Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 17:43:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,426,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa cải tạo) công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 890.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2)Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực chưa được phân hạng thì phải chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 890.000.000 VNĐ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (hoặc sửa chữa cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán/Kinh tế xây dựng/Cử nhân kinh tế/Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình dân dụng hoặc xây dựng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động/Xây dựng;-Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình/làm cán bộ chuyên trách/kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình dân dụng hoặc xây dựng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, điện, cấp thoát nước, vận hành máy, .... để thi công công trình.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải.[Tài liệu chứng minh (có chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn/giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Dàn giáo.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Sửa chữa Trụ sở cơ quan Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (bản gốc); - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018(*), tham gia dự thầu: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH. + Báo cáo tài chính của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. (*) Điều 6, Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018, cụ thể: + Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và lĩnh vực công nghiệp, xây dựng có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10 người và tổng doanh thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng. + Doanh nghiệp nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và lĩnh vực công nghiệp, xây dựng có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người và tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định tại khoản 1 Điều này. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chụp chứng thực/công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh
+ Địa chỉ: Số 32 Trần Quốc Thảo - phường Võ Thị Sáu - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 39 349 660 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Trần Quốc Thảo - phường Võ Thị Sáu - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 39 349 660 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của đơn vị tư vấn đấu thầu: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Thiết kế giám sát thi công xây dựng An Thịnh + Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - P.Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Tp. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0934 918 267 fax: (028) 68 515 345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Trần Quốc Thảo - phường Võ Thị Sáu - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 39 349 660 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CƠ QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.124,1024 | m2 |
| 2 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.124,1 | 1m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.173,98 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.173,98 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤ 16m | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,6712 | 100m2 |
| 6 | Phun diệt mối mọt, côn trùng | Theo hồ sơ BCKTKT | 199,7015 | m2 |
| 7 | Tháo máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 546,78 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 360 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm 600x600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 186,78 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ BCKTKT | 186,78 | 1m2 |
| 13 | Sơn trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ BCKTKT | 186,79 | 1m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,1395 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,139 | m3 |
| 16 | Chi phí tháo dỡ, di chuyển đồ đạc, hội trường ra ngoài hành lang hoặc xuông dưới theo chỉ định, lắp hoàn trả mặt bằng hội trường bao gồm: 20 cái Bàn, 300 cái ghế, 4 cái tivi, loa đài, điều hoà cây, khung rèm... (Yêu cầu khảo sát trước khi thi công) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Trọn gói |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,0023 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,0023 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ vòi rửa xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xí bệt mới | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp CXV 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.300 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CXV 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 230 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CXV 4x4,0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 537 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ống ruột gà D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ống ruột gà D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ống ruột gà D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luôn cáp PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 240 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | hộp |
| 32 | Tháo dỡ đèn compact downlight âm trần 20W | Theo hồ sơ BCKTKT | 55 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Theo hồ sơ BCKTKT | 55 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led tuýt 1,2m âm trần 2x30W có song inox bảo vệ | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ ô cắm đôi, 3 chấu âm tường/nền có màn chắn nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm ba, 3 chấu âm tường/nền có màn chắn nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 38 | Tháo dỡ, vệ sinh, kiểm tra, Bù gas và lắp đặt dàn máy Nóng + Lạnh 100.000 BTU/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, vệ sinh, kiểm tra, Bù gas và lắp đặt dàn máy Nóng + Lạnh 60.000 BTU/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ, vệ sinh, kiểm tra, Bù gas và lắp đặt dàn máy Nóng + Lạnh 1HP - 2HP | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | máy |
| 41 | Tháo dỡ, vệ sinh, kiểm tra, Bù gas và lắp đặt dàn máy Nóng + Lạnh 3HP | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | máy |
| 42 | Tháo dỡ vệ sinh và lắp đặt cửa gió 200x2100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ vệ sinh và lắp đặt cửa gió 600x1200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ vệ sinh và lắp đặt cửa gió 600x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ ống PVC D27 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | 100m |
| 46 | Lắp mới ống PVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | 100m |
| B | CÂY XANH MẢNG XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,089 | 100m2/ lần |
| 2 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ nhung Nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,435 | 100m2/ lần |
| 4 | Trồng cây hạnh phúc, H >=0,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,145 | 100m2/ lần |
| 5 | Trồng dừa cạn, H >=0,3m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | 100m2/ lần |
| 6 | Trồng Mai chỉ thiên, H >=0,2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,289 | 100m2/ lần |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng - bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,089 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa cải tạo) công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 890.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2)Bản chụp có công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực chưa được phân hạng thì phải chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 890.000.000 VNĐ.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (hoặc sửa chữa cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán/Kinh tế xây dựng/Cử nhân kinh tế/Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình dân dụng hoặc xây dựng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động/Xây dựng;-Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình/làm cán bộ chuyên trách/kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình dân dụng hoặc xây dựng.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có ít nhất 05 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, điện, cấp thoát nước, vận hành máy, .... để thi công công trình.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải.[Tài liệu chứng minh (có chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn/giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 2 |
| 3 | Dàn giáo.(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi