Gói thầu: Mua linh kiện để sửa chữa thiết bị thuộc trạm kiểm soát cố định, lưu động và thiết bị dự phòng của Cục Tần số vô tuyến điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua linh kiện để sửa chữa thiết bị thuộc trạm kiểm soát cố định, lưu động và thiết bị dự phòng của Cục Tần số vô tuyến điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Cục giao Trung tâm Kỹ thuật thực hiện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:49:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu chuyển đổi giao diện PCI Express-to-PCI/PCI-X | PEX8114 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: BC02096) của trạm TCI Hồng Ngự thuộc Trung tâm IV | |
| 2 | IC chuyển mạch PCI Express | PEX8518 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: BC02096) của trạm TCI Hồng Ngự thuộc Trung tâm IV | |
| 3 | Cầu chuyển đổi giao diện PCI/X-to-VMEbus | TSI148 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: BC02096) của trạm TCI Hồng Ngự thuộc Trung tâm IV | |
| 4 | IC FPGA mật độ cổng 3M | XC2V3000 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: BC02096) của trạm TCI Hồng Ngự thuộc Trung tâm IV | |
| 5 | IC chuyển đổi tương tự-số 14 bit | AD6645ASVZ-105 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: BC02096) của trạm TCI Hồng Ngự thuộc Trung tâm IV | |
| 6 | IC trộn tần | CSM4T-17 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: AK00912), card DownConverter (SN: 2612-081220) của trạm kiểm soát TCI Tuy Hòa | |
| 7 | Bộ lọc thông dải tần số trung tâm 140 MHz | SF0140BA03147S hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: AK00912), card DownConverter (SN: 2612-081220) của trạm kiểm soát TCI Tuy Hòa | |
| 8 | IC khuếch đại băng rộng có công suất cực đại đầu vào 13 dBm | Gali-51+ hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: AK00912), card DownConverter (SN: 2612-081220) của trạm kiểm soát TCI Tuy Hòa | |
| 9 | IC FPGA mật độ cổng 3M | XC2V3000 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: AK00912), card DownConverter (SN: 2612-081220) của trạm kiểm soát TCI Tuy Hòa | |
| 10 | Cầu chuyển đổi giao diện PCI Express-to-PCI/PCI-X | PEX8114 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: AK00912), card DownConverter (SN: 2612-081220) của trạm kiểm soát TCI Tuy Hòa | |
| 11 | IC chuyển đổi điện áp một chiều dạng Buck | EN5360DC hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa card CPU (SN: AK00912), card DownConverter (SN: 2612-081220) của trạm kiểm soát TCI Tuy Hòa | |
| 12 | Cầu chuyển đổi giao diện PCI/X-to-VMEbus | TSI148 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện sửa chữa thiết bị trạm TCI Tây Ninh | |
| 13 | Cầu chuyển đổi giao diện PCI Express-to-PCI/PCI-X, | PEX8114 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Linh kiện sửa chữa thiết bị trạm TCI Tây Ninh | |
| 14 | IC chuyển mạch PCI Express | PEX8518 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện sửa chữa thiết bị trạm TCI Tây Ninh | |
| 15 | IC FPGA mật độ cổng 50K | XC2S50 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện sửa chữa thiết bị trạm TCI Tây Ninh | |
| 16 | Bộ dao động điều khiển bằng điện áp (vco) dải tần 2110 MHz - 2170 MHz | V613ME05 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện sửa chữa thiết bị trạm TCI Tây Ninh | |
| 17 | Bộ dao động điều khiển bằng điện áp (vco) dải tần 950 MHz - 1450 MHz | MW500-1218 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện sửa chữa thiết bị trạm TCI Tây Ninh | |
| 18 | Module chuyển đổi AC-DC | AC-DC Converter ASTEC hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện sửa chữa thiết bị trạm TCI Tây Ninh | |
| 19 | Module chuyển đổi DC-DC 12V/17A | DC-DC 12V ASTEC hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Linh kiện sửa chữa thiết bị trạm TCI Tây Ninh | |
| 20 | Module chuyển đổi DC-DC 48V/4A | DC-DC 48V ASTEC hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện sửa chữa thiết bị trạm TCI Tây Ninh | |
| 21 | IC khuếch đại thuật toán | LM158JG hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa máy EBD061 (SN: 100183), máy ET550 (SN: 100182), chuyển mạch ZS129A1 (SN: 100170), bộ nguồn IN061 (SN: 100249) của trạm R&S Cà Mau thuộc Trung tâm IV | |
| 22 | IC xử lý truyền thông tích hợp | MPC8260AZUPJDB hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa máy EBD061 (SN: 100183), máy ET550 (SN: 100182), chuyển mạch ZS129A1 (SN: 100170), bộ nguồn IN061 (SN: 100249) của trạm R&S Cà Mau thuộc Trung tâm IV | |
| 23 | IC xử lý tín hiệu số | ADSP-21160N hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa máy EBD061 (SN: 100183), máy ET550 (SN: 100182), chuyển mạch ZS129A1 (SN: 100170), bộ nguồn IN061 (SN: 100249) của trạm R&S Cà Mau thuộc Trung tâm IV | |
| 24 | Bias-Tee dải tần 0,1 MHz - 4200 MHz | ZFBT-4R2GW-FT+ hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Linh kiện để sửa chữa máy EBD061 (SN: 100183), máy ET550 (SN: 100182), chuyển mạch ZS129A1 (SN: 100170), bộ nguồn IN061 (SN: 100249) của trạm R&S Cà Mau thuộc Trung tâm IV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi