Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Tân Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Tân Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 18:53:00 đến ngày 2021-10-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,443,708,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71142163E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.811.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.( Trong trường hợp liên doanh từng thành viên liên doanh phải đáp ứng điều kiện này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuậtcông trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động vói nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Tân Nghĩa Trường mẫu giáo Tân Nghĩa 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. Số điện thoại: 02633 770559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường chính | |||
| B | I/PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II( tính 90%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,387 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 10%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,406 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,944 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,465 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,471 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,855 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,329 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,109 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,368 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,647 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,907 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,823 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,123 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,304 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,642 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,485 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 167,665 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,677 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,677 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,35 | m3 |
| C | II/PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,269 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,575 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,997 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,38 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,624 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,219 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,811 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,557 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,539 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,173 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,601 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,421 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,355 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,308 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,627 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm sàn nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,454 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,2 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,874 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,32 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 48,15 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,712 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,626 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24,267 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,806 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,568 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,36 | m3 |
| 28 | Lan can dẫn lối (thép ống phi 42, cả công lắp đặt và sơn hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,8 | m |
| D | III/ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 1) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 237,33 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 2) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 206,47 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 3) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 227,76 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 1) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 160,93 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 2) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 159,12 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 (lầu 3) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150,57 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 389,84 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 254,156 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 619,964 | m2 |
| 10 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 126,8 | m |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,779 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 131 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 262 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 496,26 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,5 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,64 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74,12 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào bếp sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,256 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 94,76 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 94,76 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 94,76 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.142,18 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.263,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.545,68 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 860,46 | m2 |
| 28 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 131 | m2 |
| 29 | Ổ khoá | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 30 | SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 31 | Chân 304 V1 cao 150 - kẹp 18 mm tăng chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | Bộ |
| 32 | Móc Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 33 | Ke 304V | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 34 | Khóa 304V | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,76 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 37 | Tay vịn cầu thang INOX 304 phi 60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,6 | m |
| E | IV/PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 78,6 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,898 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,898 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,52 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,493 | 100 m2 |
| 6 | Trần thạch cao khung chìm (bao gồm hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,16 | m2 |
| F | V/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tiếp địa tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường và mặt nạ gắn 1-3 thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | hộp |
| 14 | Bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | Bình |
| 15 | Lắp đặt ống điện miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 2,9m, đường kính ống 21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1.2mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 19 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 48 PORT CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Gia công, lắp dựng OUTLET máy tính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Gia công, lắp dựng UPS 2000VA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 650 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, máng cáp 100x50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 27 | Máy tính xách tay, laptop HP 15s Fq2028TU i5 1135G7 (2Q5Y5PA) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Loa vi tính Mcrolad M600BT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ti vi LG Smart TV 55UN7290PTF | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| G | VI/PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Máng rửa INOX | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | md |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vòi rửa tay | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Chậu rửa thức ăn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| H | VIII/ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,216 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 6 | Đế lắp cột thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,2 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 9 | U Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ đồng D20 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 10 | U khóa cáp vào cột bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cáp thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 12 | Tăng đơ cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Kẹp ống nhựa vào mái tôn , tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| I | VII/ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,515 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,372 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,188 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,933 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,499 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Tạm tính than củi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | kg |
| J | IX/ PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà hiện trang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| K | Phân Hiệu | |||
| L | I/PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II( tính 90%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,722 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( Tính 10%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,025 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,836 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,101 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,272 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,211 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,394 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,545 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,541 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,472 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,911 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,152 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,139 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,046 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,708 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,082 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,191 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,19 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,19 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II( *4) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,19 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,326 | m3 |
| M | II/PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,149 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,891 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,515 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,142 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,992 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,336 | tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,485 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,397 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,86 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,771 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,299 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,052 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,416 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,05 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,909 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33,177 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,837 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,187 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,174 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,394 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,557 | m3 |
| 25 | Lan can dẫn lối (thép ống phi 42, cả công lắp đặt và sơn hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,3 | m |
| N | III/PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 ( mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 95 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,787 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,787 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,456 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,071 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,092 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 8 | Trần thạch cao khung chìm ( bao gồm hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,5 | m2 |
| O | IV/PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 507,45 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 334,05 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 216,2 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 148,436 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 605,22 | m2 |
| 6 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 118 | m |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,449 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,55 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 139,1 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 265,38 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,24 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 120,72 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,416 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,68 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,68 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 69,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 841,5 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 969,856 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.261,106 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.057,7 | m2 |
| 22 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 64,09 | m2 |
| 23 | Ổ khóa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 24 | SXLD tấm compact ngăn vệ sinh dày 18 mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 25 | Chân 304 V1 cao 150 - kẹp 18 mm tăng chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Móc Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 27 | Ke 304V | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 28 | Khóa 304V | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 29 | Tay vịn cầu thang INOX 304 phi 60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,42 | m |
| P | VI/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 chiều( công tắc cầu thang) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | tủ |
| 8 | Tiếp địa tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường và mặt nạ gắn 1-3 thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Bình |
| 13 | Lắp đặt ống điện miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 2,9m, đường kính ống 21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,15 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4.0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 16 | Ti vi LG Smart TV 55UN7290PTF | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Loa vi tính Mcrolad M600BT | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Máy tính xách tay, laptop HP 15s Fq2028TU i5 1135G7 (2Q5Y5PA) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| Q | VII/ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Vòi rửa tay | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Máng rửa tay INOX | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,4 | md |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| R | VIII/ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,515 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,372 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,188 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,933 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,499 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Tạm tính than củi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | kg |
| S | IX/ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,216 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 6 | Đế lắp cột thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,2 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 9 | U Kẹp + cọc tiếp địa sắt mạ đồng D20 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 10 | U khóa cáp vào cột bằng Inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Cáp thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 12 | Tăng đơ cáp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 13 | Kẹp ống nhựa vào mái tôn , tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| T | X/ PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp học cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| U | XI/ PHẦN SÂN + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4X6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | m3 |
| 3 | Trụ rào đúc sãn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cây |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,18 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,418 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,957 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,352 | 100 m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4X 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,76 | m3 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,14 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,658 | 100 m |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 78,822 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.444E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71142163E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.811.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.( Trong trường hợp liên doanh từng thành viên liên doanh phải đáp ứng điều kiện này) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuậtcông trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | : Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ | 1 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:+Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 10 | +Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;+ Có hợp đồng lao động vói nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 3 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 8 | Máy hàn 14kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 11 | Máy mài 2,7 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 14 | Máy ủi≥ 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 2 |
| 16 | Vận thăng ≥ 0,8T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 1 |
| 17 | Tời điện | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi