Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961096-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210959435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 19:37:00 đến ngày 2021-10-04 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,787,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3181313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6362626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.151.279.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chỉnh trang Hành lang vỉa hè khu dân cư tiếp giáp cụm công nghiệp thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập dự toán xây dựng công trình: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thành Lộc Phát- Địa chỉ: Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên– Điện thoại: 0240.6267.888.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khuôn viên cây xanh
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.107gốc
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,71210m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2 km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,71210m³/1km
4Mua đất bù vào phần gốc cây ( kích thước hố đào 40x40x100 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt177,12m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,1m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,161100m3
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6110m³/1km
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2 km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6110m³/1km
9Đào nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,539100m3
10Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,167100m3
11Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt225,3910m³/1km
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt225,3910m³/1km
13Đất cấp 3 (đất đồi) K90, (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52,6311100m3
14San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,9983100m3
15Đào xúc đấtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,9821100m3
16Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt169,82110m³/1km
17Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt169,82110m³/1km
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6569100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,7114m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,5027m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3775100m2
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.141,33m
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt547,4m
24Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt345,602m3
25Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá 40x40x4.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.456,02m2
26Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,3317m3
27Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá 40x40x4.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt213,3168m2
28Viền cây Chuỗi ngọcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt569,7m
29Thảm cỏ lá gừngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.907m2
30Thảm cây mẫu đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18m2
31Thảm cây Rệu ĐỏTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt398,7m2
32Viền cây bóng nổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.902m
B Hạng mục: Nút giao thông
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94,864m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9486100m3
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,486410m³/1km
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,486410m³/1km
5Đào nền đường - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,0277100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,883100m3
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100,27710m³/1km
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km ( 2km đường loại 3 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100,27710m³/1km
9Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,8512100m3
10Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nềnđường K98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,5101100m3
11San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,7264100m3
12San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,3462100m3
13San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,5087100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,253100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7526100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,7744100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,7744100m2
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1115m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2007100m2
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,65m
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,72m
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2007100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7565m3
24Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,9844m3
25Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông giả đá 40x40x4.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt477,684m2
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0045100m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45m3
28Cột biển báo f80 , sơn trắng đỏ ( 2 cột mỗi cột cao 3m )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6m
29biển báo tam giác ( biển 700mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
31Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114,89m2
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0398100m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4374m3
34Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9622m3
C Hạng mục: Biểu tượng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,704100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,14100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54m3
5bulong m27 (L=1000)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80 Cái
6Gia công thép D30x3 khung móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0566tấn
7ống HDPE D50/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
8Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
9mặt bích liên kếtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.323,196kg
10tiếp địa L63x63x5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110 cọc
12Sắt tròn D10 L2000Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,3245kg
13Gia công cấu kiện bằng thép hộp 40x40x2.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9754tấn
14Gia công cấu kiện bằng thép hộp 20x20x1.8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,164tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1394tấn
16Lắp đèn led F8 lên biểu tượngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt941,8100 bóng
17Nguồn hạ áp Meanwell LRS 350-12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100bộ
18Công tắc đồng hồ TB5560187NTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
19Card điều khiển led T800Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100bộ
20nẹp nhôm v30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt571,8m
21Gia công tấm hợp kim aluminium alcorestTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt376,71m2
D Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng + đèn trang trí
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt211 cột
2Hạ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 (HSNC*0,45)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9821km / 1dây
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2568100m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn chiếu sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,104100m2
5Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sang trên cạn sản xuất bằng máy trộn, đổ, vữa mác 200, đá 1x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,68m3
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1201tấn
7Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19bộ
8Mua khung móng cột thép M16x340x340x500Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
9Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 11m (chiều dày cột 4mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt191 cột
10Lắp cần đèn kép, chiều cao cần đèn 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt191 cần đèn
11Lắp bộ đèn led 150W (bộ đầy đủ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38bộ
12Lắp dựng cột đèn sân vườn 5 bóng ĐC-05BTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101 cột
13Mua quả cầu D400-E27 (không bóng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50cái
14Mua bóng đèn compact 11W/220VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50bóng
15Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,91100m
16Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A tại cửa cột đèn chiếu sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29bảng
18Sơn đánh dấu cột đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29bảng
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,6226100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7132100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9094100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0673100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0823100m3
24Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85cái
25Đổ bê tông mốc báo sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,34m3
26Gạch BTKN 6,5x10,5x22cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11.502viên
27Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,7271000 viên
28Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,515100m2
29Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.303m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 50/40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,69100m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,19100m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.719m
33Mua ống thép đen qua đường, DN50, dày 2mm(1m ống nặng 17,13/6=2.855kg)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt142,75kg
34Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,210 đầu cốt
36Mua đầu cốt M16 1 lỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt234cái
37Mua đầu cốt M10 1 lỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78cái
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III (HSNC x0,8)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,410 cọc
39Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4408100kg
40Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt457,485kg
41Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt291 vị trí
42Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 sợi, 1 ruột
E Hạng mục: Thoát nước mưa khuôn viên cây xanh (dọc QL17)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6283100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt132cái
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt661 đoạn ống
4Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65mối nối
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,61m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,938100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5572100m3
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,81m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1642100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9789100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,84m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3069tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9804tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3755tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1126tấn
17Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
18Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
19Láng dày 3cm VXM M100 tạo phẳng để đặt gang compositeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,25m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,37m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81cấu kiện
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3965100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,522m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4076tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
26Song gang chắn rác composite KT: 960x530x50mm tải 25TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19Chiếc 
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,8074100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt68,82m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4298100m2
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt90,79m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt208,97m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt434,58m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5276100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,08m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7262tấn
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7618100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6514100m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5828100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,698tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt52,89m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5291cấu kiện
42Chét khe nối bằng dây thừng sợi đay tẩm nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39m
F Hạng mục: Thoát nước mưa trong nút giao
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5347100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt131 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161 đoạn ống
6Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13mối nối
7Nối ống bê tông - Đường kính 1250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16mối nối
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6981100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8494100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,28m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1222100m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,43m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,36100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2186100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7m3
16Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,61m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0724tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1827tấn
19Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
20Láng dày 3cm VXM M100 tạo phẳng để đặt gang compositeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,66m2
21Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cấu kiện
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,079m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0035100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,111m3
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,282m2
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,154m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0026100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0058tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0496m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cấu kiện
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0209100m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,238m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0215tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
36Song gang chắn rác KT: 960x530x50mm tải 25TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1 cái
37Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,16m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,63m3
39Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,02m3
G Hạng mục: Cấp nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3078100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1666100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0278100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0629100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0504100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm, chiều dày 8,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,59100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m
8Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,22100m
9Lắp đặt côn nhựa, nối, ĐK 140mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0354m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0353100m2
12Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,367m3
13bulong M14Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2 cái
14Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cặp bích
15Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cặp bích
16Lắp bích thép rỗng - Đường kính 140mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cặp bích
17Lắp bích thép đặc - Đường kính 140mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cặp bích
18Khâu gắn bích nhựa HDPE đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
19Khâu gắn bích nhựa HDPE đường kính 140mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
20Bulong M14Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
H Hạng mục: Thoát nước thải
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3685100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm sn4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,29100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm sn8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,36100 m
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1662100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1963100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1662100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0192100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,77m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0468100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3339100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,18m3
12Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0293tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0889tấn
15Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3 cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cấu kiện
17Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,97m2
18Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3181313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6362626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.151.279.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách giao thông 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ cao đẳng cấp trở lên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
8 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
12 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Xe nâng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->