Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963951-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210689854
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 17:39:00 đến ngày 2021-10-01 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,919,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.879E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.805.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.687.610.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng (trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Hết thời gian bảo hành, nhà thầu phải cam kết cung cấp các vật tư, phụ tùng thay thế để đảm bảo hoạt động bình thường của các hàng hóa cung cấp trong vòng 05 năm tiếp theo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, điện tử, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, điện tử, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Trường tiểu học Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang - HM: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, Nhà hiệu bộ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3757979. - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn; Địa chỉ: Xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích - Địa chỉ: Số 84, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Quỳnh Sơn; Địa chỉ: Xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3757979. - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn; Địa chỉ: Xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải có cam kết cung cấp hàng hóa chính hãng đúng tiêu chuẩn chất lượng, tiến độ giao hàng quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: a) Biểu mẫu dự thầu ghi đầy đủ các thông tin theo mẫu quy định tại chương IV E-HSMT b) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có cam kết tất cả các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng phải cung cấp đầy đủ các tài liệu bản gốc gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Bản công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ chất lượng (CQ) hoặc tương đương và các giấy tờ khác có liên quan. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có cam kết khi giao hàng sẽ cung cấp đầy đủ giấy xuất xưởng của nhà sản xuất cho đơn vị sử dụng hàng hóa. c) Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật (Bản Tiếng Việt) có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý, đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của hàng hóa; Catalog hoặc tài liệu thông số kỹ thuật của các loại vải sử dụng cho gói thầu có xác nhận của nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu (Bản Tiếng Việt), Nhà thầu nêu rõ xuất xứ của vải và các thông tin về: Ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất của loại vải sử dụng cho gói thầu. Đối với các loại vải nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận C/O của loại vải đó. d) Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý ủy quyền của nhà sản xuất cung cấp các loại hàng hóa, các loại vải đưa vào sử dụng gói thầu. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Nhà thầu có cam kết tất cả các tài liệu yêu cầu nếu là bản sao, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu, phải được dịch công chứng ra tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch) nếu là bản tiếng nước ngoài. - Trường hợp nhà thầu chào sản phẩm tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật và chất liệu tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu) thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự tương đương của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt (bản sao được công chứng); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020, Kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT (bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý các hợp đồng trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (bản sao được công chứng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3757979. - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn; Địa chỉ: Xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Sơn, địa chỉ: Xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Yếm rèm vải cao cấp56MChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Rèm cửa vải cao cấp336M2Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Rèm cửa vải cao cấp52,8M2Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Yếm rèm vải cao cấp8,8MChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Dây đai buộc rèm78CChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Núm buộc rèm78cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Giá treo rèm117cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Thanh treo rèm nhôm39CChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Đầu chụp78CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Phụ kiện39bộChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Tủ đồ dùng đựng tài liệu15CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Bàn làm việc15CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Ghế xoay15ChiếcChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Tủ đựng đồ y tế bằng inox1ChiếcChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Giường Y tế1ChiếcChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Bàn làm việc LĐ1ChiếcChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Tủ để tài liệu1ChiếcChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Ghế xoay1chiếcChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Bàn ghế LĐ TK1BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Bàn họp Tầng 36CChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Bàn họp hình ELIP gỗ tư nhiên tầng 317MChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Ghế phòng họp tầng 350CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Bàn họp hình ELIP gỗ tư nhiên phòng tâng 111MChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Ghế phòng họp tầng 120CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Biển nước cộng hòa8,5MChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Bục tượng Bác1cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Tượng Bác1Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Phông sân khấu96,4M2Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Vải đỏ sân khấu35M2Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Vải yếm sân khấu12,2M2Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Dây suốt12mChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Dây cáp12mChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Phụ kiện10BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34nhân công5NCChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Biển nước cộng hòa12MChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Loa2ChiếcChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Cục đẩy1BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Mico1BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Công suất1BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40vang1BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41công lắp đặt6CôngChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42dây kết nối30mChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43dây điện x10mChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44ống ghen đi dây100mChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45phụ kiện kèm5BộChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Ảnh Bác Hồ8cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Khẩu hiệu giữa lớp24cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Nội quy16cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
495 điều bác Hồ16cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Bàn giáo viên8cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Ghế giáo viên8cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Bàn học sinh- Bàn Đôi cỡ số 5160CChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Ghế học sinh320CChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Bảng lớp từ chống lóa cố định treo tường8CChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55nhân công8NCChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Rèm cản nắng432m2Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Yếm trang trí cửa sổ72mChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Núm buộc rèm96cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Giá treo rèm144cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Dây đai buộc rèm96cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Đầu chụp96cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Tủ đựng đồ dùng8cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Biển lớp học8cChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64nhân công48NCChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.879E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.805.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.687.610.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng (trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Hết thời gian bảo hành, nhà thầu phải cam kết cung cấp các vật tư, phụ tùng thay thế để đảm bảo hoạt động bình thường của các hàng hóa cung cấp trong vòng 05 năm tiếp theo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, điện tử, cơ khí21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Điện, điện tử, cơ khí21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 Đại học trở lên chuyên ngành kế toán.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->