Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961276-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210959532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 19:39:00 đến ngày 2021-10-04 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,077,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06165125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1233025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.954.372.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chỉnh trang hành lang vỉa hè khu cụm dịch vụ thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập dự toán xây dựng công trình: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên– Điện thoại: 0240.6267.888.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,6957100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,5846100m3
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1 km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt326,95710m³/1km
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2 km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt326,95710m³/1km
5Đất cấp 3 (đất đồi) K90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,4659100m3
6Đất cấp 3 (đất đồi) K95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,9145100m3
7Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,8452100m3
8San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,1372100m3
9San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,8535100m3
10San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,0045100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1615100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2014100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,296100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,4044100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,6694m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2045100m2
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt520,26m
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81,98m
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6022100m2
20Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,5392m3
21Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt309,1568m3
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá 40x40x4.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.091,5684m2
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0023100m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,225m3
25Cột biển báo f80 , sơn trắng đỏ (2 cột mỗi cột cao 3m )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3m
26biển báo tam giác ( biển 700mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt144,44m2
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2613100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,8741m3
31Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,323m3
B Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,5272100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
3Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8mối nối
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt426cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m- Đường kính 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1821 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt311 đoạn ống
8Nối ống bê tông - Đường kính 800mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt213mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt163cái
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt751 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71 đoạn ống
12Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82mối nối
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,62m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,0486100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4271100m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9634100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4694100m2
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,225m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7308100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,31m3
21Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,46m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3405tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1209tấn
24Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt251cấu kiện
26Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,04m2
27Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,15m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,007m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,105100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2m3
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,975m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,82m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,078100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2053tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt251cấu kiện
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5218100m2
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,95m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5363tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
41Song gang chắn rác KT: 960x530x50mm tải 25TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25
42Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,56m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,87m3
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0889tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0969tấn
47Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1021tấn
48Gioăng cao su hình củ tỏi P30:Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1m
49Máy đóng mở van V1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
50Mua bulong M14x35Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
51Mua bulong M20x50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
52Mua bulong M12x50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
53Mua bulong M18x120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
C Hạng mục: Thoát nước thải
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8486100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,45100 m
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8309100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2525100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0384100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,54m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0936100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7302100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,35m3
10Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,01m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0357tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0936tấn
13Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61cấu kiện
15Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,94m2
16Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,28m3
D Hạng mục: Cấp nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0095100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7097100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0835100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2163100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm , chiều dày 8,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,74100m
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0115m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0074100m2
8Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,064m3
9Lắp bích thép rỗng - Đường kính 140mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
10Lắp bích thép đặc - Đường kính 140mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
11Khâu gắn bích nhựa HDPE đường kính 140mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
E Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,264100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn chiếu sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,056100m2
3Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn, đổ, vữa mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,4m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1152tấn
5Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22bộ
6Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn liền cần cao 11m (chiều dày cột 4mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt221 cột
7Lắp bộ đèn led 150W (bộ đầy đủ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22bộ
8Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,64100m
9Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A tại cửa cột đèn chiếu sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22bảng
11Sơn đánh dấu cột đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22bảng
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4221100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7956100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2764100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1575100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1926100m3
17Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47cái
18Đổ bê tông mốc báo sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,188m3
19Kéo rải căng cáp nhôm vặn xoắn tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05km/dây
20Mua cáp nhôm vặn xoắn 0,6kV 4x25mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
21Mua đầu cos đồng nhôm M25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
22Gạch BTKN 6,5x10,5x22cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6.381viên
23Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3811000 viên
24Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,545100m2
25Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt709m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 50/40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,74100m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,91100m
28Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt791m
29Mua ống thép đen qua đường, DN50, dày 2mm(1m ống nặng 17,13/6=2.855kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt334,035kg
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,17100m
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,610 đầu cốt
32Mua đầu cốt M16 1 lỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132cái
33Mua đầu cốt M10 1 lỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44cái
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC x0,8)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,710 cọc
35Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2294100kg
36Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt331,1kg
37Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt221 vị trí
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 sợi, 1 ruột
F Hạng mục: Dịch chuyển đường điện 0,4kV
1Đào móng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7695100m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,378100m2
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạnh, đổ, vữa mác 200, đá 3x4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,72m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,675100m3
5Mua cột BTLT 10BTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cột
6Dựng cột bê tông, cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cột
7Mua cáp nhôm vằn xoắn Al/XLPE 0,6/1kV 4x120Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
8Mua cáp nhôm vằn xoắn Al/XLPE 0,6/1kV 4x95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.733m
9Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05km/dây
10Kéo rải căng dây lấy độ võng kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,733km/dây
11Mua thép, gia công mạ kẽm nhúng nóng làm cổ dề, làm cọc tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt442,062kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,610 cọc
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2888100kg
14Lắp cổ dề+kẹp hãm cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15công/bộ
15Mua kẹp hãm cáp 4x95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
16Mua ghíp nhôm 3 bu lông, 50-240Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120cái
17Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt120công/bộ
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51 sợi, 1 ruột
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06165125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1233025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.954.372.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách giao thông 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
8 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
12 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Xe nâng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
15 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->