Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960024-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vương Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210932982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí cho ngành Y tế; Ngân sách thị xã Kinh Môn; nguồn kết dư khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 21:17:00 đến ngày 2021-10-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,561,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng; cấp công trình Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 7 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp II; Tài liệu chứng minh kè̀m theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. Trường hợp liên danh: Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứngđầu liên danh đảm nhận và được quy định trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp II; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm trong công tác thi công tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Cấp thoát Nước; Có kinh nghiệm trong công tác thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm; Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước nước ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; Có kinh nghiệm trong công tác thi công phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách ATLĐ và VSMT tối thiểu 3 năm; đã phụ trách phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ và VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán và vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cử nhân trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán tối thiểu 3 năm; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 0,7KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 0,7KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 2,0KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất ≥ 50,0KG
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc ≥ 120T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vương Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bố trí cho ngành Y tế; Ngân sách thị xã Kinh Môn; nguồn kết dư khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vương Thành Phát , địa chỉ: Đội 2, Thôn Đào Nguyên, xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn / Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại TOMA / Số 3, ngách 22, ngõ 1197, đường Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương / Số 01 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng Vương Thành Phát / Đội 2, thôn Đào Nguyên, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương / Số 01 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vương Thành Phát , địa chỉ: Đội 2, Thôn Đào Nguyên, xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn / Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nhà thầu phụ có đủ điều kiện kinh doanh phòng cháy chữa cháy (trường hợp thuê nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh năng lực và hợp đồng tương tự khối lượng thực hiện của nhà thầu phụ). + Nghĩa vụ với nhà nước: Có văn bản xác nhận số tiền thuế đã nộp trong ba năm gần nhất của cơ quan thuế hoặc có biên bản quyết toán thuế trong thời gian năm gần đây (kể từ ngày đóng thầu); + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn / Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tiến; Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn / Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương / Điện thoại 0912459455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Quang Quân; Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng Vương Thành Phát / Đội 2, thôn Đào Nguyên, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội / Điện thoại: 02462917056
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Hoàng Văn Tiến; Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn / Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương / Điện thoại 0912459455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V176,355m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V21,797100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V5,393tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V16,387tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V0,5tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V2,766tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V2,766tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V28,4100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Khối Lượng thép thống kế theo thiết kế: 4x0,18x38,34/6 =4,6; tỷ lệ thiết kế trên định mức: 4,6/10,29 = 0,45 )Theo chương V288mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V4,5m3
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,4510m3/1km
12Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V0,4510m3/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Theo chương V4510tấn/km
14Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V7,2510m
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V21,6m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,22100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V10,727m3
18Đào móng giằng bằng thủ côngTheo chương V14,839m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V2,745100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo chương V2,745100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,293100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V2,18100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V29,859m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V2,468100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng + giằng tườngTheo chương V4,744100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngTheo chương V0,503100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,209tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,23tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V1,585tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,007tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,933tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V5,487tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V69,063m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V3,504m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V59,274m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V10,534m3
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V62,837m3
38Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V21,876100m
39Đắp phủ đầu cọc bằng cátTheo chương V5,25m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,196100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,5m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,666tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,265tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,711m3
45Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V11,484m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V71,28m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V53,922m2
48Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V24,691m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,104100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V0,075tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V0,175tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,4m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V20cấu kiện
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V4,4100m3
55Mua đất đắp nền (hệ số đầm chặt 1,24)Theo chương V545,6m3
56Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V4,088100m3
57Bạt dứa lót nền chống mất nướcTheo chương V662,41m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V66,241m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V5,002100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V32,456m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,859tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V3,797tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V3,202tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V12,568100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,758tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V14,44tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V2,993tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V121,558m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V17,377100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V26,129tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V173,77m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V1,101100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,993tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,537tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V10,155m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V2,018100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,655tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,721tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V11,249m3
80Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V89,579m3
81Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V199,871m3
82Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V45,926m3
83Xây gạch Bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V131,558m3
84Đóng lưới trát vị trí giao giữa cột và tường đê chống nứtTheo chương V548,1m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V353,186m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V908,439m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V366,286m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.038,449m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V2.215,648m2
90Trát má cửa trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V51,519m2
91Trát má cửa trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V152,53m2
92Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo chương V141,82m
93Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75Theo chương V542,424m2
94Thi công lớp cán nền dày 5cm tỷ lệ xi măng 6% tầng 2+3 trước khi látTheo chương V0,557100m3
95Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75Theo chương V1.035,892m2
96Quét dung dịch chống thấm khu wcTheo chương V122,868m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, Chống trơnTheo chương V41,605m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V78,136m2
99Công tác ốp gạch 300x600 khu vệ sinh , vữa XM mác 75Theo chương V171,536m2
100Công tác ốp gạch 300x600 khu vệ sinh , vữa XM mác 75Theo chương V420,928m2
101Trần thạch cao phẳng ( khung nổi -TBG188) tấm 9mm phủ PVCTheo chương V1.500,373m2
102Trần thạch cao (Khung nổi- TBG189 chịu nước khu wcTheo chương V119,741m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.831,96m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3.254,097m2
105Cửa đi nhựa lõi thép gia cường mở quay 2 cánh profile uPVC Sparlee, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm; phụ kiện GQ: bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ trên dướiTheo chương V101,176m2
106Cửa đi nhựa lõi thép gia cường mở quay 1 cánh profile uPVC Sparlee, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm; phụ kiện GQ: bản lề 3D, ổ khóa, tay nắmTheo chương V126,09m2
107Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh profile uPVC Sparlee, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (kính mờ); phụ kiện GQ: PKKK bánh xe đơn; Khóa Bán nguyệt.Theo chương V129,701m2
108Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường mở hất 1 cánh profile uPVC Sparlee, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (kính mờ); phụ kiện GQ: bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vịTheo chương V77,1m2
109Vách kính mặt dựng thông tầng khung nhựa lõi thép gia cường, profile uPVC Sparlee, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mmTheo chương V90,633m2
110Cửa thép chống cháy 70phút 2 cánh: cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inoxTheo chương V10,34m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V924,687m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V818,199m2
113Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 toàn bộ máiTheo chương V628,231m2
114Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo chương V43,266m2
115Quét dung dịch chống thấm trong và ngoài hố pitTheo chương V32,28m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V7,084m2
117Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox vào mặt ngoài thang máyTheo chương V17,358m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,507tấn
119Ván khuôn đường dốc + tam cấpTheo chương V0,033100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chương V9,842m3
121Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V2,507m3
122Trát bậc tam cấpTheo chương V35,334m2
123Cắt Ron đường dốc rộng 2cm sâuTheo chương V55,4410m
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V96,045m2
125Đào móng bồn hoaTheo chương V7,718m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,688m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,182m3
128Xây bồn hoaTheo chương V7,111m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V51,134m2
130Sơn tường bồn hoa 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V51,134m2
131Xây bậc cầu thangTheo chương V3,218m3
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V110,1m2
133Trát granitô mặt Bậc, vữa XM mác 100Theo chương V90,426m2
134Trát granito mũi bậcTheo chương V134,2m
135Tay vịn hành langTheo chương V399,1kg
136Bát đỡ tay vịn trên tường khoảng cách 1mTheo chương V178cái
137Lan can Cầu thang Bằng inoxTheo chương V495,6kg
138Bốc xếp sắt thép các loạiTheo chương V94,946tấn
139Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo chương V38,808tấn
140Vận chuyển sơn và vật tư phụ lên caoTheo chương V4,588tấn
141Vận chuyển gạch lát lên caoTheo chương V158,40310m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V27,571100m2
143Bạt Chống bụi Quây Quanh công trìnhTheo chương V1.464,72m2
B Phần điện
1Bộ máng tán quang âm trần kích thước 0,6x0,6+ 3x10w tuýp T8Theo chương V50bộ
2Bộ máng tán quang âm trần kích thước 1,2x0,3+ 2x18w tuýp T8Theo chương V78bộ
3Bộ máng mica ốp trần kích thước 1,2x0,3+ 2x36w tuýp T8Theo chương V3bộ
4Đèn tuýp đơn 1,2m bóng 1x36w - Lắp ốp tườngTheo chương V5bộ
5Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn chống nổ D220 Loại ốp trầnTheo chương V39bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sử dụng quạt tháo ra từ công trình hiện trạngTheo chương V5cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió wcTheo chương V46cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16ATheo chương V98cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo chương V96cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V70cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V22cái
12Đế âm tườngTheo chương V302hộp
13Tủ điện tổng (Bao gồm thanh cái đồng; Cầu chì, vôn kế, ampe kế, đèn báo pha...) kích thước tủ 1000x800x200Theo chương V1cái
14Tủ điện tầng 2,3 (Bao gồm thanh cái đồng; Cầu chì, vôn kế, ampe kế, đèn báo pha...) kích thước tủ 800x600x180Theo chương V2cái
15Lắp đặt (hộp) tủ điện phòng bằng nhựa chống cháy loại 4-8 modulTheo chương V44hộp
16Aptomat 1 pha 16ATheo chương V53cái
17Aptomat 2 pha 20ATheo chương V52cái
18Aptomat 1 pha 20ATheo chương V51cái
19Aptomat 2 pha 40ATheo chương V7cái
20Aptomat 2 pha 50ATheo chương V3cái
21Aptomat 2 pha 63ATheo chương V2cái
22Aptomat 2 pha 75ATheo chương V1cái
23Aptomat 3 pha 30ATheo chương V3cái
24Aptomat 3 pha 50ATheo chương V1cái
25Aptomat 3 pha 75ATheo chương V1cái
26Aptomat 3 pha 100ATheo chương V3cái
27Aptomat 3 pha 250 ATheo chương V1cái
28Aptomat 4 pha 350ATheo chương V1cái
29Máng cáp D200x75 (không nắp)Theo chương V121m
30Chữ T máng cáp+ nốiTheo chương V48cái
31Giá treo máng + ThangTheo chương V121bộ
32Thang cáp 250x75( Bao gồm cả phụ kiện bát treo)Theo chương V11m
33Co lên, co xuống cho thang cáp 250x75 tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điệnTheo chương V6bộ
34Cút nối chữ T cho thang cápTheo chương V4bộ
35Hộp nối phân dây 11x11 cmTheo chương V300hộp
36Hộp nối + phân dây 16x16 cmTheo chương V50hộp
37Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2Theo chương V3.850m
38Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2Theo chương V3.220m
39Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2Theo chương V850m
40Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2Theo chương V690m
41Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10 mm2Theo chương V530m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CP/XLPE/PVC (3 x6+1x4)mm2Theo chương V90m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CP/XLPE/PVC (3x16)+1x10 mm2Theo chương V40m
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CP/XLPE/PVC (3x70)+1x50 mm2Theo chương V100m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mmTheo chương V1.925m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo chương V2.380m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo chương V355m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 85mmTheo chương V1,1100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Ống thoát mùi cho quạt hút các khu vệ sinh)Theo chương V0,76100m
50Kéo dải dây tiếp địa dưới đấtTheo chương V6m
51Kéo dải dây tiếp địa dưới đất Loại Dây M70Theo chương V10m
52Kéo dải dây tiếp địa cho thang máy Loại Dây M50Theo chương V8m
53Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 mạ đồngTheo chương V6cọc
54Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V93,2m
56Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x5 mạ kẽmTheo chương V6cọc
57Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại lá đồng 25x3Theo chương V22m
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V4,8m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,048100m3
60Bật sắt liên kết kim thu sét với máiTheo chương V3Bộ
61Bật sắt liên đỡ dây dẫn sét trên tường + máiTheo chương V120cái
62Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chương V2cái
C Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V39bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V39cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi nước+ xi phôngTheo chương V43bộ
4Lắp đặt chậu rửa inox 304 loại 1 vòi + vòi + xi phông (lắp cho phòng rửa dụng cụ)Theo chương V4bộ
5Lắp đặt gương soiTheo chương V43cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả+ xi phôngTheo chương V5bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V27bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V2bể
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chương V2cái
10Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo chương V2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van D20mmTheo chương V38cái
12Lắp đặt phễu thu sànTheo chương V32cái
13Lắp đặt xi phông chống mùi D90Theo chương V32cái
14Cầu chắn rác D90Theo chương V8cái
15Chụp inox ống thông hơiTheo chương V6cái
16Bộ giá treo ống nướcTheo chương V150Bộ
17Ống nhựa PPR-PN10 đường kính D20Theo chương V5,15100m
18Ống nhựa PPR-PN10 đường kính D32Theo chương V0,95100m
19Ống nhựa PPR-PN10 đường kính D50Theo chương V0,9100m
20Mang sông PPR d=20mmTheo chương V124cái
21Mang sông PPR d=32mmTheo chương V35cái
22Mang sông PPR d=50mmTheo chương V28cái
23Cút bằng nhữa PPR- D20Theo chương V45cái
24Cút bằng nhữa PPR- D32Theo chương V37cái
25Cút bằng nhữa PPR- D50Theo chương V19cái
26Mang sông nhựa PPR D20 - Loại ren ngoàiTheo chương V125cái
27Mang sông nhựa PPR D50 - Loại ren ngoàiTheo chương V4cái
28Mang sông nhựa PPR D50 - Loại ren trongTheo chương V4cái
29Tê nhựa PPR đường kính tê D=20x20mmTheo chương V168cái
30Tê nhựa PPR đường kính tê D=32x32mmTheo chương V18cái
31Tê nhựa PPR đường kính tê D=50x50mmTheo chương V6cái
32Côn nhựa PPR đường kính D=32x20mmTheo chương V18cái
33Côn nhựa PPR đường kính D=50x32mmTheo chương V6cái
34Cút ren trong đường kính D20Theo chương V150cái
35Nút bịt đầu ống nhựa D20Theo chương V150cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chương V1,15100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V2,45100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V3,35100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo chương V1,92100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,64100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo chương V0,66100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V1,65100m
43Y + Chếch 135 độ Ống PVC D125Theo chương V35cái
44Y + Chếch 135 độ Ống PVC D110Theo chương V126cái
45Y + Chếch độ Ống PVC D90Theo chương V74cái
46Y + Chếch độ Ống PVC D75Theo chương V86cái
47Y + Chếch độ Ống PVC D60Theo chương V95cái
48Y + Chếch độ Ống PVC D48Theo chương V40cái
49Tê thu PVC D125x110Theo chương V14cái
50Tê thu PVC D125x75Theo chương V12cái
51Tê thu PVC D110x90Theo chương V12cái
52Tê thu PVC D110x75Theo chương V18cái
53Tê thu PVC D110x60Theo chương V2cái
54Tê thu PVC D90x60Theo chương V8cái
55Tê thu PVC D75x60Theo chương V35cái
56Tê thu PVC D75x42Theo chương V52cái
57Tê thu PVC D60x42Theo chương V54cái
58Tê PVC D125Theo chương V2cái
59Tê PVC D110Theo chương V4cái
60Tê kiểm tra PVC D125Theo chương V12cái
61Tê kiểm tra PVC D110Theo chương V24cái
62Tê kiểm tra PVC D90Theo chương V24cái
63Đầu bịt Ống bằng nhựa PVC (D110,D90, D75,D60)Theo chương V48Cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V3,974m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,216m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chương V2,534m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V7,68m2
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,012100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,017tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,2m3
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V4cái
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V9,72m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo chương V1,767m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V2,482m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,602m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,075100m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo chương V5,64m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V13,16m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,037tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,061tấn
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,591m3
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V19cái
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V5,53m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,216m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chương V4,055m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V11,981m2
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,012100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,019tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,2m3
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V8cái
D Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy 05 kênhTheo chương V1cái
2Hộp đấu dây Báo cháyTheo chương V1cái
3Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo chương V43cái
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V6cái
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V6cái
6Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo chương V6cái
7Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (vỏ tủ âm tường 400x225x90)Theo chương V6cái
8Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0.5mmTheo chương V82m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2Theo chương V630m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V630m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo chương V82m
12Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4BCTheo chương V12Bình
13Lắp đặt bình chữa cháy CO2 chữa cháy MT3Theo chương V6Bình
14Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chương V3Bộ
15Lắp đặt đèn EXITTheo chương V9cái
16Lắp đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V15cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V15cái
18Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2Theo chương V210m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo chương V210m
20Lắp đặt atomat 1p-20A, tủ nối dây 300x200x150, cầu đấu dâyTheo chương V1Hộp
21Máy bơm chữa cháy Diezel công suất 40HP/30kW; Q= 52-120m3/h; H= 85-46mTheo chương V1Cái
22Máy bơm bù áp, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H=73,5-26,7mTheo chương V1Cái
23Máy bơm chữa cháy điện, công suất 30HP/22,5kW/380V; Q=27-78m3/h; H=85,5-47,7mTheo chương V1Cái
24Lắp đặt đồng hồ áp lựcTheo chương V1cái
25Lắp đặt công áp lựcTheo chương V1cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3Theo chương V1bể
27Lắp đặt giọ hút DN100Theo chương V2cái
28Lắp đặt giọ hút DN50Theo chương V1cái
29Lắp đặt ống giảm rung DN100Theo chương V4cái
30Lắp đặt ống giảm rung DN50Theo chương V2cái
31Lắp đặt bình tích áp 100LTheo chương V1cái
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo chương V1cái
33Lắp đặt cáp điện 3x16mm2 + 1x10mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháyTheo chương V160m
34Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháyTheo chương V10m
35Lắp đặt ống ghen DN32 /25Theo chương V160m
36Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D100 dày 3,2mmTheo chương V1,48100m
37Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D65 dày 2,9mmTheo chương V0,5100m
38Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50 dày 2,6mmTheo chương V0,32100m
39Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kínhDN15 dày 1,9mmTheo chương V0,12100m
40Lắp đặt T DN100x3,2mmTheo chương V5cái
41Lắp đặt T DN100/50x3,2mmTheo chương V5cái
42Lắp đặt T DN50x2,6Theo chương V8cái
43Lắp đặt T DN50x1,9mmTheo chương V3cái
44Lắp đặt cút DN100x3,2Theo chương V22cái
45Lắp đặt cút DN50x2,6Theo chương V28cái
46Lắp đặt cút DN15x1,9Theo chương V10cái
47Lắp đặt côn thu DN100/65Theo chương V1cái
48Lắp đặt côn thu DN100/50Theo chương V2cái
49Lắp đặt côn thu DN50/25Theo chương V2cái
50Lắp đặt raco DN15Theo chương V3cái
51Lắp đặt mang sông DN15Theo chương V3cái
52Lắp đặt van chữa cháy DN50Theo chương V6cái
53Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửaTheo chương V2cái
54Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x600x180Theo chương V2hộp
55Lắp đặt Hộp chữa cháy 900x600x180Theo chương V6hộp
56Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 - 16BarTheo chương V4cái
57Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 - 16BarTheo chương V6cái
58Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65Theo chương V4cái
59Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50Theo chương V12cái
60Lắp đặt mặt bích hàn DN100Theo chương V28cái
61Lắp đặt mặt bích hàn DN50Theo chương V12cái
62Lắp đặt van bướn tay gạt DN100Theo chương V2cái
63Lắp đặt van bướm một chiều DN100Theo chương V2cái
64Lắp đặt van bướn tay gạt DN50Theo chương V3cái
65Lắp đặt van bướm một chiều DN50Theo chương V2cái
66Lắp đặt van chặn DN15Theo chương V6cái
67Lắp đặt giá đỡ ốngTheo chương V20bộ
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V75,282m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V23,68m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,237100m3
71Ty treo ống nướcTheo chương V300Bộ
E Nhà để máy bơm PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,504m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,036m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,03100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,022tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,277m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,637m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,023100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,15m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,217tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,217tấn
11Sản xuất xà gồ thépTheo chương V0,238tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,238tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V0,594100m2
14Cửa luver lá thépTheo chương V1,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng; cấp công trình Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 7 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp II; Tài liệu chứng minh kè̀m theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. Trường hợp liên danh: Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứngđầu liên danh đảm nhận và được quy định trong liên danh.75
2 Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp II; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch.53
3 Kỹ sư phụ trách thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm trong công tác thi công tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch53
4 Kỹ sư phụ trách thi công phần nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Cấp thoát Nước; Có kinh nghiệm trong công tác thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm; Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước nước ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch53
5 Kỹ sư phụ trách thi công phần PCCC 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; Có kinh nghiệm trong công tác thi công phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch53
6 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách ATLĐ và VSMT tối thiểu 3 năm; đã phụ trách phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ và VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch33
7 Kỹ sư phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán và vật tư 1 Có bằng cử nhân trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán tối thiểu 3 năm; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.2
3 Máy đầm dùi ≥ 0,7KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.2
4 Máy đầm bàn ≥ 0,7KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.2
5 Máy cắt uốn sắt ≥ 1,5KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.2
6 Máy hàn ≥ 2,0KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.3
7 Máy đầm đất ≥ 50,0KG Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.1
8 Cần trục ≥ 16T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.1
9 Máy ép cọc ≥ 120T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.1
10 Máy đào ≥ 0,6m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng1
12 Máy vận thăng ≥ 0,8T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->