Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963845-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lai
Số hiệu KHLCNT 20210963166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 17:43:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,758,608,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.327E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.864.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp và mua sắm vật tư còn lai
Lắp đặt thiết bị Recloser nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Hưng Yên năm 2021(DA1); Nâng công suất TBA phân phối huyện Văn Lâm, Yên Mỹ, Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2021(DA2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam. Địa chỉ: Số nhà 2, ngách 132/64 Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hưng Yên; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký thành lập doanh nghiệp và danh mục ngành nghề kinh doanh (phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh – Phường Hiến Nam - TP Hưng Yên - Tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 02213.656.645, Fax: 02213.863.886;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dự án REC/Phần lắp đặt thiết bị A cấp
1Recloser 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Recloser 35kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)6bộ
2Recloser 22kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Recloser 22kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)10bộ
3Bộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) 1 phaBộ đo đếm hợp bộ MOF 35kV (kèm phụ kiện) 1 pha2bộ
4Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kVBiến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV32bộ
5Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630ACầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A24bộ
6Chống sét van 22, 35kV 3 pha ngoài trờiChống sét van 22, 35kV 3 pha ngoài trời30bộ
7Lắp đặt thiết bị mạng (router)Lắp đặt thiết bị mạng (router)16bộ
8Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router)Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router)16bộ
B Dự án REC/Phần vật tư, thiết bị B cấp
1Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VABiến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA12Bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VABiến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA20Bộ
3Hợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 PhaHợp bộ đo lường (MOF) -40,5kV 1 Pha6Bộ
4Tủ đo đếmTủ đo đếm2bộ
5Bộ ATS chuyển nguồn tự độngBộ ATS chuyển nguồn tự động16bộ
6ATM 1pha, 2 cực (20A)ATM 1pha, 2 cực (20A)32bộ
7Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ACầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A10Bộ
8Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ACầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A14Bộ
9Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)16bộ
10Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APNChi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN16HT
11Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADAKhai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA16HT
12Dây ACSR-150/24Dây ACSR-150/248.690m
13Dây AC70/11Dây AC70/1115m
14Dây AC/70/11-XLPE5,5/HDPEDây AC/70/11-XLPE5,5/HDPE197m
15Dây AC/150/24-XLPE5,5/HDPEDây AC/150/24-XLPE5,5/HDPE789m
16Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bịDây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị762m
17Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2248m
C Dự án REC/Phần xây dựng trạm Recloser
1Móng cột MTK-5Móng cột MTK-51móng
2Móng cột MT-5Móng cột MT-51móng
3Cột BLTL PC-I-18-190-12Cột BLTL PC-I-18-190-123Cột
4Cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây)Cách điện đứng Polimer 35kV (cả ty+ kẹp dây)134Quả
5Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây)Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây)182Quả
6Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150)Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150)36chuỗi
7Cách điện chuỗi đỡ đơn 24kV (70-150)Cách điện chuỗi đỡ đơn 24kV (70-150)2chuỗi
8Cách điện chuỗi đỡ kép 24kV (70-150)Cách điện chuỗi đỡ kép 24kV (70-150)3chuỗi
9Sứ đứng gốm 35kV cả tySứ đứng gốm 35kV cả ty51Quả
10Sứ đứng gốm 22kV cả tySứ đứng gốm 22kV cả ty68Quả
11Cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150)Cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150)105Quả
12Cách điện chuỗi néo đơn 35kV (70-150)Cách điện chuỗi néo đơn 35kV (70-150)31Quả
13Xà X2-6CN-35Xà X2-6CN-353bộ
14Xà X2-6Đ-35Xà X2-6Đ-356bộ
15Xà X2L-5Đ-35Xà X2L-5Đ-352bộ
16Xà XII-6CN-35-1,6Xà XII-6CN-35-1,62bộ
17Xà đỡ CSV + sứ đứng cột đơnXà đỡ CSV + sứ đứng cột đơn1bộ
18Gông đỡ MCGông đỡ MC1bộ
19Xà đỡ Trung gian đôi tim 1,9mXà đỡ Trung gian đôi tim 1,9m1bộ
20Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 1,9 m XCD-II-1,9Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 1,9 m XCD-II-1,92bộ
21Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 3m XCD-II-3Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 3m XCD-II-31bộ
22Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 1,9 m XTU+CSV-II-1,9Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 1,9 m XTU+CSV-II-1,92bộ
23Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 3m XTU+CSV-II-3Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 3m XTU+CSV-II-31bộ
24Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 1,9m XMC-II-1,9Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 1,9m XMC-II-1,91bộ
25Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 3m XMC-II-3Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 3m XMC-II-31bộ
26Xà đỡ MOF 35kV cột đơnXà đỡ MOF 35kV cột đơn1bộ
27Xà đỡ MOF 35kV cột đôi tim 1,9mXà đỡ MOF 35kV cột đôi tim 1,9m1bộ
28Chụp cột vuông 3mChụp cột vuông 3m1bộ
29Xà X2ZKD-6CN+1Đ-22Xà X2ZKD-6CN+1Đ-223bộ
30Xà X2ZKN-6CN+1Đ-22Xà X2ZKN-6CN+1Đ-225bộ
31Xà XZ-3CĐ-22Xà XZ-3CĐ-2212bộ
32Xà XZ-6CN-22Xà XZ-6CN-221bộ
33Xà X2-6CN+1Đ-22Xà X2-6CN+1Đ-2211bộ
34Xà X2KD-6CN+1Đ-22Xà X2KD-6CN+1Đ-223bộ
35Xà X2KN-6CN+1Đ-22Xà X2KN-6CN+1Đ-225bộ
36GC18GC181bộ
37Xà néo cột đơn 2 mạch XN-3T-2M-22Xà néo cột đơn 2 mạch XN-3T-2M-221bộ
38Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-DXà đỡ cầu dao cột đơn XCD-D21bộ
39Xà đỡ trung gian cột đơn XTG-3Đ-DXà đỡ trung gian cột đơn XTG-3Đ-D7bộ
40Xà đỡ trung gian cột đôi XTG-3Đ-KXà đỡ trung gian cột đôi XTG-3Đ-K3bộ
41Xà đỡ Trung gian đôi tim 1,6mXà đỡ Trung gian đôi tim 1,6m1bộ
42Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 1,6 m XCD-II-1,6Xà đỡ cầu dao cột đôi tim 1,6 m XCD-II-1,62bộ
43Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 1,6 m XTU+CSV-II-1,6Xà đỡ TU + CSV cột đôi tim 1,6 m XTU+CSV-II-1,62bộ
44Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 1,6m XMC-II-1,6Xà đỡ máy cắt cột đôi tim 1,6m XMC-II-1,61bộ
45Chụp cột 3mChụp cột 3m20bộ
46Xà đỡ lèo XP1Xà đỡ lèo XP114bộ
47Xà đỡ lèo XP2Xà đỡ lèo XP25bộ
48Xà đỡ lèo XP3Xà đỡ lèo XP321bộ
49Xà đỡ lèo XP3-T1Xà đỡ lèo XP3-T12bộ
50Cầu xà + đỡ sứCầu xà + đỡ sứ15bộ
51Cầu xàCầu xà6bộ
52Xà X2L-2T-6CN-22Xà X2L-2T-6CN-222bộ
53Xà đỡ chống sét vanXà đỡ chống sét van4bộ
54Xà đỡ TU cột đơnXà đỡ TU cột đơn5bộ
55Xà đỡ máy cắt cột II XMC-IIXà đỡ máy cắt cột II XMC-II2bộ
56Xà đỡ máy cắt cột đơn XMC-DXà đỡ máy cắt cột đơn XMC-D12bộ
57Xà đỡ Biến điện áp + CSV cột đơn XTU+CSV-DXà đỡ Biến điện áp + CSV cột đơn XTU+CSV-D22bộ
58Thanh truyền động cầu dao phi 34 (dầy 2,5mm)Thanh truyền động cầu dao phi 34 (dầy 2,5mm)200m
59Giá đỡ ghế thao tác cột đơn GĐG-DGiá đỡ ghế thao tác cột đơn GĐG-D20bộ
60Ghế cách điện cột đơn GTT-DGhế cách điện cột đơn GTT-D20bộ
61Tiếp địa TBA RC-2Tiếp địa TBA RC-216bộ
62Dây tiếp địa Trạm cột LT 14m (phần nổi)Dây tiếp địa Trạm cột LT 14m (phần nổi)9bộ
63Dây tiếp địa Trạm cột LT 16m (phần nổi)Dây tiếp địa Trạm cột LT 16m (phần nổi)3bộ
64Dây tiếp địa Trạm cột LT 18m (phần nổi)Dây tiếp địa Trạm cột LT 18m (phần nổi)3bộ
65Dây tiếp địa Trạm cột LT 20m (phần nổi)Dây tiếp địa Trạm cột LT 20m (phần nổi)1bộ
66Thanh trèo 3m TTThanh trèo 3m TT6bộ
67Giá đỡ tủ điều khiểnGiá đỡ tủ điều khiển18bộ
68Nắp chụp CSV (Xanh, vàng, đỏ)Nắp chụp CSV (Xanh, vàng, đỏ)62bộ
69Kéo rải căng dây ACSR-150/24Kéo rải căng dây ACSR-150/248,173km
70Dây AC/70/11-XLPE5,5/HDPEDây AC/70/11-XLPE5,5/HDPE197m
71Dây AC/150/24-XLPE5,5/HDPEDây AC/150/24-XLPE5,5/HDPE789m
72Lắp đặt dây ACSR-150/24Lắp đặt dây ACSR-150/24458m
73Lắp đặt dây ACSR-70/11Lắp đặt dây ACSR-70/1115m
74Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bịDây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị762m
75Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)312cái
76Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)173cái
77Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)309cái
78Đầu cốt đồng M4Đầu cốt đồng M4136cái
79Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2248m
80Ghíp xuyên dây bọc AX-150Ghíp xuyên dây bọc AX-150179cái
81Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185594cái
82Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25160m
83Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/3096m
84Thanh đồng L50x5Thanh đồng L50x510,752kg
85Lắp đặt thanh đồng L50x5Lắp đặt thanh đồng L50x548m
86Đai thép không gỉĐai thép không gỉ17kg
87Khóa máng đỡ dây 150Khóa máng đỡ dây 15030bộ
88Khóa máng néo dây 150Khóa máng néo dây 15036bộ
89Móc treo chữ UMóc treo chữ U60Cái
90Vòng treo đầu tròn loại U(7)Vòng treo đầu tròn loại U(7)60Cái
91Mắt nối trung gianMắt nối trung gian30Cái
92Khóa đaiKhóa đai68cái
93KhoáKhoá34khóa
94Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai)Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai)17bộ
95Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai)Biển tên trạm (cả đai thép + khóa đai)17bộ
96Biển tên cầu daoBiển tên cầu dao27bộ
97Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 58m
98Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ4532hạt
99Đâu nối đường dây 3 pha bằng hotlineĐâu nối đường dây 3 pha bằng hotline1VT
D Dự án REC/Phần thí nghiệm Vật tư, thiết bị
1Thí nghiệm Recloser 22, 35kVThí nghiệm Recloser 22, 35kV16bộ
2Thí nghiệm Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu)Thí nghiệm Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu)2phần tử
3Thí nghiệm Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau)Thí nghiệm Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau)88phần tử
4Thí nghiệm Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630AThí nghiệm Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A24bộ
5Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kVThí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV2bộ
6Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 2 bộ trở lên)Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 2 bộ trở lên)30bộ
7Thí nghiệm cách điện đứng Polimer 35kVThí nghiệm cách điện đứng Polimer 35kV134quả
8Thí nghiệm cách điện đứng Polimer 22kVThí nghiệm cách điện đứng Polimer 22kV182quả
9Thí nghiệm sứ đứng điện áp 35kVThí nghiệm sứ đứng điện áp 35kV51quả
10Thí nghiệm sứ đứng điện áp 22kVThí nghiệm sứ đứng điện áp 22kV68quả
11Thí nghiệm Cách điện chuỗi néo đơn 22kVThí nghiệm Cách điện chuỗi néo đơn 22kV105Chuỗi
12Thí nghiệm Cách điện chuỗi néo đơn 35kVThí nghiệm Cách điện chuỗi néo đơn 35kV31Chuỗi
13Thí nghiệm tiếp địa RecloserThí nghiệm tiếp địa Recloser16HT
14Thí nghiệm dây, cáp 1-35kVThí nghiệm dây, cáp 1-35kV9sợi
E Dự án REC/Phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền độngDao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động4bộ
2Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền độngDao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động3bộ
3CDPT 22kV kèm tay dao và bộ truyền độngCDPT 22kV kèm tay dao và bộ truyền động2bộ
4Chống sét van 22kVChống sét van 22kV2bộ
5Sứ đứng 45kV + tySứ đứng 45kV + ty20quả
6Sứ đứng 22kV + tySứ đứng 22kV + ty12quả
7Chuỗi néo polyme 22kV +PKChuỗi néo polyme 22kV +PK18chuỗi
8Chuỗi thủy tinh 22kV tháo ra lắp lạiChuỗi thủy tinh 22kV tháo ra lắp lại60chuỗi
9Chuỗi đỡ Polyme-24kV+PKChuỗi đỡ Polyme-24kV+PK4chuỗi
10Xà đỡ CDLĐ22, 35kVXà đỡ CDLĐ22, 35kV2bộ
11Xà XII-6CN-22Xà XII-6CN-222bộ
12Xà đỡ CDLĐ cột đơnXà đỡ CDLĐ cột đơn1bộ
13Xà đỡ sứ trung gian lệch cột đơnXà đỡ sứ trung gian lệch cột đơn1bộ
14Xà XII-6CN-35Xà XII-6CN-351bộ
15Xà đỡ CDLĐ cột IIXà đỡ CDLĐ cột II1bộ
16Thang trèoThang trèo1bộ
F Dự án REC/Phần tháo hạ thu hồi
1CDLĐ22kVCDLĐ22kV1bộ
2CDPT35kVCDPT35kV1bộ
3CDLĐ35kVCDLĐ35kV2bộ
4Xà X1-2Đ-3CĐ-35kVXà X1-2Đ-3CĐ-35kV1bộ
5Xà X2-6Đ-35Xà X2-6Đ-351bộ
6Xà đỡ cầu dao cột II tim 1,9mXà đỡ cầu dao cột II tim 1,9m1bộ
7Xà đỡ Trung gian cột II tim 1,9mXà đỡ Trung gian cột II tim 1,9m2bộ
8Xà XII-35-1,6 (45kg)Xà XII-35-1,6 (45kg)2bộ
9X2-6Đ-35(50kg)X2-6Đ-35(50kg)1bộ
10Xb-2Xb-21bộ
11Xà đỡ CDPT35kVXà đỡ CDPT35kV1bộ
12Xà XNGĐ-22Xà XNGĐ-221bộ
13Xà đỡ CSV cột II (tim 3m)Xà đỡ CSV cột II (tim 3m)1bộ
14Xà đỡ sứ TG cột II (tim 3m)Xà đỡ sứ TG cột II (tim 3m)1bộ
15Xà đỡ MC cột II (70kg)Xà đỡ MC cột II (70kg)1bộ
16Xà đỡ TU cột II (70kg)Xà đỡ TU cột II (70kg)1bộ
17Xà đỡ CDLĐ cột II (60kg)Xà đỡ CDLĐ cột II (60kg)1bộ
18Ghế cách điện cột II (50kg)Ghế cách điện cột II (50kg)1bộ
19Giá đỡ ghế cột II (70kg)Giá đỡ ghế cột II (70kg)1bộ
20Xà đỡ CSV cột II (90kg)Xà đỡ CSV cột II (90kg)1bộ
21Xà X1-3CĐ(25kg)Xà X1-3CĐ(25kg)6bộ
22Xà XĐ-3T-2M-22Xà XĐ-3T-2M-221bộ
23Xà X2L-6Đ-22Xà X2L-6Đ-221bộ
24Xà đỡ cầu dao cột II tim 1,6mXà đỡ cầu dao cột II tim 1,6m1bộ
25Xà đỡ CD cột đơnXà đỡ CD cột đơn2bộ
26Xb-1Xb-16bộ
27Xb-3Xb-34bộ
28Xà đỡ CDPT22kVXà đỡ CDPT22kV1bộ
29Chuỗi đỡ 35kV+PKChuỗi đỡ 35kV+PK2Chuỗi
30Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV + phụ kiệnChuỗi đỡ thủy tinh 35kV + phụ kiện77Chuỗi
31Chuỗi néo Polyme 35kV + phụ kiệnChuỗi néo Polyme 35kV + phụ kiện22Chuỗi
32Chuỗi néo 22kV+PKChuỗi néo 22kV+PK9Chuỗi
33Chuỗi đỡ 22kV+PKChuỗi đỡ 22kV+PK9Chuỗi
34Sứ đứng 22kV + tySứ đứng 22kV + ty13Quả
35Sứ đứng 35kV + tySứ đứng 35kV + ty49Quả
36Dây AC120Dây AC1208.150m
37Dây AC95Dây AC95129m
38Khóa máng néoKhóa máng néo36cái
39Khóa máng đỡ dâyKhóa máng đỡ dây30cái
40Bát sứ đơnBát sứ đơn54Cái
41Cột LT18Cột LT182cột
42Cột LT12Cột LT122Cột
43Xà X2-2CN (35kg)Xà X2-2CN (35kg)1bộ
44Xà X2LKD-6CN (50kg)Xà X2LKD-6CN (50kg)2bộ
45Xà X2L-2Đ(15kg)Xà X2L-2Đ(15kg)1bộ
46Xà X2ZKD-6CN+1Đ-35 (60kg)Xà X2ZKD-6CN+1Đ-35 (60kg)1bộ
47Xà XZ-3CĐ-35 (35kg)Xà XZ-3CĐ-35 (35kg)25bộ
48Xà X2ZKN-6CN+1Đ-35 (60kg)Xà X2ZKN-6CN+1Đ-35 (60kg)7bộ
49Xà XN-3T-6CNXà XN-3T-6CN1bộ
G Dự án REC/Chi phí thí bảo hiểm
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChi phí bảo hiểm công trình1CT
H Dự án NCS/Phần vật tư thiết bị A cấp, B thi công lắp đặt
1Lắp đặt máy biến áp 560Lắp đặt máy biến áp 56011cái
2Lắp đặt MBA 630, 750Lắp đặt MBA 630, 7506cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thếLắp đặt tủ điện hạ thế7tủ
4Chống sét van 24kVChống sét van 24kV3cái
5Chống sét van 42kVChống sét van 42kV13cái
I Dự án NCS/Phần vật tư thiết bị B cấp và thi công lắp đặt/Phần ĐZTT
1Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35 (néo)Xà đường dây X2-6CN+1Đ-35 (néo)1bộ
2Chụp đầu cột li tâm 2,5mChụp đầu cột li tâm 2,5m1bộ
3Dây AC70/11-XLPE 5.5/HDPEDây AC70/11-XLPE 5.5/HDPE426m
4Sứ đứng gốm 22kV cả tySứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
5Sứ đứng gốm 35kV cả tySứ đứng gốm 35kV cả ty1quả
6Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiệnChuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện6chuỗi
7Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóngSứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng3chuỗi
8Ghíp nhôm A(25-150)-3BLGhíp nhôm A(25-150)-3BL12cái
9Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x702bộ
J Dự án NCS/Phần vật tư thiết bị B cấp và thi công lắp đặt/Phần TBA
1Làm đường vào trạm Liêu Xá 9Làm đường vào trạm Liêu Xá 91VT
2Làm đường vào trạm Như Quỳnh 1Làm đường vào trạm Như Quỳnh 11VT
3Trụ cổng TBATrụ cổng TBA1trụ
4Tiếp địa TBA (phần lắp đặt)Tiếp địa TBA (phần lắp đặt)1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,80mXà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,80m3bộ
6Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,85 mXà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,85 m1bộ
7Xà đỡ CSVXà đỡ CSV16bộ
8Cửa trạm biến áp 2,7 (2 cánh)Cửa trạm biến áp 2,7 (2 cánh)1bộ
9Giá đỡ tủ điện bệtGiá đỡ tủ điện bệt2bộ
10Giá lắp cáp lực hạ thếGiá lắp cáp lực hạ thế2bộ
11Chụp đầu cột H - 2,5mChụp đầu cột H - 2,5m4bộ
12Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,65mXà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,65m1bộ
13Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,70 mXà đỡ sứ trung gian TG-3Đ-2,70 m1bộ
14Sứ đứng gốm 35kV cả tySứ đứng gốm 35kV cả ty6quả
15Sứ đứng polyme 35kV cả tySứ đứng polyme 35kV cả ty18quả
16Sứ đứng polymer 22kV cả tySứ đứng polymer 22kV cả ty3quả
17Sứ hạ thế A30 + tySứ hạ thế A30 + ty8quả
18Đấu dây xuống thiết bị: AC 70/11 XLPE5,5/HDPEĐấu dây xuống thiết bị: AC 70/11 XLPE5,5/HDPE114m
19Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm280m
20Dây nhôm bọc AV 50Dây nhôm bọc AV 50240m
21Đầu cốt nhôm A50Đầu cốt nhôm A5080cái
22Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmĐầu cốt đồng - nhôm - 50 mm48cái
23Đầu cốt đồng M240Đầu cốt đồng M24044cái
24Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmĐầu cốt đồng - nhôm - 70 mm69cái
25Nắp chụp đầu cực CSVNắp chụp đầu cực CSV51bộ
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếNắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế51bộ
27Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9563cái
28Ống cách điện co nhiệt Φ30Ống cách điện co nhiệt Φ3075m
29Ống HDPE 80/65Ống HDPE 80/6516m
30Ống HDPE 32/25Ống HDPE 32/2548m
31KhoáKhoá7cái
32Biển tên trạm phản quang phần TBABiển tên trạm phản quang phần TBA17cái
33Biển tên công suất TBA phản quangBiển tên công suất TBA phản quang17cái
34Dây chảy 15ADây chảy 15A8bộ
35Dây chảy 18ADây chảy 18A4bộ
36Dây chảy 20ADây chảy 20A1bộ
37Dây chảy 25ADây chảy 25A3bộ
38Dây chảy 30ADây chảy 30A1bộ
39Dây buộc cổ sứ 22(35)KvDây buộc cổ sứ 22(35)Kv42sợi
40Lưới chắn bảo vệ B40Lưới chắn bảo vệ B4036m
K Dự án NCS/Phần vật tư thiết bị B cấp và thi công lắp đặt/Phần HA
1Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x1501.143m
2Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x1201.129m
3Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95421m
4Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmĐầu cốt đồng - nhôm - 150 mm24cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmĐầu cốt đồng - nhôm - 120 mm8cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM95Đầu cốt đồng nhôm AM954cái
7Mã ốp Φ20Mã ốp Φ20132cái
8Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150132cái
9Ghíp GN2 (25-150)Ghíp GN2 (25-150)450cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -18560cái
L Dự án NCS/Phần vật tư thu hồi/ĐZTT
1Xà X1-3Đ-35Xà X1-3Đ-352bộ
2Xà X2-6Đ-35Xà X2-6Đ-351bộ
3Sứ SĐ-35Sứ SĐ-3512quả
4Dây AC70Dây AC70918m
5Cột LT 18Cột LT 182cột
M Dự án NCS/Phần vật tư thu hồi/TBA
1Tháo MBA 750Tháo MBA 7501cái
2Tháo MBA 630Tháo MBA 6303cái
3Tháo MBA 560Tháo MBA 5602cái
4Tháo MBA 400Tháo MBA 4007cái
5Tháo MBA 320Tháo MBA 3201cái
6Tháo tủ hạ thếTháo tủ hạ thế7tủ
7Giá đỡ xà CSVGiá đỡ xà CSV1bộ
8Xà trung gianXà trung gian1bộ
9Sứ đỡ 22kVSứ đỡ 22kV3quả
10Sứ đỡ 35kVSứ đỡ 35kV9quả
11Giá đỡ CSVGiá đỡ CSV16bộ
12CSV sứ gốm 22kV và 35kVCSV sứ gốm 22kV và 35kV17bộ
13Thanh đồng Ⴔ 8Thanh đồng Ⴔ 848m
14Dây đồng mềm MP35Dây đồng mềm MP3548m
15Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEDây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE12m
16Cu/XLPE/PVC -1kV/1X120Cu/XLPE/PVC -1kV/1X1204m
17Cu/XLPE/PVC -1kV/1X185Cu/XLPE/PVC -1kV/1X18542m
18Cu/XLPE/PVC -1kV/1X240Cu/XLPE/PVC -1kV/1X2408m
19Cáp (3x185+150)Cáp (3x185+150)4m
N Dự án NCS/Phần vật tư thu hồi/ĐZHA
1Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x150Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x150493m
O Dự án NCS/Phần thí nghiệm/ĐZTT
1Sứ đứng gốm 22kV cả tySứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
2Sứ đứng gốm 35kV cả tySứ đứng gốm 35kV cả ty1quả
3Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiệnChuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện6chuỗi
4Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóngSứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng3chuỗi
P Dự án NCS/Phần thí nghiệm/TBA
1Thí nghiệm sứ đứng 35kVThí nghiệm sứ đứng 35kV24quả
2Thí nghiệm sứ đứng 22kVThí nghiệm sứ đứng 22kV3quả
3Thí nghiệm tiếp địa TBAThí nghiệm tiếp địa TBA1HT
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
5Thí nghiệm MBAThí nghiệm MBA18cái
6TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện18mẫu
7Chống sét van 24kV, 35kVChống sét van 24kV, 35kV2quả
8Chống sét van 24kV, 35kVChống sét van 24kV, 35kV3quả
9Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu)Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử đầu)1bộ
10Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau)Thí nghiệm chống sét van hạ thế (phần tử sau)20bộ
11Thí nghiệm ampe kếThí nghiệm ampe kế21cái
12Thí nghiệm vôn kế hạ thếThí nghiệm vôn kế hạ thế7cái
13Thí nghiệm biến dòng Thí nghiệm biến dòng 1cái
14Thí nghiệm biến dòng Thí nghiệm biến dòng 20cái
15Thí nghiệm Aptômát tổng 800A, 1000A, 1600AThí nghiệm Aptômát tổng 800A, 1000A, 1600A7cái
16Thí nghiệm Aptômát nhánh 300A,400A, 500A, 630AThí nghiệm Aptômát nhánh 300A,400A, 500A, 630A19cái
17Thí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250AThí nghiệm Aptômát nhánh 100A, 200A, 250A4cái
Q Dự án NCS/Phần thí nghiệm/ĐZHA
1Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5)Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5)4sợi
R Chi phí bảo hiểm
1Chi phí bảo hiểmChi phí bảo hiểm1dự án
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.327E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.864.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->