Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông Nguyễn Nguyên Thành đoạn nhà văn hóa khối 4 cũ đến QL7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963799-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông Nguyễn Nguyên Thành đoạn nhà văn hóa khối 4 cũ đến QL7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210963564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 21:12:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,030,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.50452265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5075377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.021.105.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư điện, điện nhẹ, số năm kinh nghiệm >= 3 năm .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 8T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥8 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 1,5Kw; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 23Kw; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 5Kw; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị CS >= 130cv, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông Nguyễn Nguyên Thành đoạn nhà văn hóa khối 4 cũ đến QL7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Đường giao thông Nguyễn Nguyên Thành đoạn nhà văn hóa khối 4 cũ đến QL7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Phú - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND thị trấn Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 .4. CMND hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực). 5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3101m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1519100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9699m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9452100m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1349100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6107100m3
7Đào đất không thích hợp bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,2174m3
8Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,5865100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0768100m3
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8379100m3
11Mua đá xô bồ (Giá tại mỏ Hồng Sơn, bao gồm bốc xúc lên xe)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.185,148m3
12Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,488100m3
13Đào thi công mương, rãnh bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,0757m3
14Đào thi công mương, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,8871100m3
15Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,6963100m3
16Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý II.2021 của SXD Nghệ An). Hệ số nở rời 1,21Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.478,6725m3
17Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC347,867210m3/1km
18Vận chuyển đất đắp 7Km tiếp theo, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC347,867210m3/1km
19Vận chuyển đất thải 1Km đầu, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC758,758510m3/1km
20Vận chuyển đất thải 1Km tiếp theo, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC758,758510m3/1km
21Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,2733100m2
22Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,2733100m2
23Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,441100m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =35,7mm) dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9292100m3
25Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,406m3
26Ni lông xác rắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC282,03m2
27Đắp cát dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,4609m3
28Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8203100m2
29Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3343100m2
30Bù vênh bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3343100m2
31Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3343100m2
32Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,954100tấn
33Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 25Km tiếpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,954100tấn
34Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC781,84m2
35Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC781,84m2
36Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,184m3
37Ni lông xác rắn chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC781,84m2
38Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC280,43m
39Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,9118m2
40Bê tông móng, đá 2x4, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2912m3
41Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68m
42Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,68m2
43Bê tông móng, đá 2x4, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,768m3
44Bê tông đan rãnh dày 10cm 1x2 M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7108m3
45Bê tông lót móng đổ tại chỗ dày 10cm, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7108m3
46Xây bó vỉa hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1528m3
47Trát VXM M75 dày 1,5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC196,102m2
48Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0764m3
49Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1347m3
50Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1942m3
51Trát bồn cây dày 2cm bằng vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,967m2
52Dán gạch thẻ trang tríChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,1008m2
53Trồng cây Giáng Hương đường kính 15-16cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23cây
54Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệu màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,95m2
55Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệu màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,35m2
56Biển báo tam giác A700 (biển W.208)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
57Đào đất móng trụ biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192m3
58Bê tông móng cột trụ biển báo, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16m3
59Đá dăm đệm 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,032m3
B THOÁT NƯỚC
1Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,64m3
2Thép tròn tấm nắp mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7167tấn
3Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8661100m2
4Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122cái
5Đổ bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,4552m3
6Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3254tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6856100m2
8Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122cái
9Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC151,28m2
10Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1024m3
11Bao tải tẩm nhựa 1 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,128m2
12Quét bitum nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,128m2
13Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,15m3
14Thép tròn tấm nắp mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0685tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5124100m2
16Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61cấu kiện
17Đổ bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,17m3
18Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6052tấn
19Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1711tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,832100m2
21Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61cái
22Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,5m2
23Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,32m3
24Bao tải tẩm nhựa 1 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,384m2
25Quét bitum nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,384m2
26BTXM móng M150 đổ tại chỗ dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,75m3
27Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,75m3
28Đổ bê tông mương hộp 0.8x0.8m đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17m3
29Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9058tấn
30Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5147tấn
31Ván khuôn thép, ván khuôn mương hộp đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,975100m2
32Đá dăm đệm mang cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,5m3
33Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25cái
34Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC218,28m2
35Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,4624m3
36BTXM móng M150 đổ tại chỗ dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,828m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2181100m2
38Đổ bê tông mương hộp 0.8x0.8m đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC133,5895m3
39Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5981tấn
40Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,4591tấn
41Ván khuôn thép, ván khuôn mương hộp đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3615100m2
42Đá dăm đệm mang cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,262m3
43Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC107cái
44Bao tải tẩm nhựa 1 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC118,296m2
45Quét bitum nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC118,296m2
46Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC194,4m2
47Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,552m3
48BTXM móng M150 đổ tại chỗ dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,44m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1668100m2
50Đổ bê tông mương hộp 0.8x0.8m đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC129,803m3
51Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8838tấn
52Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4253tấn
53Ván khuôn thép, ván khuôn mương hộp đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,3534100m2
54Đá dăm đệm mang cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC127,17m3
55Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81cái
56Bao tải tẩm nhựa 1 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC158,4m2
57Quét bitum nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC158,4m2
58Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC653,4m2
59Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,272m3
60BTXM móng M150 đổ tại chỗ dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,34m3
61Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4894100m2
62Đổ bê tông mương hộp 0.8x0.8m đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC539,66m3
63Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5826tấn
64Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,955tấn
65Ván khuôn thép, ván khuôn mương hộp đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,4914100m2
66Đá dăm đệm mang cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC379,94m3
67Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC242cái
68Bao tải tẩm nhựa 1 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC342,22m2
69Quét bitum nhựa đường 2 lớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC342,22m2
70Hố thu ngăn mùi KT 410x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cái
71Đào móng giếng thu bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8m3
72Bê tông móng giếng thu, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5117m3
73Cẩu lắp hố thu bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13cái
74Ống nhựa PVC D250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,6m
75Đá dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3824m3
76Láng vữa XM M75, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,28m2
77Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,592m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0612100m2
79Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,4401m3
80Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,044kg
81Thép V120x120x8 mũ mốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC458,64kg
82Gia công thép thân giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5027tấn
83Ván khuôn thân, mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8843100m2
84Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1724m3
85Thép tròn tấm nắp hố thu đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2291tấn
86Thép V120x120x8Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC659,736kg
87Gia công thép bao tấm nắp hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6597tấn
88Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0539100m2
89Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cấu kiện
90Đá dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,63m3
91Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,265m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1661100m2
93Cốt thép đáy giếng thăm, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,008tấn
94Cốt thép đáy giếng thăm, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7598tấn
95Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,4414m3
96Cốt thép giếng thăm, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0111tấn
97Cốt thép giếng thăm, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1374tấn
98Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78,408kg
99Ván khuôn thânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1802100m2
100Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1632m3
101Thép tròn tấm nắp hố thu đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0475tấn
102Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1813100m2
103Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11cái
104Bê tông cổ hố thu, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6404m3
105Cốt thép cổ hố thu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1315tấn
106Cốt thép cổ hố thu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1373tấn
107Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,513kg
108Ván khuôn thép, ván khuôn cổ hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1873100m2
109Tấm gang D65 tải trọng 40TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91 cái
C PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC182m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,08m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC272,4m3
4Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1KmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC464,48m3
5Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC464,48m3
6Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,410m
7Đào móng thi công tường rào bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,72m3
8Đá hộc xây móng tường bằng vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,04m3
9Xây tường rào bằng gạch chỉ vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,392m3
10Trát tường rào dày 2cm bằng vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,4m2
11Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,88100m2
12Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,88100m2
13Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,176100m3
14Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =35,7mm) dày 25cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,22100m3
15Đắp đất dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,44100m3
16Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng máy, L=3m, mật độ cọc 25 cọc/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81100m
17Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,02m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12100m2
19Bê tông móng mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,33m3
20Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,22m3
21Máy đóng mở V1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
22Bê tông khung đỡ, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,162m3
23Cốt thép khung đỡ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0323tấn
24Gia công thép bao cửa vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1182tấn
D ĐẢM BẢO ATGT THI CÔNG QUA QL7A
1Biển báo đi chậm, biển báo W.245aChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
2Biển báo vào đường hẹp, biển báo W.203b, W.203cChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
3Biển báo công trường đang thi công, biển báo W.227Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
4Biển báo chỉ hướng rẽ S.507Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
5Công trực đảm bảo ATGTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20công
6Di chuyển cáp ngầm diện lực trung thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1TB
7Di chuyển nước sạch cung cấp cho Hải AnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1TB
8Di chuyển cột điện đơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Cột
9Di chuyển cột điện đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2Cột
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0743100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,825m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,63m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0463100m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,192100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,82m3
8Khung móng cột đèn M16x240x525Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6bộ
9Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cột
10Lắp dựng cột đèn chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cột
11Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cánh buồm cao 2mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cần đèn
12Lắp đặt bóng đèn Led Philip 100W/220VChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 choá
13Luồn cáp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 bảng
15Lắp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cửa
16Lắp đặt dây lên đèn CU/XPLE/PVC 2x2,5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9504100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,56m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,715100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,341100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,341100m3/1km
22Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,3m3
23Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,88100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,761000v
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2100m
26Ống thép mạ kẽm D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35m
27Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,35100m
28Kéo rải cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2100m
29Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng L 63x63x6mm, L=2.5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 bộ
30Dây tiếp địa đồng trần M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.50452265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5075377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.021.105.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm .33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng kỹ sư điện, điện nhẹ, số năm kinh nghiệm >= 3 năm .33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành TT ≥ 7T, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt2
3 Máy ủi hoặc máy san CS ≥ 110 CV; đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 8T, đang hoạt động tốt2
5 Lu bánh lốp TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Lu rung TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT ≥8 T, đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn Bê tông DT >=250 lít, đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi CS ≥ 1,5Kw; đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
11 Máy hàn CS ≥ 23Kw; đang hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép CS ≥ 5Kw; đang hoạt động tốt1
13 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
14 Máy rải thảm CS >= 130cv, đang hoạt động tốt1
15 Thiết bị nấu tưới nhựa Đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
19 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động tốt1
20 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->