Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công san mặt bằng, sửa chữa hệ thống mương thoát nước, sân bê tông Bãi để xe vi phạm của Trạm CSGT Ninh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công san mặt bằng, sửa chữa hệ thống mương thoát nước, sân bê tông Bãi để xe vi phạm của Trạm CSGT Ninh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 22:21:00 đến ngày 2021-10-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,474,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47414E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49482E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình loại dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.793.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥697.586.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | oCá nhân được đề xuất phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oCá nhân được đề xuất phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm 31/01/2022.oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | oCác cá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là các cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | oCá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oCá nhân được đề xuất phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng do 1 đơn vị chức năng cấp cho cá nhân được đề xuất trong năm 2020.oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe đào loại nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe đào loại trung | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 2,5T đến 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo bằng kim loại (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Khuôn đổ bê tông (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng gỗ hoặc bằng kim loại hoặc bằng nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng gỗ hoặc bằng kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, chiều cao nâng tối thiểu: Hmin ≥8m, công suất nâng tối thiểu: Pmin ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nắn, duỗi thép tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy chuẩn cân bằng tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công san mặt bằng, sửa chữa hệ thống mương thoát nước, sân bê tông Bãi để xe vi phạm của Trạm CSGT Ninh Hòa San mặt bằng, sửa chữa hệ thống mương thoát nước, sân bê tông Bãi để xe vi phạm của Trạm CSGT Ninh Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (dưới dạng file scan) của tất cả các tài liệu phải nộp kèm E-HSDT theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.474.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0694401491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an; địa chỉ: số 47 đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Tài chính thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0694401491 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG XỬ LÝ THỦ TỤC VI PHẠM GIAO THÔNG | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3185 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | nt | 12,4345 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | nt | 1,962 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM PCB40 M75 | nt | 9,88 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0091 | 100m³ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | nt | 1,688 | m³ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0605 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,1552 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,164 | 100m² |
| 10 | Khối lượng cát tôn nền | nt | 16,926 | m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 11,843 | m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 5,083 | m³ |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB40 M75 | nt | 20,127 | m³ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | nt | 3,046 | m³ |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0601 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,2203 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,154 | 100m² |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | nt | 2,776 | m³ |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,151 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,0856 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,3348 | 100m² |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB40 M75 | nt | 6,2455 | m³ |
| 23 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2734 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2734 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,688 | 100m² |
| 26 | Bê tông lót nền, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | nt | 5,316 | m³ |
| 27 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB40 M75 | nt | 1,5672 | m³ |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 10,4 | m² |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M75 | nt | 30,34 | m² |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 30,34 | m² |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | nt | 149,609 | m² |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | nt | 147,915 | m² |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | nt | 45,8 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 254,36 | m² |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 104,751 | m² |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 149,609 | m² |
| 37 | Trần nhựa khung nhôm nổi ô 600x600 | nt | 48,36 | m² |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM PCB40 M75 | nt | 52,735 | m² |
| 39 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | nt | 10 | m² |
| 40 | Láng granitô cầu thang | nt | 10 | m² |
| 41 | Cửa đi, cửa sổ nhôm xingpha, kính cường lực 8ly (bao gồm cả phụ kiện lề, chốt) | nt | 16,185 | m² |
| 42 | Khóa tay gạt | nt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 22,23 | m² |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | nt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | nt | 4 | cái |
| 4 | Cùm omega D90 | nt | 16 | bộ |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường và mặt | nt | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 8 modun | nt | 1 | hộp |
| 8 | RCBO 20A/2P/220V, dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | nt | 1 | cái |
| 9 | MCB 25A/2P/220V | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 | nt | 80 | m |
| 11 | Dây điện CV 1x4mm² | nt | 30 | m |
| 12 | Dây điện CV 1x2.5mm² | nt | 120 | m |
| 13 | Dây điện CV 1x1.5mm² | nt | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE 2*4mm² | nt | 18 | m |
| E | BÃI ĐỂ XE VI PHẠM | |||
| F | Tháo dỡ hàng rào lưới B40: | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50,22 | m² |
| G | San mặt bằng, sửa chữa mương thoát nước, lắp đặt cống D400 | |||
| 1 | Nhân công dọn cây cỏ dưới lòng mương đào hiện trạng, lấy cos tạo dốc lắp đặt mương | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | nt | 0,6154 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 13,408 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | nt | 1,024 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | nt | 1,536 | m³ |
| 6 | Xây gạch đặc 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM PCB40 M75 | nt | 7,4326 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M75 | nt | 42,283 | m² |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | nt | 1,536 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0384 | 100m² |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,2681 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | cấu kiện |
| 12 | Cống hộp be tông ly tâm D400 | nt | 45 | md |
| 13 | Gối đỡ cống D400 | nt | 36 | cái |
| 14 | Vận chuyển cống D400 từ Diên Sơn đến công trình bằng xe ô tô cần trục 6T | nt | 5 | chuyến |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng≤ 50kg | nt | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 18 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | nt | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm | nt | 2 | cái |
| 19 | Đất đắp cho mương đào hiện trạng sau khi lắp đặt cống D400 | nt | 27,3677 | m³ |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m³, đất cấp III | nt | 11,5087 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi≤ 1000m, đất cấp III | nt | 9,6508 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | nt | 154,4128 | 100m³ |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng≤ 3m, sâu≤ 1m, đất cấp III | nt | 2,5179 | m³ |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng≤ 250 cm, đá 40x60: vữa XM PCB40 M100 | nt | 1,1445 | m³ |
| 25 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày≤ 30cm, chiều cao≤ 2m, vữa XM PCB40 M75 | nt | 4,578 | m³ |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 11,1474 | 100m³ |
| 27 | Tưới nước đất đắp (dùng nước giếng bơm tưới bằng thủ công) | nt | 50 | m³ |
| H | Sân bê tông bãi đậu xe 655m² | |||
| 1 | Đầm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại HSTK và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3613 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót nền đá 4x6, VXM mác 100 | nt | 65,5 | m³ |
| 3 | Bê tông nền, đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | nt | 78,6 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47414E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49482E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình loại dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.793.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥697.586.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | oCá nhân được đề xuất phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oCá nhân được đề xuất phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm 31/01/2022.oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường | 2 | oCác cá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là các cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại công trường | 1 | oCá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oCá nhân được đề xuất phải có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng từ cấp III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (phải còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng do 1 đơn vị chức năng cấp cho cá nhân được đề xuất trong năm 2020.oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | công suất ≥16T | 1 |
| 2 | Xe ủi | công suất ≥110CV | 1 |
| 3 | Xe tải tự đổ | trọng tải ≥7T | 1 |
| 4 | Xe tưới nước | công suất ≥5m3/h | 1 |
| 5 | Xe đào loại nhỏ | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3 | 1 |
| 6 | Xe đào loại trung | dung tích gàu ≥1,25m3 | 1 |
| 7 | Xe tải tự đổ | trọng tải từ 2,5T đến 3,5T | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L | 2 |
| 9 | Giàn giáo bằng kim loại (bộ) | kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác | 100 |
| 10 | Khuôn đổ bê tông (m2) | bằng gỗ hoặc bằng kim loại hoặc bằng nhựa | 300 |
| 11 | Cây chống (cây) | bằng gỗ hoặc bằng kim loại | 100 |
| 12 | Máy vận thăng | hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, chiều cao nâng tối thiểu: Hmin ≥8m, công suất nâng tối thiểu: Pmin ≥0,8T | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | công suất ≥1,1kW | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | công suất ≥2,1kW | 2 |
| 16 | Máy cắt thép | công suất ≥5kW | 2 |
| 17 | Máy nắn, duỗi thép tự động | công suất ≥7,5kW | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7kW | 2 |
| 19 | Máy hàn điện | công suất ≥23kW | 2 |
| 20 | Máy bơm nước | công suất ≥1,5HP | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | độ chính xác cao | 1 |
| 22 | Máy thủy chuẩn cân bằng tự động | độ chính xác cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi