Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961405-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210959632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 19:41:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,653,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9802215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3960443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.257.436.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công nhà thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục nhà thép (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà xưởng, lò rác và hệ thống phụ kiện xử lý rác thải thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Xây dựng Bắc Giang – Địa chỉ: 392 Xương Giang, Phường Ngô Quyền, Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 0240.6267.888.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp nhà xưởng
1Cọc dẫn cọc ép âm bằng thép tấm dày 3cm (thép SS400, Q235,A36), KT cọc: 250x250x1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1 Cái
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,145100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0875m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,108810m³/1km
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,108810m³/1km
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9398100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0509100m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,3166m3
10Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0994100m2
11Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2824100m2
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1437m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,2874m3
14Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,25m3
15Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3735tấn
16Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,73tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2881tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5877tấn
19Bu lông M20x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
20Thép tấm cán nóng SS400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58,79kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (nhân công + máy)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0588tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,24821m2
23Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6272100m2
24Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3628100m2
25Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6543100m3
26Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,364210m³/1km
27Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,364210m³/1km
28Tân cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,2571m3
29Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt156,7889m3
30Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,156100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,7925m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt173,7624m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt227,6433m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt239,6433m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt173,7624m2
37Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,5132tấn
38Gia công giằng mái thép (Giằng mái )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0216tấn
39Gia công giằng mái thép (Giằng đứng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,628tấn
40Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,8718tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,5132tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,8718tấn
43Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,6497tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn 2 nước lót+ 2 nước phủ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.620,27821m2
45Bu lông neo M24x750Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92cái
46Bu lông neo M20x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
47Bu lông neo M20x55Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt362cái
48Bu lông neo M14x55Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.536cái
49Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,2255100m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,2373100m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4642tấn
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26m2
53Đinh rútTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt640cái
54Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,912100m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,384100m2
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3725100m3
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2361m3
58Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0061100m2
59Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,209100m2
60Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7814m3
61Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,0x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,8983m3
62Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5931m3
63Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0043tấn
64Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0189tấn
65Ván khuôn móng dài (mũ tường)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8496100m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76,224m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,302m2
68Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105bộ
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt song chắn rác)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1051cấu kiện
70Thép L50*5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt803,31kg
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0152tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7881tấn
73Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1984100m3
74Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2276100m3
75Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,961m3
76Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5904m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0613tấn
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2184tấn
79Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0126100m2
80Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3264100m2
81Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5578m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,67m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6211m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8394m3
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0529tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0373100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81cấu kiện
88Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0837100m3
89Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1876100m3
90Lớp li lông chống mất nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,992m2
91Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,5968m3
92Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5872m3
93Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6149m3
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1758tấn
95Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5794tấn
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1438tấn
97Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0606100m2
98Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4816100m2
99Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0859100m2
100Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,156m2
101Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0426100m3
102Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,716m2
103Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 (tạo dốc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,071m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,568m2
105Bản INOX 201Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121,21kg
106Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1212tấn
107Lớp li lông chống mất nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,39m2
108Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,4887m3
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4825tấn
110Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0464100m2
111Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,9688m3
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,9176m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,1624m2
114Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,2758m2
115Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4206100m3
116Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9678m3
117Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,724m3
118Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1243m3
119Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1747m3
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3048tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,026tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1819tấn
123Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2792tấn
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0179100m2
125Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4576100m2
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0289100m2
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,125m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,3336m2
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,61m3
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1356tấn
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0744100m2
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161cấu kiện
133Lấp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1373100m3
134Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m3
135Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,099100m3
136Lắp đặt van chặn D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
137Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR 90độ - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR 25x25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
140Lắp đặt vòi rửa tay gạt D15Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
141Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 8m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 8m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1100m
143Máy bơm, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,2-16,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
144Lắp đặt máy bơm nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 máy
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,89100m
B Hạng mục: Cấp điện nhà xưởng
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 20,16AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
5Lắp đặt tủ điện tổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
7Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6hộp
8Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt367m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt433m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,288100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2592100m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,98100m
17Mua Ống mạ kẽm BSM (vạch xanh) F80Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13m
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống F80mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,13100m
19Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt99m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,99100m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,810 đầu cốt
22Mua đầu cốt đồng M16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
C Hạng mục: Chống sét
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,096100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0768100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cọc
5Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt143m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33m
8Sứ chống rộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
9Mũ tôn chống giộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
10Đệm lá chìTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 chỉ tiêu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9802215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3960443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.257.436.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách thi công nhà thép 1 - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục nhà thép (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->