Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông Nguyễn Nguyên Thành đoạn nhà văn hóa khối 4 cũ đến QL7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông Nguyễn Nguyên Thành đoạn nhà văn hóa khối 4 cũ đến QL7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 21:12:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,030,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.50452265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5075377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.021.105.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư điện, điện nhẹ, số năm kinh nghiệm >= 3 năm . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 110 CV; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 8T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥8 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 1,5Kw; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 23Kw; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 5Kw; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 130cv, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông Nguyễn Nguyên Thành đoạn nhà văn hóa khối 4 cũ đến QL7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương Đường giao thông Nguyễn Nguyên Thành đoạn nhà văn hóa khối 4 cũ đến QL7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 .4. CMND hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực). 5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3101 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1519 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9699 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9452 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1349 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6107 | 100m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,2174 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,5865 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0768 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8379 | 100m3 |
| 11 | Mua đá xô bồ (Giá tại mỏ Hồng Sơn, bao gồm bốc xúc lên xe) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.185,148 | m3 |
| 12 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,488 | 100m3 |
| 13 | Đào thi công mương, rãnh bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65,0757 | m3 |
| 14 | Đào thi công mương, rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,8871 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,6963 | 100m3 |
| 16 | Giá đất đắp tại chân công trình (TBG quý II.2021 của SXD Nghệ An). Hệ số nở rời 1,21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.478,6725 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 347,8672 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất đắp 7Km tiếp theo, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 347,8672 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất thải 1Km đầu, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 758,7585 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất thải 1Km tiếp theo, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 758,7585 | 10m3/1km |
| 21 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,2733 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,2733 | 100m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,441 | 100m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =35,7mm) dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9292 | 100m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,406 | m3 |
| 26 | Ni lông xác rắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 282,03 | m2 |
| 27 | Đắp cát dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4609 | m3 |
| 28 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8203 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3343 | 100m2 |
| 30 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3343 | 100m2 |
| 31 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3343 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,954 | 100tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 25Km tiếp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,954 | 100tấn |
| 34 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 781,84 | m2 |
| 35 | Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 781,84 | m2 |
| 36 | Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78,184 | m3 |
| 37 | Ni lông xác rắn chống mất nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 781,84 | m2 |
| 38 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 280,43 | m |
| 39 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,9118 | m2 |
| 40 | Bê tông móng, đá 2x4, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2912 | m3 |
| 41 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 68 | m |
| 42 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,68 | m2 |
| 43 | Bê tông móng, đá 2x4, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,768 | m3 |
| 44 | Bê tông đan rãnh dày 10cm 1x2 M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7108 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ dày 10cm, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7108 | m3 |
| 46 | Xây bó vỉa hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,1528 | m3 |
| 47 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 196,102 | m2 |
| 48 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0764 | m3 |
| 49 | Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1347 | m3 |
| 50 | Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1942 | m3 |
| 51 | Trát bồn cây dày 2cm bằng vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,967 | m2 |
| 52 | Dán gạch thẻ trang trí | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,1008 | m2 |
| 53 | Trồng cây Giáng Hương đường kính 15-16cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23 | cây |
| 54 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệu màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,95 | m2 |
| 55 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệu màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,35 | m2 |
| 56 | Biển báo tam giác A700 (biển W.208) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 57 | Đào đất móng trụ biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,192 | m3 |
| 58 | Bê tông móng cột trụ biển báo, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | m3 |
| 59 | Đá dăm đệm 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,032 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,64 | m3 |
| 2 | Thép tròn tấm nắp mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7167 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8661 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,4552 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3254 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6856 | 100m2 |
| 8 | Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122 | cái |
| 9 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 151,28 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,1024 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76,128 | m2 |
| 12 | Quét bitum nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76,128 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,15 | m3 |
| 14 | Thép tròn tấm nắp mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0685 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5124 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,17 | m3 |
| 18 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6052 | tấn |
| 19 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1711 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,832 | 100m2 |
| 21 | Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61 | cái |
| 22 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91,5 | m2 |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,32 | m3 |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,384 | m2 |
| 25 | Quét bitum nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,384 | m2 |
| 26 | BTXM móng M150 đổ tại chỗ dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,75 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,75 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông mương hộp 0.8x0.8m đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | m3 |
| 29 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9058 | tấn |
| 30 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5147 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương hộp đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,975 | 100m2 |
| 32 | Đá dăm đệm mang cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,5 | m3 |
| 33 | Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | cái |
| 34 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 218,28 | m2 |
| 35 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,4624 | m3 |
| 36 | BTXM móng M150 đổ tại chỗ dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,828 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2181 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông mương hộp 0.8x0.8m đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 133,5895 | m3 |
| 39 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5981 | tấn |
| 40 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,4591 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương hộp đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3615 | 100m2 |
| 42 | Đá dăm đệm mang cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 71,262 | m3 |
| 43 | Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 107 | cái |
| 44 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 118,296 | m2 |
| 45 | Quét bitum nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 118,296 | m2 |
| 46 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 194,4 | m2 |
| 47 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,552 | m3 |
| 48 | BTXM móng M150 đổ tại chỗ dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,44 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1668 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông mương hộp 0.8x0.8m đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 129,803 | m3 |
| 51 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8838 | tấn |
| 52 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4253 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương hộp đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,3534 | 100m2 |
| 54 | Đá dăm đệm mang cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 127,17 | m3 |
| 55 | Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81 | cái |
| 56 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 158,4 | m2 |
| 57 | Quét bitum nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 158,4 | m2 |
| 58 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 653,4 | m2 |
| 59 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,272 | m3 |
| 60 | BTXM móng M150 đổ tại chỗ dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65,34 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4894 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông mương hộp 0.8x0.8m đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 539,66 | m3 |
| 63 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5826 | tấn |
| 64 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,955 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương hộp đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,4914 | 100m2 |
| 66 | Đá dăm đệm mang cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 379,94 | m3 |
| 67 | Cẩu lắp thân mương bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 242 | cái |
| 68 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 342,22 | m2 |
| 69 | Quét bitum nhựa đường 2 lớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 342,22 | m2 |
| 70 | Hố thu ngăn mùi KT 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 71 | Đào móng giếng thu bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8 | m3 |
| 72 | Bê tông móng giếng thu, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5117 | m3 |
| 73 | Cẩu lắp hố thu bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 74 | Ống nhựa PVC D250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,6 | m |
| 75 | Đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3824 | m3 |
| 76 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,28 | m2 |
| 77 | Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,592 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0612 | 100m2 |
| 79 | Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4401 | m3 |
| 80 | Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,044 | kg |
| 81 | Thép V120x120x8 mũ mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 458,64 | kg |
| 82 | Gia công thép thân giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5027 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thân, mũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8843 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1724 | m3 |
| 85 | Thép tròn tấm nắp hố thu đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2291 | tấn |
| 86 | Thép V120x120x8 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 659,736 | kg |
| 87 | Gia công thép bao tấm nắp hố thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6597 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0539 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cấu kiện |
| 90 | Đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,63 | m3 |
| 91 | Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,265 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1661 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép đáy giếng thăm, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,008 | tấn |
| 94 | Cốt thép đáy giếng thăm, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7598 | tấn |
| 95 | Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,4414 | m3 |
| 96 | Cốt thép giếng thăm, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0111 | tấn |
| 97 | Cốt thép giếng thăm, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1374 | tấn |
| 98 | Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78,408 | kg |
| 99 | Ván khuôn thân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1802 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,1632 | m3 |
| 101 | Thép tròn tấm nắp hố thu đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0475 | tấn |
| 102 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1813 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 104 | Bê tông cổ hố thu, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6404 | m3 |
| 105 | Cốt thép cổ hố thu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1315 | tấn |
| 106 | Cốt thép cổ hố thu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1373 | tấn |
| 107 | Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,513 | kg |
| 108 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ hố thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1873 | 100m2 |
| 109 | Tấm gang D65 tải trọng 40T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | 1 cái |
| C | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 182 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 272,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 464,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải cự ly 1Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 464,48 | m3 |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | 10m |
| 7 | Đào móng thi công tường rào bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,72 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây móng tường bằng vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,04 | m3 |
| 9 | Xây tường rào bằng gạch chỉ vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,392 | m3 |
| 10 | Trát tường rào dày 2cm bằng vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,4 | m2 |
| 11 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,88 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,88 | 100m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax =25mm) dày 20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,176 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax =35,7mm) dày 25cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,22 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,44 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng máy, L=3m, mật độ cọc 25 cọc/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81 | 100m |
| 17 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,33 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,22 | m3 |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 22 | Bê tông khung đỡ, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,162 | m3 |
| 23 | Cốt thép khung đỡ, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0323 | tấn |
| 24 | Gia công thép bao cửa van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1182 | tấn |
| D | ĐẢM BẢO ATGT THI CÔNG QUA QL7A | |||
| 1 | Biển báo đi chậm, biển báo W.245a | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 2 | Biển báo vào đường hẹp, biển báo W.203b, W.203c | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 3 | Biển báo công trường đang thi công, biển báo W.227 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chỉ hướng rẽ S.507 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 5 | Công trực đảm bảo ATGT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | công |
| 6 | Di chuyển cáp ngầm diện lực trung thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | TB |
| 7 | Di chuyển nước sạch cung cấp cho Hải An | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | TB |
| 8 | Di chuyển cột điện đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Cột |
| 9 | Di chuyển cột điện đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | Cột |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,825 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0463 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,82 | m3 |
| 8 | Khung móng cột đèn M16x240x525 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cột |
| 11 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cánh buồm cao 2m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp đặt bóng đèn Led Philip 100W/220V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 choá |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 cửa |
| 16 | Lắp đặt dây lên đèn CU/XPLE/PVC 2x2,5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9504 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,56 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,715 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,341 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,341 | 100m3/1km |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,3 | m3 |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,88 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,76 | 1000v |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2 | 100m |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,35 | 100m |
| 28 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2 | 100m |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng L 63x63x6mm, L=2.5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 bộ |
| 30 | Dây tiếp địa đồng trần M10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.50452265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5075377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.021.105.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm . | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Bằng kỹ sư điện, điện nhẹ, số năm kinh nghiệm >= 3 năm . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | TT ≥ 7T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | CS ≥ 110 CV; đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT ≥ 8T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp | TT ≥ 16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu rung | TT ≥ 25 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | TT ≥8 T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn Bê tông | DT >=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | CS ≥ 1,5Kw; đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | CS ≥ 23Kw; đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CS ≥ 5Kw; đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải thảm | CS >= 130cv, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi