Gói thầu: Xây lắp, cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954897-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210954795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 20:09:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,748,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.130.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.130.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị 6.130.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh...+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Đã từng làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công hệ thống ống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp tối thiểu trung cấp nghề chuyên ngành lắp đặt ống công nghệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt công suất 2Kw (Kèm tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, công suất 23,0kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, công suất: 1,5kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, công suất: 0,62 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan giếng khai thác nước ngầm
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, công suất: 54CV (Kèm tài liệu chứng minh công suất + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, dung tích >= 250 lít (Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, công suất : 7,50 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, công suất : 1,7 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, công suất : 5,0 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, (Kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, công suất: 1,5kW(Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, trọng lượng khi đầm: 70 kg (Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, công suất : 2,7 kW(Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, trọng tải >= 10 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, có sức nâng 0,8t(Kèm tài liệu chứng minh công suất).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, trọng lượng tĩnh 16 Tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, công suất 110 CV(Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 0,4 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 0,8 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 1,6 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp thiết bị
Cấp nước tập trung xã Ea Sol, huyện Ea H’Leo
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo. Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Trường Phong. Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo. Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo. Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo, địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Ea H’Leo, địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,594100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,92m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,394100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,37100m
5Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 63/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,37100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,37100m
B VẬT TƯ GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt van ren đồng 1 chiều , đường kính van 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
2Lắp đặt van ren đồng 2 chiều , đường kính van 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
3Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE, đường kính côn D63/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt cút thép trãng kẽm, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
7Lắp đặt rắc co thép trãng kẽm, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
9Lắp đặt ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
10Cáp treo bơm D6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4100m
C HỘP BẢO VỆ GIẾNG KHOAN
1Đục nhám bề mặt bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m2
2Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
3Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
6Ván khuôn gỗ giằng hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
7Gia công nắp khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32tấn
8Lắp dựng nắp khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
10Lắp đặt ổ khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
D VẬT TƯ ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
2Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
4Ván khuôn gỗ móng trụ điện. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm làm trụ điện, đường kính ống 114mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
6Lắp đặt xà đầu trụ thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
7Kéo dây trên trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2100m
8Lắp đặt dây dẫn nhôm 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
9Lắp đặt dây dẫn nhôm 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.020m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt hộp đấu nối 300x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
E VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,087m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,20910m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,20910m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,20910m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,786m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17910m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T,9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17910m3
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12410 tấn
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12410 tấn
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12410 tấn
11Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5391000v
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06210 tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06210 tấn
15Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06210 tấn
16Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616tấn
F ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,310m
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,506100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100,368m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt379,83m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,298100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,69100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,35100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,67100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,31100m
10Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính tê 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt măng sông lồng gang, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
13Lắp đặt gang van mặt bích BB, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt BU nhựa PVC Bu, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
18Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
19Lắp đặt BU nhựa PVC Bu, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20Lắp đặt măng sông lồng gang, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
21Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 110/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 110/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
24Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 90/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
25Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 63/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
31Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
32Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC, đường kính D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
34Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
35Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
36Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC, đường kính D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
38Lắp đặt măng sông nối ống HDPE, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
39Lắp đặt măng sông nối ống HDPE, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
40Lắp đặt chụp van gang, đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140mm, dày 4,1mm (làm chụp van)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,31100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,67100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,35100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,69100m
46Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,02100m
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,955m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m2
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m3
51Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm lồng qua đường, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm lồng qua đường, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm lồng qua đường, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
G KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ VAN XẢ CẶN (11 HỐ VAN)
1Lắp đặt van gang mặt bích BB, đường kính van 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt BU nhựa PVC Bu, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt măng sông lồng gang, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
5Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
6Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC, đường kính D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
7Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC, đường kính D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
H VẬT TƯ CỤM VAN XẢ KHÍ (4 CỤM)
1Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
2Lắp đặt van ren đồng, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
3Măng sông nối D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 90/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 60/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
I VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt479,615m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,96210m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,96210m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,96210m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,761m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,67610m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,67610m3
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,958tấn
9Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79610 tấn
10Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79610 tấn
11Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79610 tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,958tấn
J BỂ CHỨA NƯỚC 100M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352100m3
2Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,25m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,155m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,143100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,249m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,081m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,548100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,06tấn
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,5m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,728m2
16Gia công lắp dựng nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195,5m2
19Băng cản nước Water StopTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,2m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,728m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m2
K VẬT TƯ BỂ CHỨA
1Lắp đặt cút thép trãng kẽm 45 độ, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
2Lắp đặt cút thép trãng kẽm 90 độ, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dày 4mm, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
4Lắp đặt côn thép trãng kẽm (phễu thu), đường kính côn 168/100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt vành chắn thép D168Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp bích thép rỗng D114, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cặp bích
8Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển chống tràn bể chứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dày 3mm làm ống thông hơi, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
12Lắp đặt cút thép trãng kẽm có lươi bảo vệ, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dày 3mm làm thang, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dày 2mm làm thang, đường kính ống D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
L VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Gia công, lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,071m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,50710m3
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,50710m3
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,50710m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,133m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41310m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41310m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41310m3
10Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,429tấn
11Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54310 tấn
12Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54310 tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54310 tấn
14Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,429tấn
15Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,347tấn
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63510 tấn
17Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63510 tấn
18Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63510 tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,347tấn
M SÂN NỀN KHU SỬ LÝ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào vét hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,653100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,653100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,653100m3/km
4Lót nền sân bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,762m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,833m3
6Cắt roon 3000x3000mm chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,410m
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,69m3
8Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,16910m3
9Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,16910m3
10Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T,7 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,16910m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,177m3
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,51810m3
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,51810m3
14Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,052tấn
15Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,70510 tấn
16Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,70510 tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,70510 tấn
18Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,052tấn
N MƯƠNG THU NƯỚC KHU XỬ LÝ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m3
3Lót mương bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,02m3
4Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,095m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,316m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,546100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,534100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,93100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D168, đường kính cút 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,485m3
15Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34810m3
16Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34810m3
17Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T,7 km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34810m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,794m3
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27910m3
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27910m3
21Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,716tấn
22Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07210 tấn
23Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07210 tấn
24Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07210 tấn
25Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,716tấn
26Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
27Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,00610 tấn
28Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,00610 tấn
29Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,00610 tấn
30Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
O HỐ ĐỒNG HỒ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,336m3
2Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,901m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,368m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
10Lắp đặt măng sông lồng gang, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cặp bích
15Lắp đặt cút thép 45 độ thép trãng kẽm, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt BU PVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,956m3
18Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09610m3
19Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09610m3
20Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09610m3
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65m3
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06510m3
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06510m3
24Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
25Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,00110 tấn
26Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,00110 tấn
27Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,00110 tấn
28Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
P HÀNG RÀO KHU XỬ LÝ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,312m3
2Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162tấn
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,21m3
14Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,553m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,268m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m2
17Lắp đặt kết cấu rãnh day cổng V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315tấn
18SX lắp dựng cổng kéo (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,835m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,528m3
21Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,764m3
22Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,117m3
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,92m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,835m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,283tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
30Gia công, lắp đặt hàng rào lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153m2
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,426m3
32Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74310m3
33Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74310m3
34Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74310m3
35Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,206m3
36Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,82110m3
37Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,82110m3
38Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8041000v
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64510 tấn
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64510 tấn
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64510 tấn
42Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8041000v
43Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3tấn
44Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2310 tấn
45Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2310 tấn
46Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2310 tấn
47Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3tấn
48Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,523tấn
49Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05210 tấn
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05210 tấn
51Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05210 tấn
52Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,523tấn
Q ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
2Lắp đặt van bướm gang 2 chiều BB D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt măng sông lồng gang D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
5Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cặp bích
6Lắp đặt ống thép trãng kẽm D21 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
7Lắp đặt ống thép trãng kẽm D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
8Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,622tấn
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4mm làm trụ đỡ thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 100/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt ống thép trãng kẽm D60 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644tấn
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06410 tấn
17Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06410 tấn
18Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06410 tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644tấn
R BỆ ĐỠ CỤM LỌC
1Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,75m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,436tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,836m3
6Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88410m3
7Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88410m3
8Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88410m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,527m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35310m3
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35310m3
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,079tấn
13Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,30810 tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,30810 tấn
15Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,30810 tấn
16Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,079tấn
17Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,444tấn
18Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04410 tấn
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04410 tấn
20Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04410 tấn
21Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,444tấn
S NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m3
2Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,43m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,025m3
8Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,805m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,12m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,464m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,318100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,423tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
23Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,394m3
24Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,074m3
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,21m2
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,744m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,76m2
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,699m2
32Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211100m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,984m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,984m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,4m
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,21m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,744m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,76m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,21m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,744m2
41Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,844m3
42Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,037m3
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,84m2
44Lát nền vệ sinh, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m2
45Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính cường lực 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt khóa, tay nắm…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,81m2
46Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung sắt kính cường lực 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt khóa, tay nắm…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
47Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung sắt kính cường lực 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt khóa, tay nắm…)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m2
48Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,528100m2
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,592m3
51Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45910m3
52Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45910m3
53Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45910m3
54Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,832m3
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88310m3
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88310m3
57Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,215m3
58Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42210m3
59Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42210m3
60Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42210m3
61Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6731000v
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,22510 tấn
63Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,22510 tấn
64Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,22510 tấn
65Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6731000v
66Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,545tấn
67Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35510 tấn
68Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T,9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35510 tấn
69Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35510 tấn
70Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,545tấn
71Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,846tấn
72Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08510 tấn
73Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08510 tấn
74Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08510 tấn
75Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,846tấn
76Lắp đặt CB 32A-1PTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Lăp đặt tủ điện nhà lắp nổi (vỏ kim loại) KT 210x160x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
78Lắp đặt ổ cắm đôi (220V-10A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt công tắc đôi (220V-5A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Lắp đặt công tắc đơn (220V-5A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt đèn Tuýp led T8 1,2m (40W-220V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
82Lắp đặt đèn Tuýp led 0,6m (9W-220V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
83Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
86Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
87Lắp hộp đấu nối nhựa (chôn âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
88Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
89Lắp đặt vòi đồng rửa sàn D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt phễu thu sàn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
92Lắp đặt ống u.PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
93Lắp đặt ống u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
94Lắp đặt ống u.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
95Lắp đặt ống u.PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
96Lắp đặt Co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
97Lắp đặt Co PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
98Lắp đai khởi thuỷ, đường kính D114/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt Van PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Lắp đặt Co PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
102Lắp đặt Tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,494m3
104Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,798m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,314m3
106Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,47m2
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,01m2
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,778m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
112Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,393m3
113Làm tầng lọc đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081m3
114Làm tầng lọc đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081m3
115Làm tầng lọc than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081m3
116Làm tầng lọc than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,716m3
T ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Đào kênh mương đường ống bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt283,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt283,5m3
3Lắp đai khởi thủyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
4Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5100m
6Lắp đặt van góc đồng liên hợp 1 chiều D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
8Lắp đặt rắc co đồng hồ D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
9Lắp đặt van bi đồng 2 chiều D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
10Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
11Lắp đặt cút PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27, đấu nối hỗ trợ người dânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5100m
13Hộp bảo vệ đồng hồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D27, đường kính tê D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
15Lắp đặt cút PVC D27 có 1 đầu ren trong D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
16Lắp đặt vòi nhựa PRR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
17Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450cái
U NHÀ MÁI CHE THIẾT BỊ LẮNG LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,688m3
2Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,752m3
8Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,444m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,888m3
10Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,506tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,506tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,559100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,523m2
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,582m3
17Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65810m3
18Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65810m3
19Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65810m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,948m3
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99510m3
22Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99510m3
23Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,478tấn
24Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24810 tấn
25Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24810 tấn
26Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24810 tấn
27Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,478tấn
28Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,727tấn
29Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07310 tấn
30Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07310 tấn
31Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07310 tấn
32Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,727tấn
V VẬT TƯ TRẠM BƠM CẤP 2
1Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
3Lắp đặt bơm trục ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
6Lắp đặt cút thép trãng kẽm, đường kính cút 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt van bướm gang mặt bích, đường kính van 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt mang sông lồng gang BE, đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
14Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt van gang bướm mặt bích, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp bích thép đặc, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
19Lắp đặt cụm van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt măng sông lồng gang D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC cấp nước ra mạng, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
W NHÀ TRẠM BƠM VÀ HÓA CHẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,368m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9m3
3Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,644m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,142m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,518m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
15Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,664m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,816m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
20Sản xuất cửa kéo thép kể cả khung ngoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,25m2
21Sản xuất cửa đi thép kể cả khung ngoại, kính màu trắng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m2
22Sản xuất cửa sổ thép kể cả khung ngoại, kính màu trắng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,05m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,05m2
25Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,899m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,14m2
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,325100m2
38Đóng trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,64m2
39Nẹp nhôm V20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8m
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,91m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,67m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,58m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,91m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,67m2
45Lát nền, sàn gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,64m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,557m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,04m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,28m2
53Ốp tường gạch ceramic 200x250 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,28m2
54Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,687m3
55Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36910m3
56Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36910m3
57Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36910m3
58Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,644m3
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,76410m3
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,76410m3
61Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
62Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4810m3
63Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T,9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4810m3
64Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4810m3
65Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0021000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8410 tấn
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8410 tấn
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8410 tấn
69Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0021000v
70Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,365tấn
71Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33710 tấn
72Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33710 tấn
73Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33710 tấn
74Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,365tấn
75Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674tấn
76Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06710 tấn
77Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06710 tấn
78Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06710 tấn
79Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674tấn
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
88Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PVC, đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
92Lắp đặt van PVC, đường kính van D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
93Lắp đặt van PVC, đường kính van D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
95Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
X GIẾNG KHOAN (04 CÁI)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
8Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt168m khoan
9Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VITheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m khoan
10Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 lần hút
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4100m
12Ông PVC D140 đục lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
13Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m3
14Lắp đặt BU đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt BU đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,024m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,048m3
18Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
19Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
20Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
21Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl-Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
22Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
23Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng CloruaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
24Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, NitratTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
25Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng AmôniacTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
26Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
27Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
28Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 chỉ tiêu
29Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,811m3
30Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18110m3/1km
31Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18110m3/1km
32Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18110m3/1km
33Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,828m3
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18310m3/1km
35Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18310m3/1km
36Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,596tấn
37Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0610 tấn/1km
38Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0610 tấn/1km
39Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0610 tấn/1km
40Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,596tấn
41Gia công, lắp đặt tháp Oxy hóa; Kích thước D x H = 400 x 2200 mm - Vật liệu : Inox 304 dày 2mm - Đường ống dẫn nước thô: 100mm - Đồng bộ cùng hệ thống định vị và cố định thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Gia công kết cấu thép bể lắng dạng thùng tháp D x R x H = 3800 x 2000 x 5200 mm - Vật liệu : Thép CT3 dày 5mm, sơn phủ epoxy - Đồng bộ cùng tấm lắng lamen + Vật liệu: nhựa PVC nguyên sinh + Kích thước: 1000 x 500 x 1000 mm + Kích thước ống lắng: a x b = 5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,131tấn
43Gia công hệ khung dàn bể lắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn bể lắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197tấn
45Lắp đặt kết cấu thép bể lắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,131tấn
46Gia công lắp đặt hoàn thiện hệ thống đường ống, vật tư bể lắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
47Gia công, lắp dựng khung đỡ + tấm lamellaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
48Sơn sắt thép bồn thành trong bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,52m2
49Sơn sắt thép bồn thành ngoài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt344,34m2
50Gia công kết cấu thép dạng bể hình trụ có D x H = 2000 x 4500 mm - Vật liệu : Thép CT3 dày sơn phủ epoxy - Đồng bộ cùng: + Hệ thống xiphong điều chỉnh tốc độ rửa ngược (01 bộ) + Tank chứa bùn thải (01 cái) + Vật liệu lọc: sỏi đỡ ( 4 - 6 mm), cát lọc thạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,372tấn
51Gia công hệ khung dàn trong bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118tấn
52Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118tấn
53Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống bể lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,372tấn
54Thi công tầng lọc bằng cát thạnh anhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
55Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
56Gia công lắp đặt hoàn thiện hệ thống đường ống, vật tư lọc nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
57Sơn sắt thép bồn thành trong bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,9m2
58Sơn sắt thép bồn thành ngoài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,9m2
59Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,44tấn
60Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84410 tấn/1km
61Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84410 tấn/1km
62Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84410 tấn/1km
63Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,44tấn
Y PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,457100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,78m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,18m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m3
15Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cọc
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 cọc
17Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,610m
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100kg
19Bulong tiếp địa M16x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
20Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02tấn
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,08m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,08m3
23Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cọc
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 cọc
25Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,410m
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100kg
27Bulong tiếp địa M16x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
28Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08tấn
29Tấm lắp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Tấm
30Dây thép tròn phi 6 - mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Mét
31Bulong mạ kẽm (BL M14x30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
32Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
33Tấm lắp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11Tấm
34Cáp nhôm trần AC-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2Mét
35Kẹp cáp nhôm AC-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
36Đầu cốt đồng nhôm A-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Cái
37Bulong mạ kẽm (BL M14x30)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
38Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
39Cột BTLT 12m (LT-PC.12-5,4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13Cột
40Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cột
41Xà néo trung áp XA-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
42Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
43Xà néo trung áp XNA-1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
44Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
45Xà néo trung áp XNA-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
46Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
47Xà néo trung áp XNA-22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
48Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
49Xà néo trung áp XNA-22ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
50Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
51Xà lắp LB FCO cột đôi dọc tuyến; XLBFCOĐTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
52Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
53Sứ đứng Line Post RE-24 kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33Quả
54Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,310 sứ
55Giáp buộc cổ sứ đứng loại CompositTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33Cái
56Sứ chuỗi Polymer -24 kV + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
57Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ cách điện
58Giáp níu cho dây bọc XLPE-95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
59Cáp nhôm bọc trung áp XLPE/AC-95 - 12,7/24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.491Mét
60Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,491km/dây
61Cáp nhôm trần AC-50 (dây trung tính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt497Mét
62Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,497km/dây
63Đai thép ĐT-1+Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
64Đai thép ĐT-2+Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
65Bulong M16x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
66Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 95 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
67Dây buộc cổ sứ 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Sợi
68Biển báo an toàn + đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13Biển
69Cầu chì tự rơi LBFCO-24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
70Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ (3 pha)
71Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
72Lắp Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11công/bộ
73Kẹp cáp nhôm 3BL AC-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
74Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 bộ
75Sứ hạ áp SO-0,4 kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11Quả
76Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11sứ
Z PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,68m3
3Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32Cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 cọc
5Dây tiếp địa thép phi 12 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124Mét
6Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,410m
7Dây tiếp địa cột (gốc + ngọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Sợi
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100kg
9Bulong tiếp địa M16x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
10Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,485tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257m3
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
13Cầu chì tự rơi FCO-24 kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
14Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ (3 pha)
15Dây chảy cao thế 6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
16Chụp đầu FCO+LA+MBATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
17Áp tô mát 3 pha 150A-600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
18Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Sứ đứng Line Post RE-24 kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Quả
20Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cái
21Giáp buộc cổ sứ đứng loại PolymerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
22Cáp nhôm bọc cao thế XLPE/AC-70-12,7/24kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27Mét
23Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
24Lắp đặt đầu cốt ép SC-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 bộ
25Lắp đặt đầu cốt ép SC-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
26Lắp đặt đầu cốt ép SC-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
27Lắp đặt đầu cốt ép SC-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 bộ
28Lắp đặt đầu cốt ép CuAl-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
29Lắp đặt đầu cốt ép CuAl-70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151 bộ
30Cáp đồng bọc CV-35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Mét
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
32Cáp đồng bọc CV-70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Mét
33Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
34Cáp đồng bọc CVV(3x50+1x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Mét
35Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
36Cáp tín hiệu 4x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
37Cáp tín hiệu 7x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
38Dây cáp thép TK-50 (dây tiếp địa TBA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
39Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
40Cáp đồng bọc MV-35 (Dây tiếp địa LA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
41Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
42Kẹp cáp TK-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
43Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 bộ
44Kẹp cáp đồng M-35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
45Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71 bộ
46Kẹp răng trung áp IPC 95/120 (Đấu nối)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
47Lắp đặt kẹp răng IPCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
48Tủ điện hạ áp TĐ-04Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
49Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ-04Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
50Lắp đặt tủ tụ bù hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
51Đai thép + khóa đai giữ cáp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Bộ
52Băng keo cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cuộn
53Lắp biển cấm trèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1công/bộ
54Lắp biển tên trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1công/bộ
55Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
56Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
57Xà đỡ tủ điện hạ ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
58Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
59Xà đỡ tủ tụ bù hạ ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
60Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
61Cô dê + tăng đơ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
62Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
AA CHI PHÍ ĐÂU NỐI CÔNG TRÌNH
1Chi phí đấu nối công trình (trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn gói
AB PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
2Chống sét van LA-21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
3Tủ tụ bù hạ áp 50 kVArTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
AC PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
2Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
AD PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ: PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bát
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
12Thí nghiệm Rơle công suất U2,I2; U0,I0; kỹ thuật sốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Thí nghiệm từ điện, điện ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 vị trí
16Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
AE PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ: THIẾT BỊ BƠM NƯỚC GIẾNG KHOAN
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=6m3/h, H=124m, 4kw (5,5HP), 380V (cho giếng GK1, GK2, GK3, GK4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Tủ điện điều khiển bơm -380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
3Bộ điều khiển khởi động từ xa cho bơm chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
AF PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ: Thiết bị bơm nước nước trong khu xử lý
1Máy trục ngang 4kw - 380V bơm biến tần (đã bao gồm phụ kiện chân bơm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Tủ điện biến tần (điều khiển hai bơm 4kw -380V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Tủ điều điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Bộ điều khiển khởi động từ xa cho bơm trục ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
5Máy khuấy dung dịch Clo, 0,75kw - 58 v/pTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6Bơm dung dịch Clorin có Q=0-50l/h, H=1-15barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Hóa chất clorin dạng bột phục vụ vận ban đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt225kg
8Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
AG Thiết bị sinh hoạt và văn phòng
1Điện thoại bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
2Bàn làm việc (cả ghế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
3Tủ đựng hồ sơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
4Giường loại 1.6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.130.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.130.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị 6.130.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh...+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Đã từng làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu.32
6 Đội trưởng phụ trách thi công hệ thống ống nước 1 Yêu cầu tốt nghiệp tối thiểu trung cấp nghề chuyên ngành lắp đặt ống công nghệ21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Bơm nước - Hoạt động tốt công suất 2Kw (Kèm tài liệu chứng minh công suất)1
2 Máy hàn - Hoạt động tốt, công suất 23,0kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).2
3 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, công suất: 1,5kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).3
4 Máy khoan bê tông cầm tay - Hoạt động tốt, công suất: 0,62 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).1
5 Máy khoan giếng khai thác nước ngầm - Hoạt động tốt, công suất: 54CV (Kèm tài liệu chứng minh công suất + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)2
6 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, dung tích >= 250 lít (Kèm tài liệu chứng minh công suất).3
7 Máy cắt bê tông - Hoạt động tốt, công suất : 7,50 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).1
8 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, công suất : 1,7 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).1
9 - Máy cắt uốn cốt thép - Hoạt động tốt, công suất : 5,0 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất).1
10 Máy thủy bình - Hoạt động tốt, (Kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị)1
11 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, công suất: 1,5kW(Kèm tài liệu chứng minh công suất).1
12 Máy đầm đất cầm tay - Hoạt động tốt, trọng lượng khi đầm: 70 kg (Kèm tài liệu chứng minh công suất).1
13 Máy mài - Hoạt động tốt, công suất : 2,7 kW(Kèm tài liệu chứng minh công suất).1
14 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, trọng tải >= 10 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị).4
15 Máy vận thăng hoặc máy tời - Hoạt động tốt, có sức nâng 0,8t(Kèm tài liệu chứng minh công suất).1
16 Máy lu bánh thép - Hoạt động tốt, trọng lượng tĩnh 16 Tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị)1
17 Máy ủi - Hoạt động tốt, công suất 110 CV(Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị)2
18 Máy đào - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 0,4 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị)1
19 Máy đào - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 0,8 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị)1
20 Máy đào - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 1,6 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->