Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà 01 tầng 3 phòng chức năng Trường mầm non Quang Minh, huyện Hiệp Hòa (khu Trung Tâm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Nhà 01 tầng 3 phòng chức năng Trường mầm non Quang Minh, huyện Hiệp Hòa (khu Trung Tâm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 17:40:00 đến ngày 2021-10-04 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.059.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.059.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên. chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng nâng vật liệu lên cao, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nhà 01 tầng 3 phòng chức năng Trường mầm non Quang Minh, huyện Hiệp Hòa (khu Trung Tâm) Nhà 01 tầng 3 phòng chức năng trường mầm non Quang Minh, huyện Hiệp Hòa (Khu trung tâm) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực để làm cơ sở kí kết và trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quang Minh. Địa chỉ: Xã Quang Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0989.104.078, email: quangminh_ [email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Quang Minh . Địa chỉ: Xã Quang Minh , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0989.104.078; email: quangminh_ [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Minh. Địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0989.104.078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,4421 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 17,6333 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 40,0066 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0616 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,0419 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,8266 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,8652 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 25,7919 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 31,337 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 1,936 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,8762 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,0479 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,3903 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 1,3672 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 1,0749 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 1,0749 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 21,2738 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,7268 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,6116 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,109 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,0068 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 44,8021 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 16,6243 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,0793 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,8533 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,5419 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,5843 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,213 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0394 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 13,365 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4469 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,3528 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,2098 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 30,5976 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 3,4995 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 3,0598 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 2,4554 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,896 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,896 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 mm, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 2,779 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc,úp sườn | Theo yêu cầu HSMT | 48,76 | m |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 42,7418 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 305,98 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 121,5 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 33,264 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 264,0405 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 288,804 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,68 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,876 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 37,8 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 245,54 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 232,8 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600 mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 245,8044 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2 mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu HSMT | 16,72 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu HSMT | 19,32 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm, kính dán an toàn dày 6,38 mm (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 35,704 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38 mm (lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu HSMT | 5,52 | m2 |
| 63 | Hoa sắt vuông đặc 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu HSMT | 24,84 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu HSMT | 8,295 | m2 |
| 65 | Lan can inox 304, KT 40x20x1,5 mm, 20x20x1,5 mm | Theo yêu cầu HSMT | 76,6118 | kg |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 274,7205 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 427,48 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 322,068 | m2 |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 72 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cọc |
| 73 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1608 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 77 | Đai Inox giữ ống nhựa | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D100 inox | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH (loại lắp đặt cách trần 0,6m) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1CM1*EH | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu HSMT | 650 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 350 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 250 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Gia công , lắp dựng hộp đừng bình chữa cháy: | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bình |
| 97 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bình |
| 98 | Lắp đặt bình chữa MFZL4 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bình |
| 99 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.059.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.059.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | tốt nghiệp Đại học trở lên. chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán | 1 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đào, máy xúc | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng nâng vật liệu lên cao, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi