Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963380-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210959433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã Vượng Lộc và Chủ đâu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 19:26:00 đến ngày 2021-10-04 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,389,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.583917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3167834E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.072.494.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.144.989.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Xây dựng nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã Vượng Lộc và Chủ đâu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Vượng Lộc Địa chỉ: Xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long. Địa chỉ: số 485 đường Quang Trung, phường Đậu Liên, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 268. Địa chỉ: Thôn Lương Hội, xã Khánh Vĩnh yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Vượng Lộc Địa chỉ: Xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Xã Vượng Lộc Địa chỉ: Xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Vượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V211,376m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,096m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V9,184m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V44,825m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V9,794m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ bằng máyMô tả KT theo chương V16,31m3
7Phá dỡ móng đá bằng máyMô tả KT theo chương V36,568m3
8Xúc phế thải bằng mày đào 0.8m3, lên ô tô đi đổMô tả KT theo chương V1,069100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V106,887m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)Mô tả KT theo chương V13,5891m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% thủ công)Mô tả KT theo chương V6,9821m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy):Mô tả KT theo chương V1,851100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V24,841m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V35,436m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,764m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,533100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (phần cổ móng)Mô tả KT theo chương V0,505100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,066tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,228tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,413tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V41,886m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,499m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V66,446m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V38,624m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,698m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,889100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,567tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,074tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,091tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V3,027m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V11,208m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,564100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,493100m3
25Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,493100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,507100m3
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V42,414m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,773m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V98,992m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V98,992m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,262m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,917100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,605tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,335tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,254tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,757100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,527tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,542tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,737tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V38,381m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V8,573100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V10,007tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V90,732m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,293100m2
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,086m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,776m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,966100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,201tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,817tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,279tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,786tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,214m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V77,062m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,071m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V15,307m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,747m3
27Ốp tường trụ, cột gạch ceamic KT 300x600mm, XM PCB40:Mô tả KT theo chương V283,286m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V0,837m3
29Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0mm:Mô tả KT theo chương V2,05tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,05tấn
31Ke chống bão ( A=500)Mô tả KT theo chương V2.806cái
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 ly:Mô tả KT theo chương V4,677100m2
33Tôn úp nócMô tả KT theo chương V71,46m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V136,051m2
35Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V187,492m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V552,105m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V950,342m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Lấy bằng DT ván khuôn *100):Mô tả KT theo chương V186,86m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Lấy bằng DT ván khuôn *100):Mô tả KT theo chương V416,115m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40( Lấy bằng DT ván khuôn *100):Mô tả KT theo chương V802,03m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V347,75m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V42,33m
43Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi:Mô tả KT theo chương V55,27m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75:Mô tả KT theo chương V558,865m2
45Lát nền nhà vệ sinh KT gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V53,79m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V82,179m2
47Chống thấm bằng phương pháp màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V82,179m2
48Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V25,987m2
49Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm thanh đứng 30x30x1.4mm, thanh ngang dưới 20x40x1.4mm, tay vịn bằng thép ống mạ kẽm D76, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V61,56m2
50Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V61,56m2
51Sản xuất lan can cầu thang bằng thép InoxMô tả KT theo chương V9,109m2
52Lắp dựng lan can InoxMô tả KT theo chương V9,109m2
53Chi tiết tấm ngăn vách tiểu nam bằng compositMô tả KT theo chương V3,69m2
54Chi tiết tấm ngăn vách tiểu nữ bằng composit, khung nhômMô tả KT theo chương V8,1m2
55Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V35,1m2
56Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện 3 bản lề 3D, 01 bộ khóa đơn điểmMô tả KT theo chương V34,19m2
57Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểmMô tả KT theo chương V96,9m2
58Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V1,44m2
59Vách kính cố định,kính dày 6.38 ly.Mô tả KT theo chương V8,52m2
60Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 12x12Mô tả KT theo chương V96,9m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V96,91m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V96,9m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Mô tả KT theo chương V657,362m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.405,005m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V552,105m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.062,367m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,301100m2
D PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công):Mô tả KT theo chương V2,7661m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy):Mô tả KT theo chương V0,249100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,359m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,718m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,03100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,175tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,099tấn
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,322m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V1,021100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,162m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V11cái
12Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V27,44m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V27,44m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,527m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V27,44m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,095100m3
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn thủy tinh ốp trần 220V/2x26W:Mô tả KT theo chương V25bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V32bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V33cái
4Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V16cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V14cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V18cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V44cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 40A:Mô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50A:Mô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2:Mô tả KT theo chương V800m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2:Mô tả KT theo chương V900m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2:Mô tả KT theo chương V300m
15Tủ điện ROMAN loại 330x220x110 có khóa:Mô tả KT theo chương V1hộp
16Tủ điện ROMAN loại 200x150x110:Mô tả KT theo chương V9hộp
17Lắp đặt hộp nối phân dây 60x80mmMô tả KT theo chương V11chiếc
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ống CADIVI:Mô tả KT theo chương V1.700m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V200m
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V11cọc
4Bật sắt chẻ đuôi cá D10Mô tả KT theo chương V40cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,248m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V25,441m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V25,44m3
G PHẦN CẤP NƯỚC VS
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm:Mô tả KT theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,5100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32x21mm:Mô tả KT theo chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x21mm:Mô tả KT theo chương V30cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V12cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V20cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V42cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32x21mm:Mô tả KT theo chương V10cái
10Lắp đặt khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V9cái
11Lắp đặt khóa nhựa D21Mô tả KT theo chương V9cái
12Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
13Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả KT theo chương V8bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
17Lắp đặt máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
18Van phao cơMô tả KT theo chương V1cái
19Van phao điệnMô tả KT theo chương V1cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC VS
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,45100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm:Mô tả KT theo chương V15cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm:Mô tả KT theo chương V15cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x76mm:Mô tả KT theo chương V18cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm:Mô tả KT theo chương V18cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm:Mô tả KT theo chương V28cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110x76mm:Mô tả KT theo chương V4cái
10Chóp thông hơiMô tả KT theo chương V2cái
11Phểu thu nước sànMô tả KT theo chương V8cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,2100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm:Mô tả KT theo chương V54cái
4Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm:Mô tả KT theo chương V18cái
5Lắp đặt rọ chắn rácMô tả KT theo chương V18cái
6Nẹp Inốc D90Mô tả KT theo chương V90cái
7Đinh vítMô tả KT theo chương V180cái
J PHẦN PCCC
1LĐ bình cứu hỏaMô tả KT theo chương V6bình
2LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bìnhMô tả KT theo chương V3hộp
3LĐ nội qui phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.583917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3167834E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.072.494.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.144.989.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy hàn ≥ 23kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->