Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 20:14:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,943,349,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc cửa hàng xăng dầu cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng hoặc Cửa hàng xăng dầu).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ s¬ư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc Cửa hàng xăng dầu cấp 3) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên của nhân sự này (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy(có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc Cửa hàng xăng dầu cấp 3) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia lớp đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động nếu là chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên của nhân sự này (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Petrolimex - Cửa hàng 58 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. Nhà thầu nộp kèm Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 3 năm 2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre; Địa chỉ: số 199B, Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075.3826189 ; Fax: 075.3824617 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre; Địa chỉ: số 199B, Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075.3826189 ; Fax: 075.3824617. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam, số 1, Khâm Thiên, Đống Đa, Tp Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,408 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,598 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,935 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,581 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 14 | Rải lớp nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,771 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 19 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,246 | m3 |
| 20 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,268 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,801 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,796 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,876 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,502 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,267 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,71 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,436 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,197 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,846 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,685 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,501 | 100m2 |
| 43 | Đóng trần thạch cao ô 600x600 khung kim loại nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,68 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,26 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,82 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 400x100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,47 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 95,1 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,61 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,11 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,16 | m2 |
| 53 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 55 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,44 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo thiết kế được phê duyệt | 91,97 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,36 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,79 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 122,8 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 124,76 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh khung sắt V40, đố cánh vuông 30, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh khung sắt V40, đố cánh vuông 30, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 2mm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh khung sắt V40, đố cánh vuông 30, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,64 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh khung sắt V40, đố cánh vuông 30, kính trắng dày 5mm (mở kiểu lật) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m2 |
| 67 | Vách kính + kệ trưng bày khung nhôm mài cạnh, kính trắng dày 5mm, có khung bông thép bảo vệ mặt ngoài | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,83 | m2 |
| 68 | Hoa thép bảo vệ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,34 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,22 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,83 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,34 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút 90o D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| C | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,501 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,438 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,918 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,918 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,918 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,684 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,608 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 14 | Rải lớp nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,019 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 20 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,382 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền tiểu đảo | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,177 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,235 | m3 |
| 23 | Lát nền tiểu đảo gạch thạch anh 400x400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,44 | m2 |
| 24 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 29 | Bu lông M24x900 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Gia công kết cấu thép conson, dàn - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,093 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép conson, giằng - dàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,093 | tấn |
| 32 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,801 | tấn |
| 33 | Bu lông M14x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68 | bộ |
| 34 | Lắp dựng khung diềm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,801 | tấn |
| 35 | Gia công kết cấu thép 2 đầu cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép 2 đầu cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,622 | tấn |
| 38 | Bu lông M14x50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | bộ |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,622 | tấn |
| 40 | Tăng đơ fi 16, L=400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 98,754 | m2 |
| 42 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm, L=16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,36 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,664 | 100m2 |
| D | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,148 | m3 |
| 3 | Cọc BTCT 200x200mm; L=6m (mua sẵn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,335 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 16 | Rải lớp nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,829 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 23 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,227 | m3 |
| 24 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,969 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,176 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,446 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,488 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,571 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,393 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,385 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,711 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,038 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lam BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lam BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại nổi | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,632 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,35 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,675 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,51 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,99 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,519 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,492 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,496 | m2 |
| 62 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,344 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,344 | m2 |
| 64 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,344 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,901 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,67 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,396 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,492 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,297 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,162 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 2mm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh khung sắt V40, đố cánh vuông 30, cửa đi lắp hoa thép bảo vệ (mở kiểu bản lề) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,72 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Chống nổi cụm 2 bể 20m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,544 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,688 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,283 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 8 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 9 | Gia công kết cấu thép neo bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 10 | Bu lông M20x360 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép neo bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 12 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,673 | m2 |
| 13 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 14 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 20m3) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,04 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,64 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,702 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,198 | tấn |
| 22 | Nắp gang chuyên dụng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,544 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,554 | 100m3/km |
| F | Hàng rào gạch (H=2,2M) – kè nền | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,182 | m3 |
| 3 | Cọc BTCT 200x200mm; L=6m (mua sẵn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 156 | m |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cấu kiện |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,416 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột + cổ móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 16 | Rải lớp nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,386 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,625 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,404 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,752 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,506 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,996 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 230,156 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 230,156 | m2 |
| 29 | Đắp đất lấp hố móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,199 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 31 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,347 | m3 |
| 32 | Cọc BTCT 200x200mm; L=6m (mua sẵn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 34 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 35 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,492 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 45 | Rải lớp nilong lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,201 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,116 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất lấp hố móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,647 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,435 | 100m3/km |
| G | Mặt bằng công nghệ | |||
| 1 | Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,2 | m |
| 2 | Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,25 | m |
| 3 | Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,425 | m |
| 4 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Van góc 1-1/2" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Bích nối 4"- 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Bích bịt 4"- 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Bích nối 3"- 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Bích nối 2"- 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 13 | Bích nối 1-1/2"- 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Cút 90o ống 3" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Cút 90o ống 2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Cút 45o ống 3" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Cút 45o ống 2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Cút 45o ống 1-1/2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tê nối ống 2"x2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 24 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 25 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Theo thiết kế được phê duyệt | 122 | cái |
| 26 | Đệm bích 4" - 150#RF, dày 4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Đệm bích 3" - 150#RF, dày 4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,9x5,49 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60,3x3,91 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,9x5,49 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60,3x3,91 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cặp |
| 46 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | cặp |
| 47 | Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cặp |
| 48 | Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cặp |
| 49 | Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cặp |
| 50 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | cặp |
| 51 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cặp |
| 52 | Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 45o ống 3" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 45o ống 2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp và cài đặt bơm điện tạm tính 1,5 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 60 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 65 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,38 | m2 |
| 66 | Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 67 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 68 | Bản lề chẻ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp dựng nắp hố nhập | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,002 | m2 |
| 71 | Gia công bích nối - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 72 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 73 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m |
| 74 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m2 |
| 75 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | kg |
| 76 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 79 | Nẹp inox L8x8x1mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 80 | Gia công lưới inox+nẹp inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Cầu đồng nối bích | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 84 | Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 85 | Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 86 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| H | Đan công nghệ - móng cột bơm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,014 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| I | Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 10A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (2x16) | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 185 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 25 | Mối hàn hòa nhiệt Cadweld | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | mối |
| 26 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cọc |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa, rãnh cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 30 | Sản xuất cột thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 32 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bu lông neo cột M18x400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,557 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,652 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,842 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 41 | Bu lông neo cột M20x750 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 43 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V (3600lm - IP44) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (1800lm - IP44) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - âm trần (750lm - IP44) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 1800lm - IP44) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - trong hộp phòng nổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led 1x7W/220V (740lm) + đuôi xoáy gắn tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 1800lm - IP44) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| J | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Bóc lớp cỏ rác trên toàn bộ diện tích khu đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,903 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,023 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,975 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,903 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,612 | 100m3/km |
| K | Đường bãi | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,867 | 10m |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,747 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,747 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| L | Tổng mặt bằng cấp-thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,438 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,698 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,992 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,898 | m3 |
| 9 | Rải lớp ni long lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,738 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,562 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 17 | Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 18 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,197 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,197 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,413 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép mép rãnh, nẹp tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,219 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,219 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| 27 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,538 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,538 | tấn |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van chặn D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 36 | Giếng khoan + máy bơm nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bệ xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi KT 600x800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90o ren trong D27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 90o D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút rút 90o D34x27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90o D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối rút D60x90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 45o D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 45o D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 90o D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê cong D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90o D140 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc cửa hàng xăng dầu cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng hoặc Cửa hàng xăng dầu).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc) | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ s¬ư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc Cửa hàng xăng dầu cấp 3) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên của nhân sự này (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy(có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc Cửa hàng xăng dầu cấp 3) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia lớp đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động nếu là chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên của nhân sự này (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định. | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định. | 1 |
| 7 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định. | 1 |
| 8 | Cần cẩu 10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi