Gói thầu: SXKD2021–HH21 “Cung cấp văn phòng phẩm, mực và phụ kiện máy in, máy photocopy phục vụ Cơ quan Tổng công ty năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210964240-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SXKD2021–HH21 “Cung cấp văn phòng phẩm, mực và phụ kiện máy in, máy photocopy phục vụ Cơ quan Tổng công ty năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210905874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2021 - Cơ quan Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 20:00:00 đến ngày 2021-10-01 20:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 803,124,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.606E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và/ mực in và/ phụ kiện máy in và/ máy photocopy đảm bảo tổng các hợp đồng có đủ văn phòng phẩm, mực in, phụ kiện máy in, máy photocopy
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.130.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu có cam kết về việc- Đổi trả trong vòng 24 giờ đối với các sảnphẩm bị hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng (bao bì, nhãn mác, hạn sử dụng và chất lượng hàng hóa… trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng điện thoại/email/văn bản đến nhà thầu).- Bảo hành sản phẩm theo hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu có).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021–HH21 “Cung cấp văn phòng phẩm, mực và phụ kiện máy in, máy photocopy phục vụ Cơ quan Tổng công ty năm 2021”
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện năm 2021 (đợt 4) – Cơ quan Tổng công ty Phát điện 1
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2021 - Cơ quan Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh 3. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng (đối với hàng hóa nhập khẩu) và giấy chứng nhận chất lượng hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất).
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được vận chuyển đến kho tầng 16 của Tổng công ty Phát điện 1 (số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV: không áp dụng
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Phát điện 1 - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (Tầng 18). + Số điện thoại: 024.730.89789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; + Số điện thoại: 024.730.89789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024 3768 6611 - Ban Quản lý đấu thầu - số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (Tầng 17).
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm kim nhỏ (Dập ghim nhỏ cầm tay)22CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Bấm kim nhỡ (máy dập gim 3 chiều)5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Bấm lỗ nhỏ6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Băng dính 2 mặt 1.2F35CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Băng dính lụa 5cm (loại đại)38CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Băng dính trắng 5cm (cuộn đại)50CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Băng dính trắng loại 2 cm (cuộn đại)42CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Bìa Mêka A424RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Bìa Mê ka A34RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Bìa màu A3 ngoại4RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Bìa màu A4 ngoại45RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Bìa acco A430CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Bìa 40 lá A410CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Bìa kẹp 2 khóa xi xanh10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Bút bi 4 màu10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Bút bi xanh, đen396CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Bút bi mực đỏ10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Bút bi nét to200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Bút chì gỗ125CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Bút chì kim15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Bút dạ viết bảng trắng (loại nhỡ)32CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Bút dạ viết hồ sơ loại nhỡ (bút ghi đĩa CD)16CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Bút dính bàn2ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Bút ký210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Bút mực chữ A (mực xanh)50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Bút nước106CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Bút nhớ dòng các màu (Bút dạ quang)82CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Bút xóa kéo70CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Bút xóa nước65CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Cặp buộc dây18CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Cặp còng 10 cm45CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Cặp còng 5 cm40CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Cặp hộp 10 cm60CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Cặp hộp 15 cm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Cặp hộp 20 cm45CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Cặp hộp 5 cm25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Cặp còng lồng 10cm22CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Cặp nhựa đựng hồ sơ 12 ngăn45CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Cặp trình ký da60CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Chia file giấy (12 màu)44TậpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Chia fíle nhựa (12 màu)34TậpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Dao dọc giấy loại vừa40CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Dao dọc giấy loại to10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Dao thái cán vàng12CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Dây chun10GóiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Dây buộc chứng từ (tài liệu)5kgChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Dụng cụ cắt băng dính 2cm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Dụng cụ cắt băng dính 5cm7CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Dụng cụ gẩy gim (gỡ gim bé)32CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Hộp nam châm đựng ghim15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Ghim cài tài liệu38HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Ghim cài tam giác160HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Ghim chữ chữ U - 23/23 (Đạn ghim)5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Ghim dập chữ U - 23/10 (đạn ghim)20HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Ghim dập chữ U - 23/13 (đạn ghim)16HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Ghim dập chữ U - 23/15 (đạn ghim)5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Ghim dập chữ U - 23/12 (đạn ghim)5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Ghim dập chữ U - 23/8 (đạn ghim)5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Ghim dập chữ U - 24/6 (đạn ghim)10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Ghim dập chữ U 10 (đạn ghim)250HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Giá đựng tài liệu 3 ngăn nhựa (File nan 3 ngăn)15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Giá đựng tài liệu 3 ngăn ngang25CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Giấy dán Decan A419RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Giấy ghi chú 2x398TậpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Giấy ghi chú 3x3140TậpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Giấy ghi chú 3x5108TậpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Giấy in A3 ngoại12RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Giấy in A4 ĐL 70G, độ trắng 8435RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Giấy in A4 ngoại1.180RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Giấy in màu30RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Giấy in ảnh5RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Giấy A542RamChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Giấy NOTE 4 màu giấy178TậpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Giấy NOTE 5 màu nhựa260TậpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Giấy ăn 2 lớp; KT: 190 ÷ 198 x 200 mm39ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Gọt bút chì31CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Hộp cắm bút gỗ kích thước: 12.5x12.5x10.4 cm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Hộp cắm bút gỗ kích thước 20x20x20cm12CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Hộp cắm bút gỗ kích thước: 17x13x10 cm14CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Hộp cắm bút Mêka đế xoay14CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Hộp sáp đếm tiền5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Màng bọc thực phẩm size 45 cm15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Màng bọc thực phẩm size 35 cm15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Găng tay y tế100HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Khay nhựa 3 tầng10chiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Kéo cắt giấy 16,5cm - 21 cm32CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Kéo cắt giấy loại to24CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Keo dán khô34HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Keo dán nước34HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90Keo dán15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91Kẹp khóa nhựa (nẹp Acco)27HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92Kẹp tài liệu28CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93Kẹp đệm đen số 15200HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Kẹp đệm đen số 19200HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95Kẹp đệm đen số 25165HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96Kẹp đệm đen số 32145HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97Kẹp đệm đen số 4170HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98Kẹp đệm đen số 5150HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99Kìm đóng báo cáo10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100Máy dập ghim loại to (240trang)4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101Máy đục lỗ loại to (190 trang/lần)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102Máy nhổ ghim loại to2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
103Máy tính 16 số5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
104Máy tính 14 số4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
105Phong bì thư thường (Túi/100 cái)200TúiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
106Pin tiểu (lắp cho mich không dây và các việc khác)250ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
107Pin đũa (lắp cho điều khiển điều hòa)250ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
108Pin điều khiển45viênChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
109Ruột bút ký (mực xanh)20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
110Ruột chì kim4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
111Sổ A4 bìa cứng 240 trang10QuyểnChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
112Sổ bìa da mềm A4 dày 300 trang24QuyểnChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
113Sổ công văn loại dày khố A4 (đi + đến)3QuyểnChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
114Sổ gáy còng inox lò xo khổ A55QuyểnChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
115Sổ bìa da A534QuyểnChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
116Sổ bìa da A640QuyểnChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
117Tấm lót chuột17CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
118Tẩy bút chì90CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
119Thước kẻ dẹt 5x30cm48CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
120Thước vuông Meka 30cm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
121Túi cúc nhỏ dày (túi đựng hồ sơ)200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
122Túi cúc nhỏ mỏng (túi đựng hồ sơ)300CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
123Túi cúc to dày (túi đựng hồ sơ)200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
124Túi đựng tài liệu 2 đầu mở (A4)200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
125Túi Sơ mi đựng tài liệu (1 trang A4)200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
126Túi Sơ mi đựng tài liệu (1 trang A4)18CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
127Túi nilon50KgChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
128Túi đựng rác 35, 10050KgChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
129USB 16 GB11CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
130USB 32 GB10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
131USB 64 GB10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
132Mực in LaserJet đen trắng dùng cho dòng máy in HP 1102/1102w/M1212NF/M1132MFP18HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
133Mực in Laserjet đen trắng dùng cho dòng máy in HP 1536/P1566/ P1530/P160622HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
134Mực in Laser đen trắng dùng cho dòng máy in: Canon LPB 2900, LPB300072HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
135Mực in Laser đen trắng dùng cho dòng máy in: Canon LBP 3010/ 3050/ 3100/ 3108/ 3118/ 31501HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
136Mực in Laser đen trắng dùng cho dòng máy in: HP Lj 5200L/5200 Canon LBP350011HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
137Mực in đen trắng dùng cho dòng máy in Fuji Xerox 4070/50702HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
138Mực in đen trắng dùng cho dòng máy: Fuji Xerox DocuCentre - IV 3065/3060/20614HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
139Mực in đen trắng dùng cho máy in Xerox DC V 6080/70804HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
140Cụm trống mực đen trắng dùng cho máy photo Xerox 4070/50701HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
141Cụm trống mực đen trắng dùng cho máy photo Xerox: 2060/ 3060/30654HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
142Cụm trống mực đen trắng dùng cho máy photo Xerox: 6080/70802HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
143Hộp đựng mực thải dùng cho máy photo Xerox 6080/70801HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
144Mực in màu dùng cho máy Canon LBP 621cw, MF641CW, MF623CDW, MF643CDW6HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
145Mực in Laserlet đen trắng dùng cho máy in sử dụng: Dùng cho HP LaserJetPro M125A/M125FW/M125NW/M126/M127FW/M127FN/ M201/ M225MFP12HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
146Mực in Laserjet đen trắng dùng cho máy in HP P M432NW,M706N14HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
147Mực dấu (màu đỏ)4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
148Mực dấu (màu xanh)4HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.606E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và/ mực in và/ phụ kiện máy in và/ máy photocopy đảm bảo tổng các hợp đồng có đủ văn phòng phẩm, mực in, phụ kiện máy in, máy photocopy
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.130.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu có cam kết về việc- Đổi trả trong vòng 24 giờ đối với các sảnphẩm bị hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng (bao bì, nhãn mác, hạn sử dụng và chất lượng hàng hóa… trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng điện thoại/email/văn bản đến nhà thầu).- Bảo hành sản phẩm theo hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nếu có).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->