Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây, trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964038-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210913902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 17:57:00 đến ngày 2021-10-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,690,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo: :(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(5)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(2)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch (đá)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, hệ thống mạng máy tính, điện thoại nội bộ, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây, trạm biến áp
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư XDCB của BHXH Việt Nam cấp theo kế hoạch hàng năm.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 01A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 1A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Kiến trúc đô thị Việt Nam và Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng MT. Tản Viên (Địa chỉ: Số nhà 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội); -Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Tạo (Địa chỉ: 114 Nguyễn Trãi, Phường 5, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Cửa Việt (Địa chỉ: Số 25 Tam Khương, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội); -Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Trí Việt (Địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội)


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 01A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 1A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 5) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 6) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 7) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 8) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 9) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 10) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 11) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 12) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và BHXH đến hết quý II/2021. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế, BHXH và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 1A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam (Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 1A Lương Tấn Thịnh, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 1A Lương Tấn Thịnh, phường7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B NHÀ LÀM VIỆC
C Phần móng
1Đào móng rộng ≤20m đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V5,4984100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V27,552m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V105,2903m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V1,1461100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V1,4749tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V3,7424tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V3,8251tấn
8Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V5,103m3
9Ván khuôn cổ móngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,5508100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1419tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,052tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V1,5389tấn
13Xây tường móng bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V37,002m3
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V4,8792m3
15Bê tông giằng móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V12,509m3
16Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn tại Chương V1,1623100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2282tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V1,5108tấn
19Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V3,864100m3
20Đắp cát độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V1,7201100m3
21Bê tông lót nền mác 100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V28,2065m3
D Phần thân, hoàn thiện
E Phần thân
1Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V24,168m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V3,926100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,9897tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V2,4987tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V3,9538tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V33,9035m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V4,3163100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V1,612tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V4,6659tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V3,693tấn
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V99,3583m3
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V7,7897100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V12,1323tấn
14Bê tông thang bộTheo chỉ dẫn tại Chương V9,1766m3
15Cốp pha Bê tông thang bộTheo chỉ dẫn tại Chương V0,9054100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,8376tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V10,0656m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại Chương V1,3241100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1188tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,6177tấn
21Gia công thép gia cường vách kínhTheo chỉ dẫn tại Chương V0,131tấn
22Gia công khung đỡ mái tônTheo chỉ dẫn tại Chương V0,8481tấn
23Sơn kết cấu thép, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V329,8174m2
24Lắp thép gia cường vách kínhTheo chỉ dẫn tại Chương V0,131tấn
25Lắp dựng khung đỡ mái tônTheo chỉ dẫn tại Chương V3,1037tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤12mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3815tấn
27Sơn vì kèo thép hình bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V39,6633m2
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,381tấn
29Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,48mmTheo chỉ dẫn tại Chương V4,4241100m2
F Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V201,4884m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V45,5271m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V1,7998m3
4Xây tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V10,8189m3
5Khoan râu thépTheo chỉ dẫn tại Chương V1.931cái
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V1.024,5979m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V1.232,125m2
8Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V236,274m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V57,7728m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V219,428m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V154,454m
12Trát phào kép, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V240,96m
13Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mmTheo chỉ dẫn tại Chương V180,68m2
14Sơn giả đá tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 lớp sơn giả đá + 1 lớp keo bóng hệ dầuTheo chỉ dẫn tại Chương V221,8m2
15Bả bằng bột bả vào tường sơn giả đá, tường ngoài nhà (bằng diện tích sơn)Theo chỉ dẫn tại Chương V221,8m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V961,137m2
17Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường ngoài nhà (bằng diện tích sơn)Theo chỉ dẫn tại Chương V961,137m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V1.618,588m2
19Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường trong nhà (bằng diện tích sơn)Theo chỉ dẫn tại Chương V1.627,748m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V126,061m2
21Láng sênô vữa mác 100 chiều dày trung bình 4cm tạo dốc (tính hao phí 4 lần)Theo chỉ dẫn tại Chương V108,8536m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, WCTheo chỉ dẫn tại Chương V202,9736m2
23Lát nền gạch 300x300 chống trơnTheo chỉ dẫn tại Chương V51,66m2
24Lát nền gạch 600x600 màu vàng nhạtTheo chỉ dẫn tại Chương V672,668m2
25Lát hèm cửa đá granite màu vàng tạo nhám chống trơnTheo chỉ dẫn tại Chương V3,9m2
26Lát đá cầu thang đá granite màu vàngTheo chỉ dẫn tại Chương V69,3219m2
27Lát đá granite màu vàng tam cấp sảnhTheo chỉ dẫn tại Chương V46,6568m2
28Chỉ đồng bậc tam cấp sảnhTheo chỉ dẫn tại Chương V175,32m
29Lát đá granite màu vàng tạo nhám chống trơn đường dốcTheo chỉ dẫn tại Chương V10,08m2
30Ốp tường WC gạch 300x600Theo chỉ dẫn tại Chương V156,465m2
31Ốp chân tường gạch 600x120Theo chỉ dẫn tại Chương V52,02m2
32Ốp gạch thẻTheo chỉ dẫn tại Chương V20,153m2
33Bàn chậu WC đá granite màu kim sa đen hạt trung kích thước 600x1400mmTheo chỉ dẫn tại Chương V3,36m2
34Vách ngăn WC HPL COMPACT dày 18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V27,675m2
35Trần thạch cao khung nổi hộp kim nhôm KT 600x600, màu trắngTheo chỉ dẫn tại Chương V51,66m2
36Trần thạch cao khung nổi bằng tấm trần tiêu âm 600x600, màu trắngTheo chỉ dẫn tại Chương V647,896m2
37Gia công thang sắt lên mái thép hộp 40x40 dày 2mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0196tấn
38Lắp đặt thang sắt lên mái thép hộp 40x40 dày 2mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,02tấn
39Sơn thang sắt lên mái thép hộp 40x40 dày 2mm, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V1,248m2
40Gia công cửa lên mái bằng tôn hoa kích thước 700x700x50 dày 1mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,006tấn
41Lắp đặt cửa lên mái bằng tôn hoa kích thước 700x700x50 dày 1mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,006tấn
42Sơn cửa lên mái bằng tôn hoa kích thước 700x700x50 dày 1mm, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V1,3353m2
43Gia công lan can cầu thang bộ bằng sắt hộpTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4802tấn
44Lắp dựng lan can cầu thang bộ bằng sắt hộpTheo chỉ dẫn tại Chương V32,7m2
45Sơn cửa lên mái bằng tôn hoa kích thước 700x700x50 dày 1mm, bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V24,0178m2
46Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang gỗ D60 (đã phun PU hoàn thiện)Theo chỉ dẫn tại Chương V67,778m
47Trụ cầu thang gỗ (đã phun PU hoàn thiện)Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
48Gia công lan can tay vịn đường dốc Inox 304Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0796tấn
49Lắp dựng lan can tay vịn đường dốc Inox 304Theo chỉ dẫn tại Chương V7,47m2
50Lắp dựng lam nhôm, nhôm hộp 40x40x1,5Theo chỉ dẫn tại Chương V9,9m2
51Lắp dựng cửa khung sắt 1 cánh ốp tấm thép dày 2mm sơn tĩnh điện màu vàng nhạtTheo chỉ dẫn tại Chương V6,48m2
52Cửa khung sắt 1 cánh ốp tấm thép dày 2mm sơn tĩnh điện màu vàng nhạtTheo chỉ dẫn tại Chương V6,45m2
53Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở kính trắng 2 lớp 8,38mm, pano thanh, bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V13,35m2
54Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở kính mờ 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V48,96m2
55Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở kính mờ 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V6,24m2
56Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở kính trắng 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V15,12m2
57Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V82,56m2
58Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V3,24m2
59Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở kính mờ 2 lớp 8,38mmTheo chỉ dẫn tại Chương V48,96m2
60Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở kính mờ 2 lớp 8,38mmTheo chỉ dẫn tại Chương V6,24m2
61Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở kính trắng 2 lớp 8,38mmTheo chỉ dẫn tại Chương V15,12m2
62Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở lùa kính trắng 2 lớp 8,38mmTheo chỉ dẫn tại Chương V82,56m2
63Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật kính trắng 2 lớp 8,38mmTheo chỉ dẫn tại Chương V3,24m2
64Xây tường thẳng bằng gạch kính KT(20x20x8)cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V20,52m2
65Lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính trắng 2 lớp 8,38 mmTheo chỉ dẫn tại Chương V62,04m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép lập là 30x5, sơn tĩnh điện màu trắng ngàTheo chỉ dẫn tại Chương V82,56m2
67Logo Bảo hiểm xã hộiTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
G Phần điện, chống sét nhà làm việc
1Lắp đặt dây cáp điện Cu/xlpe/pvc 3x16mm2+e10mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V50m
2Lắp đặt dây cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V120m
3Lắp đặt dây cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V150m
4Lắp đặt dây cáp điện Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V150m
5Lắp đặt dây điện Cu/pvc 1x4mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V2m
6Lắp đặt dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V3,5m
7Lắp đặt dây điện Cu/pvc E 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V4,5m
8Lắp đặt dây điện Cu/pvc E 1x4mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V150m
9Lắp đặt dây điện Cu/pvc E 1x6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V120m
10Lắp đặt tủ điện tổng 500x350x180Theo chỉ dẫn tại Chương V1hộp
11Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x130Theo chỉ dẫn tại Chương V3hộp
12Lắp đặt tủ điện phòng 30x200x150Theo chỉ dẫn tại Chương V14hộp
13Lắp đặt Aptômát 3 cực iđm= 250aTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
14Lắp đặt Aptômát 3 cực iđm= 60aTheo chỉ dẫn tại Chương V3cái
15Lắp đặt Aptômát 3 cực iđm= 40aTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
16Lắp đặt Aptômát 3 cực iđm= 32aTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
17Lắp đặt Aptômát 2 cực iđm= 60aTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
18Lắp đặt Aptômát 2 cực iđm= 50aTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
19Lắp đặt Aptômát 2 cực iđm= 40aTheo chỉ dẫn tại Chương V11cái
20Lắp đặt Aptômát 2 cực iđm= 20aTheo chỉ dẫn tại Chương V3cái
21Lắp đặt Aptômát 1 cực iđm= 25aTheo chỉ dẫn tại Chương V11cái
22Lắp đặt Aptômát 1 cực iđm= 20aTheo chỉ dẫn tại Chương V36cái
23Lắp đặt Aptômát 1 cực iđm= 16aTheo chỉ dẫn tại Chương V27cái
24Lắp đặt đèn gương 10w; 0.6mTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
25Lắp đặt đèn ốp trần (23w)Theo chỉ dẫn tại Chương V24bộ
26Lắp đặt đèn hộp kt 60x60 (40w)Theo chỉ dẫn tại Chương V69bộ
27Lắp đặt đèn cầu thang (40w)Theo chỉ dẫn tại Chương V12bộ
28Lắp đặt công tắc đơnTheo chỉ dẫn tại Chương V20cái
29Lắp đặt công tắc đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V22cái
30Lắp đặt công tắc baTheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
31Lắp đặt công tắc hai chiềuTheo chỉ dẫn tại Chương V8cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V89cái
33Đào mương tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V7,35m3
34Đắp đất lại mương tiếp địa độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0735100m3
35Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51mTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
36Lắp đặt bulông êcu inox m10Theo chỉ dẫn tại Chương V12cái
37Lắp đặt dây thoát sét 70mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V70m
38Lắp đặt cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.5mTheo chỉ dẫn tại Chương V8cọc
39Lắp đặt dây thoát sét 95mm2 dưới mương đấtTheo chỉ dẫn tại Chương V18m
40Lắp đặt bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo chỉ dẫn tại Chương V8cái
41Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn tại Chương V1hộp
42Đào mương tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V15,75m3
43Đắp đất lại mương tiếp địa độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1575100m3
44Lắp đặt thanh tiếp đất eb-a-g1Theo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
45Lắp đặt dây cáp tiếp địa cu/pvc 1x50mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V10m
46Lắp đặt dây thoát sét 95mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V45m
47Lắp đặt cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.5mTheo chỉ dẫn tại Chương V12cọc
48Lắp đặt bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo chỉ dẫn tại Chương V1,4cái
49Hoá chất làm giảm điện trở gem tvtTheo chỉ dẫn tại Chương V2bao
H Phần cấp thoát nước nhà làm việc
1Lắp đặt lavaboTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi LavaboTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
3Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
4Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn tại Chương V9bộ
5Lắp đặt vòi xịt wcTheo chỉ dẫn tại Chương V9bộ
6Lắp đặt cuộn giấyTheo chỉ dẫn tại Chương V9cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
8Lắp đặt phễu thu sàn D75Theo chỉ dẫn tại Chương V12cái
9Lắp đặt van phao điệnTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
10Lắp đặt van phao cơ D25Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
11Lắp đặt bồn nước ngang Inox 5000LTheo chỉ dẫn tại Chương V1bể
12Lắp đặt vòi nước lạnhTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
13Lắp đặt rọ hút nước D40Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
14Lắp đặt nắp lưới chắn côn trùngTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
15Lắp đặt ống ppr hàn nhiệt d50Theo chỉ dẫn tại Chương V0,2100m
16Lắp đặt ống ppr hàn nhiệt d40Theo chỉ dẫn tại Chương V0,12100m
17Lắp đặt ống ppr hàn nhiệt d32Theo chỉ dẫn tại Chương V0,88100m
18Lắp đặt ống ppr hàn nhiệt d25Theo chỉ dẫn tại Chương V0,52100m
19Lắp đặt ống ppr hàn nhiệt d20Theo chỉ dẫn tại Chương V0,8100m
20Lắp đặt van khoá ppr d50Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
21Lắp đặt van khoá ppr d40Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
22Lắp đặt van khoá ppr d32Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
23Lắp đặt van khoá ppr d25Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
24Lắp đặt van khoá ppr d20Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
25Lắp đặt nối ren ngoài ppr d50Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
26Lắp đặt nối ren ngoài ppr d32Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
27Nối ren ngoài ppr d40Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
28Rắc co ppr d50Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
29Rắc co ppr d40Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
30Rắc co ppr d32Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
31Tê ppr hàn nhiệt d50/25Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
32Tê ppr hàn nhiệt d40/25Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
33Tê ppr hàn nhiệt d25/20Theo chỉ dẫn tại Chương V12cái
34Chếch ppr hàn nhiệt d50Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
35Cút ppr hàn nhiệt d50Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
36Cút ppr hàn nhiệt d32Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
37Cút ppr hàn nhiệt d25Theo chỉ dẫn tại Chương V15cái
38Cút ppr hàn nhiệt d20Theo chỉ dẫn tại Chương V12cái
39Côn ppr hàn nhiệt d50/40Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
40Côn ppr hàn nhiệt d40/25Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
41Côn ppr hàn nhiệt d25/20Theo chỉ dẫn tại Chương V10cái
42Cút ren trong ppr d20Theo chỉ dẫn tại Chương V28cái
43Măng sông ppr d50Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
44Măng sông ppr d32Theo chỉ dẫn tại Chương V20cái
45Măng sông ppr d25Theo chỉ dẫn tại Chương V15cái
46Măng sông ppr d20Theo chỉ dẫn tại Chương V20cái
47ống upvc d110Theo chỉ dẫn tại Chương V0,48100m
48ống upvc d76Theo chỉ dẫn tại Chương V0,36100m
49ống upvc d60Theo chỉ dẫn tại Chương V0,32100m
50ống upvc d42Theo chỉ dẫn tại Chương V0,12100m
51côn thu uPVC D110-76Theo chỉ dẫn tại Chương V8cái
52côn thu uPVC D110-60Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
53côn thu uPVC D75-42Theo chỉ dẫn tại Chương V12cái
54Chếch uPVC d110Theo chỉ dẫn tại Chương V25cái
55Chếch uPVC d75Theo chỉ dẫn tại Chương V45cái
56Chếch uPVC d60Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
57Chếch uPVC d42Theo chỉ dẫn tại Chương V25cái
58Cút uPVC d60Theo chỉ dẫn tại Chương V5cái
59Cút d42Theo chỉ dẫn tại Chương V36cái
60Y đều uPVC d110Theo chỉ dẫn tại Chương V12cái
61Y đều d75Theo chỉ dẫn tại Chương V15cái
62Tê đều uPVC d110Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
63Măng sông uPVC d110Theo chỉ dẫn tại Chương V5cái
64Nắp bịt thông tắc uPVC d110Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
65Nắp bịt thông tắc uPVC d75Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
66ống upvc d110Theo chỉ dẫn tại Chương V0,36100m
67ống upvc d90Theo chỉ dẫn tại Chương V1,52100m
68ống upvc d60Theo chỉ dẫn tại Chương V0,12100m
69Chếch uPVC D90Theo chỉ dẫn tại Chương V16cái
70Chếch uPVC D60Theo chỉ dẫn tại Chương V20cái
71Y đều uPVC D110Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
72Y đều uPVC D90Theo chỉ dẫn tại Chương V20cái
73Côn thu uPVC D90x60Theo chỉ dẫn tại Chương V20cái
74Côn thu uPVC D110x90Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
75Cầu chắn rác ionx d110Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
76Lắp đặt cầu chắn rác inox d75Theo chỉ dẫn tại Chương V10cái
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J San nền
1Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V5,2813100m3
2San đầm đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V2,6975100m3
K Cổng tường rào
1Đào móng rộng ≤ 6m đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V2,2741100m3
2Bê tông lót móng cổng, hàng rào rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V13,2048m3
3Ván khuôn móng cổng, hàng ràoTheo chỉ dẫn tại Chương V1,4739100m2
4Bê tông móng cổng, hàng rào rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V20,777m3
5Thép móng, dầm móng ĐKTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3031tấn
6Thép móng, dầm móng ĐKTheo chỉ dẫn tại Chương V0,8941tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo chỉ dẫn tại Chương V124,484m3
8Đắp cát độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V1,2232100m3
9Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V6,4962m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2866tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V1,2843tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại Chương V1,2992100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V8,832m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, mũ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4586tấn
15Ván khuôn gỗ xà mũ cột dầm, giằngTheo chỉ dẫn tại Chương V1,0045100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V3,725m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V31,1086m3
18Xây ốp cột trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V3,7416m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V90,228m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V799,317m2
21Đắp vữa nổi 2cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V247,571m2
22Đắp gờ chỉTheo chỉ dẫn tại Chương V525,45m
23Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông rộng 12cmTheo chỉ dẫn tại Chương V58,3296m2
24Đắp đầu cột trụTheo chỉ dẫn tại Chương V73cái
25Ốp đá trụ cổng (đá granite màu huyết dụ)Theo chỉ dẫn tại Chương V21,67m2
26Ốp đá trụ cổng (đá granite màu trắng)Theo chỉ dẫn tại Chương V4,965m2
27Ốp gạch thẻ KT 5x50x200Theo chỉ dẫn tại Chương V1,248m2
28Cổng xếp Inox, điều khiển điện (6x1,4m)Theo chỉ dẫn tại Chương V6m
29Mô tơ cổng xếp + phụ kiện ...Theo chỉ dẫn tại Chương V1toàn bộ
30Lắp đặt Cổng xếp Inox, điều khiển điện (6x1,4m)Theo chỉ dẫn tại Chương V8,4m2
31Sản xuất Cửa sắtTheo chỉ dẫn tại Chương V2,7m2
32Lắp đặt Cửa sắtTheo chỉ dẫn tại Chương V2,7m2
33Sản xuất Hoa sắt hàng rào, sắt đặc vuông 16x16x1Theo chỉ dẫn tại Chương V18,315m2
34Lắp đặt Hoa sắt hàng rào, sắt đặc vuông 16x16x1Theo chỉ dẫn tại Chương V18,315m2
35Lồng đèn bằng sắt hộp 10x16x1, sơn 3 nước chống gỉ màu xanhTheo chỉ dẫn tại Chương V4cái
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V889,545m2
37Chữ biển hiệu công trìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
38Dây điện CU/PVC CV 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V100m
39Dây điện CU/PVC CV 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V100m
40Dây điện CU/PVC CV 1x1,5mm2 nối đấtTheo chỉ dẫn tại Chương V100m
41Đèn lồng Bóng đèn led 32W - trònTheo chỉ dẫn tại Chương V4bộ
42Ống ghen điện D20 - SPTheo chỉ dẫn tại Chương V100m
L Sân đường bồn hoa
1Đắp cát độ chặt 0,95Theo chỉ dẫn tại Chương V1,221100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V84,2046m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0237100m2
4Bê tông nền M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V81,4m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo chỉ dẫn tại Chương V2,5100m
6Lát gạch Tezzaro 400x400x30Theo chỉ dẫn tại Chương V712m2
7Láng nền sân không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, tạo nhámTheo chỉ dẫn tại Chương V102m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V7,0116m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V70,115m2
10Ốp gạch thẻ KT 5x50x200Theo chỉ dẫn tại Chương V70,115m2
11Ống ppr hàn nhiệt d25Theo chỉ dẫn tại Chương V1,6100m
12Cút ppr hàn nhiệt d25Theo chỉ dẫn tại Chương V15cái
13Cút ppr ren trong d25Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
14Cút ppr ren ngoài d25Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
15Măng sông ppr d25Theo chỉ dẫn tại Chương V30cái
16T ppr ren trong hàn nhiệt d25Theo chỉ dẫn tại Chương V8cái
17T ppr hàn nhiệt d25Theo chỉ dẫn tại Chương V12cái
18Van xảTheo chỉ dẫn tại Chương V4bộ
M Nhà thường trực
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V0,2201100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V1,3084m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V1,7807m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1312100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0446tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0543tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V0,744m3
8Ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0744100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0131tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0934tấn
11Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50Theo chỉ dẫn tại Chương V1,7992m3
12Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1993100m3
13Đắp cát độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0336100m3
14Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V0,961m3
15Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V0,48m3
16Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,096100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0134tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0902tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V0,6296m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0995100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0195tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1599tấn
23Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V2,025m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1941100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2069tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V0,226m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0316100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0036tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,019tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V7,072m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V1,5272m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V0,302m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V4,8m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V2,26m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V55,38m2
36Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V19,45m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V27,58m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V44,3m
39Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chỉ dẫn tại Chương V4,64m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn tại Chương V7,6m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo chỉ dẫn tại Chương V15,2m2
42Lát sàn gạch Granit 600x600, gạch bóngTheo chỉ dẫn tại Chương V9,61m2
43Ốp chân tường gạch 600x120Theo chỉ dẫn tại Chương V1,38m2
44Lát bậc tam cấp bằng đá graniteTheo chỉ dẫn tại Chương V4,9875m2
45Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở kính trắng 2 lớp 8,38mm, pano thanh, bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V2,07m2
46Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng 2 lớp 8,38mm, bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V5,04m2
47Lắp đặt Cửa nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn tại Chương V7,11m2
48Hoa sắt cửa sổ, lập là 30x5 (giá bao gồm vật tư + sơn)Theo chỉ dẫn tại Chương V5,04m2
49Lắp đặt Hoa sắt cửa sổ, lập là 30x5Theo chỉ dẫn tại Chương V5,04m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V56,51m2
51Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường ngoài nhà (bằng diện tích sơn)Theo chỉ dẫn tại Chương V56,51m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V52,02m2
53Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường trong nhà (bằng diện tích sơn)Theo chỉ dẫn tại Chương V52,02m2
54Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước, sơn tổng hợpTheo chỉ dẫn tại Chương V10,296m2
55Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,0lyTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0808tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1559100m2
57Tôn úp nóc chiều rộng 0,5mTheo chỉ dẫn tại Chương V11,6m
58Dây điện CU/XPLE/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V10m
59Dây điện CU/PVC 1x2,5 mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V200m
60Dây điện CU/PVC 1x1,5 mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V500m
61Dây điện CU/XPLE/PVC E 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V10m
62Dây điện CU/PVC E 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V500m
63Tủ điện 450x300x130Theo chỉ dẫn tại Chương V1hộp
64Atomat 2 cực 40ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
65Atomat 2 cực 32ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
66Atomat 2 cực 20ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
67Atomat 1 cực 16ATheo chỉ dẫn tại Chương V3cái
68Đèn huỳnh quang 40W, 1,2mTheo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
69Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
70Công tắc đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
71Ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V4cái
72Ống cứng D20 - SPTheo chỉ dẫn tại Chương V20m
73Rọ chắn rác d90Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
74Ống U.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn tại Chương V0,11100m
75Cút U.PVC 135 D90Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
N Bể nước ngầm, bể phốt
O Bể nước
1Đào đất bể nước rộng ≤6m-đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V3,7467100m3
2Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V1,2377100m3
3Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V7,264m3
4Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V21,042m3
5Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1584100m2
6Cốt thép đáy bể DTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0689tấn
7Cốt thép đáy bể DTheo chỉ dẫn tại Chương V2,3991tấn
8Bê tông thành bể chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V36,2751m3
9Ván khuôn thành bểTheo chỉ dẫn tại Chương V2,6314100m2
10Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0274tấn
11Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V3,2179tấn
12Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,038tấn
13Gia công thép hình bể nướcTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0134tấn
14Lắp đặt thép hình bể nướcTheo chỉ dẫn tại Chương V0,013tấn
15Bê tông nắp bể M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V5,8813m3
16Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn tại Chương V0,6817100m2
17Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0593tấn
18Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V1,7416tấn
19Băng cản nướcTheo chỉ dẫn tại Chương V66,4m2
20Nắp bể nước bằng tôn dày 2mmTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
21Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V186,0512m2
22Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V186,052m2
23Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V117,86m2
24Trát tường ngoài bể dày 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V117,86m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V56,3775m2
26Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chỉ dẫn tại Chương V242,43m2
27Quét dung dịch chống thấm bểTheo chỉ dẫn tại Chương V117,86m2
P Bể phốt
1Đào đất bể phốt rộng ≤6m đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V0,1511100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,029100m3
3Vận chuyển đất đi thanh thải, đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V0,14100m3
4Bê tông lót đáy bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V0,8959m3
5Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V1,6919m3
6Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0691100m2
7Cốt thép đáy bể DTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1625tấn
8Cốt thép đáy bể DTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0461tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V0,8225m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0289100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn tại Chương V0,036tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V2,5944m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1609m3
15Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V21,384m2
16Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V21,384m2
17Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V17,949m2
18Trát tường ngoài bể dày 1cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V17,949m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V5,3703m2
20Đánh màu xi măngTheo chỉ dẫn tại Chương V21,384m2
Q Nhà sinh hoạt chung đa năng
1Đào móng rộng ≤6m đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V0,3768100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V4,6075m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V5,7802m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2444100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1498tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2131tấn
7Bê tông dầm móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V3,2262m3
8Ván khuôn đà kiềng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4297100m2
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,061tấn
10Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4085tấn
11Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V12,1128m3
12Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1964100m3
13Đắp cát độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,283100m3
14Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V7,769m3
15Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V2,415m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3795100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,064tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,398tấn
19Bê tông xà dầm nhà bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V4,3934m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,5649100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,138tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,767tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,13tấn
24Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V14,0538m3
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V1,2408100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V1,5075tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V0,758m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1206100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0371tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V28,7508m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V2,1474m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V10,35m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V7,58m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V123,24m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V8,95m2
36Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V66,9m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V172,786m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V155,4m
39Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chỉ dẫn tại Chương V14,58m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V17,91m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo chỉ dẫn tại Chương V37,81m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V2,16m2
43Lát sàn gạch Granit 600x600, gạch bóngTheo chỉ dẫn tại Chương V71,96m2
44Lát sàn gạch Ceramic 600x600, chống trơnTheo chỉ dẫn tại Chương V3,57m2
45Ốp chân tường gạch 600x120Theo chỉ dẫn tại Chương V6,666m2
46Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở kính trắng 2 lớp có màng PVC chống vỡ vụn 8,38mmTheo chỉ dẫn tại Chương V6,48m2
47Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở kính trắng 2 lớp có màng PVC chống vỡ vụn 8,38mmTheo chỉ dẫn tại Chương V2,43m2
48Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 2 lớp có màng PVC chống vỡ vụn 8,38mmTheo chỉ dẫn tại Chương V18,9m2
49Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn tại Chương V27,81m2
50Sản xuất cửa cuốnTheo chỉ dẫn tại Chương V8,37m2
51Mô tơ, bộ lưu điện, phụ kiện đồng bộ cửa cuốnTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
52Hộp tôn che cửa cuốnTheo chỉ dẫn tại Chương V3,85m
53Lắp dựng cửa cuốnTheo chỉ dẫn tại Chương V8,37m2
54Sản xuất Hoa sắt cửa sổ, lập là 30x5 (bao gồm lắp đặt + sơn)Theo chỉ dẫn tại Chương V18,9m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V18,9m2
56Trần thạch cao tấm thả khung xương nổiTheo chỉ dẫn tại Chương V71,96m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V210,65m2
58Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường ngoài nhà (bằng diện tích sơn)Theo chỉ dẫn tại Chương V210,65m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V186,926m2
60Bả bằng bột bả vào dầm, trần, tường trong nhà (bằng diện tích sơn)Theo chỉ dẫn tại Chương V186,926m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V52,1568m2
62Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V0,5021tấn
63Lợp tôn mái sóng vuông dày 0,4mm màu xanhTheo chỉ dẫn tại Chương V0,6539100m2
64Tôn úp nóc chiều rộng 0,5mTheo chỉ dẫn tại Chương V25,9m
65Dây điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V10m
66Dây điện CU/PVC CV 1x4mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V60m
67Dây điện CU/PVC CV 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V60m
68Dây điện dùng nối đất CU/PVC CV1x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V30m
69Tủ điện tầng 450x300x150Theo chỉ dẫn tại Chương V1hộp
70Atomat 2 cực 40ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
71Atomat 2 cực 25ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
72Atomat 1 cực 16ATheo chỉ dẫn tại Chương V3cái
73Đèn hộp kt 60x60 (40w)Theo chỉ dẫn tại Chương V8bộ
74Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
75Công tắc đơnTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
76Công tắc đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V5cái
77Ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V134cái
78Chậu rửa bátTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
79Vòi chậu rửa bátTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn tại Chương V1bể
81Van phao điệnTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
82Ống PPR hàn nhiệt D32Theo chỉ dẫn tại Chương V0,04100m
83Ống PPR hàn nhiệt D25Theo chỉ dẫn tại Chương V0,2100m
84Ống PPR hàn nhiệt D20Theo chỉ dẫn tại Chương V0,04100m
85Tê PPR hàn nhiệt D32/25Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
86Cút PPR hàn nhiệt D32Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
87Côn PPR hàn nhiệt D32/25Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
88Côn PPR hàn nhiệt D25/20Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
89Cút ren trong D25Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
90Cút ren trong D20Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
91T ren trong D25x1/2Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
92Măng xông ren trong D25x1/2Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
93Van khóa PPR D32Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
94Van khóa PPR D20Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
95Ống U.PVC D90 dàyTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2100m
96Ống U.PVC D60 dàyTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2100m
97Ống U.PVC D42 dàyTheo chỉ dẫn tại Chương V0,03100m
98Cút U.PVC 135 D90Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
99Cút U.PVC 135 D60Theo chỉ dẫn tại Chương V8cái
100Y U.PVC D90Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
101Cầu chắn rác D76Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
R Điện ngoài nhà, cây xanh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V6,316m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V0,652m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V6,333m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3603100m2
5Gia công lắp đặt bu lông móngTheo chỉ dẫn tại Chương V4cái
6Gia công lắp đặt khung bu lông móngTheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
7Gia công lắp đặt khung bu lông móngTheo chỉ dẫn tại Chương V8cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chỉ dẫn tại Chương V1m
9Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 +1x50mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V150m
10Dây dẫn điện 3 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V120m
11Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 +1x35mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V100m
12Dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10 +1x6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V100m
13Dây dẫn điện 2 ruộtCU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V300m
14Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V300m
15Dây dẫn điện 1 ruột CU/PVC E1x2,5mm2 nối đấtTheo chỉ dẫn tại Chương V300m
16Dây dẫn điện 1 ruột CU/PVC E1x1,5mm2 nối đấtTheo chỉ dẫn tại Chương V300m
17Tủ điện tổng thể TĐT : kt(800*600*300)Theo chỉ dẫn tại Chương V2hộp
18Aptômát 3 cực Iđm= 250ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
19Aptômát 3 cực Iđm= 200ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
20Aptômát 3 cực Iđm= 40ATheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
21Aptômát 3 cực Iđm= 40ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
22Aptômát 2 cực Iđm= 40ATheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
23Cột đèn sân vườn đèn banian 3.7mTheo chỉ dẫn tại Chương V8cột
24Bóng đèn banian công suất s = 20w (bộ 4 bóng)Theo chỉ dẫn tại Chương V8bộ
25Lắp đặt đèn cầu (bộ 4 bóng)Theo chỉ dẫn tại Chương V8bộ
26Cột đèn chiếu sáng công cộng h = 6mTheo chỉ dẫn tại Chương V6cột
27Bóng đèn chiếu sáng cao áp công suất s=150wTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
28Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
29Rãnh cáp qua đường ống STK D100 dày 1,9lyTheo chỉ dẫn tại Chương V10m
30ống nhựa xoắn hdpe D25 - SPTheo chỉ dẫn tại Chương V4,5100 m
31ống nhựa xoắn hdpe D85 - SPTheo chỉ dẫn tại Chương V1100 m
32ống nhựa xoắn hdpe D100 - SPTheo chỉ dẫn tại Chương V0,8100 m
33Cọc tiếp địa V63x63x6-1500mmTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
34cọc tiếp địa V63x63x6-2500mmTheo chỉ dẫn tại Chương V4bộ
35Đắp đất hữu cơ toàn bộ diện tích trồng cỏ dày 400mmTheo chỉ dẫn tại Chương V102,4m3
36Cây bằng lăng D ≤ 20cm cao 5mTheo chỉ dẫn tại Chương V3cây
37Trồng cỏTheo chỉ dẫn tại Chương V2,56100m2
S Cấp thoát nước ngoài nhà
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V23,0542m3
2Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0874100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V11,973m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3546100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V14,9572m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V129,9172m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V63,7683m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn tại Chương V13,1864m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn tại Chương V0,7043100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn tại Chương V1,0783tấn
11Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V276cái
12Lắp đặt ống cống D300Theo chỉ dẫn tại Chương V9đoạn
T Nhà xe nhân viên, khách
U Nhà xe nhân viên
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V0,2677100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V2,696m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V2,9969m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2479100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,007tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,127tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V1,834m3
8Ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1832100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, xà dầm móng ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0498tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, xà dầm móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,392tấn
11Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V4,22m3
12Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0943100m3
13Đắp cát độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1871100m3
14Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V5,5335m3
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0265tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2093tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1793tấn
18Gia công xà gồ thép + giằngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3787tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V59,8365m2
20Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2093tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1793tấn
22Lắp dựng xà gồ thép + giằngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3787tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn tại Chương V0,6158100m2
24Tôn úp nóc chiều rộng 0,5mTheo chỉ dẫn tại Chương V25,03m
25Máng tôn thoát nước rộng KT (0,25x0,250)mTheo chỉ dẫn tại Chương V18,3m
26Lát gạch Terrazo 400x400x30Theo chỉ dẫn tại Chương V74,825m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
28Dây dẫn điện 1 ruộ Cu/pvc CV 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V100m
29Ống cứng d25 - SPTheo chỉ dẫn tại Chương V100m
30Công tắc đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
31Rọ chắn rác D90Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
32Ống U.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1100m
33Cút U.PVC 135 D90Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
V Nhà xe khách
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IITheo chỉ dẫn tại Chương V0,2677100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V2,696m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V2,9969m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2479100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,007tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,127tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V1,834m3
8Ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1832100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, xà dầm móng ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0498tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, xà dầm móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,392tấn
11Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V4,22m3
12Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0943100m3
13Đắp cát độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1871100m3
14Bê tông lót nền rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại Chương V5,5335m3
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0265tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2093tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1793tấn
18Gia công xà gồ thép + giằngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3787tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V59,8365m2
20Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2093tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1793tấn
22Lắp dựng xà gồ thép + giằngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3787tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn tại Chương V0,6158100m2
24Tôn úp nóc chiều rộng 0,5mTheo chỉ dẫn tại Chương V25,03m
25Máng tôn thoát nước rộng KT (0,25x0,250)mTheo chỉ dẫn tại Chương V18,3m
26Lát gạch Terrazo 400x400x30Theo chỉ dẫn tại Chương V74,825m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
28Dây dẫn điện 1 ruộ Cu/pvc CV 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V100m
29Ống cứng d25 - SPTheo chỉ dẫn tại Chương V100m
30Công tắc đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
31Rọ chắn rác D90Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
32Ống U.PVC D90 C2Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1100m
33Cút U.PVC 135 D90Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
W CÁC HẠNG MỤC KHÁC
X Chống mối toàn công trình
Y Chống mối nhà làm việc
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V26,682m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V23,767m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V306,945m2
4Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V778,36m2
Z Chống mối nhà phụ trợ
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V12,12m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V6,984m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V72,05m2
4Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V335,275m2
AA Chống mối nhà bảo vệ
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V5,64m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V1,296m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V8,776m2
4Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mốiTheo chỉ dẫn tại Chương V25,4m2
AB Mạng máy tính
1Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cápTheo chỉ dẫn tại Chương V107,410m
2Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cápTheo chỉ dẫn tại Chương V21,510m
3Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổiTheo chỉ dẫn tại Chương V6010m
4Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)Theo chỉ dẫn tại Chương V29Ổ cắm
5Dđầu nối Patch Cord từ máy trạm lên WallplaceTheo chỉ dẫn tại Chương V17Node
6Đầu nối cáp vào patch panelTheo chỉ dẫn tại Chương V32Node
7Đầu nối Patch Cord từ Patch panel xuống khay chứa modul chống sétTheo chỉ dẫn tại Chương V20Node
8Đầu nối Patch Coord từ khay chứa model chống sét xuống SwtichTheo chỉ dẫn tại Chương V20Node
9Lắp đặt bảng đồng tiếp địaTheo chỉ dẫn tại Chương V1Cái
10Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạngTheo chỉ dẫn tại Chương V30m
11Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị WifiTheo chỉ dẫn tại Chương V200m
12Bấm đầu RJ45Theo chỉ dẫn tại Chương V3đầu
13Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dâyTheo chỉ dẫn tại Chương V1.288m
14Dây cáp điện thoại 02 đôi dâyTheo chỉ dẫn tại Chương V600m
15Ổ cám máy tínhTheo chỉ dẫn tại Chương V11bộ
16Bộ ổ cắm máy tính, điện thoạiTheo chỉ dẫn tại Chương V18bộ
17Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm)Theo chỉ dẫn tại Chương V150m
18Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm)Theo chỉ dẫn tại Chương V30m
19Dây cáp điện 2x0,75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dâyTheo chỉ dẫn tại Chương V200m
20Dây đồng M16Theo chỉ dẫn tại Chương V30m
21Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1mTheo chỉ dẫn tại Chương V40sợi
22Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3mTheo chỉ dẫn tại Chương V17sợi
23Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bu lông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại)Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
AC Camera quan sát
1Lắp đặt dây cáp upt cat6Theo chỉ dẫn tại Chương V431m
2Lắp đặt dây cáp nguồn camera 2C x 1.5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V414m
3Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2 PairTheo chỉ dẫn tại Chương V421m
4Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị (20x20)cmTheo chỉ dẫn tại Chương V8hộp
5Lắp đặt ống nhựa pvc d20 bảo vệ dây, cáp tín hiệuTheo chỉ dẫn tại Chương V888m
AD Điều hòa không khí
1Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmTheo chỉ dẫn tại Chương V5,16100m
2Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,35100m
3Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmTheo chỉ dẫn tại Chương V3,96100m
4Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,9100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmTheo chỉ dẫn tại Chương V5,16100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,35100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmTheo chỉ dẫn tại Chương V3,9100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,9100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,06100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,06100m
11Lắp đặt ống thoát nước thải điều hòa uPVC D20Theo chỉ dẫn tại Chương V5,1100m
12Lắp đặt dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V1.548m
13Lắp đặt quạt hút mùi wcTheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
14Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC d20Theo chỉ dẫn tại Chương V127m
15Phụ kiện luồn dâyTheo chỉ dẫn tại Chương V5
16Lắp đặt máng cáp 200x100x2Theo chỉ dẫn tại Chương V66m
17Đai vít neo giữ ốngTheo chỉ dẫn tại Chương V50bộ
AE Lắp đặt đường dây trạm biến áp
AF Phần đường dây 22kV
1Lắp bộ tiếp địa đường dây LR-4Theo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
2Tiếp địa ngọn cột đấu nốiTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
3Thi công hố ga cáp ngầmTheo chỉ dẫn tại Chương V3Hố
4Mốc cáp ngầmTheo chỉ dẫn tại Chương V8Cái
5Thi công mương cáp ngầm trung thế 1 sợi nền vỉa hèTheo chỉ dẫn tại Chương V158,5m
6Thi công khoan băng đườngTheo chỉ dẫn tại Chương V10m
7Dây dẫn phía cao thế - CuWBCC/12,7kV-35mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V15m
8Cáp ngầm trung thế CxV/SE/DSTA/3x50-24kVTheo chỉ dẫn tại Chương V207,0275m
9Đầu cáp ngầm 3 pha co nguội ngoài trời 24kV cỡ cáp 70-95mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V2Bộ
10Ống xoắn HDPE D100/130 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn tại Chương V160,8775m
11Lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn tại Chương V10m
12Lắp đặt ống STK Ø90 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn tại Chương V14m
13Giá đỡ đầu cáp ngầm trên trụ BTLT đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V1Bộ
14Bộ collier gắn ống STK cột BTLT đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V1Bộ
15Giá đỡ đầu cáp ngầm trên trụ BTLT đơnTheo chỉ dẫn tại Chương V1Bộ
16Bộ collier gắn ống STK cột BTLT đơnTheo chỉ dẫn tại Chương V1Bộ
17Bộ xà lắp CSV đầu tuyếnTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
18Bộ xà lắp FCO đầu tuyếnTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
19Lắp cầu chì tự rơi FCO 24kV-100ATheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ 1P
20Lắp đặt chống sét van 18kV-10kATheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ 3P
21Vật tư - nhân công khác (Dz 22KV)Theo chỉ dẫn tại Chương V1trọn gói
22Chi phí thí nghiệm đường dây 22KVTheo chỉ dẫn tại Chương V1trọn gói
AG Phần trạm biến áp 75kVA
1Móng trụ BTLT ghép MG-3Theo chỉ dẫn tại Chương V1móng
2Cột BTLT 12m PC.I 190-9,0 K=2Theo chỉ dẫn tại Chương V2Cột
3Lắp cầu chì tự rơi FCO 24kV-100ATheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ 1P
4Sứ đứng 24kVTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
5Hệ xà trạm biến ápTheo chỉ dẫn tại Chương V1trọn gói
6Tiếp địa trạm biến ápTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
7Dây dẫn phía cao thế - CuWBCC/12,7kV-35mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V21m
8Dây đồng bọc CVV-3x70+1x50mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V10m
9Ống bảo vệ dây dẫn hạ thế - FP D130/100Theo chỉ dẫn tại Chương V9m
10Tủ điện hạ thế TBA 3 phaTheo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
11Lắp bộ nắp chụp FCO, LA, MBATheo chỉ dẫn tại Chương V1trọn gói
12Vật tư - nhân công khác (TBA)Theo chỉ dẫn tại Chương V1trọn gói
13Chi phí thí nghiệm phần xây dựng TBATheo chỉ dẫn tại Chương V1trọn gói
AH Phòng cháy, chữa cháy
AI Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chỉ dẫn tại Chương V1trung tâm
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
3Hộp đấu dâyTheo chỉ dẫn tại Chương V3hộp
4Đầu báo cháy nhiệt quang họcTheo chỉ dẫn tại Chương V3,510 đầu
5Đế đầu báo cháyTheo chỉ dẫn tại Chương V3,510 đầu
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn tại Chương V1,25 nút
7Đèn báo cháyTheo chỉ dẫn tại Chương V1,25 đèn
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn tại Chương V1,25 chuông
9Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấnTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
10Điện trở cuối kênhTheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
11Lđ đèn exitTheo chỉ dẫn tại Chương V1,25 đèn
12Lđ đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn tại Chương V1,25 đèn
13Dây tín hiệu 2x1mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V1.390m
14Cáp tín hiệu 10px2x0.5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V20m
15Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo chỉ dẫn tại Chương V450m
16Ống ghen D25 bảo vệ cápTheo chỉ dẫn tại Chương V20m
17Măng sông nối ống ghen PVC D16Theo chỉ dẫn tại Chương V320cái
18Măng sông nối ống ghen PVC D25Theo chỉ dẫn tại Chương V20cái
AJ Phần hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200
1Trung tâm điều khiển xả khí FM200Theo chỉ dẫn tại Chương V1trung tâm
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AHTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
3Đầu báo cháy khí FMTheo chỉ dẫn tại Chương V0,410 đầu
4Đế đầu báo cháy khí FMTheo chỉ dẫn tại Chương V0,410 đầu
5Đầu phun xả khí F loại 360Theo chỉ dẫn tại Chương V0,210 đầu
6Nút nhấn xả khíTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
7Nút nhấn dừng xả khíTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
8Còi báo và đèn báo xả khíTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
9Bộ kích hoạtTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
10Ống thép tráng kẽm D50Theo chỉ dẫn tại Chương V0,04100m
11Ống thép tráng kẽm D25Theo chỉ dẫn tại Chương V0,04100m
12Co thép D50Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
13Co thép D25Theo chỉ dẫn tại Chương V5cái
AK PHẦN THIẾT BỊ
AL Thiết bị văn phòng, kho lưu trữ
1Bàn hội trường 2 chỗTheo chỉ dẫn tại Chương V10cái
2Ghế hội trườngTheo chỉ dẫn tại Chương V60cái
3Ghế ngồi sảnh hội trườngTheo chỉ dẫn tại Chương V10cái
4Kệ lưu trữ hồ sơTheo chỉ dẫn tại Chương V10cái
5Giá đựng công văn đi, đến (bộ phận văn thư)Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
6Bộ bàn, ghế họp tiếp khách bộ phận văn thưTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
7Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (1 bộ mỗi phòng làm việc, bao gồm phòng tiếp dân)Theo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
8Ghế ngồi chờ bộ phận 1 cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V14cái
9Bàn quầy bộ phận 1 cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
10Tủ đựng tài liệu cho nhân viên (1 cái/người)Theo chỉ dẫn tại Chương V18cái
11Tủ đựng tài liệu cho nhân viên bộ phận văn thưTheo chỉ dẫn tại Chương V4cái
12Tủ đựng tài liệu cho nhân viên bộ phận 1 cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
13Bàn làm việc CBNVTheo chỉ dẫn tại Chương V15bộ
14Ghế làm việc CBNVTheo chỉ dẫn tại Chương V15bộ
15Bàn và ghế làm việc giám đốc và phó giám đốc (1 bộ mỗi người)Theo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
16Bàn và ghế họp , tiếp khách phòng làm việc giám đốc và phó giám đốc (1 bộ mỗi người)Theo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
17Tủ đựng hồ sơ phòng giám đốc và phó giám đốc (1 cái mỗi người)Theo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
AM Thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa 9000 BTU, 1 chiều inverter 1HPTheo chỉ dẫn tại Chương V2máy
2Điều hòa 12000 BTU, 1 chiều inverter 1.5HPTheo chỉ dẫn tại Chương V15máy
3Điều hòa 18000 BTU, 1 chiều Inverter 2 HPTheo chỉ dẫn tại Chương V5máy
AN Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy 5 kênh SD3Theo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
2Tủ TT điều khiển xả khí FM (01 Loop) SD3Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
3Bình FM200, loại 68L nạp 50 kg kèm van đầu bìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
AO Thiết bị trạm biến áp
1Chi phí mua sắm thiết bịTheo chỉ dẫn tại Chương V1trọn gói
2Chi phí lắp đặt thiết bịTheo chỉ dẫn tại Chương V1trọn gói
3Chi phí thí nghiệm thiết bị TBATheo chỉ dẫn tại Chương V1trọn gói
AP Thiết bị mạng máy tính
AQ Mua sắm thiết bị
1Thiết bị chuyển mạch (Switch)Theo chỉ dẫn tại Chương V1Thiết bị
2Thiết bị phát không dây (Wifi)Theo chỉ dẫn tại Chương V3Thiết bị
3Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVATheo chỉ dẫn tại Chương V1Thiết bị
4Modul chống sét lan truyềnTheo chỉ dẫn tại Chương V20Cái
5Tủ thiết bị mạng 27UTheo chỉ dẫn tại Chương V1Tủ
6Thanh trung chuyển (Patch Panel)Theo chỉ dẫn tại Chương V2Thiết bị
7Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bao gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây)Theo chỉ dẫn tại Chương V1Tủ
8Khay chứa modul chống sét lan truyềnTheo chỉ dẫn tại Chương V1Thiết bị
9Tổng đài điện thoại (5 Trung kế - 16 thuê bao)Theo chỉ dẫn tại Chương V1Bộ
10Điện thoại bànTheo chỉ dẫn tại Chương V12Cái
AR Lắp đặt, cài đặt thiết bị
1Lắp đặt điểm truy cập Wireless Lan (Wifi)Theo chỉ dẫn tại Chương V3Thiết bị
2Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UTheo chỉ dẫn tại Chương V1Tủ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)Theo chỉ dẫn tại Chương V2Patch Panel
4Lắp đặt khay chứa modul chống sétTheo chỉ dẫn tại Chương V1Cái
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Theo chỉ dẫn tại Chương V1Thiết bị
6Cài đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Theo chỉ dẫn tại Chương V1Thiết bị
7Lắp đặt tủ cáp điện thoại 30 đôiTheo chỉ dẫn tại Chương V1Tủ
8Lắp đặt tổng đài ≤ 32 sốTheo chỉ dẫn tại Chương V1Thiết bị
9Cài đặt tổng đài ≤ 32 sốTheo chỉ dẫn tại Chương V1Thiết bị
10Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVATheo chỉ dẫn tại Chương V1Thiết bị
AS Thiết bị máy bơm nước
1Máy bơm nước Q=0-5,4m3/h Cột áp 33-25,2mTheo chỉ dẫn tại Chương V2máy
AT Thiết bị camera quan sát
1CAMERA IP thân ống cố địnhTheo chỉ dẫn tại Chương V8bộ
2Công tắc từ mở cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V19bộ
3Đầu ghi nvr 8chTheo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
4Màn hình quan sát 32 inchTheo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
5Trung tâm báo động 4 vùngTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
6Còi báo động KM-DC100WTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
7Nút nhấn khẩn câp không dây T3Theo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
8Bàn điều khiển hệ thống báo độngTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
9Switch 16 port, Gigabit SwitchTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo: :(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và PCCC còn hiệu lực;(4)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(5)CMND hoặc CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(4)CMND hoặc CCCD32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(5)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực;(2)CMND hoặc CCCD32
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD32
9 Cán bộ phụ trách thi công chống mối 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD;21
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích 250l2
2 Máy xúc (đào) Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy uốn sắt (thép) Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
7 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch (đá) Công suất 1,7 kW2
9 Dàn giáo Hoạt động tốt5
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
14 Tời điện ≥ 3T Tải trọng ≥ 3T1
15 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt1
16 Máy phát điện ≥ 5KW Công suất ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->