Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ và khám chuyên khoa nữ tại Trụ sở chính Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ và khám chuyên khoa nữ tại Trụ sở chính Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926996 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 18:20:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 918,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 275.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (Chủ tịch hội đồng khám sức khỏe) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phó giáo sư, Tiến sỹ Y khoa/Thạc sỹ Y khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Quản lý hành chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phó giáo sư, Tiến sỹ Y khoa/Bác sỹ chuyên khoa II/Thạc Sỹ Y khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giám sát địa điểm tổ chức khám sức khỏe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn quản lý y tế trình độ tối thiểu Đại học trở lên.- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám nội tổng hợp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phó giáo sư, Tiến sỹ Y khoa/Thạc Sỹ Y khoa/Bác sỹ y khoa chuyên khoa II/Bác sỹ y khoa chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám nội tổng hợp. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Ngoại – Da liễu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Ngoại (khám Ngoại – Da liễu).- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Mắt (khám nhãn khoa)/Bác sỹ chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Răng Hàm Mặt (RHM). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Răng Hàm Mặt/Bác sỹ chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Tai Mũi Họng (TMH). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Tai Mũi Họng (TMH)/Bác sỹ chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám Mắt, RHM, TMH |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Sản Phụ khoa (Phụ sản). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Sản Phụ khoa (Phụ sản)/ Bác sỹ chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám phụ khoa (Phụ sản). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh (chụp Xquang). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) chẩn đoán hình ảnh/ Bác sỹ chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Kỹ thuật viên phụ trách chụp X-quang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên (Điều dưỡng viên hoặc Y tá) điện tim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh (siêu âm). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) chẩn đoán hình ảnh.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám (siêu âm). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ giải phẫu bệnh (xét nghiệm). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn Y, Tiến sỹ Y khoa/Bác sỹ y khoa chuyên khoa II/Thạc Sỹ Y khoa/ Bác sỹ y khoa chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ thuật viên xét nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) đảm nhiệm xét nghiệm, Giải phẩu bệnh. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Khám, tư vấn điều trị, dự phòng bệnh, phân loại, trực tiếp kết luận hồ sơ khám sức khỏe: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phó giáo sư, Tiến sỹ Y khoa/Thạc Sỹ Y khoa/Bác sỹ Y khoa chuyên khoa II/ Bác sỹ Y khoa chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động cam kết có xuất xứ thương hiệu từ các nước thuộc nhóm G7 và có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2018 đến nay; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống máy huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo có hệ thống Máy xét nghiệm huyết học 24 thông số, cam kết có xuất xứ thương hiệu từ các nước thuộc nhóm G7 và có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2018 đến nay; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm màu 4D trở lên cam kết có xuất xứ thương hiệu từ các nước thuộc nhóm G7 và có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2018 đến nay; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự động hoàn toàn Labumat, bán tự động hoặc tương đương, có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2019 đến nay; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống Máy X-quang lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2019 đến nay; có chứng nhận an toàn bức xạ; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ : Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo mật độ xương XQuang kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2018 đến nay; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ : Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ khám phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỏ vịt dùng 1 lần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khám da liễu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có máy soi da |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các loại máy móc, thiết bị khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | thực hiện toàn bộ các dịch vụ thuộc phạm vi cung cấp theo Mẫu số 01B, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ và khám chuyên khoa nữ tại Trụ sở chính Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ và khám chuyên khoa nữ tại Trụ sở chính Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hoạt động của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) Nhà thầu phải có văn bản chứng minh đủ điều kiện khám sức khỏe theo Thông tư số 14/2013/TT – BYT ban hành ngày 06/05/2013 của Bộ Y tế về hướng dẫn khám sức khỏe, và đảm bảo điều kiện đối với cơ sở khám chữa bệnh theo quy định tại Thông tư 41/2011/TT-BYT. c) Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do Sở Y tế cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có tối thiểu 10 năm hoạt động trong lĩnh vực khám sức khỏe (Thể hiện trên bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập); - Lợi nhuận trung bình trong 3 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu phải dương. (Thể hiện trên báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Các tài liệu khác theo quy định của pháp luật. - Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); Mẫu số 12. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: bản sao hợp đồng tương tự kèm theo bản sao hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, địa chỉ: Lô D20 đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quátB2B2:E41 | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 383 | |
| 2 | Chụp Xquang lồng ngực | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 382 | |
| 3 | Siêu âm tổng quát ổ bụng | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 383 | |
| 4 | Xét nghiệm công thức máu 24 thông số | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 383 | |
| 5 | Xét nghiệm nước tiểu 11 thông số | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 383 | |
| 6 | Khám chuyên khoa Mắt | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 82 | |
| 7 | Khám chuyên khoa Tai - Mũi - Họng | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 55 | |
| 8 | Khám Răng Hàm Mặt | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 38 | |
| 9 | Khám chuyên khoa ngoại - da liễu | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 28 | |
| 10 | Nội soi Tai - Mũi - Họng | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 54 | |
| 11 | Nội soi dạ dày (Gây mê) | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 7 | |
| 12 | Lấy cao răng | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 110 | |
| 13 | Chụp Xquang cột sống cổ T - N | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 156 | |
| 14 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng T - N | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 151 | |
| 15 | Siêu âm tuyến giáp | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 248 | |
| 16 | Siêu âm doppler Tim | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 66 | |
| 17 | Siêu âm động mạch cảnh | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 39 | |
| 18 | Điện tim đồ (ECG) | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 73 | |
| 19 | Đo lưu huyết não | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 102 | |
| 20 | Đo mật độ xương - 2 điểm | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 106 | |
| 21 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 108 | |
| 22 | Xét nghiệm Canxi Ion, Canxi toàn phần, Protein toàn phần | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 155 | |
| 23 | Xét nghiệm đường Máu (Glucose) | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 243 | |
| 24 | Xét nghiệm nhóm máu/ ABO-RH | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 38 | |
| 25 | Xét nghiệm chức năng tuyến giáp T3 Total, T4 Free, TSH,.. | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 210 | |
| 26 | Xét nghiệm chức năng Thận: Urea- Creatinine | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 293 | |
| 27 | Xét nghiệm chức năng Gan: SGOT, SGPT, GGT | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 299 | |
| 28 | Xét nghiệm đái tháo đường HbA1c | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 172 | |
| 29 | Xét nghiệm mỡ máu toàn phần: Cholesterol, Triglyceride, LDL, HDL | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 296 | |
| 30 | Xét nghiệm viêm gan B ( HBsAg) | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 151 | |
| 31 | Xét nghiệm viêm gan C (Anti-HCV) | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 118 | |
| 32 | Xét nghiệm axit uric | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 212 | |
| 33 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư Gan AFP | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 187 | |
| 34 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư đường tiêu hóa CEA | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 233 | |
| 35 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến PSA Total | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 61 | |
| 36 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư tuyến tụy 19-9 | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 98 | |
| 37 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư dạ dày CA 72-4 | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 197 | |
| 38 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư gan phổi CYFRA 21-1 | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 182 | |
| 39 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư vòm họng SCC | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 164 | |
| 40 | Xét nghiệm chất gây nghiện trong nước tiểu: - Test morphin/ Heroin- Test Amphetamin- Test Methamphetamin- Test Cần sa | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 2 | |
| 41 | Xét nghiệm định lượng kháng thể Covid -19 | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 86 | |
| 42 | Khám sản - phụ khoa | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 112 | |
| 43 | Siêu âm Doppler tuyến vú | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 147 | |
| 44 | Siêu âm đầu dò âm đạo | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 84 | |
| 45 | Soi cổ tử cung | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 109 | |
| 46 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chuẩn đoán tế bào học (phiến đồ âm đạo, soi dịch tươi âm đạo, Chlamydia) | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 92 | |
| 47 | Xét nghiệm HPV | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 42 | |
| 48 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư vú CA 15-3 | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 161 | |
| 49 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư buồng trứng CA 125 | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 112 | |
| 50 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư cổ tử cung, buồng trứng HE4 | Theo chương V, E-HSMT | Lượt | 155 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 275.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 275.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (Chủ tịch hội đồng khám sức khỏe) | 1 | - Phó giáo sư, Tiến sỹ Y khoa/Thạc sỹ Y khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp.- Đã trực tiếp tham gia khám, chữa bệnh ít nhất 02 gói thầu khám sức khỏe định kỳ có tính chất tương tự. | 10 | 10 |
| 2 | Quản lý hành chính | 1 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chuyên môn | 1 | - Phó giáo sư, Tiến sỹ Y khoa/Bác sỹ chuyên khoa II/Thạc Sỹ Y khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp | 10 | 10 |
| 4 | Giám sát địa điểm tổ chức khám sức khỏe | 1 | - Có văn bằng chuyên môn quản lý y tế trình độ tối thiểu Đại học trở lên.- Có bằng cấp chuyên môn phù hợp. | 3 | 3 |
| 5 | Bác sỹ khám nội tổng hợp | 2 | - Phó giáo sư, Tiến sỹ Y khoa/Thạc Sỹ Y khoa/Bác sỹ y khoa chuyên khoa II/Bác sỹ y khoa chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp | 5 | 5 |
| 6 | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám nội tổng hợp. | 2 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 2 | 2 |
| 7 | Bác sỹ khám Ngoại – Da liễu. | 1 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Ngoại (khám Ngoại – Da liễu).- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp | 5 | 5 |
| 8 | Bác sỹ khám Mắt | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Mắt (khám nhãn khoa)/Bác sỹ chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 5 | 5 |
| 9 | Bác sỹ khám Răng Hàm Mặt (RHM). | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Răng Hàm Mặt/Bác sỹ chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 5 | 5 |
| 10 | Bác sỹ khám Tai Mũi Họng (TMH). | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Tai Mũi Họng (TMH)/Bác sỹ chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 5 | 5 |
| 11 | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám Mắt, RHM, TMH | 3 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 2 | 2 |
| 12 | Bác sỹ khám Sản Phụ khoa (Phụ sản). | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) Sản Phụ khoa (Phụ sản)/ Bác sỹ chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 5 | 5 |
| 13 | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám phụ khoa (Phụ sản). | 1 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 2 | 2 |
| 14 | Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh (chụp Xquang). | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) chẩn đoán hình ảnh/ Bác sỹ chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp. | 5 | 5 |
| 15 | - Kỹ thuật viên phụ trách chụp X-quang | 1 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp. | 2 | 2 |
| 16 | Kỹ thuật viên (Điều dưỡng viên hoặc Y tá) điện tim | 1 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 2 | 2 |
| 17 | Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh (siêu âm). | 2 | - Có văn bằng chuyên môn Y trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên khoa (chuyên môn) chẩn đoán hình ảnh.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 5 | 5 |
| 18 | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) phụ khám (siêu âm). | 2 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 2 | 2 |
| 19 | Bác sỹ giải phẫu bệnh (xét nghiệm). | 2 | - Có văn bằng chuyên môn Y, Tiến sỹ Y khoa/Bác sỹ y khoa chuyên khoa II/Thạc Sỹ Y khoa/ Bác sỹ y khoa chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 10 | 10 |
| 20 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 4 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ thuật viên xét nghiệm. | 3 | 3 |
| 21 | Điều dưỡng viên (hoặc Y tá) đảm nhiệm xét nghiệm, Giải phẩu bệnh. | 3 | - Có văn bằng chuyên môn (trình độ học vấn) phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 2 | 2 |
| 22 | Khám, tư vấn điều trị, dự phòng bệnh, phân loại, trực tiếp kết luận hồ sơ khám sức khỏe: | 2 | - Phó giáo sư, Tiến sỹ Y khoa/Thạc Sỹ Y khoa/Bác sỹ Y khoa chuyên khoa II/ Bác sỹ Y khoa chuyên khoa I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh phù hợp. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động cam kết có xuất xứ thương hiệu từ các nước thuộc nhóm G7 và có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2018 đến nay; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Hệ thống máy huyết học | Đảm bảo có hệ thống Máy xét nghiệm huyết học 24 thông số, cam kết có xuất xứ thương hiệu từ các nước thuộc nhóm G7 và có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2018 đến nay; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền | 1 |
| 3 | Hệ thống máy siêu âm | Máy siêu âm màu 4D trở lên cam kết có xuất xứ thương hiệu từ các nước thuộc nhóm G7 và có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2018 đến nay; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền | 2 |
| 4 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Tự động hoàn toàn Labumat, bán tự động hoặc tương đương, có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2019 đến nay; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền | 1 |
| 5 | Hệ thống Máy X-quang lưu động | Có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2019 đến nay; có chứng nhận an toàn bức xạ; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền | 1 |
| 6 | Máy nội soi tai mũi họng | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ : Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền | 1 |
| 7 | Máy đo mật độ xương XQuang kỹ thuật số | Có thời gian đưa vào vận hành và sử dụng từ năm 2018 đến nay; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ : Bản sao hợp đồng; Nếu máy móc thiết bị thuê mướn, cho tặng, hoặc giao sử dụng của cấp có thẩm quyền thì cung cấp bản sao hợp đồng thuê mướn, cho tặng, quyết định giao sử dụng tài sản của cấp có thẩm quyền | 1 |
| 8 | Dụng cụ khám phụ khoa | Mỏ vịt dùng 1 lần | 1 |
| 9 | Khám da liễu | Yêu cầu có máy soi da | 1 |
| 10 | Các loại máy móc, thiết bị khác | thực hiện toàn bộ các dịch vụ thuộc phạm vi cung cấp theo Mẫu số 01B, E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi