Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946256-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 23:38:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-19 23:39:00 đến ngày 2021-09-29 23:38:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,649,140,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0473711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.094742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp phù hợp (khoảng cách trạm trộn đến chân công trình đảm bảo được mặt kỹ thuật)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Sửa chữa, nâng cấp đường Thống Nhất, thị xã La Gi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt | 20,84 | 100m | |
| 2 | Đào khuôn xử lý nền đường, đất cấp 3 | 12,464 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi, phạm vi | 12,464 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp theo 4km | 12,464 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp theo 2km | 12,464 | 100m3 | |
| 6 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | 5,904 | 100m3 | |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | 5,904 | 100m3 | |
| 8 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 385,954 | 100m2 | |
| 9 | Tưới nhựa lót mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 32,8 | 100m2 | |
| 10 | Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 5cm | 385,954 | 100m2 | |
| 11 | Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm | 32,8 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển Bê tông nhựa, cự ly 4 km | 52,344 | 100tấn | |
| 13 | Vận chuyển Bê tông nhựa, vận chuyển 13km tiếp theo | 52,344 | 100tấn | |
| 14 | Đào bỏ bó vỉa cũ | 0,597 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 0,597 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tiếp theo 4km | 0,597 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tiếp theo 2km | 0,597 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 M150 | 18,287 | m3 | |
| 19 | Láng vữa xi măng M100, dày 2cm | 304,785 | m2 | |
| 20 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 M300 | 53,077 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,732 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 3,578 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 610 | cái | |
| 24 | Đào nền vỉa hè, đất cấp 3 | 2,101 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất đào đổ đi, phạm vi | 2,101 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp theo 4km | 2,101 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp theo 2km | 2,101 | 100m3 | |
| 28 | Tấm lót ny lông nền vỉa hè | 17,479 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2 M200 | 87,393 | m3 | |
| 30 | Láng vữa xi măng M100, dày 2cm | 1.747,85 | m2 | |
| 31 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | 1.747,85 | m2 | |
| 32 | Bê tông móng bó hè, đá 1x2 M150 | 10,495 | m3 | |
| 33 | Bê tông bó hè, đá 1x2 M200 | 29,152 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 3,615 | 100m2 | |
| 35 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp 3 | 108,472 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất đào đổ đi, phạm vi | 1,085 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp theo 4km | 1,085 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp theo 2km | 1,085 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông móng hố trồng cây, đá 1x2 M150 | 18,595 | m3 | |
| 40 | Bê tông hố trồng cây, đá 1x2 M200 | 61,984 | m3 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 14,256 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M200 | 1,84 | m3 | |
| 43 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 20 | cái | |
| 44 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm | 3 | cái | |
| 45 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 4mm - L=3,00m | 23 | cái | |
| 46 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | 23 | cái | |
| 47 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 1.616,958 | m2 | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 74,763 | m3 | |
| 2 | Đào móng hố thu, đất cấp 3 | 30,26 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi, phạm vi | 1,05 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp theo 4km | 1,05 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi, tiếp theo 2km | 1,05 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng hố thu nước, đá 1x2 M150 | 5,34 | m3 | |
| 7 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2 M200 | 27,242 | m3 | |
| 8 | Bê tông đúc sẵn dầm, đá 1x2 M200 | 5,162 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính Ø | 2,659 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | 0,762 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 4,023 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 0,584 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 178 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | 178 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm | 5,74 | 100m | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,433 | 100m3 | |
| 17 | Tấm lót ny lông | 2,605 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng hoàn trả trên ống, đá 1x2 M200 | 26,054 | m3 | |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m | 3 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | 4 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | 0,132 | tấn | |
| 7 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | 4 | cái | |
| 8 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 40 | cái | |
| 9 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy | 1 | bộ | |
| 10 | Nhân công điều tiết giao thông | 40 | công | |
| 11 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M200 | 0,096 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0473711E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.094742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa), cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.600.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 9.600.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 6 |
| 3 | Máy cắt bê tông | . | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 5 | Máy hàn | . | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60 kg | 2 |
| 8 | Đầm bánh hơi tự hành | ≥ 16 tấn | 1 |
| 9 | Đầm rung tự hành | ≥ 25 tấn | 1 |
| 10 | Đầm bánh thép tự hành | ≥ 10 tấn | 2 |
| 11 | Máy tưới nhựa | . | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp BTNN | ≥ 130 CV | 1 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | . | 2 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp phù hợp (khoảng cách trạm trộn đến chân công trình đảm bảo được mặt kỹ thuật)) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi