp với máy phô tô ricoh aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 2 | Mực máy fax | 5 | Túi | Mực dùng phù hợp với máy in CANON | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 3 | Mực máy in | 225 | Hộp | Mực dùng phù hợp với máy in Laser AX | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 4 | Cartridge máy in | 10 | Cái | Cartridge dùng phù hợp với máy in Canon 3300; D520 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 5 | Cartridge máy in | 8 | Cái | Cartridge dùng phù hợp với máy in HP M1522, M1120,4550, Canon 3150) | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 6 | Cartridge máy in Laser 05A (HP P2055d) | 5 | Cái | Cartridge dùng phù hợp với máy in (HP P2055d) | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 7 | Cartridge in máy in Laser EP25(Canon 1210, 2900) | 22 | Cái | Cartridge dùng phù hợp với máy in (Canon 1210, 2900) | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 8 | Cartridge máy in Laser 12A (HP1010/1012/3015/1020/3050 | 6 | Cái | Cartridge dùng phù hợp với máy in (HP1010/ 1012/3015/1020/3050 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 9 | Cartridge máy fax FX3 (Canon L170) | 6 | Cái | Cartridge dùng phù hợp với máy Fax (Canon L170) | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 10 | Cartridge máy in Laser 92A - EP 22 (HP1100/Canon 800-810-1120) | 2 | Cái | Cartridge dùng phù hợp với máy in (HP1100/Canon 800-810-1120) | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 11 | Cartridge máy in Laser 29X (HP3500,5100,5200) | 10 | Cái | Cartridge dùng phù hợp với máy in (HP3500,5100,5200) | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 12 | Cartridge máy in Laser 319, 052 (Canon 251dw, 241dw) | 10 | Cái | Cartridge dùng phù hợp với máy in (Canon 251dw, 241dw) | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 13 | Cartridge máy in Laser 333 Canon 8780 | 10 | Cái | Cartridge dùng phù hợp với máy in Canon 8780 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 14 | Trống máy in | 7 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy in Laser M1120 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 15 | Trống máy in | 8 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy in Laser 1210 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 16 | Trống máy in | 4 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy in Laser M1522 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 17 | Trống máy in | 10 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy in canon 2900 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 18 | Trống máy in | 10 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy in Laser 3500/5200/8780 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 19 | Trống máy in | 6 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy in Laser D520 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 20 | Trống máy in | 4 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy in Laser P2055d | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 21 | Trống máy in | 8 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy in Laser 3300 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 22 | Trống máy fax | 5 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy fax KX-FL 170 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 23 | Trống máy in | 6 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy in canon 4550 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 24 | Trống máy in | 12 | Cái | Trống dùng phù hợp với máy in canon 251dw/241dw | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 25 | Gạt mực máy in | 4 | Cái | Gạt mực dùng phù hợp với máy in Laser D520 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 26 | Gạt mực máy in | 5 | Cái | Gạt mực dùng phù hợp với máy in canon 2900 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 27 | Gạt mực máy in | 5 | Cái | Gạt mực dùng phù hợp với máy in Laser P2055d | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 28 | Gạt mực máy in | 20 | Cái | Gạt mực dùng phù hợp với máy in Laser 3500/5200/8780 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 29 | Gạt từ máy in | 15 | Cái | Gạt mực dùng phù hợp với máy in canon 3300 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 30 | Gạt từ máy fax | 6 | Cái | Gạt mực dùng phù hợp với máy fax KX-FL 170 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 31 | Gạt từ máy in | 5 | Cái | Gạt mực dùng phù hợp với máy in canon 4550 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 32 | Gạt từ máy in | 18 | Cái | Gạt mực dùng phù hợp với máy in canon 251dw/241dw | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 33 | Vỏ bao lô sấy máy in | 11 | Cái | Vỏ bao lô sấy dùng phù hợp với máy in Laser 500/5200 /8780 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 34 | Vỏ bao lô sấy máy in | 2 | Cái | Vỏ bao lô sấy dùng phù hợp với canon 2900 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 35 | Vỏ bao lô sấy máy in | 15 | Cái | Vỏ bao lô sấy dùng phù hợp với Laser khổ A4 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 36 | Thanh nhiệt máy in | 25 | Cái | Thanh nhiệt dùng phù hợp với máy in Laser khổ A4 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 37 | Thanh nhiệt máy in | 10 | Cái | Thanh nhiệt dùng phù hợp với máy in Laser 3500 /5200/ 8780 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 38 | Chia giấy máy in Laser | 8 | Cái | Chia giấy phù hợp với các loại máy in Laser | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 39 | Lô ép máy in | 5 | Cái | Lô ép dùng phù hợp với máy in Laser M1522 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 40 | Lô ép máy in | 4 | Cái | Lô ép dùng phù hợp với máy in Laser D520 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 41 | Lô ép máy in | 2 | Cái | Lô ép dùng phù hợp với máy in Laser 1210 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 42 | Lô ép máy in | 4 | Cái | Lô ép dùng phù hợp với máy in Laser M1120 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 43 | Lô ép máy in | 5 | Cái | Lô ép dùng phù hợp với máy in canon 2900 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 44 | Lô ép máy in | 9 | Cái | Lô ép dùng phù hợp với máy in canon 3300 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 45 | Lô ép máy in | 10 | Cái | Lô ép dùng phù hợp với máy in canon 251dw/241dw | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 46 | Lô ép máy fax | 4 | Cái | Lô ép dùng phù hợp với máy Fax KX-FL 170 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 47 | Lô ép máy in | 3 | Cái | Lô ép dùng phù hợp với máy in canon 4550 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 48 | Lô ép máy in | 13 | Cái | Lô ép dùng phù hợp với máy in Laser 3500/5200/8780 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 49 | Cụm sấy máy | 2 | Cái | Dùng phù hợp với máy in A4 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 50 | Trống máy | 4 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 51 | Bell máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | 2 | Cái | Bell máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 52 | Gạt mực máy phô tô | 4 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 53 | Gạt Bell máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | 2 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 54 | Trục sạc máy phô tô | 2 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 55 | Mực từ máy phô tô | 5 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 56 | Lô sấy máy phô tô | 5 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 57 | Lô ép máy phô tô | 5 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 58 | Lẫy tách giấy lô sấy máy phô tô | 4 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 59 | Bánh răng các loại máy phô tô | 10 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 60 | Bóng chụp máy phô tô Ricoh | 2 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 61 | Bạc từ máy phô tô | 10 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 62 | Đế cao áp máy phô tô | 2 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 63 | Cao su kéo giấy | 2 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 64 | Cartridge máy phô tô | 1 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 65 | Cụm đỡ trống máy phô tô | 2 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 66 | Lá lúa máy phô tô | 4 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 67 | Lưới cáo áp máy phô tô | 3 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 68 | Cụm kéo giấy máy phô tô | 3 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 69 | Mô tơ nâng khay giấy máy | 2 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 70 | Main ADF máy phô tô | 2 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 71 | Quận lô giầu máy phô tô | 2 | Cái | Dùng phù hợp với máy phô tô Ricoh Aficio 6002 | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 72 | Quạt chíp | 6 | Cái | Socket 1155 hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 73 | Quạt chíp | 6 | Cái | Socket 775 hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 74 | Nguồn máy vi tính 480 W | 10 | Bộ | Công suất 480 W | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 75 | Nguồn máy vi tính 500 W | 12 | Bộ | Công suất 500 W | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 76 | SSD 480 GB | 3 | Cái | Kingston hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 77 | SSD 240 GB | 5 | Cái | Kingston hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 78 | SSD 256 GB | 1 | Cái | Kingston hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 79 | Ổ DVD | 1 | Cái | Rom Samsung hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 80 | Chuột máy tính (chuột quang) | 2 | Cái | Genius hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 81 | Lưu điện loại 1000-2000 V | 2 | Cái | SANTAK hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 82 | Lưu điện 500 V | 4 | Cái | SANTAK hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng Bao gồm cả nhân công thay thế, bảo dưỡng | |
| 83 | Kìm bấm dây mạng | 4 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại chương V | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 84 | Hộp đấu dây mạng | 5 | Hộp | Chi tiết thông số kỹ thuật tại chương V | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 85 | Dây kết nối mạng (Hộp 305m) | 4 | Hộp | Chi tiết thông số kỹ thuật tại chương V | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 86 | Wifi TP link | 8 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại chương V | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 87 | Kem tản nhiện | 7 | Tuyp | Chi tiết thông số kỹ thuật tại chương V | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 88 | Bộ test dây mạng LAN | 5 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại chương V | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 89 | Dầu bôi trơn | 3 | Lọ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại chương V | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 90 | Bộ chia mạng TP-Lin 5 cổng | 5 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại chương V | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 91 | Bàn phím Mitsumi Ps/2 | 5 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại chương V | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 92 | Giấy in A4 Double A 70 | 1.600 | Gam | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 93 | Giấy in A3 Double A 70 | 40 | Gam | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 94 | Giấy in A5 | 30 | Gam | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 95 | Giấy giao việc nhỏ | 30 | Tập | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 96 | Giấy giao việc nhỡ | 100 | Tập | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 97 | Giấy giao việc to | 180 | Tập | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 98 | Giấy phân trang memo deli (nilon) | 350 | Tập | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 99 | Giấy phân trang giấy Poronti (giấy) | 30 | Tập | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 100 | Giấy phai màu A4 | 20 | Tập | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 101 | Giấy vệ sinh | 2.400 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 102 | Giấy vệ sinh comfy | 120 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 103 | Găng tay cao su dài | 20 | Đôi | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 104 | Ghim cài tam giác C62 | 200 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 105 | Ghim dập chữ U - No10 | 280 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 106 | Ghim dập chữ U - S211 | 10 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 107 | Ghim dập chữ U - 23/8 | 10 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 108 | Ghim dập chữ U - 23/10 | 20 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 109 | Ghim dập chữ U - 23/13 | 10 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 110 | Ghim dập chữ U - 23/15 | 10 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 111 | Ghim dập chữ U - 23/17 | 10 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 112 | Ghim dập chữ U - 23/20 | 10 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 113 | Ghim dập chữ U - 23/23 | 10 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 114 | Bàn dập số công văn 6 số | 6 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 115 | Bàn dập gim nhỏ No10 | 50 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 116 | Bàn dập lỗ KW - TriO nhỏ | 4 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 117 | Băng dính trắng bé 2cm | 40 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 118 | Băng dính trắng 5cm trung | 40 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 119 | Băng dính trắng 5cm đại | 20 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 120 | Băng dính lụa xanh 5cm dầy đại | 150 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 121 | Băng dính lụa xanh 7cm dầy đại | 20 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 122 | Băng dính lụa xanh 10cm dầy | 20 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 123 | Băng dính 2 mặt | 30 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 124 | Băng dính cách điện nhỡ | 20 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 125 | Bàn cắt băng dính bé | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 126 | Bàn cắt băng dính to | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 127 | Bàn phím máy vi tính | 8 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 128 | Bìa màu A4 Ngoại Màu xanh | 4.800 | Tờ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 129 | Bìa màu A4 Ngoại Màu vàng | 4.500 | Tờ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 130 | Bìa màu A4 Ngoại Màu trắng | 800 | Tờ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 131 | Bìa màu ngoại A3 | 200 | Tờ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 132 | Bìa mica A4 | 3.000 | Tờ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 133 | Bút chữ A xanh | 150 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 134 | Bút chữ A đỏ | 50 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 135 | Bút chữ A đen | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 136 | Bút bi Thiên Long 049 Xanh | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 137 | Bút bi Thiên Long 049 đỏ | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 138 | Bút bi Thiên Long 049 đen | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 139 | Bút ký TL Gel B03 | 50 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 140 | Bút bi Thiên Long 036 Xanh | 420 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 141 | Bút bi Thiên Long 036 đen | 200 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 142 | Bút ký Nhật Uni 08mm | 40 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 143 | Bút ký Himaster 0,6 | 50 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 144 | Bút ký Nhật BL57 | 260 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 145 | Bút xoá nước Thiên Long | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 146 | Bút xoá dây băng | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 147 | Bút ghi CD Thiên long | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 148 | Bút nhớ dòng Đức | 120 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 149 | Bút dạ viết bảng ThLong WB03 | 80 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 150 | Bút lông dầu không xóa được | 6 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 151 | Bút dính bàn | 14 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 152 | Cặp trình ký 1 khoá | 3 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 153 | Cặp trình ký 2 khoá | 70 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 154 | Cặp trình ký da đẹp | 60 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 155 | Cặp hộp 10cm | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 156 | Cặp hộp 20cm | 100 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 157 | Cặp hộp nhựa cứng 7cm | 10 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 158 | Cặp hộp nhựa cứng 10cm | 20 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 159 | Cặp Enger (càng cua) 5cm, 7cm T long | 50 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 160 | Cặp ba dây xanh gáy cứng | 700 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 161 | Cặp phai 4 ngăn đứng | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 162 | Cốc thủy tinh thấp | 40 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 163 | Cây lau nhà sợi vải | 8 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 164 | Cây lau nhà sợi bông | 8 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 165 | Cây lau kiểu đẩy | 8 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 166 | Chổi quét trần sợi nhựa | 4 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 167 | Chổi quét trần sợi bông | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 168 | Chổi lông lau bàn loại đẹp | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 169 | Chổi chít loại dầy | 30 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 170 | Chổi rễ | 12 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 171 | Chổi cước quét nhà WC | 16 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 172 | Chổi cọ nhà WC | 8 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 173 | Chuột quang máy tính | 12 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 174 | Chuột quang máy tính không dây | 15 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 175 | Dây chun buộc tiền | 5 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 176 | Dao rọc giấy cán vàng | 10 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 177 | Dao Thái Lan nhỡ | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 178 | Dao xén giấy lưỡi bẻ deli nhỏ | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 179 | Dao xén giấy lưỡi bẻ deli to | 20 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 180 | Đèn pin sạc điện Led panasonic | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 181 | Đĩa DVD-RW | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 182 | Lưỡi dao xén giấy nhỏ (hộp = 5 cái) | 1 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 183 | Lưỡi dao xén giấy to | 10 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 184 | Hồ nước dán giấy | 80 | Lọ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 185 | Khăn lau bàn tối mầu | 40 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 186 | Khan lau tay sợi bông | 40 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 187 | Kéo cắt giấy | 40 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 188 | Kẹp Clip 15mm | 45 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 189 | Kẹp Clip 19mm | 45 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 190 | Kẹp Clip 25mm | 40 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 191 | Kẹp Clip 32mm | 40 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 192 | Kẹp Clip 41mm | 40 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 193 | Kẹp Clip 51mm | 40 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 194 | Keo 502 | 1 | Lọ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 195 | Khoá tay nắm Việt Tiệp | 10 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 196 | Nhổ ghim | 10 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 197 | Nước lọc Lavie (chai 500ml) | 80 | Kiện | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 198 | Nước lọc bình (Bình 20 lít) | 36 | Bình | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 199 | Nước lau kính to (lọ 520ml) | 60 | Lọ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 200 | Nước lau nhà thơm (lọ 997ml) | 90 | Lọ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 201 | Nước rửa chén Sunlight (lọ 400ml) | 50 | Lọ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 202 | Nước tẩy vệ sinh Vim (lọ 500ml) | 50 | Lọ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 203 | Máy tính Casio 14 số 40TS | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 204 | Máy tính CasiO DF, JS120 | 10 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 205 | Mực dấu Thái Lan Shiny | 70 | Lọ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 206 | Mút đếm tiền | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 207 | Thước kẻ nhựa 30cm | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 208 | Túi nilông cúc bấm nhỏ dầy | 100 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 209 | Túi nilông cúc bấm to dầy | 140 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 210 | Túi nilong đựng rác | 70 | Kg | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 211 | Xô nhựa nhỏ có nắp | 3 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 212 | Xô nhựa nhỡ có nắp | 5 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 213 | Xô nhựa to có nắp | 8 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 214 | USB loại 16GB | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 215 | USB loại 32GB | 30 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 216 | Vòi xịt nhà vệ sinh | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 217 | Sổ bìa da mềm K9 | 15 | Quyển | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 218 | Sổ bìa da K8 | 9 | Quyển | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 219 | Sổ bìa da A4 | 3 | Quyển | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 220 | Sổ tổng hợp 260 trang khổ A4 | 20 | Quyển | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 221 | Sổ KT tổng hợp khổ A4 200tr | 4 | Quyển | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 222 | Phong bì keo dán loại dầy | 700 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 223 | Pin đại panasonic | 20 | Đôi | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 224 | Pin Panasonic 2A | 1 | Đôi | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 225 | Pin Panasonic 3A | 1 | Đôi | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 226 | Pin Eneegizer 3A | 100 | Đôi | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 227 | Pin Eneegizer 2A | 60 | Đôi | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 228 | Pin vuông panasonic | 20 | Đôi | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 229 | Xà phòng thơm | 100 | Bánh | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 230 | Ổ điện LiOa 4 lỗ | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 231 | Ổ điện LiOa 6 lỗ | 10 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 232 | Ổ điện LiOa 12 lỗ | 5 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 233 | Chè Thái Nguyên | 70 | kg | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 234 | Giấy in A4 One70 | 1 | Gam | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 235 | Giấy in A3 One 70 | 1 | Gam | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 236 | Giấy than Thái Lan 100 tờ | 1 | Gam | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 237 | Giấy Đecan trắng A4 (50 tờ) | 1 | Gam | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 238 | Gáo nhựa múc nước to | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 239 | Gôm tẩy | 1 | Cục | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 240 | Bàn dập số công văn 8 số | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 241 | Bàn dập ghim nhỡ 9629 | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 242 | Bàn dập ghim trung TRIO 50SA | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 243 | Bàn dập ghim to TRIO 50LA | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 244 | Bàn dập ghim đại KANEX | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 245 | Bàn dập lỗ Hand to | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 246 | Băng dính trắng 5cm nhỡ | 1 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 247 | Băng dính lụa xanh 3cm dầy đại | 1 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 248 | Băng dính cách điện nhỏ | 1 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 249 | Băng dính cách điện to | 1 | Cuộn | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 250 | Băng rôn vải đỏ | 1 | Mét | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 251 | Bìa màu A4 Nội | 1 | Gam | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 252 | Bìa màu A3 Nội | 1 | Gam | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 253 | Bìa mica A3 | 1 | Tờ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 254 | Bộ nước lau màn hình | 1 | Bộ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 255 | Bút bi Thiên Long 025 | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 256 | Bút bi Thiên Long đỏ | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 257 | Bút chì 2B Thiên Long | 20 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 258 | Bộ sạc pin (Eneloop tự ngắt) | 1 | Bộ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 259 | Cặp hộp giấy 7cm | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 260 | Cặp hộp giấy 10cm | 100 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 261 | Cặp hộp 10cm Hyphen (mới) | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 262 | Cặp hộp giấy 15cm | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 263 | Cặp hộp giấy A3 10cm | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 264 | Cặp hộp giấy A3 20cm | 100 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 265 | Cặp Enger (càng cua) 5cm, 7cm SAVI | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 266 | Cặp hộp Hyphen có kẹp sắt bên trong | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 267 | Cặp hộp nhựa cứng 5cm | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 268 | Cặp hộp nhựa cứng 15cm | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 269 | Cặp càng cua nhựa 3cm | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 270 | Cặp phai 3 ngăn đứng | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 271 | Cặp tài liệu xách tay | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 272 | Cờ tổ quốc 1,2x 1,8 | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 273 | Đồng hồ điện tử treo tường | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 274 | Hộp đựng bút deli | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 275 | Hộp đựng bút xoay | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 276 | Hộp đựng bút bằng gỗ | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 277 | Hộp mực dấu to Shyni | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 278 | Hót rác ngắn | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 279 | Hót rác cán dài | 7 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 280 | Khay đựng tài liệu ngang | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 281 | Kẹp Clip 19mm mầu | 1 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 282 | Kẹp Clip 25mm mầu | 1 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 283 | Kẹp Clip 32mm mầu | 1 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 284 | Kẹp Clip 41mm mầu | 1 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 285 | Kẹp Clip 51mm mầu | 1 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 286 | Kẹp sắt trắng loại to | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 287 | Kẹp sắt trắng loại đại | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 288 | Kẹp tài liệu chốt gáy | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 289 | Keo con chó | 1 | Lọ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 290 | Keo khô | 7 | Lọ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 291 | Thanh đóng chứng từ | 1 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 292 | Thanh đóng chứng từ sắt | 1 | Hộp | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 293 | Thảm mút chùi chân VN | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 294 | Thùng nhựa đựng rác to | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 295 | Thùng rác loại nhỡ nắp liền | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 296 | Thước kẻ nhựa 50cm | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 297 | Thước dây loại 5m | 2 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 298 | Thước dây loại 50m Đức | 2 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 299 | Ấm đun nước siêu tốc | 1 | Cái | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 300 | Ấm chén uống trà Hàn Quốc | 3 | Bộ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 301 | Ấm chén uống trà Minh Long | 5 | Bộ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 302 | Bình thủy điện 3 Lít Tiger | 1 | Bình | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 303 | Bình thủy điện 3,5 Lít Thái Lan | 1 | Bình | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 304 | Bình thủy điện 4 Lít Tiger | 1 | Bình | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 305 | Vở kẻ ngang 72 trang Hải Tiến | 1 | Quyển | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 306 | Sổ công văn đi, đến mỏng | 1 | Quyển | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 307 | Sổ công văn đi, đến dầy | 1 | Quyển | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng | |
| 308 | Cặp, hộp lưu trữ theo tiêu chuẩn | 600 | Bộ | Hoặc tương đương | Khối lượng mời thầu là khối lượng dự kiến, chủ đầu sẽ căn cứ nhu cầu thực tế, yêu cầu nhà thầu cấp hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi