Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Liên Hoa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 23:01:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; có hạng mục kết cấu móng, kết cấu phần thân, phần hoàn thiện, điện, nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng, khối lượng đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0.8m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 - 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Liên Hoa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà bếp và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Liên Hoa, huyện Phù Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liên Hoa - Địa chỉ: Xã Liên Hoa, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0979144256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Liên Hoa - Địa chỉ: Xã Liên Hoa, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0979144256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ BẾP BÁN TRÚ (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III(20%) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,549 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,7336 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,678 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21,0738 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,8655 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8348 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1789 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,686 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,7688 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 70,2485 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1011 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2002 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0275 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2339 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 44,3592 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,6809 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1903 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1849 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,bệ bếp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3552 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, bệ bếp, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1126 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1221 | tấn |
| 22 | Trát ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,066 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,6792 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4072 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0662 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5432 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40,7168 | m2 |
| 28 | Móc treo quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1599 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1599 | tấn |
| 31 | Sơn vì kèo thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,6174 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt80x40x1.4mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5918 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt80x40x1.4mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5918 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM AC 11 dày 0.45mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7705 | 100m2 |
| 35 | Láng chống thấm ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,165 | m2 |
| 36 | Gia công lan can bằng thép hộp hàn tổ hợp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3502 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can, chớp nắng bằng thép hộp hàn tổ hợp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,335 | m2 |
| 38 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp màu đen cà phê | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 350,22 | kg |
| 39 | Trát cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,02 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 123,9172 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 263,364 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,1484 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc lên hiên, bậc đầu hồi vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,8788 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,4 | m |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường phòng bếp, soạn chia bằng gạch men kính, tiết diện gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 53,073 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường đỡ bệ bếp, mặt bệ bếp bằng gạch men kính, tiết diện gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,6392 | m2 |
| 47 | Lát nền bằng gạch granít kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 93,9726 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch granít chống trơn kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,4004 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,44 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,54 | m2 |
| 51 | Chênh lệch giữa kính 5 ,mm và kính 6,38 MM | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,98 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1343 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,54 | m2 |
| 54 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 134,33 | kg |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 153,0032 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 327,2292 | m2 |
| 57 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3623 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3623 | tấn |
| 59 | Trần nhà bằng tôn AUSTNAM AC 11 dày 0.45mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2808 | 100m2 |
| 60 | Phào trần bằng tôn liên doanh | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 144,33 | m |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1562 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0837 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm thoát nước nền, sàn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,024 | 100m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220V | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng kt500x400x200(hoàn chỉnh) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 184 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 205 | m |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 205 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | hộp |
| 79 | Băng dính đen cách điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cuộn |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 90 | Van Khóa DN 25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 91 | Van Khóa DN 34 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 92 | Van phao DN 25 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 93 | Vòi đồng DN 21 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bể |
| 96 | Máy bơm nước 750W LIUPPO | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | chiếc |
| 97 | Nhựa nối ống PVC | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | tuýp |
| 98 | Chắn rác sàn bằng inox | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| B | PHẦN NHÀ LỚP HỌC 1T4P (CẢI TẠO): | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 65,88 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ cột, tường ngoài nhà bằng giấy giáp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 352,9222 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà, dầm, trần bằng giấy giáp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.213,9762 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 352,9222 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.213,9762 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,18 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,8 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,5 | m2 |
| 10 | Chênh lệch giữa kính 5 ,mm và kính 6,38 MM | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 65,88 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ, đánh gỉ hoa sắt cửa sổ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,3 | m2 |
| 12 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,3 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,4808 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,6746 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,194 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5808 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0116 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0874 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,6241 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,7048 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,066 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0209 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0186 | 100m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2161 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2161 | tấn |
| 16 | Sơn vì kèo bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,9036 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1137 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1137 | tấn |
| 19 | Lợp mái nhà bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2517 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,182 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,692 | m2 |
| 22 | Lát nền nhà bằng gạch granít kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,2801 | m2 |
| 23 | Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1058 | tấn |
| 24 | Lắp dầm trần thép hộp mạ kẽm kt30x60x1.4mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1058 | tấn |
| 25 | Trần nhà bằng tôn liên doanh dày 0.45mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2401 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,84 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,4 | m2 |
| 28 | Chênh lệch giữa kính 5 ,mm và kính 6,38 MM | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,24 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0576 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp kt20x20x1.2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 57,57 | kg |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 41,182 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36,552 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220V | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.15mm2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | m |
| 43 | Vít + bọ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 44 | Băng dính đen cách điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cuộn |
| D | PHẦN BỒN TRỒNG CÂY (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Đào đất móng bồn trồng cây bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3452 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7913 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn trồng cây, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1605 | m3 |
| 4 | Trát móng bồn trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,8256 | m2 |
| 5 | Sơn bồn trồng cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,8256 | m2 |
| E | PHẦN SAN NỀN, SÂN TRƯỜNG (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1089 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,1089 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất sân trường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8829 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 56,2925 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, lối ra bếp, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 112,585 | m3 |
| 7 | Cắt mạch 1x4 của sân bê tông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,8 | 10m |
| F | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO (LÀM MỚI): | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,456 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tường rào bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,6914 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3825 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,1099 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8756 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0163 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1327 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0796 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2406 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,3727 | m3 |
| 11 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,9888 | m2 |
| 12 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 91,6758 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 53,56 | m |
| 14 | Gia công cánh cổng, biển cổng bằng thép hình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa cổng, biển cổng bằng thép hình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,39 | m2 |
| 16 | Sơn tĩnh điện cánh cổng, biển cổng bằng thép hình | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 304,38 | kg |
| 17 | Bánh xe bằng thép fi 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Goong + bản nề | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 19 | Khóa cổng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Chữ TRƯỜNG MẦM NON XÃ LIÊN HOA bằng tấm alumilium gương vàng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Sơn trụ cổng, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 119,6646 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.621E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; có hạng mục kết cấu móng, kết cấu phần thân, phần hoàn thiện, điện, nước.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng, khối lượng đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤0.8m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5 - 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm để đối chiếu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 12 | Máy mài | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Chuyên dụng, Sử dụng tốt (có hóa đơn mua máy) | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi