Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963720-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210922620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 20:14:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,943,349,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc cửa hàng xăng dầu cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng hoặc Cửa hàng xăng dầu).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ s¬ư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc Cửa hàng xăng dầu cấp 3) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên của nhân sự này (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy(có thể bố trí kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc Cửa hàng xăng dầu cấp 3) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia lớp đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động nếu là chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên của nhân sự này (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Petrolimex - Cửa hàng 58
105 Ngày
E-CDNT 3 vốn Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre , địa chỉ: Số 199B, Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre; Địa chỉ: số 199B, Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075.3826189 ; Fax: 075.3824617
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Chi nhánh phía nam - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Petrolimex (PEC). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre , địa chỉ: Số 199B, Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre; Địa chỉ: số 199B, Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075.3826189 ; Fax: 075.3824617


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. Nhà thầu nộp kèm Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 3 năm 2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre; Địa chỉ: số 199B, Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075.3826189 ; Fax: 075.3824617
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bến Tre; Địa chỉ: số 199B, Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075.3826189 ; Fax: 075.3824617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam, số 1, Khâm Thiên, Đống Đa, Tp Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế1Khoản
B Nhà bán hàng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,333100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt3,888m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt11,408100m
4Vét bùn đầu cừTheo thiết kế được phê duyệt1,35m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt1,35m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt2,598m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,935m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,062100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,107tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,581m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo thiết kế được phê duyệt0,093100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép  Theo thiết kế được phê duyệt0,1tấn
14Rải lớp nilong lótTheo thiết kế được phê duyệt0,063100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,771m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo thiết kế được phê duyệt0,177100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,05tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,21tấn
19Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt2,246m3
20Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,268100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt7,801m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt4,796m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,876m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,175100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,024tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,15tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,502m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,261100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,065tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,267tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,71m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nôTheo thiết kế được phê duyệt0,436100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,197tấn
34Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,184tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,184tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt7,846m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,685m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,26m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo thiết kế được phê duyệt0,07100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,005tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,036tấn
42Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,501100m2
43Đóng trần thạch cao ô 600x600 khung kim loại nổiTheo thiết kế được phê duyệt28,68m2
44Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mmTheo thiết kế được phê duyệt52,26m2
45Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmTheo thiết kế được phê duyệt4,82m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 400x100mmTheo thiết kế được phê duyệt2,47m2
47Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mmTheo thiết kế được phê duyệt25,2m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt95,1m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt117,61m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt7,2m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt4,11m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt35,16m2
53Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt23,4m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được phê duyệt23,4m2
55Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt23,4m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo thiết kế được phê duyệt80,44m2
57Bả bằng bột bả vào tường trongTheo thiết kế được phê duyệt91,97m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế được phê duyệt42,36m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế được phê duyệt32,79m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt122,8m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt124,76m2
62Cửa đi 2 cánh khung sắt V40, đố cánh vuông 30, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)Theo thiết kế được phê duyệt3,78m2
63Cửa đi 1 cánh khung sắt V40, đố cánh vuông 30, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)Theo thiết kế được phê duyệt4,32m2
64Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 2mm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)Theo thiết kế được phê duyệt3,78m2
65Cửa sổ 2 cánh khung sắt V40, đố cánh vuông 30, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)Theo thiết kế được phê duyệt10,64m2
66Cửa sổ 1 cánh khung sắt V40, đố cánh vuông 30, kính trắng dày 5mm (mở kiểu lật)Theo thiết kế được phê duyệt0,7m2
67Vách kính + kệ trưng bày khung nhôm mài cạnh, kính trắng dày 5mm, có khung bông thép bảo vệ mặt ngoàiTheo thiết kế được phê duyệt4,83m2
68Hoa thép bảo vệ cửaTheo thiết kế được phê duyệt16,34m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được phê duyệt23,22m2
70Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế được phê duyệt4,83m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được phê duyệt16,34m2
72Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Theo thiết kế được phê duyệt0,09100m
73Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Theo thiết kế được phê duyệt0,008100m
74Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Theo thiết kế được phê duyệt0,005100m
75Lắp đặt cút 90o D114Theo thiết kế được phê duyệt4cái
76Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114Theo thiết kế được phê duyệt2cái
C Mái che cột bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,197100m3
2Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt5,501m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt8,438100m
4Vét bùn đầu cừTheo thiết kế được phê duyệt0,918m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt0,918m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,918m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,684m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,04100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,081tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,608m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,054100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính Theo thiết kế được phê duyệt0,009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,088tấn
14Rải lớp nilong lótTheo thiết kế được phê duyệt0,023100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,019m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo thiết kế được phê duyệt0,068100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,018tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,083tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,768m3
20Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,382m3
21Đắp cát nền tiểu đảoTheo thiết kế được phê duyệt1,177m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,235m3
23Lát nền tiểu đảo gạch thạch anh 400x400mmTheo thiết kế được phê duyệt10,44m2
24Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,193100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,6m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,16100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,023tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,16tấn
29Bu lông M24x900Theo thiết kế được phê duyệt8bộ
30Gia công kết cấu thép conson, dàn - giằngTheo thiết kế được phê duyệt1,093tấn
31Lắp dựng kết cấu thép conson, giằng - dànTheo thiết kế được phê duyệt1,093tấn
32Gia công kết cấu thép khung diềm máiTheo thiết kế được phê duyệt0,801tấn
33Bu lông M14x50Theo thiết kế được phê duyệt68bộ
34Lắp dựng khung diềm máiTheo thiết kế được phê duyệt0,801tấn
35Gia công kết cấu thép 2 đầu cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,089tấn
36Lắp dựng kết cấu thép 2 đầu cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,089tấn
37Gia công xà gồ thép, dầm trầnTheo thiết kế được phê duyệt1,622tấn
38Bu lông M14x50Theo thiết kế được phê duyệt112bộ
39Lắp dựng xà gồ thép, dầm trầnTheo thiết kế được phê duyệt1,622tấn
40Tăng đơ fi 16, L=400Theo thiết kế được phê duyệt8bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuTheo thiết kế được phê duyệt98,754m2
42Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt1,28100m2
43Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt1,28100m2
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Theo thiết kế được phê duyệt0,1100m
45Lắp đặt cút 90o D90Theo thiết kế được phê duyệt6cái
46Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D90Theo thiết kế được phê duyệt2cái
47Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm, L=16mTheo thiết kế được phê duyệt16m
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được phê duyệt1,28100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo thiết kế được phê duyệt3,36100m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt2,664100m2
D Nhà phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,032100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,148m3
3Cọc BTCT 200x200mm; L=6m (mua sẵn)Theo thiết kế được phê duyệt24m
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo thiết kế được phê duyệt4cấu kiện
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt0,24100m
6Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được phê duyệt0,048m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,335m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,704m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,048100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,016tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,408m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo thiết kế được phê duyệt0,081100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,071tấn
16Rải lớp nilong lótTheo thiết kế được phê duyệt0,055100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,4m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo thiết kế được phê duyệt0,143100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,042tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,164tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt1,829m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,183100m2
23Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,227m3
24Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,018100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt1,969m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,176m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt2,446m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,488m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,098100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,015tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,063tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,571m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,075100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,018tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,075tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,393m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nôTheo thiết kế được phê duyệt0,064100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,03tấn
39Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,056tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,056tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt3,385m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,711m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,038m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo thiết kế được phê duyệt0,012100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,001tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,007tấn
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,021m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lam BTTheo thiết kế được phê duyệt0,003100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan lam BTTheo thiết kế được phê duyệt0,005tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt3cái
51Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,104100m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa khung kim loại nổiTheo thiết kế được phê duyệt7,632m2
53Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmTheo thiết kế được phê duyệt2,35m2
54Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mmTheo thiết kế được phê duyệt10,675m2
55Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt4,51m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt40,99m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt42,519m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt4,8m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt1,492m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt2,1m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt5,496m2
62Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt3,344m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được phê duyệt3,344m2
64Ngâm xi măng chống thấm sê nôTheo thiết kế được phê duyệt3,344m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo thiết kế được phê duyệt36,901m2
66Bả bằng bột bả vào tường trongTheo thiết kế được phê duyệt39,67m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế được phê duyệt12,396m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế được phê duyệt1,492m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt49,297m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt41,162m2
71Cửa đi 1 cánh khung nhôm dày 2mm, kính trắng dày 5mm (mở kiểu bản lề)Theo thiết kế được phê duyệt3,08m2
72Cửa đi 2 cánh khung sắt V40, đố cánh vuông 30, cửa đi lắp hoa thép bảo vệ (mở kiểu bản lề)Theo thiết kế được phê duyệt2,64m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được phê duyệt5,72m2
74Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Theo thiết kế được phê duyệt0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Theo thiết kế được phê duyệt0,002100m
76Lắp đặt cút 90o D90Theo thiết kế được phê duyệt2cái
77Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Theo thiết kế được phê duyệt1cái
E Chống nổi cụm 2 bể 20m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt1,544100m3
2Rải lớp nilong lótTheo thiết kế được phê duyệt0,688100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt5,344m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,246100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,058tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,283tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,076tấn
8Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7Theo thiết kế được phê duyệt2bể
9Gia công kết cấu thép neo bểTheo thiết kế được phê duyệt0,191tấn
10Bu lông M20x360Theo thiết kế được phê duyệt16bộ
11Lắp dựng kết cấu thép neo bểTheo thiết kế được phê duyệt0,191tấn
12Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4Theo thiết kế được phê duyệt5,673m2
13Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặtTheo thiết kế được phê duyệt2bể
14Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 20m3)Theo thiết kế được phê duyệt2bể
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,04100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt1,024m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,88m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố vanTheo thiết kế được phê duyệt0,288100m2
19Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt32,64m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt5,702m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,198tấn
22Nắp gang chuyên dụngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt1,544100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt1,554100m3/km
F Hàng rào gạch (H=2,2M) – kè nền
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,217100m3
2Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,182m3
3Cọc BTCT 200x200mm; L=6m (mua sẵn)Theo thiết kế được phê duyệt156m
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo thiết kế được phê duyệt26cấu kiện
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt1,56100m
6Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được phê duyệt0,312m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt1,416m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt4,576m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,312100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,235tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,101tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt3,24m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột + cổ móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,648100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,125tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,45tấn
16Rải lớp nilong lótTheo thiết kế được phê duyệt0,089100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt6,386m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,69100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,177tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,625tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt13,404m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,752100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt7,506m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,996m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,141100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,071tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt230,156m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt230,156m2
29Đắp đất lấp hố móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt13,199m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,075100m3
31Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,347m3
32Cọc BTCT 200x200mm; L=6m (mua sẵn)Theo thiết kế được phê duyệt54m
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo thiết kế được phê duyệt9cấu kiện
34Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt0,54100m
35Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế được phê duyệt0,108m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,492m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,584m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,108100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,081tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,035tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,576m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngTheo thiết kế được phê duyệt0,115100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,019tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,086tấn
45Rải lớp nilong lótTheo thiết kế được phê duyệt0,027100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,03m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,223100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,057tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,201tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt4,116m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,412100m2
52Đắp đất lấp hố móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt6,647m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,109100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,435100m3/km
G Mặt bằng công nghệ
1Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49Theo thiết kế được phê duyệt40,2m
2Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91Theo thiết kế được phê duyệt50,25m
3Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68Theo thiết kế được phê duyệt85,425m
4Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
5Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
6Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF)Theo thiết kế được phê duyệt4cái
7Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt3cái
8Van góc 1-1/2" - 150#Theo thiết kế được phê duyệt4cái
9Bích nối 4"- 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt6cái
10Bích bịt 4"- 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt3cái
11Bích nối 3"- 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt6cái
12Bích nối 2"- 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt18cái
13Bích nối 1-1/2"- 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt8cái
14Bích treo ống nhập fi 91x160Theo thiết kế được phê duyệt3cái
15Bích treo ống xuất fi 50x110Theo thiết kế được phê duyệt4cái
16Cút 90o ống 3" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt9cái
17Cút 90o ống 2" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt9cái
18Cút 90o ống 1-1/2" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt15cái
19Cút 45o ống 3" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
20Cút 45o ống 2" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt6cái
21Cút 45o ống 1-1/2" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt1cái
22Tê nối ống 2"x2" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
23Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90Theo thiết kế được phê duyệt96cái
24Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70Theo thiết kế được phê duyệt32cái
25Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55Theo thiết kế được phê duyệt122cái
26Đệm bích 4" - 150#RF, dày 4mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
27Đệm bích 3" - 150#RF, dày 4mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
28Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mmTheo thiết kế được phê duyệt12cái
29Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
30Thiết bị nhập kín 3" - 150#Theo thiết kế được phê duyệt3cái
31Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150#Theo thiết kế được phê duyệt3cái
32Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Theo thiết kế được phê duyệt3cái
33Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt3cái
34Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,9x5,49Theo thiết kế được phê duyệt0,03100m
35Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60,3x3,91Theo thiết kế được phê duyệt0,14100m
36Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68Theo thiết kế được phê duyệt0,03100m
37Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,9x5,49Theo thiết kế được phê duyệt0,37100m
38Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60,3x3,91Theo thiết kế được phê duyệt0,36100m
39Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68Theo thiết kế được phê duyệt0,82100m
40Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
41Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
42Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF)Theo thiết kế được phê duyệt4cái
43Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt3cái
44Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150#Theo thiết kế được phê duyệt4cái
45Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt3cặp
46Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt1,5cặp
47Lắp đặt bích nối 3" - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt3cặp
48Lắp đặt bích nối 2" - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt9cặp
49Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt4cặp
50Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160Theo thiết kế được phê duyệt1,5cặp
51Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110Theo thiết kế được phê duyệt2cặp
52Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt9cái
53Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt9cái
54Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt15cái
55Lắp đặt cút 45o ống 3" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
56Lắp đặt cút 45o ống 2" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt6cái
57Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt1cái
58Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
59Lắp và cài đặt bơm điện tạm tính 1,5 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cộtTheo thiết kế được phê duyệt4cột
60Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#Theo thiết kế được phê duyệt3cái
61Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2" - 150#Theo thiết kế được phê duyệt3cái
62Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Theo thiết kế được phê duyệt3cái
63Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt3cái
64Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy Theo thiết kế được phê duyệt0,24m3
65Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt2,38m2
66Gia công các kết cấu thép nắp hố nhậpTheo thiết kế được phê duyệt0,034tấn
67Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mmTheo thiết kế được phê duyệt1,6m2
68Bản lề chẻTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
69Lắp dựng nắp hố nhậpTheo thiết kế được phê duyệt2,2m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt5,002m2
71Gia công bích nối - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt0,003tấn
72Lắp đặt bích nối - 150#RFTheo thiết kế được phê duyệt0,003tấn
73Ống mica trong fi 100 - dày 3mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3m
74Lưới inox fi 1mm; a=10meshTheo thiết kế được phê duyệt0,4m2
75Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm)Theo thiết kế được phê duyệt2kg
76Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
77Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
78Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệmTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
79Nẹp inox L8x8x1mmTheo thiết kế được phê duyệt2m
80Gia công lưới inox+nẹp inoxTheo thiết kế được phê duyệt2cái
81Thép đàn hồi KT: 20x90x1Theo thiết kế được phê duyệt2cái
82Cầu đồng nối bíchTheo thiết kế được phê duyệt2cái
83Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49Theo thiết kế được phê duyệt0,4100m
84Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91Theo thiết kế được phê duyệt0,5100m
85Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68Theo thiết kế được phê duyệt0,85100m
86Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngTheo thiết kế được phê duyệt3công
H Đan công nghệ - móng cột bơm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,35m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,084100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,186tấn
4Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,216tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,216tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt60cấu kiện
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,014m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,078100m2
I Tổng mặt bằng điện
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200)Theo thiết kế được phê duyệt1tủ
2Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kATheo thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220VTheo thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220VTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaTheo thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kATheo thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kATheo thiết kế được phê duyệt11cái
8Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 10A/6kATheo thiết kế được phê duyệt4cái
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Theo thiết kế được phê duyệt50m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Theo thiết kế được phê duyệt25m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (2x16)Theo thiết kế được phê duyệt25m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)Theo thiết kế được phê duyệt75m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)Theo thiết kế được phê duyệt20m
14Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Theo thiết kế được phê duyệt185m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9Theo thiết kế được phê duyệt25m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Theo thiết kế được phê duyệt170m
17Lắp đặt ống luồn dây điện D25Theo thiết kế được phê duyệt30m
18Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21Theo thiết kế được phê duyệt20m
19Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30mTheo thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạoTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
21Lắp đặt bộ đếm sétTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
22Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điệnTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
23Kéo rải dây đồng tiếp địa M50Theo thiết kế được phê duyệt40m
24Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5mTheo thiết kế được phê duyệt3cọc
25Mối hàn hòa nhiệt CadweldTheo thiết kế được phê duyệt3mối
26Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Theo thiết kế được phê duyệt75m
27Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mTheo thiết kế được phê duyệt13cọc
28Đào đất rãnh tiếp địa, rãnh cápTheo thiết kế được phê duyệt0,081100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo thiết kế được phê duyệt0,081100m3
30Sản xuất cột thépTheo thiết kế được phê duyệt0,069tấn
31Lắp dựng cột thépTheo thiết kế được phê duyệt0,1tấn
32Lắp đặt côn thép 88,3/48,3Theo thiết kế được phê duyệt1cái
33Lắp đặt côn thép 48,3/33,4Theo thiết kế được phê duyệt1cái
34Lắp đặt côn thép 33,4/20Theo thiết kế được phê duyệt1cái
35Bu lông neo cột M18x400Theo thiết kế được phê duyệt4bộ
36Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo thiết kế được phê duyệt1,557m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt1,652m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,121m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,842m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,039100m2
41Bu lông neo cột M20x750Theo thiết kế được phê duyệt4bộ
42Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo thiết kế được phê duyệt1cột
43Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
44Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngTheo thiết kế được phê duyệt6cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngTheo thiết kế được phê duyệt8cái
46Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấmTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
47Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V (3600lm - IP44)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
48Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (1800lm - IP44)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
49Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - âm trần (750lm - IP44)Theo thiết kế được phê duyệt2bộ
50Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 1800lm - IP44)Theo thiết kế được phê duyệt2bộ
51Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Theo thiết kế được phê duyệt45m
52Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Theo thiết kế được phê duyệt20m
53Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Theo thiết kế được phê duyệt60m
54Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm)Theo thiết kế được phê duyệt40m
55Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi)Theo thiết kế được phê duyệt55m
56Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20Theo thiết kế được phê duyệt8hộp
57Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngTheo thiết kế được phê duyệt8hộp
58Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngTheo thiết kế được phê duyệt2cái
60Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - trong hộp phòng nổTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
61Lắp đặt đèn led 1x7W/220V (740lm) + đuôi xoáy gắn tườngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
62Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 1800lm - IP44)Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
63Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Theo thiết kế được phê duyệt10m
64Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Theo thiết kế được phê duyệt10m
65Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Theo thiết kế được phê duyệt5m
66Lắp đặt ống luồn dây điện D20Theo thiết kế được phê duyệt25m
67Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngTheo thiết kế được phê duyệt3hộp
68Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)Theo thiết kế được phê duyệt1gói
J San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Bóc lớp cỏ rác trên toàn bộ diện tích khu đất)Theo thiết kế được phê duyệt0,903100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt6,023100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt18,975m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,903100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt3,612100m3/km
K Đường bãi
1Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2Theo thiết kế được phê duyệt0,198100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt26,4m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Theo thiết kế được phê duyệt0,066100m2
4Thi công khe co giãn chống nứtTheo thiết kế được phê duyệt8,86710m
5Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2Theo thiết kế được phê duyệt0,747100m3
6Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1Theo thiết kế được phê duyệt0,747100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,336m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,056m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,027100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,026tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,2m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,032100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,004tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,069tấn
L Tổng mặt bằng cấp-thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,212100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,438m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,698m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,992m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyTheo thiết kế được phê duyệt0,026100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,36m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,296m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt1,898m3
9Rải lớp ni long lótTheo thiết kế được phê duyệt0,125100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt3,738m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hốTheo thiết kế được phê duyệt0,562100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo thiết kế được phê duyệt0,34100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,02m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,005100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,006tấn
17Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,308m3
18Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt8,197m2
19Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo thiết kế được phê duyệt8,197m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,413m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,023100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,041tấn
23Gia công cấu kiện thép mép rãnh, nẹp tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,219tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhTheo thiết kế được phê duyệt0,219tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt2cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt7cấu kiện
27Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLDTheo thiết kế được phê duyệt0,538tấn
28Lắp đặt tấm đan thépTheo thiết kế được phê duyệt0,538tấn
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,091100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250Theo thiết kế được phê duyệt0,16100m
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,189100m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27Theo thiết kế được phê duyệt0,35100m
33Lắp đặt van chặn D27Theo thiết kế được phê duyệt1cái
34Lắp đặt cút 90o D27Theo thiết kế được phê duyệt10cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo thiết kế được phê duyệt1bể
36Giếng khoan + máy bơm nướcTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
37Lắp đặt bệ xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
38Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt3cái
39Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
40Lắp đặt van chữ T D21Theo thiết kế được phê duyệt3cái
41Lắp đặt chậu rửa mặtTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
42Xi phông chậu rửa mặtTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
43Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
44Lắp đặt vòi chậu rửa mặtTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
45Lắp đặt phễu thu nước sànTheo thiết kế được phê duyệt3cái
46Lắp đặt vòi rửaTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
47Lắp đặt gương soi KT 600x800Theo thiết kế được phê duyệt3cái
48Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Theo thiết kế được phê duyệt0,06100m
49Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Theo thiết kế được phê duyệt0,25100m
50Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Theo thiết kế được phê duyệt0,1100m
51Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Theo thiết kế được phê duyệt0,15100m
52Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Theo thiết kế được phê duyệt0,15100m
53Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Theo thiết kế được phê duyệt0,15100m
54Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140Theo thiết kế được phê duyệt0,1100m
55Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21Theo thiết kế được phê duyệt3cái
56Lắp đặt cút 90o ren trong D21Theo thiết kế được phê duyệt5cái
57Lắp đặt cút rút 90o D27x21Theo thiết kế được phê duyệt1cái
58Lắp đặt tê rút D27x21Theo thiết kế được phê duyệt4cái
59Lắp đặt cút 90o D27Theo thiết kế được phê duyệt5cái
60Lắp đặt cút 90o ren trong D27x21Theo thiết kế được phê duyệt2cái
61Lắp đặt tê rút D34x27Theo thiết kế được phê duyệt1cái
62Lắp đặt cút 90o D34Theo thiết kế được phê duyệt5cái
63Lắp đặt cút rút 90o D34x27Theo thiết kế được phê duyệt2cái
64Lắp đặt tê rút ren trong D27x21Theo thiết kế được phê duyệt5cái
65Lắp đặt cút 90o D60Theo thiết kế được phê duyệt10cái
66Lắp đặt nối rút D60x90Theo thiết kế được phê duyệt1cái
67Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90Theo thiết kế được phê duyệt2cái
68Lắp đặt tê D60Theo thiết kế được phê duyệt2cái
69Lắp đặt cút 45o D90Theo thiết kế được phê duyệt5cái
70Lắp đặt tê chữ Y D90Theo thiết kế được phê duyệt2cái
71Lắp đặt con thỏ D90Theo thiết kế được phê duyệt3cái
72Lắp đặt cút 45o D114Theo thiết kế được phê duyệt2cái
73Lắp đặt cút 90o D114Theo thiết kế được phê duyệt5cái
74Lắp đặt tê cong D114Theo thiết kế được phê duyệt3cái
75Lắp đặt cút 90o D140Theo thiết kế được phê duyệt1cái
76Lắp đặt van chặn D27Theo thiết kế được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc cửa hàng xăng dầu cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng hoặc Cửa hàng xăng dầu).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc)33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ s¬ư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc Cửa hàng xăng dầu cấp 3) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên của nhân sự này (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy(có thể bố trí kiêm nhiệm) 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc Cửa hàng xăng dầu cấp 3) trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia lớp đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động nếu là chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên của nhân sự này (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định.1
5 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đào ≥ 0,4m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định.1
7 Máy vận thăng ≥ 0,8T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định.1
8 Cần cẩu 10T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Máy thi công phải có giấy kiểm định còn thời hạn theo quy định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->