Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV và chi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 20:26:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,783,503,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây lắp, cải tạo sửa chữa, hoàn thiện nội thất văn phòng. - Tương tự về quy mô công việc: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 828.000.000 VNĐ*)Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu:+)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 828.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên và trong nội dung này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện, nội thất văn phòng (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên và trong nội dung này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng;- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện, nội thất văn phòng (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên và trong nội dung này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành an toàn lao động phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu;.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc an toàn lao động của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện, nội thất văn phòng (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên và trong nội dung này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa bàn trượt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lăn keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lăn keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dàn giáo sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việcTrung tâm xử lý nợ tại TPHCM 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV và chi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Số điện thoại: 024.222205544
Emai:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Số điện thoại: 024.222205544 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm xử lý nợ tại Tp.HCM, tầng 5, 30 Hàm nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 02839152116 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm xử lý nợ tại Tp.HCM, tầng 5, 30 Hàm nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM Điện thoại: 028 39152116 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn, thảm tấm KT1000x250mm (Singapore hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 472,508 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp chặn thảm | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 3,6 | md |
| 3 | Cung cấp và sơn lại trần thạch cao bằng sơn nội thất cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 5 | m2 |
| 4 | Sửa chữa lại trần thạch cao xương nổi bị võng, hỏng | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | trọn gói |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 187,954 | m2 |
| 6 | Cung cấp và bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 375,908 | m2 |
| 7 | Cung cấp và sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 375,908 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 30,774 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt khung xương thép gia cố vách kính | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 6,034 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bản lề sàn thủy lực (VVP hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cửa kính (VVP hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa kính (VVP hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tay nắm cửa (VVP hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp và Dán decan vách kính | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 14,481 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung xương thép vách gỗ | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 5,177 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khung xương thép | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 5,177 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tấm Alumium lót chống ẩm vách gỗ | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 5,177 | m2 |
| 18 | Làm tường gỗ MDF dày 12mm | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 5,177 | m2 |
| 19 | Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 5,177 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp inox trang trí | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4,06 | md |
| 21 | Cung cấp và sơn lại tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 137,511 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần chân tường gỗ công nghiệp | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 390,488 | md |
| 23 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 13,2 | m2 |
| 24 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 27,9 | md |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 27,9 | m cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 13,2 | m2 cấu kiện |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa vân tay phòng lãnh đạo (Samsung hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển từ xa cho cửa (Samsung hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt máy chấm công vân tay (Ronald Jack hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt khóa chốt (Vigatech hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ khóa cửa kính (bát trên) (Vigatech hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ khóa cửa kính (bát dưới) (Vigatech hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bộ đổi nguồn 12V- 5A | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt nút exit | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt nút thoát khẩn cấp | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn điện Cu/PVC 2x0.5mm2 | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 164,827 | m2 |
| 38 | Vệ sinh công nghiệp | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 478 | m2 |
| B | Phần tủ điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P -63A - 10KA (LS hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt MCB 1P- 32A - 6KA (LS hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt MCB 1P- 20A - 6KA (LS hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt MCB 1P- 16A - 6KA (LS hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt MCB 1P- 10A - 6KA (LS hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường EM22PL (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| C | Phần điện ổ cắm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2P+1E - 220V/16A (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 66 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn 220V/10A (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi 220V/10A (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc ba 220V/10A (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2(1x6mm2) (Cadisun hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1.150 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1.150 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2(1x2,5mm2) (Cadisun hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 520 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 520 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây chống cháy D20 (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1.300 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối dây 83x83mm (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Dowlight âm trần 12W (ELV hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led thanh 12V | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 11,1 | md |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nguồn đèn Led thanh | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đèn rọi tranh 5W (ELV hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 17 | Di chuyển, lắp đặt lại đèn máng 600x600 | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 14 | bộ |
| 18 | Cung cấp và Thay thế bóng đèn máng dài 0,6m bị cháy hỏng | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 30 | bộ |
| D | Phần hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại điều khiển điều hòa | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| E | HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa 100x40mm (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máng nhựa 60x40mm (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng Cat6 4 đôi | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 701,5 | 10 m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhảy Cat6 - 2.1m | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 57 | sợi |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt thanh quản lý cáp 1U | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 8 | thiết bị |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm mạng ba (bao gồm 01 mặt ba+ 03 nhân Cat6+ 01 đế nhựa) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 53 | cái |
| 8 | Cung cấp và Đấu nối nhân Cat6 vào ổ cắm | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 159 | đôi đầu dây |
| 9 | Cung cấp và Đấu nối cáp vào nhân Cat6 | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 636 | đôi đầu dây |
| 10 | Đo thử kiểm tra các node mạng | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 159 | thiết bị |
| 11 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port Cat6) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 768 | đôi đầu dây |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (Cadisun hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Cat6 - 4 pair | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 8 | 10 m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D16 (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây HDMI 15m | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | chiếc |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 (Sino hoặc tương đương) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Patch Panel 24 Port:AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT6, SL SERIES) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | Thiết bị |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị chuyển mạch Access Switch Lan | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Thiết bị |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện:APC Easy UPS On-Line SRV RM 3000 VA 230V with Rail Kit | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+ | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Thiết bị |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệu 04 kênh (bao gồm bộ mở rộng ổ cứng, chưa bao gồm ổ cứng lưu trữ dữ liệu) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Thiết bị |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cứng lưu trữ 6TB | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục 4: THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hệ tủ tài liệu trang trí các phòng lãnh đạo (T5, T5-1, T5-2) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4,082 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bàn làm việc phó giám đốc | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ghế Phó giám đốc | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ sofa phòng phó Giám đốc gồm 1 sofa ba và 2 sofa đơn | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bàn trà KT1200x600, gỗ MDF sơn PU hoàn thiện | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hệ tủ tài liệu trang trí các phòng lãnh đạo (T4, T4-1, T4-2) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4,592 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ghế trình ký, ghế họp | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ghế trình ký, ghế họp | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bàn làm việc nhân viên KT1400x700x750mm | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 23 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn bàn nhân viên cao 350 | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 45,5 | md |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn bàn nhân viên cao 1100 | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 10,78 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Hộc di động KT400x500x550mm | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 27 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bàn tròn D850x750 (BT) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ghế nhân viên (G1) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ghế khách (G6) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tủ tài liệu cao KT800x400x2000 (TC) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tủ tài liệu thấp KT800x400x1100 (TT1) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tủ tài liệu thấp KT1200x400x1100 (TT3) | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên phòng KT350x170, chất liệu inox xước, đế gỗ | Thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây lắp, cải tạo sửa chữa, hoàn thiện nội thất văn phòng. - Tương tự về quy mô công việc: tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 828.000.000 VNĐ*)Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu:+)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 828.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên và trong nội dung này) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện, nội thất văn phòng (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên và trong nội dung này) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng;- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện, nội thất văn phòng (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên và trong nội dung này) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành an toàn lao động phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu;.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc an toàn lao động của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện, nội thất văn phòng (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên và trong nội dung này) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 4 | Máy cắt kim loại | Máy cắt kim loại | 2 |
| 5 | Máy cưa bàn trượt | Máy cưa bàn trượt | 1 |
| 6 | Máy lăn keo | Máy lăn keo | 1 |
| 7 | Máy ép nhiệt | Máy ép nhiệt | 1 |
| 8 | Máy dán cạnh | Máy dán cạnh | 1 |
| 9 | Bộ dàn giáo sắt | Bộ dàn giáo sắt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi