Gói thầu: Gói thầu số 18 (Mua sắm hàng hóa): Trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18 (Mua sắm hàng hóa): Trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964386 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 21:23:00 đến ngày 2021-10-04 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,927,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.891E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thiết bị trường học.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng 4.149.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.447.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cơ khí hoặc đồ gỗ nội thất.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Đã từng chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc đồ gỗ nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;+ Đã phụ trách lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật điện - điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách thanh quyết toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thanh quyết toán gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách An toàn lao động gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy, chữa cháy; thời gian được bồi dưỡng ít nhất 6 tháng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách an toàn PCCC gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cơ khí hoặc đồ gỗ nội thất hoặc công nghệ thông tin.+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách kiểm tra chất lượng gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18 (Mua sắm hàng hóa): Trang thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non Ánh Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nguồn lực tài chính: -Về Cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, cam kết cung cấp tín dụng để nhà thầu thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Về Số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Về Hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; Hợp đồng tương tự: -Hợp đồng cung cấp hàng hóa - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. - Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng. Khả năng huy động nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có)+CMND hoặc căn cước công dân+Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu đối với nhân sự nhà thầu đi thuê +Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của HSMT. Công nhân kỹ thuật: - Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; - Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân; - CMND hoặc căn cước công dân. *Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 18 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom. Địa chỉ: số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513 923595. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom. Địa chỉ: huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; SĐT: 02513 866259. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế làm việc nhân viên văn phòng | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn làm việc hiệu trưởng, hiệu phó | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế làm việc hiệu trưởng, hiệu phó | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Salon phòng hiệu trưởng | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn họp nhỏ - phòng hiệu phó | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Ghế bàn họp nhỏ phòng hiệu phó | 16 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ hồ sơ văn phòng | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn họp lớn 15 chỗ (01 bàn + 15 ghế) | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Kệ sách phòng soạn giáo án | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Máy in | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn vi tính | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế làm việc nhân viên văn phòng | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Bảng mica trắng + bút | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ thuốc dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Giường y tế + nệm | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Ống nghe bệnh | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Huyết áp kế người lớn và trẻ em | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Băng ca | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Amply | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Loa | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Equalizer | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Micro | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Dây loa + dây tín hiệu | 1 | t. bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Tivi | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Ghế xếp cho khách | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Máy nước nóng lạnh hành chánh phục vụ | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Máy lạnh | 5 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Rèm cửa | 1 | HT | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Phông màn + Khẩu hiệu | 1 | HT | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Tủ hấp cơm 50 kg: | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ sấy chén: | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Máy xay thịt: | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Bếp gas công nghiệp gồm: | 2 | HT | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Bếp gas công nghiệp 3 lò: | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Nồi nấu bằng Inox | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Nồi nấu bằng Inox 45 cm | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Nồi nấu bằng Inox | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Nồi nấu bằng Inox | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Nồi chia cơm, canh cho mỗi lớp | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Nồi chia thức ăn mặn cho mỗi lớp | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Nồi hấp bằng nhôm | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Nồi áp suất | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Xô đựng sữa Inox có nắp (8 lít) | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Xô Inox đựng thức ăn thừa | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Xô đựng nước 15 lít | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Thố chia đồ tráng miệng cho mỗi lớp | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Thau Inox chế biến thức ăn (gồm 4 cỡ) | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Thau rửa chén nhựa cao cấp | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Thau rửa chén nhựa cao cấp | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ lưu thức ăn sống và chín bằng thủy tinh ngọai nhập | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ đựng gia vị bằng thủy tinh (5 cái) + 01 kệ Inox | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Chảo nhôm lớn loại I | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Chảo không dính 02 quai, có nắp đậy | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Rổ Inox đựng thực phẩm (gồm 3 cái) | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Mâm tròn Inox để thái thực phẩm | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Mâm Inox đựng hũ yaour, sữa | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Xửng Inox hấp trứng, làm bánh | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Thớt chặt thức ăn sống (1 bộ gồm 3 cái) | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Thớt chặt thức ăn chín (1 bộ gồm 3 cái) | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Dao chặt xương lớn | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Dao trung dài 18 (cm) | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Dao cắt thịt dài 17 (cm) | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Dao cắt thịt dài 22 (cm) | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Dao nhỏ gọt trái cây | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Ray Inox dày xịn cao cấp: | 22 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Vợt để vớt thức ăn bằng Inox: | 22 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Sạn | 22 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Vá nhôm máy bay lớn | 22 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Vá múc canh lớn | 22 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Vá múc cơm lớn | 22 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Cối gĩa Inox dày | 22 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Chén Inox 1 lớp dày | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Muỗng ăn cơm Inox | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Muỗng yaour Inox | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Cân đồng hồ 30kg (để cân thực phẩm sống, chín) | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Tủ lạnh mini lưu mẫu thực phẩm | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Kệ phơi chén | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Tủ cấp đông | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Xe đẩy inox 3 tầng: | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Bô rác | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Bảng tháp dinh dưỡng | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Bảng thực đơn tuần: | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Thang nâng tải thực phẩm | 2 | bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Hệ thống lọc nước | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Máy giặt | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Bàn ủi hơi nước | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Bàn inox có kệ dưới | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Xe đẩy rổ - Inox | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Kệ tủ inox kho sạch 4 tầng | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Giường phơi cố định inox | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Gian phơi thông minh trong nhà inox | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Thau - xô - vật dụng linh tinh phục vụ giặt ủi vệ sinh trường lớp | 1 | Trọn bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Đàn organe + bộ chân đàn | 6 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Ghế đàn | 6 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Tủ trang phục | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Tủ trang phục | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Tủ trang phục | 1 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Cánh gà sân khấu | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Cây xanh sân khấu | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Bụi hoa | 4 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Amply | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Loa | 4 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Equalizer | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Micro | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Dây loa + dây tín hiệu | 1 | HT | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Vẽ tranh tường | 1 | HT | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Kính gióng múa | 1 | HT | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Tủ nhôm kính | 3 | cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Thảm lát sàn | 200 | tấm | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Rèm cửa Khối 06 phòng + 02 phòng chức năng | 1 | HT | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Kệ để sách truyện | 3 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Bàn ghế đọc sách, vẽ | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Kệ góc chơi để dụng cụ hội họa | 2 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Giá vẽ | 5 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Dụng cụ hội họa | 1 | bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Bảng giảng dạy 2 mặt | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Vẽ tranh tường | 1 | HT | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Thảm ghép xếp 30x50 | 30 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Bàn ghế trẻ em lớp mẫu giáo (01 bộ = 1 bàn + 2 ghế) | 200 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Bàn ghế giáo viên | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Bảng giảng dạy 2 mặt có kệ tủ | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Kệ để giỏ, dép của trẻ | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Tủ hồ sơ giáo viên | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Giường trẻ mệt | 28 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Kệ để đồ chơi của trẻ | 42 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Tủ nệm gối TNG | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ đồ chơi vận động trong nhà (Mút xốp) | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Cột ném bóng | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ thang leo thể dục | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Lều banh | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Giá phơi khăn chữ T bằng Inox | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Ghế lót toilet | 42 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Bô | 200 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Đồ chơi nhà bếp 38 món | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Ngôi nhà thông minh | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Những khối vuông vui vẻ | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Bộ lắp ráp trí tuệ đa năng | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Giường nằm của bé | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Tivi | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Vòng thể dục to | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Vòng thể dục nhỏ | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Gậy thể dục to | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Gậy thể dục nhỏ | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ xếp hình xây dựng | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ lắp ghép | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Bộ lắp ráp xe lửa | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Bộ sa bàn giao thông | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ động vật sống dưới nước | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ động vật sống trong rừng | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ côn trùng | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Cân chia vạch | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Kính lúp | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Phễu nhựa | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ ghép hình hoa | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Bảng chun toán học | 400 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Đồng hồ học số, học hình | 14 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Bàn tính học đếm | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Bộ làm quen với toán | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Bộ hình khối | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Bộ nhận biết hình phẳng | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Đồ chơi dụng cụ lao động | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Búp bê bé trai | 14 | Con | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Búp bê bé gái | 14 | Con | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Hàng rào lắp ghép lớn | 14 | Túi | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 14 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Rèm cửa khối 04 phòng học cơ sở Tân Phát | 1 | t. bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Rèm cửa khối 04 phòng học + 02 phòng Cải tạo cơ sở Tân Thịnh | 1 | t. bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Nhà banh lục giác | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Thú nhún lò xo 3 con giống | 5 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Xích đu 3 con giống | 6 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Đu quay trên đường ray | 1 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | Bập bênh lò xo 4 chỗ | 5 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ đồ chơi liên hoàn | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Bộ đồ chơi leo khung dây lưới (Trên cỏ) | 4 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Bộ đồ chơi vận động trên thảm cỏ | 3 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Thùng rác chim cánh cụt | 15 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.891E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Thiết bị trường học.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng 4.149.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.447.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cơ khí hoặc đồ gỗ nội thất.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Đã từng chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc đồ gỗ nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;+ Đã phụ trách lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật điện - điện tử | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc điện tử.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên phụ trách thanh quyết toán gói thầu | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật.- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thanh quyết toán gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách An toàn lao động gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy, chữa cháy; thời gian được bồi dưỡng ít nhất 6 tháng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách an toàn PCCC gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cơ khí hoặc đồ gỗ nội thất hoặc công nghệ thông tin.+ Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động, vệ sinh môi trường.+ Đã phụ trách kiểm tra chất lượng gói thầu tương tự.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả bằng cấp, chứng chỉ. Toàn bộ tài liệu phải được chứng thực. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi