Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp lắp đặt toàn bộ máy móc thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN BÌNH ĐIỀN QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp lắp đặt toàn bộ máy móc thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có của doanh nghiệp, vốn vay ngân hàng thương mại và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 21:14:00 đến ngày 2021-10-04 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,050,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có chứng nhận là đại lý hoặc đại diện phân phối từ hãng sản xuất hoặc phải có giấy ủy quyền thực hiện dịch vụ và bán hàng từ Hãng Sản Xuất cho dự án này.Bảo hành chung tối thiểu 12 tháng cho toàn hệ thống đối với các lỗi do nhà sản xuất. Tiếp nhận, xử lý thông tin trong vòng 72 giờ.Cam kết hỗ trợ cung cấp phụ tùng thay thế và sửa chữa theo yêu cầu của khách hàng trong vòng 5 năm.Cam kết cung cấp dịch vị bảo trì bảo dưỡng trong vòng 5 năm khi có yêu cầu của nhà máy.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về kỹ thuật, huấn luyện sử dụng, vận hành, bảo trì bảo dưỡng và các vấn đề kỹ thuật liên quan. Bao gồm các tài liệu:- Giới thiệu tổng quát về thiết bị;- Hướng dẫn công việc bảo trì thường xuyên và các vấn đề kỹ thuật liên quan;- Cung cấp toàn bộ các tài liệu có liên quan cho người có thẩm quyền. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện-điện tử, cơ điện tử, điều khiển - tự động hóa, xây dựng, kỹ thuật môi trường). Có chứng chỉ quản lý dự án hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực quan trắc khí thải tự động, liên tục và đã từng tham gia thực hiện ít nhất 03 dự án liên quan tới hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện- điện tử, cơ điện tử, điều khiển -tự động hóa, kỹ thuật môi trường). Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực quan trắc khí thải tự động, liên tục và đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án liên quan tới hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt, hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện- điện tử, cơ điện tử, điều khiển -tự động hóa, kỹ thuật môi trường). Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực quan trắc khí thải tự động, liên tục và đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án liên quan tới hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục trong vòng 05 năm gần đây. (bản chính hoặc bản sao được chứng thực xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo trì, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện- điện tử, cơ điện tử, điều khiển -tự động hóa, kỹ thuật môi trường). Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực quan trắc khí thải tự động, liên tục và đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án liên quan tới hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN BÌNH ĐIỀN QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp lắp đặt toàn bộ máy móc thiết bị Nhà máy sản xuất phân bón NPK Bình Điền - Quảng Trị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tự có của doanh nghiệp, vốn vay ngân hàng thương mại và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng công bố thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu so với yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu + Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chinh, kỹ thuật theo quy định tại chương IV; Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho các thiết bị chính (1) của gói thầu. (1) Thiết bị chính: Thiết bị phân tích NOx (NO và NO2), SO2, CO, O2, NH3, thiết bị đo bụi tổng và thiết bị đo lưu lượng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ phải xuất trình: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Bản chính (hoặc bản chụp được chứng thực theo đúng quy định của pháp luật) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa được công bố chất lượng sản phẩm. - Kết quả kiểm định hàng hóa theo quy định của pháp luật. - Bản chính giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất C/Q (Certificate of Quality). - Bản chính phiếu/giấy cam kết bảo hành của nhà sản xuất, nhà thầu đối với thiết bị. - Tài liệu kỹ thuật: Bản chính Tài liệu kỹ thuật đối với các thiết bị chính, Catalogue, tài liệu hưởng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa, tài liệu về phụ tùng (Spare Part List, Drawings...) (nếu có). Nếu tài liệu không phải là tiếng Anh thì phải có bản dịch tiếng Việt đi kèm. Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến lắp đặt tại Công ty cổ phần Bình Điền – Quảng Trị- Khu công nghiệp Quán Ngang, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan đễ thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mầu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến lắp đặt tại Công ty cổ phần Bình Điền – Quảng Trị- Khu công nghiệp Quán Ngang, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan đễ thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mầu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Có chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật ít nhất 12 tháng đối với tất cả hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải là đại diện chính hãng tại Việt Nam hoặc phải có giấy ủy quyền thực hiện dịch vụ và bán hàng từ Hãng Sản Xuất cho dự án này có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ củạ nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Bình Điền Quảng Trị - Lô 22, KCN Quán Ngang, Gio Linh, Quảng Trị.
Điện thoại: 0233.3581376 - 0233.3581369
Fax: 0233.3581368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Bình Điền Quảng Trị - Lô 22, KCN Quán Ngang, Gio Linh, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3581376 - 0233.3581369 Fax: 0233.3581368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng kỹ thuật - Công ty Cổ phần Bình Điền Quảng Trị - Khu công nghiệp Quán Ngang, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3581376 - 0233.3581369 Fax: 0233.3581368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát - Công ty Cổ phần Bình Điền Quảng Trị - Khu công nghiệp Quán Ngang, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3581376 - 0233.3581369; Fax: 0233.3581368. |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phân tích thành phần khí NOx (NO và NO2), SO2, CO, O2, NH3 | 1 | trọn bộ | '- Phương pháp đo: Trích mẫu- Nguyên lý đo: Quang phổ hấp thụ vi sai (DOAS)- Phân tích đồng thời các khí ở 2 dải UV và IR- Hệ thống có khả năng đo cho 2 ống khói mà chỉ dùng 1 hệ phân tích- Thành phần bao gồm đầu phát, đầu thu, cáp quang truyền tín hiệu, bộ phân tích thành phần khí- Thiết bị phân tích có thể đo đồng thời lên đến 10 chỉ tiêu khí- Đạt TUV / mCERTs / US EPA / …* Đặc tính kỹ thuật của thiết bị- Thông số phân tích NOx bao gồm NO và NO2+ Dải đo NO: 0 – 2.000 mg/m3+ Dải đo NO2: 0 - 100%Vol+ Phân tích NO và NO2 độc lập và quy đổi theo NO2 (quy định của Quy chuẩn môi trường) tại điều kiện 25 0C, 1atm- Thông số phân tích SO2+ Dải đo: 0 - 100 %Vol- Thông số phân tích CO+ Dải đo: 0 – 10.000 mg/m3- Thông số phân tích NH3+ Dải đo: 0 – 1.000 mg/m3 | ||
| 2 | Thiết bị phân tích O2 | 1 | Trọn bộ | - Phương án đo: Đo trực tiếp- Nguyên lý đo: ZrO2 (Zirconia)- Dải đo: 0.1 - 25 %V- Đạt TUV / mCERTs / US EPA / … | ||
| 3 | Thiết bị đo bụi tổng | 1 | Trọn bộ | - Phương pháp đo: Đo trực tiếp trên ống khói- Nguyên lý đo: Quang học - truyền sáng- Đầu đo không tiếp xúc trực tiếp với khí thải, thích hợp trong điều kiện có thành phần ăn mòn cao- Dải đo: 0 – 1.000 mg/m3- Đạt TUV / mCERTs / US EPA / … | ||
| 4 | Thiết bị đo lưu lượng, nhiệt độ, áp suất | 1 | Trọn bộ | - Nguyên lý đo: chênh áp'- Phương pháp đo: lắp đặt trực tiếp trên thân ống khói- Đầu đo làm bằng vật liệu chống ăn mòn, thích hợp trong điều kiện có thành phần ăn mòn- Đầu đo có khả năng làm sạch bằng khí nén, đảm bảo vận hành ổn định trong thời gian dài mà không tốn nhân công bảo trì bảo dưỡng- Nhiệt độ khí thải: lên đến 100oC - Khuyến khích đạt TUV / mCERTs / US EPA / … | ||
| 5 | Hệ thống lấy mẫu cho thiết bị phân tích: NOx (bao gồm NO và NO2), SO2, CO, NH3 | 1 | Trọn bộ | - Hệ thống hút mẫu khí: đầu hút mẫu (probe), ống dẫn mẫu- Nhiệt độ khí thải: lên đến 280 độ C- Diện tích bề mặt bộ lọc đầu hút mẫu: > 200 cm2- Ống dẫn mẫu 2 lõi, 1 lõi dẫn mẫu, 1 lõi dẫn khí chuẩn | ||
| 6 | Thiết bị truyền nhận dữ liệu (datalogger) | 1 | Trọn bộ | - Có 8 ngõ vào analog (4-20mA) của các thiết bị đo và cho phép mở rộng khả năng kết nối sau này- Lưu giữ liên tục ít nhất là 60 ngày dữ liệu gần nhất. Các dữ liệu lưu giữ tối thiểu gồm: thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiết bị đo (đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị);- Dữ liệu phải được truyền theo thời gian thực chậm nhất sau 5 phút khi kết quả quan trắc được hệ thống trả ra, mỗi lần 01 tệp dữ liệu- Cổng giao tiếp: RS232, RS485, Ethernet- Truyền dữ liệu theo phương thức FTP, dữ liệu được định dạng theo dạng tệp; *.txt;- Thiết bị có tính năng đáp ứng hoàn toàn yêu cầu của thông tư 10/2021/TT-BTNMT- Tích hợp màn hình hiển thị tại chỗ các thông số quan trắc | ||
| 7 | Trạm thiết bị | 1 | Gói | - Trạm thiết bị chứa các thiết bị quan trắc của Hệ thống đáp ứng yêu cầu của thông tư 10/2021/TT-BTNMT - Trạm thiết bị lắp đặt trong phòng điều khiển, có sẵn máy lạnh, chiếu sáng, thông gió* Các hệ thống phụ trợ bao gồm:- Thiết bị lưu điện (UPS)- Thiết bị đóng cắt- Thiết bị báo cháy, báo khói- Thiết bị chống sét lan truyền | ||
| 8 | Camera | 1 | Trọn bộ | - Gồm 1 camera xoay giám sát cho nhà trạm; 1 camera xoay giám sát cho ống khói; đầu ghi; giá đỡ và phụ kiện đi kèm- Camera+ Camera ngoài trời, IP65, hồng ngoại+ Độ phân giải: 1920 x 1080@25fps/30fps+ Tầm xa hồng ngoại đến 30m+ Nguồn cấp DC12V & PoE- Đầu ghi+ Đầu ghi hình tối thiểu 4 kênh+ Chuẩn nén video H.265+/H.265/H.264+/H.264+ Hỗ trợ 1 cổng mạng 10/100Mbps, 2 cổng USB 2.0+ Hỗ trợ ổ cứng dung lượng đến 6TB+ Nguồn cấp 12V+ Ổ cứng 4 TB (đi kèm) | ||
| 9 | Bình khí chuẩn cho 1 năm sử dụng | 1 | Gói | - Khí chuẩn sử dụng phục vụ kiểm tra thiết bị, chạy thử và sử dụng trong vòng 1 năm kể từ lúc nghiệm thu hệ thống đáp ứng Thông tư 10/2021-TT-BTNMT- Khí chuẩn cho các thông số NOx, CO, SO2, O2, NH3 | ||
| 10 | Hệ thống phụ trợ, tủ điện, phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | - Tủ điện phân tích khí và phụ kiện lắp đặt- Thang máng cáp, dây nguồn, dây tín hiệu- Vật tư kết nối khí nén- Mặt bích và gắn mặt bích cho ống khói- Vật tư phụ và support, … | ||
| 11 | Máy tính | 1 | Trọn bộ | - Máy tính chuẩn công nghiệp làm việc 24/24, màn hình ≥ 19” có bàn phím và chuột;- Bộ vi xử lý Core i5 3GHz; bộ nhớ RAM 2x4GB; ổ cứng 1TB | ||
| 12 | Phần mềm quản lý, giám sát số liệu quan trắc môi trường | 1 | Gói | - Phần mềm có bản quyền quản lý và giám sát các dữ liệu quan trắc môi trường tự động- Được xây dựng và hoạt động theo tiêu chuẩn, quy định của các văn bản được ban hành.- Được thiết kế giao diện Web đa nền tảng, người dùng có thể truy cập thông qua máy tính, điện thoại tạo sự linh hoạt cho việc sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có chứng nhận là đại lý hoặc đại diện phân phối từ hãng sản xuất hoặc phải có giấy ủy quyền thực hiện dịch vụ và bán hàng từ Hãng Sản Xuất cho dự án này.Bảo hành chung tối thiểu 12 tháng cho toàn hệ thống đối với các lỗi do nhà sản xuất. Tiếp nhận, xử lý thông tin trong vòng 72 giờ.Cam kết hỗ trợ cung cấp phụ tùng thay thế và sửa chữa theo yêu cầu của khách hàng trong vòng 5 năm.Cam kết cung cấp dịch vị bảo trì bảo dưỡng trong vòng 5 năm khi có yêu cầu của nhà máy.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về kỹ thuật, huấn luyện sử dụng, vận hành, bảo trì bảo dưỡng và các vấn đề kỹ thuật liên quan. Bao gồm các tài liệu:- Giới thiệu tổng quát về thiết bị;- Hướng dẫn công việc bảo trì thường xuyên và các vấn đề kỹ thuật liên quan;- Cung cấp toàn bộ các tài liệu có liên quan cho người có thẩm quyền. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện-điện tử, cơ điện tử, điều khiển - tự động hóa, xây dựng, kỹ thuật môi trường). Có chứng chỉ quản lý dự án hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực quan trắc khí thải tự động, liên tục và đã từng tham gia thực hiện ít nhất 03 dự án liên quan tới hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật vận hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện- điện tử, cơ điện tử, điều khiển -tự động hóa, kỹ thuật môi trường). Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực quan trắc khí thải tự động, liên tục và đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án liên quan tới hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư lắp đặt, hiệu chỉnh | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện- điện tử, cơ điện tử, điều khiển -tự động hóa, kỹ thuật môi trường). Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực quan trắc khí thải tự động, liên tục và đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án liên quan tới hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục trong vòng 05 năm gần đây. (bản chính hoặc bản sao được chứng thực xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư bảo trì, bảo dưỡng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện- điện tử, cơ điện tử, điều khiển -tự động hóa, kỹ thuật môi trường). Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, VSLĐ. (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực quan trắc khí thải tự động, liên tục và đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án liên quan tới hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi