Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần AIC Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 21:48:00 đến ngày 2021-10-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,058,385,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8087E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1/ Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,440 tỷ VNĐ.2/ Yêu cầu về thiết bị: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau không quá 48 giờ kể từ khi bên mời thầu (hoặc bên xử dụng) thông báo đến nhà thầu bằng điện thoại.3/ Yêu cầu bổ sung: Nhà thầu Không nợ thuế và BHXH đến thời điểm đấu thầu. (Căn cứ Quyết định số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công các hạng mục điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư Điện – Điện tử+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công các hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công về hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư PCCC+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư về ATLĐ hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư hoặc cử nhân kinh tế có chứng chỉ về định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Máy vận thăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-+ Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy khoan, cắt thép, máy cắt bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-+ Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần AIC Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo tầng tum nhà F và tầng tum khu giáo dục thể chất Trường Đại học Thương mại 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Nhà Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và BHXH về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế và BHXH đến thời điểm đấu thầu. - Đối với các loại hàng hoá thuộc gói thầu: Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như “Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)”. - Nhà thầu phải sẵn sàng xuất trình bản gốc các văn bản, tài liệu trong HSDT để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. - Yêu cầu bổ sung phần thiết bị: - Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá trọn gói hoặc theo yêu cầu sau: + Đối với các loại hàng hoá giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 03 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thương mại
+ Địa điểm: Số 79 Hồ Tùng Mậu, Q.Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
+ Điện thoại: 024 226 025 05.
- Địa chỉ của bên mời thầu: Công ty cổ phần AIC Hà Nội.
+ Địa điểm: Số 103/D7 ngõ 9 Nguyên Hồng Q. Ba Đình, TP. Hà Nội.
+ Điện thoại: 024 37332077. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Thương Mại, Số 79 Hồ Tùng Mậu, Q.Cầu Giấy, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hiệu trưởng Trường Đại học Thương Mại, Số 79 Hồ Tùng Mậu, Q.Cầu Giấy, TP. Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)): Toàn bộ chi phí Gói thầu Xây lắp công trình thuộc dự án Cải tạo tầng tum nhà F và tầng tum khu giáo dục thể chất Trường Đại học Thương Mại | Thực hiện đúng theo TKBVTC đã được duyệt. Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản dự toán chi tiết chào thầu | 1 | Giá trị tổng dự toán dự thầu (VNĐ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8087E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1/ Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,440 tỷ VNĐ.2/ Yêu cầu về thiết bị: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác sau không quá 48 giờ kể từ khi bên mời thầu (hoặc bên xử dụng) thông báo đến nhà thầu bằng điện thoại.3/ Yêu cầu bổ sung: Nhà thầu Không nợ thuế và BHXH đến thời điểm đấu thầu. (Căn cứ Quyết định số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này; | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này; | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sư xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này; | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công các hạng mục điện. | 1 | + 01 Kỹ sư Điện – Điện tử+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thi công các hạng mục cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách thi công về hạng mục PCCC | 1 | + Kỹ sư PCCC+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình này. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách về ATLĐ | 1 | + Kỹ sư về ATLĐ hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo về ATLĐ | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách về dự toán | 1 | + Kỹ sư hoặc cử nhân kinh tế có chứng chỉ về định giá | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Máy vận thăng ≥ 1T | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
| 2 | + Máy đào ≥ 0,4m3 | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
| 3 | + Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 4 | + Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
| 5 | + Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 6 | + Đầm dùi ≥ 1,5KW | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 7 | + Đầm cóc | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 8 | + Máy trộn vữa | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 9 | + Máy khoan, cắt thép, máy cắt bê tông các loại | Loại thông dụng trên thị trường | 3 |
| 10 | + Máy hàn điện | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 11 | + Máy phát điện dự phòng | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi