Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 17:57:00 đến ngày 2021-10-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,690,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo: :(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(5)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(2)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch (đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây, trạm biến áp Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư XDCB của BHXH Việt Nam cấp theo kế hoạch hàng năm. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 5) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 6) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 12) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và BHXH đến hết quý II/2021. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế, BHXH và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 1A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 1A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 1A Lương Tấn Thịnh, phường7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤20m đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,4984 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 27,552 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 105,2903 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,1461 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,4749 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,7424 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,8251 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1419 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,5389 | tấn |
| 13 | Xây tường móng bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 37,002 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,8792 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,509 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,1623 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2282 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,5108 | tấn |
| 19 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,864 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,7201 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền mác 100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 28,2065 | m3 |
| D | Phần thân, hoàn thiện | |||
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,926 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,9897 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,4987 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,9538 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 33,9035 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,3163 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,612 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,6659 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,693 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 99,3583 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,7897 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,1323 | tấn |
| 14 | Bê tông thang bộ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,1766 | m3 |
| 15 | Cốp pha Bê tông thang bộ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,9054 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8376 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10,0656 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,3241 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1188 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,6177 | tấn |
| 21 | Gia công thép gia cường vách kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 22 | Gia công khung đỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8481 | tấn |
| 23 | Sơn kết cấu thép, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 329,8174 | m2 |
| 24 | Lắp thép gia cường vách kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung đỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,1037 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤12m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3815 | tấn |
| 27 | Sơn vì kèo thép hình bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 39,6633 | m2 |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,381 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,48mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,4241 | 100m2 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 201,4884 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 45,5271 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,7998 | m3 |
| 4 | Xây tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10,8189 | m3 |
| 5 | Khoan râu thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.931 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.024,5979 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.232,125 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 236,274 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 57,7728 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 219,428 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 154,454 | m |
| 12 | Trát phào kép, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 240,96 | m |
| 13 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 180,68 | m2 |
| 14 | Sơn giả đá tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 lớp sơn giả đá + 1 lớp keo bóng hệ dầu | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 221,8 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường sơn giả đá, tường ngoài nhà (bằng diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 221,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 961,137 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường ngoài nhà (bằng diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 961,137 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.618,588 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường trong nhà (bằng diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.627,748 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 126,061 | m2 |
| 21 | Láng sênô vữa mác 100 chiều dày trung bình 4cm tạo dốc (tính hao phí 4 lần) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 108,8536 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, WC | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 202,9736 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 51,66 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch 600x600 màu vàng nhạt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 672,668 | m2 |
| 25 | Lát hèm cửa đá granite màu vàng tạo nhám chống trơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,9 | m2 |
| 26 | Lát đá cầu thang đá granite màu vàng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 69,3219 | m2 |
| 27 | Lát đá granite màu vàng tam cấp sảnh | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 46,6568 | m2 |
| 28 | Chỉ đồng bậc tam cấp sảnh | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 175,32 | m |
| 29 | Lát đá granite màu vàng tạo nhám chống trơn đường dốc | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10,08 | m2 |
| 30 | Ốp tường WC gạch 300x600 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 156,465 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 52,02 | m2 |
| 32 | Ốp gạch thẻ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20,153 | m2 |
| 33 | Bàn chậu WC đá granite màu kim sa đen hạt trung kích thước 600x1400mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 34 | Vách ngăn WC HPL COMPACT dày 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 27,675 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao khung nổi hộp kim nhôm KT 600x600, màu trắng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 51,66 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao khung nổi bằng tấm trần tiêu âm 600x600, màu trắng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 647,896 | m2 |
| 37 | Gia công thang sắt lên mái thép hộp 40x40 dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0196 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thang sắt lên mái thép hộp 40x40 dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 39 | Sơn thang sắt lên mái thép hộp 40x40 dày 2mm, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,248 | m2 |
| 40 | Gia công cửa lên mái bằng tôn hoa kích thước 700x700x50 dày 1mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa lên mái bằng tôn hoa kích thước 700x700x50 dày 1mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 42 | Sơn cửa lên mái bằng tôn hoa kích thước 700x700x50 dày 1mm, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,3353 | m2 |
| 43 | Gia công lan can cầu thang bộ bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4802 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can cầu thang bộ bằng sắt hộp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 32,7 | m2 |
| 45 | Sơn cửa lên mái bằng tôn hoa kích thước 700x700x50 dày 1mm, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 24,0178 | m2 |
| 46 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang gỗ D60 (đã phun PU hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 67,778 | m |
| 47 | Trụ cầu thang gỗ (đã phun PU hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Gia công lan can tay vịn đường dốc Inox 304 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0796 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can tay vịn đường dốc Inox 304 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,47 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lam nhôm, nhôm hộp 40x40x1,5 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt 1 cánh ốp tấm thép dày 2mm sơn tĩnh điện màu vàng nhạt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 52 | Cửa khung sắt 1 cánh ốp tấm thép dày 2mm sơn tĩnh điện màu vàng nhạt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,45 | m2 |
| 53 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở kính trắng 2 lớp 8,38mm, pano thanh, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 13,35 | m2 |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở kính mờ 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 48,96 | m2 |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở kính mờ 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 56 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở kính trắng 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 57 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 82,56 | m2 |
| 58 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở kính mờ 2 lớp 8,38mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 48,96 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở kính mờ 2 lớp 8,38mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở kính trắng 2 lớp 8,38mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở lùa kính trắng 2 lớp 8,38mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 82,56 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật kính trắng 2 lớp 8,38mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch kính KT(20x20x8)cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20,52 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính trắng 2 lớp 8,38 mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 62,04 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép lập là 30x5, sơn tĩnh điện màu trắng ngà | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 82,56 | m2 |
| 67 | Logo Bảo hiểm xã hội | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| G | Phần điện, chống sét nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x16mm2+e10mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc E 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc E 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc E 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x350x180 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x130 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng 30x200x150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Aptômát 3 cực iđm= 250a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptômát 3 cực iđm= 60a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptômát 3 cực iđm= 40a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptômát 3 cực iđm= 32a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptômát 2 cực iđm= 60a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptômát 2 cực iđm= 50a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptômát 2 cực iđm= 40a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptômát 2 cực iđm= 20a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptômát 1 cực iđm= 25a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptômát 1 cực iđm= 20a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptômát 1 cực iđm= 16a | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn gương 10w; 0.6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần (23w) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn hộp kt 60x60 (40w) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 69 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn cầu thang (40w) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc ba | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc hai chiều | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 89 | cái |
| 33 | Đào mương tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,35 | m3 |
| 34 | Đắp đất lại mương tiếp địa độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bulông êcu inox m10 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây thoát sét 70mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.5m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cọc |
| 39 | Lắp đặt dây thoát sét 95mm2 dưới mương đất | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 18 | m |
| 40 | Lắp đặt bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Đào mương tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,75 | m3 |
| 43 | Đắp đất lại mương tiếp địa độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt thanh tiếp đất eb-a-g1 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa cu/pvc 1x50mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây thoát sét 95mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.5m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cọc |
| 48 | Lắp đặt bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,4 | cái |
| 49 | Hoá chất làm giảm điện trở gem tvt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bao |
| H | Phần cấp thoát nước nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt wc | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cuộn giấy | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bồn nước ngang Inox 5000L | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt vòi nước lạnh | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt rọ hút nước D40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nắp lưới chắn côn trùng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống ppr hàn nhiệt d50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống ppr hàn nhiệt d40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống ppr hàn nhiệt d32 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,88 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống ppr hàn nhiệt d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống ppr hàn nhiệt d20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van khoá ppr d50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá ppr d40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khoá ppr d32 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khoá ppr d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá ppr d20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối ren ngoài ppr d50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren ngoài ppr d32 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Nối ren ngoài ppr d40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co ppr d50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Rắc co ppr d40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co ppr d32 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê ppr hàn nhiệt d50/25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Tê ppr hàn nhiệt d40/25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê ppr hàn nhiệt d25/20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 34 | Chếch ppr hàn nhiệt d50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút ppr hàn nhiệt d50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Cút ppr hàn nhiệt d32 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cút ppr hàn nhiệt d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | cái |
| 38 | Cút ppr hàn nhiệt d20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 39 | Côn ppr hàn nhiệt d50/40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn ppr hàn nhiệt d40/25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn ppr hàn nhiệt d25/20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 42 | Cút ren trong ppr d20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 28 | cái |
| 43 | Măng sông ppr d50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Măng sông ppr d32 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 45 | Măng sông ppr d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | cái |
| 46 | Măng sông ppr d20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 47 | ống upvc d110 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 48 | ống upvc d76 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 49 | ống upvc d60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 50 | ống upvc d42 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | côn thu uPVC D110-76 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | côn thu uPVC D110-60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | côn thu uPVC D75-42 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 54 | Chếch uPVC d110 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 25 | cái |
| 55 | Chếch uPVC d75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 45 | cái |
| 56 | Chếch uPVC d60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Chếch uPVC d42 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 25 | cái |
| 58 | Cút uPVC d60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 59 | Cút d42 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 36 | cái |
| 60 | Y đều uPVC d110 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 61 | Y đều d75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | cái |
| 62 | Tê đều uPVC d110 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Măng sông uPVC d110 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 64 | Nắp bịt thông tắc uPVC d110 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 65 | Nắp bịt thông tắc uPVC d75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | ống upvc d110 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 67 | ống upvc d90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,52 | 100m |
| 68 | ống upvc d60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Chếch uPVC D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 70 | Chếch uPVC D60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 71 | Y đều uPVC D110 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Y đều uPVC D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 73 | Côn thu uPVC D90x60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 74 | Côn thu uPVC D110x90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác ionx d110 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| I | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,2813 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,6975 | 100m3 |
| K | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤ 6m đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,2741 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cổng, hàng rào rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 13,2048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cổng, hàng rào | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,4739 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cổng, hàng rào rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20,777 | m3 |
| 5 | Thép móng, dầm móng ĐK | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3031 | tấn |
| 6 | Thép móng, dầm móng ĐK | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8941 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 124,484 | m3 |
| 8 | Đắp cát độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2232 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,4962 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2866 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2843 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2992 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,832 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, mũ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4586 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà mũ cột dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,0045 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,725 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 31,1086 | m3 |
| 18 | Xây ốp cột trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,7416 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 90,228 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 799,317 | m2 |
| 21 | Đắp vữa nổi 2cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 247,571 | m2 |
| 22 | Đắp gờ chỉ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 525,45 | m |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông rộng 12cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 58,3296 | m2 |
| 24 | Đắp đầu cột trụ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 73 | cái |
| 25 | Ốp đá trụ cổng (đá granite màu huyết dụ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,67 | m2 |
| 26 | Ốp đá trụ cổng (đá granite màu trắng) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,965 | m2 |
| 27 | Ốp gạch thẻ KT 5x50x200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,248 | m2 |
| 28 | Cổng xếp Inox, điều khiển điện (6x1,4m) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | m |
| 29 | Mô tơ cổng xếp + phụ kiện ... | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 30 | Lắp đặt Cổng xếp Inox, điều khiển điện (6x1,4m) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất Cửa sắt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Cửa sắt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 33 | Sản xuất Hoa sắt hàng rào, sắt đặc vuông 16x16x1 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,315 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Hoa sắt hàng rào, sắt đặc vuông 16x16x1 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,315 | m2 |
| 35 | Lồng đèn bằng sắt hộp 10x16x1, sơn 3 nước chống gỉ màu xanh | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 889,545 | m2 |
| 37 | Chữ biển hiệu công trình | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Dây điện CU/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC CV 1x1,5mm2 nối đất | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 41 | Đèn lồng Bóng đèn led 32W - tròn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Ống ghen điện D20 - SP | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| L | Sân đường bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt 0,95 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,221 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 84,2046 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 81,4 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,5 | 100m |
| 6 | Lát gạch Tezzaro 400x400x30 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 712 | m2 |
| 7 | Láng nền sân không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, tạo nhám | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 102 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,0116 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 70,115 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ KT 5x50x200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 70,115 | m2 |
| 11 | Ống ppr hàn nhiệt d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 12 | Cút ppr hàn nhiệt d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | cái |
| 13 | Cút ppr ren trong d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút ppr ren ngoài d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Măng sông ppr d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | cái |
| 16 | T ppr ren trong hàn nhiệt d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | T ppr hàn nhiệt d25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Van xả | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| M | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2201 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,3084 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,7807 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0446 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0543 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,744 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0934 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,7992 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1993 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,961 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0134 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0902 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,6296 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0195 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1599 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,025 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2069 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,226 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0036 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,072 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,5272 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,302 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,26 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 55,38 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 19,45 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 27,58 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 44,3 | m |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,64 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,6 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,2 | m2 |
| 42 | Lát sàn gạch Granit 600x600, gạch bóng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,61 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,38 | m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,9875 | m2 |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở kính trắng 2 lớp 8,38mm, pano thanh, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,07 | m2 |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Lắp đặt Cửa nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,11 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ, lập là 30x5 (giá bao gồm vật tư + sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 49 | Lắp đặt Hoa sắt cửa sổ, lập là 30x5 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 56,51 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường ngoài nhà (bằng diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 56,51 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 52,02 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường trong nhà (bằng diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 52,02 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10,296 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,0ly | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0808 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc chiều rộng 0,5m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,6 | m |
| 58 | Dây điện CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 59 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 200 | m |
| 60 | Dây điện CU/PVC 1x1,5 mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 500 | m |
| 61 | Dây điện CU/XPLE/PVC E 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 62 | Dây điện CU/PVC E 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 500 | m |
| 63 | Tủ điện 450x300x130 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Atomat 2 cực 40A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Atomat 2 cực 32A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Atomat 2 cực 20A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Atomat 1 cực 16A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 68 | Đèn huỳnh quang 40W, 1,2m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Công tắc đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Ống cứng D20 - SP | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 73 | Rọ chắn rác d90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Ống U.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 75 | Cút U.PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| N | Bể nước ngầm, bể phốt | |||
| O | Bể nước | |||
| 1 | Đào đất bể nước rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,7467 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2377 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,264 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,042 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể D | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0689 | tấn |
| 7 | Cốt thép đáy bể D | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,3991 | tấn |
| 8 | Bê tông thành bể chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 36,2751 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,6314 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0274 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,2179 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình bể nước | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0134 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình bể nước | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,8813 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,6817 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0593 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,7416 | tấn |
| 19 | Băng cản nước | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 66,4 | m2 |
| 20 | Nắp bể nước bằng tôn dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 186,0512 | m2 |
| 22 | Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 186,052 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 117,86 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài bể dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 117,86 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 56,3775 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 242,43 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 117,86 | m2 |
| P | Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất bể phốt rộng ≤6m đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1511 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi thanh thải, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8959 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,6919 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể D | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1625 | tấn |
| 8 | Cốt thép đáy bể D | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0461 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8225 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,5944 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1609 | m3 |
| 15 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,384 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,384 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,949 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài bể dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,949 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,3703 | m2 |
| 20 | Đánh màu xi măng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,384 | m2 |
| Q | Nhà sinh hoạt chung đa năng | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3768 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,6075 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,7802 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1498 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2131 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,2262 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4297 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4085 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,1128 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,769 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,415 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3795 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,398 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,3934 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,5649 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,767 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 14,0538 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2408 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,5075 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,758 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0371 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 28,7508 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,1474 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10,35 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 7,58 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 123,24 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,95 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 66,9 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 172,786 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 155,4 | m |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 14,58 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,91 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 37,81 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Lát sàn gạch Granit 600x600, gạch bóng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 71,96 | m2 |
| 44 | Lát sàn gạch Ceramic 600x600, chống trơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,57 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,666 | m2 |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở kính trắng 2 lớp có màng PVC chống vỡ vụn 8,38mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 47 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở kính trắng 2 lớp có màng PVC chống vỡ vụn 8,38mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,43 | m2 |
| 48 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 2 lớp có màng PVC chống vỡ vụn 8,38mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 27,81 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa cuốn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,37 | m2 |
| 51 | Mô tơ, bộ lưu điện, phụ kiện đồng bộ cửa cuốn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Hộp tôn che cửa cuốn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,85 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,37 | m2 |
| 54 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ, lập là 30x5 (bao gồm lắp đặt + sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,9 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao tấm thả khung xương nổi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 71,96 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 210,65 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường ngoài nhà (bằng diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 210,65 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 186,926 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường trong nhà (bằng diện tích sơn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 186,926 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 52,1568 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,5021 | tấn |
| 63 | Lợp tôn mái sóng vuông dày 0,4mm màu xanh | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,6539 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc chiều rộng 0,5m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 25,9 | m |
| 65 | Dây điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 66 | Dây điện CU/PVC CV 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 60 | m |
| 67 | Dây điện CU/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 60 | m |
| 68 | Dây điện dùng nối đất CU/PVC CV1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | m |
| 69 | Tủ điện tầng 450x300x150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Atomat 2 cực 40A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Atomat 2 cực 25A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Atomat 1 cực 16A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Đèn hộp kt 60x60 (40w) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Công tắc đơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Công tắc đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 134 | cái |
| 78 | Chậu rửa bát | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Vòi chậu rửa bát | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bể |
| 81 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Ống PPR hàn nhiệt D32 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Ống PPR hàn nhiệt D25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Ống PPR hàn nhiệt D20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 85 | Tê PPR hàn nhiệt D32/25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Cút PPR hàn nhiệt D32 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Côn PPR hàn nhiệt D32/25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Côn PPR hàn nhiệt D25/20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Cút ren trong D25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Cút ren trong D20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | T ren trong D25x1/2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Măng xông ren trong D25x1/2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Van khóa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Van khóa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Ống U.PVC D90 dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Ống U.PVC D60 dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Ống U.PVC D42 dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 98 | Cút U.PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Cút U.PVC 135 D60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 100 | Y U.PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác D76 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| R | Điện ngoài nhà, cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,316 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,652 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3603 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt bu lông móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt khung bu lông móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt khung bu lông móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | m |
| 9 | Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 +1x50mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m |
| 10 | Dây dẫn điện 3 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 120 | m |
| 11 | Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 +1x35mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 12 | Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10 +1x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 13 | Dây dẫn điện 2 ruộtCU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 300 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 300 | m |
| 15 | Dây dẫn điện 1 ruột CU/PVC E1x2,5mm2 nối đất | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 300 | m |
| 16 | Dây dẫn điện 1 ruột CU/PVC E1x1,5mm2 nối đất | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 300 | m |
| 17 | Tủ điện tổng thể TĐT : kt(800*600*300) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Aptômát 3 cực Iđm= 250A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptômát 3 cực Iđm= 200A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptômát 3 cực Iđm= 40A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptômát 3 cực Iđm= 40A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptômát 2 cực Iđm= 40A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cột đèn sân vườn đèn banian 3.7m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cột |
| 24 | Bóng đèn banian công suất s = 20w (bộ 4 bóng) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn cầu (bộ 4 bóng) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Cột đèn chiếu sáng công cộng h = 6m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cột |
| 27 | Bóng đèn chiếu sáng cao áp công suất s=150w | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Rãnh cáp qua đường ống STK D100 dày 1,9ly | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 30 | ống nhựa xoắn hdpe D25 - SP | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,5 | 100 m |
| 31 | ống nhựa xoắn hdpe D85 - SP | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | 100 m |
| 32 | ống nhựa xoắn hdpe D100 - SP | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,8 | 100 m |
| 33 | Cọc tiếp địa V63x63x6-1500mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 34 | cọc tiếp địa V63x63x6-2500mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Đắp đất hữu cơ toàn bộ diện tích trồng cỏ dày 400mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 102,4 | m3 |
| 36 | Cây bằng lăng D ≤ 20cm cao 5m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cây |
| 37 | Trồng cỏ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,56 | 100m2 |
| S | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 23,0542 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,973 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3546 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 14,9572 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 129,9172 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 63,7683 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 13,1864 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,7043 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,0783 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 276 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống D300 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | đoạn |
| T | Nhà xe nhân viên, khách | |||
| U | Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2677 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,696 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,9969 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2479 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,834 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, xà dầm móng ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0498 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, xà dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,392 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,22 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,5335 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0265 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2093 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1793 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép + giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3787 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 59,8365 | m2 |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2093 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép + giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3787 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,6158 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc chiều rộng 0,5m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 25,03 | m |
| 25 | Máng tôn thoát nước rộng KT (0,25x0,250)m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,3 | m |
| 26 | Lát gạch Terrazo 400x400x30 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 74,825 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Dây dẫn điện 1 ruộ Cu/pvc CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 29 | Ống cứng d25 - SP | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 30 | Công tắc đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống U.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Cút U.PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| V | Nhà xe khách | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2677 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,696 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,9969 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2479 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,834 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, xà dầm móng ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0498 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, xà dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,392 | tấn |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,22 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát độ chặt 0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,5335 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0265 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2093 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1793 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép + giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3787 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 59,8365 | m2 |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2093 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1793 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép + giằng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3787 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,6158 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc chiều rộng 0,5m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 25,03 | m |
| 25 | Máng tôn thoát nước rộng KT (0,25x0,250)m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 18,3 | m |
| 26 | Lát gạch Terrazo 400x400x30 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 74,825 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Dây dẫn điện 1 ruộ Cu/pvc CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 29 | Ống cứng d25 - SP | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 30 | Công tắc đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống U.PVC D90 C2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Cút U.PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| W | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| X | Chống mối toàn công trình | |||
| Y | Chống mối nhà làm việc | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 26,682 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 23,767 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 306,945 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 778,36 | m2 |
| Z | Chống mối nhà phụ trợ | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,12 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6,984 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 72,05 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 335,275 | m2 |
| AA | Chống mối nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,64 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,776 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 25,4 | m2 |
| AB | Mạng máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cáp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 107,4 | 10m |
| 2 | Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cáp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 21,5 | 10m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 60 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 29 | Ổ cắm |
| 5 | Dđầu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17 | Node |
| 6 | Đầu nối cáp vào patch panel | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 32 | Node |
| 7 | Đầu nối Patch Cord từ Patch panel xuống khay chứa modul chống sét | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | Node |
| 8 | Đầu nối Patch Coord từ khay chứa model chống sét xuống Swtich | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | Node |
| 9 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị Wifi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 200 | m |
| 12 | Bấm đầu RJ45 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | đầu |
| 13 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.288 | m |
| 14 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 600 | m |
| 15 | Ổ cám máy tính | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Bộ ổ cắm máy tính, điện thoại | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m |
| 18 | Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | m |
| 19 | Dây cáp điện 2x0,75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 200 | m |
| 20 | Dây đồng M16 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 30 | m |
| 21 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 40 | sợi |
| 22 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17 | sợi |
| 23 | Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bu lông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| AC | Camera quan sát | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp upt cat6 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 431 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp nguồn camera 2C x 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 414 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2 Pair | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 421 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị (20x20)cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa pvc d20 bảo vệ dây, cáp tín hiệu | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 888 | m |
| AD | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước thải điều hòa uPVC D20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.548 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt hút mùi wc | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC d20 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 127 | m |
| 15 | Phụ kiện luồn dây | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | lô |
| 16 | Lắp đặt máng cáp 200x100x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 66 | m |
| 17 | Đai vít neo giữ ống | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 50 | bộ |
| AE | Lắp đặt đường dây trạm biến áp | |||
| AF | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp bộ tiếp địa đường dây LR-4 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa ngọn cột đấu nối | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thi công hố ga cáp ngầm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | Hố |
| 4 | Mốc cáp ngầm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Thi công mương cáp ngầm trung thế 1 sợi nền vỉa hè | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 158,5 | m |
| 6 | Thi công khoan băng đường | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 7 | Dây dẫn phía cao thế - CuWBCC/12,7kV-35mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp ngầm trung thế CxV/SE/DSTA/3x50-24kV | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 207,0275 | m |
| 9 | Đầu cáp ngầm 3 pha co nguội ngoài trời 24kV cỡ cáp 70-95mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Ống xoắn HDPE D100/130 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 160,8775 | m |
| 11 | Lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống STK Ø90 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 14 | m |
| 13 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trên trụ BTLT đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ collier gắn ống STK cột BTLT đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trên trụ BTLT đơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ collier gắn ống STK cột BTLT đơn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ xà lắp CSV đầu tuyến | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ xà lắp FCO đầu tuyến | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ 1P |
| 20 | Lắp đặt chống sét van 18kV-10kA | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ 3P |
| 21 | Vật tư - nhân công khác (Dz 22KV) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 22 | Chi phí thí nghiệm đường dây 22KV | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trọn gói |
| AG | Phần trạm biến áp 75kVA | |||
| 1 | Móng trụ BTLT ghép MG-3 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | móng |
| 2 | Cột BTLT 12m PC.I 190-9,0 K=2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Lắp cầu chì tự rơi FCO 24kV-100A | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ 1P |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Hệ xà trạm biến áp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây dẫn phía cao thế - CuWBCC/12,7kV-35mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 21 | m |
| 8 | Dây đồng bọc CVV-3x70+1x50mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 9 | Ống bảo vệ dây dẫn hạ thế - FP D130/100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9 | m |
| 10 | Tủ điện hạ thế TBA 3 pha | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp bộ nắp chụp FCO, LA, MBA | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 12 | Vật tư - nhân công khác (TBA) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 13 | Chi phí thí nghiệm phần xây dựng TBA | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trọn gói |
| AH | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| AI | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đấu dây | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt quang học | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lđ đèn exit | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 13 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.390 | m |
| 14 | Cáp tín hiệu 10px2x0.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 15 | Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 450 | m |
| 16 | Ống ghen D25 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 17 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 320 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống ghen PVC D25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| AJ | Phần hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 | |||
| 1 | Trung tâm điều khiển xả khí FM200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khí FM | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo cháy khí FM | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Đầu phun xả khí F loại 360 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Nút nhấn xả khí | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Nút nhấn dừng xả khí | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Còi báo và đèn báo xả khí | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ kích hoạt | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Co thép D50 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Co thép D25 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| AK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AL | Thiết bị văn phòng, kho lưu trữ | |||
| 1 | Bàn hội trường 2 chỗ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 60 | cái |
| 3 | Ghế ngồi sảnh hội trường | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 4 | Kệ lưu trữ hồ sơ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Giá đựng công văn đi, đến (bộ phận văn thư) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ bàn, ghế họp tiếp khách bộ phận văn thư | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (1 bộ mỗi phòng làm việc, bao gồm phòng tiếp dân) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ghế ngồi chờ bộ phận 1 cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 14 | cái |
| 9 | Bàn quầy bộ phận 1 cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ đựng tài liệu cho nhân viên (1 cái/người) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 18 | cái |
| 11 | Tủ đựng tài liệu cho nhân viên bộ phận văn thư | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tủ đựng tài liệu cho nhân viên bộ phận 1 cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bàn làm việc CBNV | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Ghế làm việc CBNV | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | bộ |
| 15 | Bàn và ghế làm việc giám đốc và phó giám đốc (1 bộ mỗi người) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Bàn và ghế họp , tiếp khách phòng làm việc giám đốc và phó giám đốc (1 bộ mỗi người) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ phòng giám đốc và phó giám đốc (1 cái mỗi người) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| AM | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa 9000 BTU, 1 chiều inverter 1HP | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | máy |
| 2 | Điều hòa 12000 BTU, 1 chiều inverter 1.5HP | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15 | máy |
| 3 | Điều hòa 18000 BTU, 1 chiều Inverter 2 HP | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | máy |
| AN | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh SD3 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ TT điều khiển xả khí FM (01 Loop) SD3 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình FM200, loại 68L nạp 50 kg kèm van đầu bình | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| AO | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Chi phí mua sắm thiết bị | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí thí nghiệm thiết bị TBA | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trọn gói |
| AP | Thiết bị mạng máy tính | |||
| AQ | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị phát không dây (Wifi) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | Thiết bị |
| 3 | Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVA | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | Modul chống sét lan truyền | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 20 | Cái |
| 5 | Tủ thiết bị mạng 27U | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Thiết bị |
| 7 | Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bao gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Khay chứa modul chống sét lan truyền | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 9 | Tổng đài điện thoại (5 Trung kế - 16 thuê bao) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Điện thoại bàn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12 | Cái |
| AR | Lắp đặt, cài đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan (Wifi) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 3 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Patch Panel |
| 4 | Lắp đặt khay chứa modul chống sét | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 6 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại 30 đôi | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tổng đài ≤ 32 số | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 9 | Cài đặt tổng đài ≤ 32 số | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Thiết bị |
| AS | Thiết bị máy bơm nước | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=0-5,4m3/h Cột áp 33-25,2m | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | máy |
| AT | Thiết bị camera quan sát | |||
| 1 | CAMERA IP thân ống cố định | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Công tắc từ mở cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Đầu ghi nvr 8ch | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Màn hình quan sát 32 inch | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Trung tâm báo động 4 vùng | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Còi báo động KM-DC100W | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Nút nhấn khẩn câp không dây T3 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bàn điều khiển hệ thống báo động | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Switch 16 port, Gigabit Switch | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo: :(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(5)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(2)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD; | 2 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) | Dung tích 250l | 2 |
| 2 | Máy xúc (đào) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy uốn sắt (thép) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch (đá) | Công suất 1,7 kW | 2 |
| 9 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 14 | Tời điện ≥ 3T | Tải trọng ≥ 3T | 1 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện ≥ 5KW | Công suất ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi