Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vương Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí cho ngành Y tế; Ngân sách thị xã Kinh Môn; nguồn kết dư khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 21:17:00 đến ngày 2021-10-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,561,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng; cấp công trình Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 7 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp II; Tài liệu chứng minh kè̀m theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. Trường hợp liên danh: Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứngđầu liên danh đảm nhận và được quy định trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp II; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm trong công tác thi công tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Cấp thoát Nước; Có kinh nghiệm trong công tác thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm; Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước nước ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; Có kinh nghiệm trong công tác thi công phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách ATLĐ và VSMT tối thiểu 3 năm; đã phụ trách phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ và VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán và vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cử nhân trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán tối thiểu 3 năm; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 0,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 0,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 2,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất ≥ 50,0KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc ≥ 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vương Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bố trí cho ngành Y tế; Ngân sách thị xã Kinh Môn; nguồn kết dư khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nhà thầu phụ có đủ điều kiện kinh doanh phòng cháy chữa cháy (trường hợp thuê nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh năng lực và hợp đồng tương tự khối lượng thực hiện của nhà thầu phụ). + Nghĩa vụ với nhà nước: Có văn bản xác nhận số tiền thuế đã nộp trong ba năm gần nhất của cơ quan thuế hoặc có biên bản quyết toán thuế trong thời gian năm gần đây (kể từ ngày đóng thầu); + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn / Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tiến; Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn / Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương / Điện thoại 0912459455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Quang Quân; Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng Vương Thành Phát / Đội 2, thôn Đào Nguyên, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội / Điện thoại: 02462917056 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Văn Tiến; Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn / Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương / Điện thoại 0912459455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 176,355 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 21,797 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 5,393 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 16,387 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,5 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 2,766 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 2,766 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V | 28,4 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Khối Lượng thép thống kế theo thiết kế: 4x0,18x38,34/6 =4,6; tỷ lệ thiết kế trên định mức: 4,6/10,29 = 0,45 ) | Theo chương V | 288 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,45 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 0,45 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Theo chương V | 45 | 10tấn/km |
| 14 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 7,25 | 10m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 21,6 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,22 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 10,727 | m3 |
| 18 | Đào móng giằng bằng thủ công | Theo chương V | 14,839 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 2,745 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo chương V | 2,745 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 2,18 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 29,859 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chương V | 2,468 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng + giằng tường | Theo chương V | 4,744 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,209 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,23 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,585 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,007 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,933 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 5,487 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 69,063 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 3,504 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 59,274 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 10,534 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 62,837 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương V | 21,876 | 100m |
| 39 | Đắp phủ đầu cọc bằng cát | Theo chương V | 5,25 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,5 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,666 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,265 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,711 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,484 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 71,28 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,922 | m2 |
| 48 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 24,691 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,175 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,4 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,4 | 100m3 |
| 55 | Mua đất đắp nền (hệ số đầm chặt 1,24) | Theo chương V | 545,6 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,088 | 100m3 |
| 57 | Bạt dứa lót nền chống mất nước | Theo chương V | 662,41 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 66,241 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 5,002 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 32,456 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,859 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,797 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,202 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 12,568 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,758 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 14,44 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 2,993 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 121,558 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 17,377 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 26,129 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 173,77 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 1,101 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,993 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,537 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 10,155 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 2,018 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,655 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,721 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,249 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 89,579 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 199,871 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 45,926 | m3 |
| 83 | Xây gạch Bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 131,558 | m3 |
| 84 | Đóng lưới trát vị trí giao giữa cột và tường đê chống nứt | Theo chương V | 548,1 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 353,186 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 908,439 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 366,286 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.038,449 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.215,648 | m2 |
| 90 | Trát má cửa trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,519 | m2 |
| 91 | Trát má cửa trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 152,53 | m2 |
| 92 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 141,82 | m |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Theo chương V | 542,424 | m2 |
| 94 | Thi công lớp cán nền dày 5cm tỷ lệ xi măng 6% tầng 2+3 trước khi lát | Theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.035,892 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm khu wc | Theo chương V | 122,868 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, Chống trơn | Theo chương V | 41,605 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 78,136 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch 300x600 khu vệ sinh , vữa XM mác 75 | Theo chương V | 171,536 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch 300x600 khu vệ sinh , vữa XM mác 75 | Theo chương V | 420,928 | m2 |
| 101 | Trần thạch cao phẳng ( khung nổi -TBG188) tấm 9mm phủ PVC | Theo chương V | 1.500,373 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao (Khung nổi- TBG189 chịu nước khu wc | Theo chương V | 119,741 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.831,96 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.254,097 | m2 |
| 105 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường mở quay 2 cánh profile uPVC Sparlee, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm; phụ kiện GQ: bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ trên dưới | Theo chương V | 101,176 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường mở quay 1 cánh profile uPVC Sparlee, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm; phụ kiện GQ: bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm | Theo chương V | 126,09 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường mở trượt 2 cánh profile uPVC Sparlee, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (kính mờ); phụ kiện GQ: PKKK bánh xe đơn; Khóa Bán nguyệt. | Theo chương V | 129,701 | m2 |
| 108 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường mở hất 1 cánh profile uPVC Sparlee, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm (kính mờ); phụ kiện GQ: bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo chương V | 77,1 | m2 |
| 109 | Vách kính mặt dựng thông tầng khung nhựa lõi thép gia cường, profile uPVC Sparlee, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm | Theo chương V | 90,633 | m2 |
| 110 | Cửa thép chống cháy 70phút 2 cánh: cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox | Theo chương V | 10,34 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 924,687 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 818,199 | m2 |
| 113 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 toàn bộ mái | Theo chương V | 628,231 | m2 |
| 114 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V | 43,266 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm trong và ngoài hố pit | Theo chương V | 32,28 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 7,084 | m2 |
| 117 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox vào mặt ngoài thang máy | Theo chương V | 17,358 | m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,507 | tấn |
| 119 | Ván khuôn đường dốc + tam cấp | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 9,842 | m3 |
| 121 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,507 | m3 |
| 122 | Trát bậc tam cấp | Theo chương V | 35,334 | m2 |
| 123 | Cắt Ron đường dốc rộng 2cm sâu | Theo chương V | 55,44 | 10m |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 96,045 | m2 |
| 125 | Đào móng bồn hoa | Theo chương V | 7,718 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,688 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,182 | m3 |
| 128 | Xây bồn hoa | Theo chương V | 7,111 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 51,134 | m2 |
| 130 | Sơn tường bồn hoa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 51,134 | m2 |
| 131 | Xây bậc cầu thang | Theo chương V | 3,218 | m3 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 110,1 | m2 |
| 133 | Trát granitô mặt Bậc, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 90,426 | m2 |
| 134 | Trát granito mũi bậc | Theo chương V | 134,2 | m |
| 135 | Tay vịn hành lang | Theo chương V | 399,1 | kg |
| 136 | Bát đỡ tay vịn trên tường khoảng cách 1m | Theo chương V | 178 | cái |
| 137 | Lan can Cầu thang Bằng inox | Theo chương V | 495,6 | kg |
| 138 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chương V | 94,946 | tấn |
| 139 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo chương V | 38,808 | tấn |
| 140 | Vận chuyển sơn và vật tư phụ lên cao | Theo chương V | 4,588 | tấn |
| 141 | Vận chuyển gạch lát lên cao | Theo chương V | 158,403 | 10m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 27,571 | 100m2 |
| 143 | Bạt Chống bụi Quây Quanh công trình | Theo chương V | 1.464,72 | m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Bộ máng tán quang âm trần kích thước 0,6x0,6+ 3x10w tuýp T8 | Theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Bộ máng tán quang âm trần kích thước 1,2x0,3+ 2x18w tuýp T8 | Theo chương V | 78 | bộ |
| 3 | Bộ máng mica ốp trần kích thước 1,2x0,3+ 2x36w tuýp T8 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp đơn 1,2m bóng 1x36w - Lắp ốp tường | Theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn có chao chụp - Đèn chống nổ D220 Loại ốp trần | Theo chương V | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sử dụng quạt tháo ra từ công trình hiện trạng | Theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió wc | Theo chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Theo chương V | 98 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Theo chương V | 302 | hộp |
| 13 | Tủ điện tổng (Bao gồm thanh cái đồng; Cầu chì, vôn kế, ampe kế, đèn báo pha...) kích thước tủ 1000x800x200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 2,3 (Bao gồm thanh cái đồng; Cầu chì, vôn kế, ampe kế, đèn báo pha...) kích thước tủ 800x600x180 | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt (hộp) tủ điện phòng bằng nhựa chống cháy loại 4-8 modul | Theo chương V | 44 | hộp |
| 16 | Aptomat 1 pha 16A | Theo chương V | 53 | cái |
| 17 | Aptomat 2 pha 20A | Theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 20A | Theo chương V | 51 | cái |
| 19 | Aptomat 2 pha 40A | Theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Aptomat 2 pha 50A | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Aptomat 2 pha 63A | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 2 pha 75A | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 30A | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 75A | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 100A | Theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 250 A | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 4 pha 350A | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Máng cáp D200x75 (không nắp) | Theo chương V | 121 | m |
| 30 | Chữ T máng cáp+ nối | Theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Giá treo máng + Thang | Theo chương V | 121 | bộ |
| 32 | Thang cáp 250x75( Bao gồm cả phụ kiện bát treo) | Theo chương V | 11 | m |
| 33 | Co lên, co xuống cho thang cáp 250x75 tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Cút nối chữ T cho thang cáp | Theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Hộp nối phân dây 11x11 cm | Theo chương V | 300 | hộp |
| 36 | Hộp nối + phân dây 16x16 cm | Theo chương V | 50 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo chương V | 3.850 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V | 3.220 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2 | Theo chương V | 850 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2 | Theo chương V | 690 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V | 530 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CP/XLPE/PVC (3 x6+1x4)mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CP/XLPE/PVC (3x16)+1x10 mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CP/XLPE/PVC (3x70)+1x50 mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Theo chương V | 1.925 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chương V | 2.380 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo chương V | 355 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 85mm | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm (Ống thoát mùi cho quạt hút các khu vệ sinh) | Theo chương V | 0,76 | 100m |
| 50 | Kéo dải dây tiếp địa dưới đất | Theo chương V | 6 | m |
| 51 | Kéo dải dây tiếp địa dưới đất Loại Dây M70 | Theo chương V | 10 | m |
| 52 | Kéo dải dây tiếp địa cho thang máy Loại Dây M50 | Theo chương V | 8 | m |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 mạ đồng | Theo chương V | 6 | cọc |
| 54 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V | 93,2 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x5 mạ kẽm | Theo chương V | 6 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại lá đồng 25x3 | Theo chương V | 22 | m |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 60 | Bật sắt liên kết kim thu sét với mái | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Bật sắt liên đỡ dây dẫn sét trên tường + mái | Theo chương V | 120 | cái |
| 62 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V | 2 | cái |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi nước+ xi phông | Theo chương V | 43 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 loại 1 vòi + vòi + xi phông (lắp cho phòng rửa dụng cụ) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 43 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả+ xi phông | Theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt xi phông chống mùi D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Chụp inox ống thông hơi | Theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Bộ giá treo ống nước | Theo chương V | 150 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa PPR-PN10 đường kính D20 | Theo chương V | 5,15 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR-PN10 đường kính D32 | Theo chương V | 0,95 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR-PN10 đường kính D50 | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 20 | Mang sông PPR d=20mm | Theo chương V | 124 | cái |
| 21 | Mang sông PPR d=32mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 22 | Mang sông PPR d=50mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Cút bằng nhữa PPR- D20 | Theo chương V | 45 | cái |
| 24 | Cút bằng nhữa PPR- D32 | Theo chương V | 37 | cái |
| 25 | Cút bằng nhữa PPR- D50 | Theo chương V | 19 | cái |
| 26 | Mang sông nhựa PPR D20 - Loại ren ngoài | Theo chương V | 125 | cái |
| 27 | Mang sông nhựa PPR D50 - Loại ren ngoài | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Mang sông nhựa PPR D50 - Loại ren trong | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR đường kính tê D=20x20mm | Theo chương V | 168 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR đường kính tê D=32x32mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR đường kính tê D=50x50mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Côn nhựa PPR đường kính D=32x20mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Côn nhựa PPR đường kính D=50x32mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Cút ren trong đường kính D20 | Theo chương V | 150 | cái |
| 35 | Nút bịt đầu ống nhựa D20 | Theo chương V | 150 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V | 1,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V | 2,45 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 3,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo chương V | 1,92 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo chương V | 0,66 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 1,65 | 100m |
| 43 | Y + Chếch 135 độ Ống PVC D125 | Theo chương V | 35 | cái |
| 44 | Y + Chếch 135 độ Ống PVC D110 | Theo chương V | 126 | cái |
| 45 | Y + Chếch độ Ống PVC D90 | Theo chương V | 74 | cái |
| 46 | Y + Chếch độ Ống PVC D75 | Theo chương V | 86 | cái |
| 47 | Y + Chếch độ Ống PVC D60 | Theo chương V | 95 | cái |
| 48 | Y + Chếch độ Ống PVC D48 | Theo chương V | 40 | cái |
| 49 | Tê thu PVC D125x110 | Theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Tê thu PVC D125x75 | Theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Tê thu PVC D110x90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Tê thu PVC D110x75 | Theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Tê thu PVC D110x60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê thu PVC D90x60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Tê thu PVC D75x60 | Theo chương V | 35 | cái |
| 56 | Tê thu PVC D75x42 | Theo chương V | 52 | cái |
| 57 | Tê thu PVC D60x42 | Theo chương V | 54 | cái |
| 58 | Tê PVC D125 | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê kiểm tra PVC D125 | Theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Đầu bịt Ống bằng nhựa PVC (D110,D90, D75,D60) | Theo chương V | 48 | Cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,974 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 2,534 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 7,68 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 9,72 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,767 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,482 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,602 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V | 5,64 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 13,16 | m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,061 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,591 | m3 |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 19 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,53 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 4,055 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 11,981 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V | 8 | cái |
| D | Hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hộp đấu dây Báo cháy | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo chương V | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (vỏ tủ âm tường 400x225x90) | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0.5mm | Theo chương V | 82 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Theo chương V | 630 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V | 630 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo chương V | 82 | m |
| 12 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4BC | Theo chương V | 12 | Bình |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 chữa cháy MT3 | Theo chương V | 6 | Bình |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Theo chương V | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chương V | 210 | m |
| 20 | Lắp đặt atomat 1p-20A, tủ nối dây 300x200x150, cầu đấu dây | Theo chương V | 1 | Hộp |
| 21 | Máy bơm chữa cháy Diezel công suất 40HP/30kW; Q= 52-120m3/h; H= 85-46m | Theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Máy bơm bù áp, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H=73,5-26,7m | Theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Máy bơm chữa cháy điện, công suất 30HP/22,5kW/380V; Q=27-78m3/h; H=85,5-47,7m | Theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công áp lực | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt giọ hút DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giọ hút DN50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống giảm rung DN100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống giảm rung DN50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp điện 3x16mm2 + 1x10mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy | Theo chương V | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy | Theo chương V | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ghen DN32 /25 | Theo chương V | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D100 dày 3,2mm | Theo chương V | 1,48 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D65 dày 2,9mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50 dày 2,6mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kínhDN15 dày 1,9mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt T DN100x3,2mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt T DN100/50x3,2mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt T DN50x2,6 | Theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt T DN50x1,9mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút DN100x3,2 | Theo chương V | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút DN50x2,6 | Theo chương V | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút DN15x1,9 | Theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu DN100/65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu DN100/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu DN50/25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt raco DN15 | Theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt mang sông DN15 | Theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x600x180 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 900x600x180 | Theo chương V | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 - 16Bar | Theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 - 16Bar | Theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65 | Theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt bích hàn DN100 | Theo chương V | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt mặt bích hàn DN50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt van bướn tay gạt DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van bướm một chiều DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van bướn tay gạt DN50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt van bướm một chiều DN50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn DN15 | Theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ ống | Theo chương V | 20 | bộ |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 75,282 | m2 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 23,68 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 71 | Ty treo ống nước | Theo chương V | 300 | Bộ |
| E | Nhà để máy bơm PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,277 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,637 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,15 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,217 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,238 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,238 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 14 | Cửa luver lá thép | Theo chương V | 1,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng; cấp công trình Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Có Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 7 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp II; Tài liệu chứng minh kè̀m theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. Trường hợp liên danh: Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này thì do một người của thành viên đứngđầu liên danh đảm nhận và được quy định trong liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp II; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm trong công tác thi công tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công phần điện ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công phần nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Cấp thoát Nước; Có kinh nghiệm trong công tác thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm; Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước nước ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công phần PCCC | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; Có kinh nghiệm trong công tác thi công phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn tối thiểu 5 năm; đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách ATLĐ và VSMT tối thiểu 3 năm; đã phụ trách phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ và VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán và vật tư | 1 | Có bằng cử nhân trở lên thuộc ngành/chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên; Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán tối thiểu 3 năm; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 03 công trình; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 0,7KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 0,7KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 2,0KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 3 |
| 7 | Máy đầm đất ≥ 50,0KG | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên chothuê. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 8 | Cần trục ≥ 16T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 9 | Máy ép cọc ≥ 120T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trườnghợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.+ Thiết bị sửa dụng cho gói thầu có đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất 60 ngày kể từ ngày đóng thầu.+ Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi