Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 17:43:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,758,608,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lai Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Hưng Yên năm 2021(DA1); Nâng công suất TBA phân phối huyện Văn Lâm, Yên Mỹ, Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2021(DA2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký thành lập doanh nghiệp và danh mục ngành nghề kinh doanh (phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dự án REC/Phần lắp đặt thiết bị A cấp | |||
| 1 | Recloser 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Recloser 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 6 | bộ |
| 2 | Recloser 22kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Recloser 22kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 10 | bộ |
| 3 | Bộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) 1 pha | Bộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) 1 pha | 2 | bộ |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | 32 | bộ |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | 24 | bộ |
| 6 | Chống sét van 22, 35kV 3 pha ngoài trời | Chống sét van 22, 35kV 3 pha ngoài trời | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng (router) | Lắp đặt thiết bị mạng (router) | 16 | bộ |
| 8 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) | 16 | bộ |
| B | Dự án REC/Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| 1 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | 12 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | 20 | Bộ |
| 3 | Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 Pha | Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 Pha | 6 | Bộ |
| 4 | Tủ đo đếm | Tủ đo đếm | 2 | bộ |
| 5 | Bộ ATS chuyển nguồn tự động | Bộ ATS chuyển nguồn tự động | 16 | bộ |
| 6 | ATM 1pha, 2 cực (20A) | ATM 1pha, 2 cực (20A) | 32 | bộ |
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 10 | Bộ |
| 8 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 14 | Bộ |
| 9 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 16 | bộ |
| 10 | Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN | Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN | 16 | HT |
| 11 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | 16 | HT |
| 12 | Dây ACSR-150/24 | Dây ACSR-150/24 | 8.690 | m |
| 13 | Dây AC70/11 | Dây AC70/11 | 15 | m |
| 14 | Dây AC/70/11-XLPE5,5/HDPE | Dây AC/70/11-XLPE5,5/HDPE | 197 | m |
| 15 | Dây AC/150/24-XLPE5,5/HDPE | Dây AC/150/24-XLPE5,5/HDPE | 789 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | 762 | m |
| 17 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 248 | m |
| C | Dự án REC/Phần xây dựng trạm Recloser | |||
| 1 | Móng cột MTK-5 | Móng cột MTK-5 | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Móng cột MT-5 | 1 | móng |
| 3 | Cột BLTL PC-I-18-190-12 | Cột BLTL PC-I-18-190-12 | 3 | Cột |
| 4 | Cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây) | Cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây) | 134 | Quả |
| 5 | Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây) | Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây) | 182 | Quả |
| 6 | Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150) | Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150) | 36 | chuỗi |
| 7 | Cách điện chuỗi đỡ đơn 24kV (70-150) | Cách điện chuỗi đỡ đơn 24kV (70-150) | 2 | chuỗi |
| 8 | Cách điện chuỗi đỡ kép 24kV (70-150) | Cách điện chuỗi đỡ kép 24kV (70-150) | 3 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 51 | Quả |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 68 | Quả |
| 11 | Cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150) | Cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150) | 105 | Quả |
| 12 | Cách điện chuỗi néo đơn 35kV (70-150) | Cách điện chuỗi néo đơn 35kV (70-150) | 31 | Quả |
| 13 | Xà X2-6CN-35 | Xà X2-6CN-35 | 3 | bộ |
| 14 | Xà X2-6Đ-35 | Xà X2-6Đ-35 | 6 | bộ |
| 15 | Xà X2L-5Đ-35 | Xà X2L-5Đ-35 | 2 | bộ |
| 16 | Xà XII-6CN-35-1,6 | Xà XII-6CN-35-1,6 | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ CSV + sứ đứng cột đơn | Xà đỡ CSV + sứ đứng cột đơn | 1 | bộ |
| 18 | Gông đỡ MC | Gông đỡ MC | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ Trung gian đôi tim 1,9m | Xà đỡ Trung gian đôi tim 1,9m | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 1,9 m XCD-II-1,9 | Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 1,9 m XCD-II-1,9 | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 3m XCD-II-3 | Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 3m XCD-II-3 | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 1,9 m XTU+CSV-II-1,9 | Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 1,9 m XTU+CSV-II-1,9 | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 3m XTU+CSV-II-3 | Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 3m XTU+CSV-II-3 | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 1,9m XMC-II-1,9 | Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 1,9m XMC-II-1,9 | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 3m XMC-II-3 | Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 3m XMC-II-3 | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ MOF 35kV cột đơn | Xà đỡ MOF 35kV cột đơn | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ MOF 35kV cột đôi tim 1,9m | Xà đỡ MOF 35kV cột đôi tim 1,9m | 1 | bộ |
| 28 | Chụp cột vuông 3m | Chụp cột vuông 3m | 1 | bộ |
| 29 | Xà X2ZKD-6CN+1Đ-22 | Xà X2ZKD-6CN+1Đ-22 | 3 | bộ |
| 30 | Xà X2ZKN-6CN+1Đ-22 | Xà X2ZKN-6CN+1Đ-22 | 5 | bộ |
| 31 | Xà XZ-3CĐ-22 | Xà XZ-3CĐ-22 | 12 | bộ |
| 32 | Xà XZ-6CN-22 | Xà XZ-6CN-22 | 1 | bộ |
| 33 | Xà X2-6CN+1Đ-22 | Xà X2-6CN+1Đ-22 | 11 | bộ |
| 34 | Xà X2KD-6CN+1Đ-22 | Xà X2KD-6CN+1Đ-22 | 3 | bộ |
| 35 | Xà X2KN-6CN+1Đ-22 | Xà X2KN-6CN+1Đ-22 | 5 | bộ |
| 36 | GC18 | GC18 | 1 | bộ |
| 37 | Xà néo cột đơn 2 mạch XN-3T-2M-22 | Xà néo cột đơn 2 mạch XN-3T-2M-22 | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-D | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-D | 21 | bộ |
| 39 | Xà đỡ trung gian cột đơn XTG-3Đ-D | Xà đỡ trung gian cột đơn XTG-3Đ-D | 7 | bộ |
| 40 | Xà đỡ trung gian cột đôi XTG-3Đ-K | Xà đỡ trung gian cột đôi XTG-3Đ-K | 3 | bộ |
| 41 | Xà đỡ Trung gian đôi tim 1,6m | Xà đỡ Trung gian đôi tim 1,6m | 1 | bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 1,6 m XCD-II-1,6 | Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 1,6 m XCD-II-1,6 | 2 | bộ |
| 43 | Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 1,6 m XTU+CSV-II-1,6 | Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 1,6 m XTU+CSV-II-1,6 | 2 | bộ |
| 44 | Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 1,6m XMC-II-1,6 | Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 1,6m XMC-II-1,6 | 1 | bộ |
| 45 | Chụp cột 3m | Chụp cột 3m | 20 | bộ |
| 46 | Xà đỡ lèo XP1 | Xà đỡ lèo XP1 | 14 | bộ |
| 47 | Xà đỡ lèo XP2 | Xà đỡ lèo XP2 | 5 | bộ |
| 48 | Xà đỡ lèo XP3 | Xà đỡ lèo XP3 | 21 | bộ |
| 49 | Xà đỡ lèo XP3-T1 | Xà đỡ lèo XP3-T1 | 2 | bộ |
| 50 | Cầu xà + đỡ sứ | Cầu xà + đỡ sứ | 15 | bộ |
| 51 | Cầu xà | Cầu xà | 6 | bộ |
| 52 | Xà X2L-2T-6CN-22 | Xà X2L-2T-6CN-22 | 2 | bộ |
| 53 | Xà đỡ chống sét van | Xà đỡ chống sét van | 4 | bộ |
| 54 | Xà đỡ TU cột đơn | Xà đỡ TU cột đơn | 5 | bộ |
| 55 | Xà đỡ máy cắt cột II XMC-II | Xà đỡ máy cắt cột II XMC-II | 2 | bộ |
| 56 | Xà đỡ máy cắt cột đơn XMC-D | Xà đỡ máy cắt cột đơn XMC-D | 12 | bộ |
| 57 | Xà đỡ Biến điện áp + CSV cột đơn XTU+CSV-D | Xà đỡ Biến điện áp + CSV cột đơn XTU+CSV-D | 22 | bộ |
| 58 | Thanh truyền động cầu dao phi 34 (dầy 2,5mm) | Thanh truyền động cầu dao phi 34 (dầy 2,5mm) | 200 | m |
| 59 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn GĐG-D | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn GĐG-D | 20 | bộ |
| 60 | Ghế cách điện cột đơn GTT-D | Ghế cách điện cột đơn GTT-D | 20 | bộ |
| 61 | Tiếp địa TBA RC-2 | Tiếp địa TBA RC-2 | 16 | bộ |
| 62 | Dây tiếp địa Trạm cột LT 14m (phần nổi) | Dây tiếp địa Trạm cột LT 14m (phần nổi) | 9 | bộ |
| 63 | Dây tiếp địa Trạm cột LT 16m (phần nổi) | Dây tiếp địa Trạm cột LT 16m (phần nổi) | 3 | bộ |
| 64 | Dây tiếp địa Trạm cột LT 18m (phần nổi) | Dây tiếp địa Trạm cột LT 18m (phần nổi) | 3 | bộ |
| 65 | Dây tiếp địa Trạm cột LT 20m (phần nổi) | Dây tiếp địa Trạm cột LT 20m (phần nổi) | 1 | bộ |
| 66 | Thanh trèo 3m TT | Thanh trèo 3m TT | 6 | bộ |
| 67 | Giá đỡ tủ điều khiển | Giá đỡ tủ điều khiển | 18 | bộ |
| 68 | Nắp chụp CSV (Xanh, vàng, đỏ) | Nắp chụp CSV (Xanh, vàng, đỏ) | 62 | bộ |
| 69 | Kéo rải căng dây ACSR-150/24 | Kéo rải căng dây ACSR-150/24 | 8,173 | km |
| 70 | Dây AC/70/11-XLPE5,5/HDPE | Dây AC/70/11-XLPE5,5/HDPE | 197 | m |
| 71 | Dây AC/150/24-XLPE5,5/HDPE | Dây AC/150/24-XLPE5,5/HDPE | 789 | m |
| 72 | Lắp đặt dây ACSR-150/24 | Lắp đặt dây ACSR-150/24 | 458 | m |
| 73 | Lắp đặt dây ACSR-70/11 | Lắp đặt dây ACSR-70/11 | 15 | m |
| 74 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | 762 | m |
| 75 | Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 312 | cái |
| 76 | Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 173 | cái |
| 77 | Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 309 | cái |
| 78 | Đầu cốt đồng M4 | Đầu cốt đồng M4 | 136 | cái |
| 79 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 248 | m |
| 80 | Ghíp xuyên dây bọc AX-150 | Ghíp xuyên dây bọc AX-150 | 179 | cái |
| 81 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 594 | cái |
| 82 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 | 160 | m |
| 83 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | 96 | m |
| 84 | Thanh đồng L50x5 | Thanh đồng L50x5 | 10,752 | kg |
| 85 | Lắp đặt thanh đồng L50x5 | Lắp đặt thanh đồng L50x5 | 48 | m |
| 86 | Đai thép không gỉ | Đai thép không gỉ | 17 | kg |
| 87 | Khóa máng đỡ dây 150 | Khóa máng đỡ dây 150 | 30 | bộ |
| 88 | Khóa máng néo dây 150 | Khóa máng néo dây 150 | 36 | bộ |
| 89 | Móc treo chữ U | Móc treo chữ U | 60 | Cái |
| 90 | Vòng treo đầu tròn loại U(7) | Vòng treo đầu tròn loại U(7) | 60 | Cái |
| 91 | Mắt nối trung gian | Mắt nối trung gian | 30 | Cái |
| 92 | Khóa đai | Khóa đai | 68 | cái |
| 93 | Khoá | Khoá | 34 | khóa |
| 94 | Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai) | Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai) | 17 | bộ |
| 95 | Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai) | Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai) | 17 | bộ |
| 96 | Biển tên cầu dao | Biển tên cầu dao | 27 | bộ |
| 97 | Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 | Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 | 8 | m |
| 98 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 | 32 | hạt |
| 99 | Đâu nối đường dây 3 pha bằng hotline | Đâu nối đường dây 3 pha bằng hotline | 1 | VT |
| D | Dự án REC/Phần thí nghiệm Vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm Recloser 22, 35kV | Thí nghiệm Recloser 22, 35kV | 16 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu) | Thí nghiệm Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu) | 2 | phần tử |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau) | Thí nghiệm Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau) | 88 | phần tử |
| 4 | Thí nghiệm Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | Thí nghiệm Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | 24 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 2 bộ trở lên) | Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 2 bộ trở lên) | 30 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng Polimer 35kV | Thí nghiệm cách điện đứng Polimer 35kV | 134 | quả |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng Polimer 22kV | Thí nghiệm cách điện đứng Polimer 22kV | 182 | quả |
| 9 | Thí nghiệm sứ đứng điện áp 35kV | Thí nghiệm sứ đứng điện áp 35kV | 51 | quả |
| 10 | Thí nghiệm sứ đứng điện áp 22kV | Thí nghiệm sứ đứng điện áp 22kV | 68 | quả |
| 11 | Thí nghiệm Cách điện chuỗi néo đơn 22kV | Thí nghiệm Cách điện chuỗi néo đơn 22kV | 105 | Chuỗi |
| 12 | Thí nghiệm Cách điện chuỗi néo đơn 35kV | Thí nghiệm Cách điện chuỗi néo đơn 35kV | 31 | Chuỗi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa Recloser | Thí nghiệm tiếp địa Recloser | 16 | HT |
| 14 | Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV | Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV | 9 | sợi |
| E | Dự án REC/Phần tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | 4 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | 3 | bộ |
| 3 | CDPT 22kV kèm tay dao và bộ truyền động | CDPT 22kV kèm tay dao và bộ truyền động | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Chống sét van 22kV | 2 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 45kV + ty | Sứ đứng 45kV + ty | 20 | quả |
| 6 | Sứ đứng 22kV + ty | Sứ đứng 22kV + ty | 12 | quả |
| 7 | Chuỗi néo polyme 22kV +PK | Chuỗi néo polyme 22kV +PK | 18 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi thủy tinh 22kV tháo ra lắp lại | Chuỗi thủy tinh 22kV tháo ra lắp lại | 60 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ Polyme-24kV+PK | Chuỗi đỡ Polyme-24kV+PK | 4 | chuỗi |
| 10 | Xà đỡ CDLĐ22, 35kV | Xà đỡ CDLĐ22, 35kV | 2 | bộ |
| 11 | Xà XII-6CN-22 | Xà XII-6CN-22 | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ CDLĐ cột đơn | Xà đỡ CDLĐ cột đơn | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian lệch cột đơn | Xà đỡ sứ trung gian lệch cột đơn | 1 | bộ |
| 14 | Xà XII-6CN-35 | Xà XII-6CN-35 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ CDLĐ cột II | Xà đỡ CDLĐ cột II | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo | Thang trèo | 1 | bộ |
| F | Dự án REC/Phần tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | CDLĐ22kV | CDLĐ22kV | 1 | bộ |
| 2 | CDPT35kV | CDPT35kV | 1 | bộ |
| 3 | CDLĐ35kV | CDLĐ35kV | 2 | bộ |
| 4 | Xà X1-2Đ-3CĐ-35kV | Xà X1-2Đ-3CĐ-35kV | 1 | bộ |
| 5 | Xà X2-6Đ-35 | Xà X2-6Đ-35 | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cột II tim 1,9m | Xà đỡ cầu dao cột II tim 1,9m | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ Trung gian cột II tim 1,9m | Xà đỡ Trung gian cột II tim 1,9m | 2 | bộ |
| 8 | Xà XII-35-1,6 (45kg) | Xà XII-35-1,6 (45kg) | 2 | bộ |
| 9 | X2-6Đ-35(50kg) | X2-6Đ-35(50kg) | 1 | bộ |
| 10 | Xb-2 | Xb-2 | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ CDPT35kV | Xà đỡ CDPT35kV | 1 | bộ |
| 12 | Xà XNGĐ-22 | Xà XNGĐ-22 | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV cột II (tim 3m) | Xà đỡ CSV cột II (tim 3m) | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ TG cột II (tim 3m) | Xà đỡ sứ TG cột II (tim 3m) | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ MC cột II (70kg) | Xà đỡ MC cột II (70kg) | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ TU cột II (70kg) | Xà đỡ TU cột II (70kg) | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ CDLĐ cột II (60kg) | Xà đỡ CDLĐ cột II (60kg) | 1 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện cột II (50kg) | Ghế cách điện cột II (50kg) | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ ghế cột II (70kg) | Giá đỡ ghế cột II (70kg) | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ CSV cột II (90kg) | Xà đỡ CSV cột II (90kg) | 1 | bộ |
| 21 | Xà X1-3CĐ(25kg) | Xà X1-3CĐ(25kg) | 6 | bộ |
| 22 | Xà XĐ-3T-2M-22 | Xà XĐ-3T-2M-22 | 1 | bộ |
| 23 | Xà X2L-6Đ-22 | Xà X2L-6Đ-22 | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao cột II tim 1,6m | Xà đỡ cầu dao cột II tim 1,6m | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ CD cột đơn | Xà đỡ CD cột đơn | 2 | bộ |
| 26 | Xb-1 | Xb-1 | 6 | bộ |
| 27 | Xb-3 | Xb-3 | 4 | bộ |
| 28 | Xà đỡ CDPT22kV | Xà đỡ CDPT22kV | 1 | bộ |
| 29 | Chuỗi đỡ 35kV+PK | Chuỗi đỡ 35kV+PK | 2 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV + phụ kiện | Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV + phụ kiện | 77 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo Polyme 35kV + phụ kiện | Chuỗi néo Polyme 35kV + phụ kiện | 22 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi néo 22kV+PK | Chuỗi néo 22kV+PK | 9 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi đỡ 22kV+PK | Chuỗi đỡ 22kV+PK | 9 | Chuỗi |
| 34 | Sứ đứng 22kV + ty | Sứ đứng 22kV + ty | 13 | Quả |
| 35 | Sứ đứng 35kV + ty | Sứ đứng 35kV + ty | 49 | Quả |
| 36 | Dây AC120 | Dây AC120 | 8.150 | m |
| 37 | Dây AC95 | Dây AC95 | 129 | m |
| 38 | Khóa máng néo | Khóa máng néo | 36 | cái |
| 39 | Khóa máng đỡ dây | Khóa máng đỡ dây | 30 | cái |
| 40 | Bát sứ đơn | Bát sứ đơn | 54 | Cái |
| 41 | Cột LT18 | Cột LT18 | 2 | cột |
| 42 | Cột LT12 | Cột LT12 | 2 | Cột |
| 43 | Xà X2-2CN (35kg) | Xà X2-2CN (35kg) | 1 | bộ |
| 44 | Xà X2LKD-6CN (50kg) | Xà X2LKD-6CN (50kg) | 2 | bộ |
| 45 | Xà X2L-2Đ(15kg) | Xà X2L-2Đ(15kg) | 1 | bộ |
| 46 | Xà X2ZKD-6CN+1Đ-35 (60kg) | Xà X2ZKD-6CN+1Đ-35 (60kg) | 1 | bộ |
| 47 | Xà XZ-3CĐ-35 (35kg) | Xà XZ-3CĐ-35 (35kg) | 25 | bộ |
| 48 | Xà X2ZKN-6CN+1Đ-35 (60kg) | Xà X2ZKN-6CN+1Đ-35 (60kg) | 7 | bộ |
| 49 | Xà XN-3T-6CN | Xà XN-3T-6CN | 1 | bộ |
| G | Dự án REC/Chi phí thí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | CT |
| H | Dự án NCS/Phần vật tư thiết bị A cấp, B thi công lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 560 | Lắp đặt máy biến áp 560 | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt MBA 630, 750 | Lắp đặt MBA 630, 750 | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 7 | tủ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Chống sét van 24kV | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van 42kV | Chống sét van 42kV | 13 | cái |
| I | Dự án NCS/Phần vật tư thiết bị B cấp và thi công lắp đặt/Phần ĐZTT | |||
| 1 | Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35 (néo) | Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35 (néo) | 1 | bộ |
| 2 | Chụp đầu cột li tâm 2,5m | Chụp đầu cột li tâm 2,5m | 1 | bộ |
| 3 | Dây AC70/11-XLPE 5.5/HDPE | Dây AC70/11-XLPE 5.5/HDPE | 426 | m |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 1 | quả |
| 6 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện | 6 | chuỗi |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | 3 | chuỗi |
| 8 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | 12 | cái |
| 9 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 | 2 | bộ |
| J | Dự án NCS/Phần vật tư thiết bị B cấp và thi công lắp đặt/Phần TBA | |||
| 1 | Làm đường vào trạm Liêu Xá 9 | Làm đường vào trạm Liêu Xá 9 | 1 | VT |
| 2 | Làm đường vào trạm Như Quỳnh 1 | Làm đường vào trạm Như Quỳnh 1 | 1 | VT |
| 3 | Trụ cổng TBA | Trụ cổng TBA | 1 | trụ |
| 4 | Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) | Tiếp địa TBA (phần lắp đặt) | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,80m | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,80m | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,85 m | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,85 m | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ CSV | Xà đỡ CSV | 16 | bộ |
| 8 | Cửa trạm biến áp 2,7 (2 cánh) | Cửa trạm biến áp 2,7 (2 cánh) | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện bệt | Giá đỡ tủ điện bệt | 2 | bộ |
| 10 | Giá lắp cáp lực hạ thế | Giá lắp cáp lực hạ thế | 2 | bộ |
| 11 | Chụp đầu cột H - 2,5m | Chụp đầu cột H - 2,5m | 4 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,65m | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,65m | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,70 m | Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,70 m | 1 | bộ |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 6 | quả |
| 15 | Sứ đứng polyme 35kV cả ty | Sứ đứng polyme 35kV cả ty | 18 | quả |
| 16 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 3 | quả |
| 17 | Sứ hạ thế A30 + ty | Sứ hạ thế A30 + ty | 8 | quả |
| 18 | Đấu dây xuống thiết bị: AC 70/11 XLPE5,5/HDPE | Đấu dây xuống thiết bị: AC 70/11 XLPE5,5/HDPE | 114 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 | 80 | m |
| 20 | Dây nhôm bọc AV 50 | Dây nhôm bọc AV 50 | 240 | m |
| 21 | Đầu cốt nhôm A50 | Đầu cốt nhôm A50 | 80 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 48 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M240 | Đầu cốt đồng M240 | 44 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 69 | cái |
| 25 | Nắp chụp đầu cực CSV | Nắp chụp đầu cực CSV | 51 | bộ |
| 26 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 51 | bộ |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 63 | cái |
| 28 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | 75 | m |
| 29 | Ống HDPE 80/65 | Ống HDPE 80/65 | 16 | m |
| 30 | Ống HDPE 32/25 | Ống HDPE 32/25 | 48 | m |
| 31 | Khoá | Khoá | 7 | cái |
| 32 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | Biển tên trạm phản quang phần TBA | 17 | cái |
| 33 | Biển tên công suất TBA phản quang | Biển tên công suất TBA phản quang | 17 | cái |
| 34 | Dây chảy 15A | Dây chảy 15A | 8 | bộ |
| 35 | Dây chảy 18A | Dây chảy 18A | 4 | bộ |
| 36 | Dây chảy 20A | Dây chảy 20A | 1 | bộ |
| 37 | Dây chảy 25A | Dây chảy 25A | 3 | bộ |
| 38 | Dây chảy 30A | Dây chảy 30A | 1 | bộ |
| 39 | Dây buộc cổ sứ 22(35)Kv | Dây buộc cổ sứ 22(35)Kv | 42 | sợi |
| 40 | Lưới chắn bảo vệ B40 | Lưới chắn bảo vệ B40 | 36 | m |
| K | Dự án NCS/Phần vật tư thiết bị B cấp và thi công lắp đặt/Phần HA | |||
| 1 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 | 1.143 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 | 1.129 | m |
| 3 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 | 421 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | 24 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 4 | cái |
| 7 | Mã ốp Φ20 | Mã ốp Φ20 | 132 | cái |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | 132 | cái |
| 9 | Ghíp GN2 (25-150) | Ghíp GN2 (25-150) | 450 | cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 60 | cái |
| L | Dự án NCS/Phần vật tư thu hồi/ĐZTT | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-35 | Xà X1-3Đ-35 | 2 | bộ |
| 2 | Xà X2-6Đ-35 | Xà X2-6Đ-35 | 1 | bộ |
| 3 | Sứ SĐ-35 | Sứ SĐ-35 | 12 | quả |
| 4 | Dây AC70 | Dây AC70 | 918 | m |
| 5 | Cột LT 18 | Cột LT 18 | 2 | cột |
| M | Dự án NCS/Phần vật tư thu hồi/TBA | |||
| 1 | Tháo MBA 750 | Tháo MBA 750 | 1 | cái |
| 2 | Tháo MBA 630 | Tháo MBA 630 | 3 | cái |
| 3 | Tháo MBA 560 | Tháo MBA 560 | 2 | cái |
| 4 | Tháo MBA 400 | Tháo MBA 400 | 7 | cái |
| 5 | Tháo MBA 320 | Tháo MBA 320 | 1 | cái |
| 6 | Tháo tủ hạ thế | Tháo tủ hạ thế | 7 | tủ |
| 7 | Giá đỡ xà CSV | Giá đỡ xà CSV | 1 | bộ |
| 8 | Xà trung gian | Xà trung gian | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đỡ 22kV | Sứ đỡ 22kV | 3 | quả |
| 10 | Sứ đỡ 35kV | Sứ đỡ 35kV | 9 | quả |
| 11 | Giá đỡ CSV | Giá đỡ CSV | 16 | bộ |
| 12 | CSV sứ gốm 22kV và 35kV | CSV sứ gốm 22kV và 35kV | 17 | bộ |
| 13 | Thanh đồng Ⴔ 8 | Thanh đồng Ⴔ 8 | 48 | m |
| 14 | Dây đồng mềm MP35 | Dây đồng mềm MP35 | 48 | m |
| 15 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 12 | m |
| 16 | Cu/XLPE/PVC -1kV/1X120 | Cu/XLPE/PVC -1kV/1X120 | 4 | m |
| 17 | Cu/XLPE/PVC -1kV/1X185 | Cu/XLPE/PVC -1kV/1X185 | 42 | m |
| 18 | Cu/XLPE/PVC -1kV/1X240 | Cu/XLPE/PVC -1kV/1X240 | 8 | m |
| 19 | Cáp (3x185+150) | Cáp (3x185+150) | 4 | m |
| N | Dự án NCS/Phần vật tư thu hồi/ĐZHA | |||
| 1 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x150 | Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x150 | 493 | m |
| O | Dự án NCS/Phần thí nghiệm/ĐZTT | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 1 | quả |
| 3 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện | 6 | chuỗi |
| 4 | Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | 3 | chuỗi |
| P | Dự án NCS/Phần thí nghiệm/TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | 24 | quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | 3 | quả |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm MBA | Thí nghiệm MBA | 18 | cái |
| 6 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 18 | mẫu |
| 7 | Chống sét van 24kV, 35kV | Chống sét van 24kV, 35kV | 2 | quả |
| 8 | Chống sét van 24kV, 35kV | Chống sét van 24kV, 35kV | 3 | quả |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu) | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu) | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau) | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau) | 20 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm ampe kế | Thí nghiệm ampe kế | 21 | cái |
| 12 | Thí nghiệm vôn kế hạ thế | Thí nghiệm vôn kế hạ thế | 7 | cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng | Thí nghiệm biến dòng | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng | Thí nghiệm biến dòng | 20 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptômát tổng 800A, 1000A, 1600A | Thí nghiệm Aptômát tổng 800A, 1000A, 1600A | 7 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 300A,400A, 500A, 630A | Thí nghiệm Aptômát nhánh 300A,400A, 500A, 630A | 19 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250A | Thí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250A | 4 | cái |
| Q | Dự án NCS/Phần thí nghiệm/ĐZHA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5) | Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5) | 4 | sợi |
| R | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Chi phí bảo hiểm | 1 | dự án |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi