Gói thầu: Gói thầu số 2:Thi công sửa chữa Khu nhà làm việc Công an thị trấn Diên Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2:Thi công sửa chữa Khu nhà làm việc Công an thị trấn Diên Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 19:18:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,493,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49388E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49877E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình loại dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.714.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥699.428.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | oCá nhân được đề xuất phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oCá nhân được đề xuất phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm 31/01/2022.oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | oCác cá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là các cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | oCá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oCá nhân được đề xuất phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng do 1 đơn vị chức năng cấp cho cá nhân được đề xuất trong năm 2020.oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ trọng tải ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe đào loại nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ trọng tải từ 2,5T đến 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo bằng kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Khuôn đổ bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng gỗ hoặc bằng kim loại hoặc bằng nhựa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng gỗ hoặc bằng kim loại (cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, chiều cao nâng tối thiểu: Hmin ≥8m, công suất nâng tối thiểu: Pmin ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nắn duỗi thép tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cân bằng tự động độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2:Thi công sửa chữa Khu nhà làm việc Công an thị trấn Diên Khánh Sửa chữa Khu nhà làm việc Công an thị trấn Diên Khánh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (dưới dạng file scan) của tất cả các tài liệu phải nộp kèm E-HSDT theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.493.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0694401491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an; địa chỉ: số 47 đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Tài chính thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0694401491 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-B | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,72 | m² |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | nt | 5,94 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 2,08 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 0,66 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | nt | 2,08 | m² |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 (có hồ dầu) | nt | 0,66 | m² |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 2,08 | m² |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 0,66 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2,74 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 24,66 | m² |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 11,395 | m² |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11,395 | m² |
| B | KHU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 230,92 | m² |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m² , chiều cao ≤ 16 m (hệ lytô mái cũ giữ lại, NC tính 70% lợp mới) - Lợp ngói mới 50% | nt | 1,155 | 100m² |
| 3 | Lợp mái ngói 22 v/m² , chiều cao ≤ 16 m (hệ lytô mái cũ giữ lại, NC tính 70% lợp mới) - Tận dụng ngói cũ 50% | nt | 1,155 | 100m² |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 0,693 | m³ |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 1,386 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 0,693 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (Tổng 5 km) | nt | 0,693 | m³ |
| D | Cải tạo trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 164,34 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | nt | 1,348 | m³ |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 2,498 | m³ |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 2,356 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 2,498 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (Tổng 5 km) | nt | 2,498 | m³ |
| 7 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | nt | 164,34 | m² |
| E | Cải tạo tường, trần trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 514,588 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | nt | 57,177 | m² |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | nt | 624,406 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | nt | 69,379 | m² |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | nt | 124,352 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | nt | 13,817 | m² |
| 7 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | nt | 95,535 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | nt | 10,615 | m² |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 2,265 | m³ |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống - tầng 2 xuống | nt | 4,831 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 2,265 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (Tổng 5 km) | nt | 2,265 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | nt | 57,177 | m² |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | nt | 69,379 | m² |
| 15 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 ngoài nhà (có hồ dầu) | nt | 13,817 | m² |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 trong nhà (có hồ dầu) | nt | 10,615 | m² |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 57,177 | m² |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 69,379 | m² |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 13,817 | m² |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 10,615 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 70,994 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 638,94 | m² |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 79,994 | m² |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 719,941 | m² |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 4,275 | m² |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,275 | m² |
| F | Cải tạo cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - tháo để SC, thay kính, roon, khóa, bản lề, sơn lại theo TK | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 110,064 | m² |
| 2 | Kính trắng 5 ly - Thay 50% kính bị hư hỏng | nt | 43,4 | m² |
| 3 | Roon nẹp cửa kính - Làm mới 100% | nt | 487 | m |
| 4 | Bản lề cửa - Thay mới 50% | nt | 66 | cái |
| 5 | Khóa cửa đi (tay nắm tròn) - Thay mới 100% | nt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 110,064 | m² |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 73,881 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 73,881 | m² |
| G | Cải tạo sàn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men tầng 2 | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 63,58 | m² |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 5,58 | m² |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 2,074 | m³ |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 2,074 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 2,074 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (Tổng 5 km) | nt | 2,074 | m³ |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60, vữa XM PCB40 M75 | nt | 63,58 | m² |
| 8 | Ốp gạch chân tường, gạch granite 10x60 | nt | 5,58 | m² |
| H | Cải tạo cầu thang, bậc cấp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát granito bậc cấp, cầu thang | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,964 | m² |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 0,284 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 0,284 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (Tổng 5 km) | nt | 0,284 | m³ |
| 5 | Trát granitô tường, vữa XM PCB40 M75 | nt | 1,59 | m² |
| 6 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | nt | 17,374 | m² |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 3,18 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3,18 | m² |
| I | Cải tạo phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | nt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ cao1.75m | nt | 70,7 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 2,02 | m² |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 2,151 | m³ |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 1,076 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 2,151 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn (Tổng 5 km) | nt | 2,151 | m³ |
| 10 | Ố́p tường gạch granite 30x60 | nt | 72,72 | m² |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| J | Phần điện | |||
| K | Tháo bỏ (vận dụng tính 50% nhân công) | |||
| 1 | Đèn neon đơn 1.2m, 1x40W -220V | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Đèn neon đơn 0.6m, 1x20W -220V | nt | 14 | bộ |
| 3 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimer) | nt | 12 | cái |
| 4 | Công tắc điện 5A-220V | nt | 39 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện 6 lỗ 10A-220V | nt | 22 | cái |
| 6 | Cầu chì 5A-250V | nt | 32 | cái |
| 7 | Dây điện CV 1x4mm² | nt | 150 | m |
| 8 | Dây điện CV 1x2.5mm² | nt | 350 | m |
| 9 | Dây điện CV 1x1.5mm² | nt | 550 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây D16, D20, D25 | nt | 300 | m |
| 11 | Tủ điện sắt d2mm sơn tĩnh điện gia công sẵn | nt | 1 | cái |
| 12 | CB 15A/2P/250V-2.5Ka, dòng rò 20mA | nt | 10 | cái |
| 13 | CB 20A/2P/250V-2.5Ka, dòng rò 30mA | nt | 1 | cái |
| 14 | Bảng điện nhựa 250x300 | nt | 12 | bảng |
| 15 | Bảng điện nhựa 150x200 | nt | 22 | bảng |
| L | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Đèn neon đơn 1.2m, 1x40W -220V | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Đèn neon đơn 0.6m, 1x20W -220V | nt | 14 | bộ |
| 3 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimer) | nt | 12 | cái |
| 4 | Công tắc điện 5A-220V | nt | 39 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện 6 lỗ 10A-220V | nt | 22 | cái |
| 6 | Cầu chì 5A-250V | nt | 32 | cái |
| 7 | Dây điện CV 1x4mm² | nt | 150 | m |
| 8 | Dây điện CV 1x2.5mm² | nt | 350 | m |
| 9 | Dây điện CV 1x1.5mm² | nt | 550 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây D16, D20, D25 | nt | 300 | m |
| 11 | Tủ điện sắt d2mm sơn tĩnh điện gia công sẵn | nt | 1 | cái |
| 12 | CB 15A/2P/250V-2.5Ka, dòng rò 20mA | nt | 10 | cái |
| 13 | CB 20A/2P/250V-2.5Ka, dòng rò 30mA | nt | 1 | cái |
| 14 | Bảng điện nhựa 250x300 | nt | 12 | bảng |
| 15 | Bảng điện nhựa 150x200 | nt | 22 | bảng |
| M | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,098 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49388E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49877E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình loại dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.714.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥699.428.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | oCá nhân được đề xuất phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oCá nhân được đề xuất phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm 31/01/2022.oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường | 2 | oCác cá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là các cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường | 1 | oCá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oCá nhân được đề xuất phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng do 1 đơn vị chức năng cấp cho cá nhân được đề xuất trong năm 2020.oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | ≥16T | 1 |
| 2 | Xe ủi | ≥110CV | 1 |
| 3 | Xe tải | tự đổ trọng tải ≥7T | 2 |
| 4 | Xe tưới nước | công suất ≥5m3/h | 1 |
| 5 | Xe đào loại nhỏ | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3 | 1 |
| 6 | Xe đào | dung tích gàu ≥1,25m3 | 1 |
| 7 | Xe tải | tự đổ trọng tải từ 2,5T đến 3,5T | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L | 2 |
| 9 | Giàn giáo bằng kim loại | kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác (bộ) | 100 |
| 10 | Khuôn đổ bê tông | bằng gỗ hoặc bằng kim loại hoặc bằng nhựa (m2) | 300 |
| 11 | Cây chống | bằng gỗ hoặc bằng kim loại (cây) | 100 |
| 12 | Máy vận thăng | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, chiều cao nâng tối thiểu: Hmin ≥8m, công suất nâng tối thiểu: Pmin ≥0,8T | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | công suất ≥1,1kW | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | công suất ≥2,1kW | 2 |
| 16 | Máy cắt thép | công suất ≥5kW | 2 |
| 17 | Máy nắn duỗi thép tự động | công suất ≥7,5kW | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7kW | 2 |
| 19 | Máy hàn điện | công suất ≥23kW | 2 |
| 20 | Máy bơm nước | công suất ≥1,5HP | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | độ chính xác cao | 1 |
| 22 | Máy thủy chuẩn | cân bằng tự động độ chính xác cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi